Chứng minh định lý

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 37 - 46)

Ta có O 1O 3 1800(vì là hai góc kề bù).

 2  3 1800

OO  (vì là hai góc kề bù).

    0  

2 3 1 3 180 1 2

OOOO   OO .

VD: Chứng minh định lý “Góc tạo bởi 2 tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông .

Chứng minh (SGK)

Chứng minh định lý là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.

III. Củng cố - luyện tập (6 phút)

- Định lí là gì? Định lí gồm những phần nào?

- GT là gì? KL là gì?

3 O 2 1

m y n

x z

2 3 4 1

Bài tập vận dụng: Tìm trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lí? Hãy chỉ ra GT, KL của định lí.

a) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau.

b) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

c) Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

d) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

HS đứng tại chỗ trả lời a) ĐL b) ĐN c) T/c thừa nhận d) mệnh đề không đúng GV có thể giới thiệu mệnh đề c là một tiên đề

IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định lí là gì, phân biệt giả thiết, kết luận của định lí. Nắm đợc các bớc chứng minh một định lí.

- Bài tập về nhà số 50,51,52, trang 101,102 SGK; 41, 42, trang 81 SBT.

V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 13 luyện tập A. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng "Nếu ....thì...."

- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.

2. Kỹ năng: - Bớc đầu biết chứng minh định lí.

3. Thái độ : - Cẩn thận , trình bày logíc B. Chuẩn bị

- GV: SGK, êke, thớc kẻ, bảng phụ, (máy chiếu) - HS: SGK, êke, thớc kẻ, bảng nhóm.

C.

Các ph ơng pháp

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học I. KTBC (8ph)

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: a) Thế nào là định lí? b) Định lí gồm những phần nào?

áp dụng chữa bài tập 50 trang 101 SGK

c a b

HS 2 chứng minh định lý là gì? ( chọn câu trả lời đúng) Bài tập trắc nghiệm : chọn câu trả lời đúng

Chứng minh định lý là:

A. Dùng lập luận để từ GTsuy ra KL B. Dùng lập luận để từ KL suy ra GT C. dùng hình vẽ để suy ra KL D. Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra KL

áp dụng làm bài tập: Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí "2 góc đối đỉnh thì bằng nhau"

2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Cho HS ở dới nhận xét bài làm của 2 bạn và cho điểm II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Luyện tập Bài tập 1

 1

O đối đỉnhO 3 GT

KL O 1 = O 3 3

2 O 1

ac; bc a // b GT

KL

GV: đa ra bài tập sau:

a) Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề nào là một định lí?

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên hình vẽ và ghi giả

thiết, kết luận bằng kí hiệu.

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng tới mỗi đầu

đoạn thẳng bằng nửa độ dài đoạn thẳng đó.

2) Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa số đo góc đó.

3) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng tạo thành một cặp góc sole trong bằng nhau thì hai đờng thẳng

đó song song.

HS lần lợt trả lời HS1: 1) là 1 định lí

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL HS2; 3 Là 1 định lí

vẽ hình, ghi GT, KL

GV: Em hãy phát biểu các định lí trên dới dạng

"NÕu...th×..."

GV: Cho HS làm bài tập 53 (Tr 102 SGK)

Gọi 2 HS lần lợt đọc đề bài để cả lớp chú ý theo dõi.

GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a, b

1) Trả lời a) là định lí b)

2) Tia pg của 1 góc tạo với 2 cạnh của góc 2 góc có sđ bằng nừa sđ góc đó

3) Nếu 1 đt cắt 2 điểm tạo thành 1 cặp góc SLT bằng nhau thì 2 đt đó song song

Bài tập 53 (Học sinh theo dõi VBT/104) a)

A M B

M là tr điểm của AB MA = MB =

GT KL

OM là tia pg của xOy

  xOy

xOm mOy

  2

GT KL

y m x

O

ca={A};cb={B}

 1  1 A B a // b GT

KL

b a c A

B 1 1

Câu c: GV ghi trên bảng phụ.

Điền vào chỗ trống (....) trong các câu sau:

HS: làm d GV đa bài làm lên màn hình: để HS so sánh

b)

y

y'

x' x

O

GV: Nhận xét đánh giá

GV chốt lại bài 53 : qua bài tập trên em hãy cho bết

để chứng minhmột định lý ta phải làm ntn?

c)

d) Trình bày lại gọn hơn:

Có: x'Oy' +yOx'=1800 (vì kề bù)

x'Oy' = 900 (GT) yOx' = 900

x'Oy' = xOy = 900 (đối đỉnh)

yOx' = x'Oy = 900 (đối đỉnh) Bài 44 trang 81 SBT

GV: Chứng minh rằng: Nếu hai góc nhọn xOy và

x'Oy' cã Ox//O'x'; Oy//O'y' th× xOy =x'Oy'

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL - GV: Gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E.

Hãy chứng minh xOy =x'Oy'

(Sử dụng tính chất hai đờng thẳng song song).

GV: Giới thiệu: xOy và x'Oy' là hai góc nhọn có cạnh tơng ứng song song, ta đã chứng minh đợc hai góc đó bằng nhau.

GV? Trờng hợp 2 góc cùng tù còn đúng không

GV? Trờng hợp 1góc cùng tù, 1 góc nhọn thì thế nào

Bài 44 trang 81 SBT HS1: vẽ hình ghi GT_KL HS2: Chứng minh

x x’

y

y’

O

O’

E

xOy = x'E y (đồng vị của Ox //O’x’)

y

x'E =x'Oy' (đồng vị của Oy //O’y’)

 xOy =x'Oy' (=x'E y) III. Củng cố - luyện tập

- Định lí là gì?

- Muốn chứng minh một định lí ta cần tiến hành qua những bớc nào?

- Bài tập : Điền vào chỗ trống (...) để chứng minh bài toán sau:

DI là tia pg của MDN, EDK là góc đđ của IDM. Chứng minh EDK IDN 

K D M

E

N

I

IV. H ớng dẫn về nhà

- Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( 2 ph)

Bài tập : mệnh đề toán học sau, có là một định lí? Nếu là định lí hãy minh hoạ trên hình vẽ và ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.

“ Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”

gợi ý bằng hình vẽ

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng I (Tr 102 SGK)

- Làm bài số 54, 55, 57 Trang 103, 104 SGK; Số 43, 45 trang 81, 82 SBT V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

Chứng minh

+ IDM =IDN (v×....) (1) + IDM = EDK (v×...) (2) - Tõ (1) (2) suy ra ....

- Đó là điều phải chứng minh

z y n

m

x O

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 14 Ôn tập chơng I A. Mục tiêu

1. Kiến thức:

- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song.

2. Kü n¨ng:

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song.

3. Thái độ : HS tích cực xây dựng bài B. Chuẩn bị

- GV: SGK, dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ

- HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình.

C.

Các ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học I. KTBC ¤n tËp lÝ thuyÕt Bài toán 1: GV đa ra bảng sau:

Mỗi hình trong bảng cho biết kiến thức gì ? GV yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào đã học và điền dới mỗi hình vẽ

3 O 1 a

b

x

y A B

1 1

B A

c b

a

c b

a c

b a

a

b M

b a c

II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

GV đa tiếp bài toán 2 lên bảng phụ

Điền vào chỗ trống (...)

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có...

b) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng ...

c) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng ...

d) Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là...

e) Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc sole trong bằng nhau thì...

h) Nếu ac và bc thì...

k) Nếu a//c và b//c thì...

Lần lợt mỗi HS trả lời một câu

Bài toán 2:

Điền vào chỗ trống (...) HS đọc có bổ sung

* Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

Nếu sai, hãy vẽ hình phản ví dụ để minh hoạ 1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau.

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuôg góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.

6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy.

7) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuông góc với

Bài tập 3:

Giáo viên in trên giấy trong làm phiếu học tập phát cho các nhóm để HS hoạt động nhóm.

- Chia 2 bàn 4 em vào một nhóm - 2 nhóm cạnh nhau trao đổi tự chấm - Các nhóm báo cáo kết quả chấm

đoạn thẳng ấy.

8) Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b thì hai góc sole trong bằng nhau.

- Đa lên màn hình bài 54 - Yêu cầu HS đọc KQ - 2 HS lên bảng 55a, 55b - 1 HS làm 56

II/ Bài tập 1) Bài 54 (Sgk):

- 5 cặp đt vg góc - 4 cặp đt //

2) Bài 55 (Sgk) 3) Bài 56 (Sgk) III. Củng cố - luyện tập

GV tổng kết bài chốt lại toàn bài IV. H ớng dẫn về nhà ( 2 ph) - Bài tập 57, 58, 59 (trang 104 SGK).

- Sè 47, 48 (trang 82 SBT).

- Học thuộc câu trả lời của 10 câu hỏi ôn tập chơng.

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 15 Ôn tập chơng I (Tiếp theo) A. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán, chứng minh.

-Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng suy luận, vẽ hình, trình bày bài toán.

3. Thái độ : Tích cực xây dựng bài.

B. chuẩn bị

- GV: sgk dụng cụ đo, thớc kẻ, ...máy chiếu - HS : Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng

C.

Các ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học I. KTBC

- Hãy diễn tả các định lí đợc mô tả bằng hình vẽ sau, rồi viết GT, KL của từng định sau

2 HS lên bảng II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Luyện tập

- Gọi HS lên bảng chữa bài 57 (Sgk) (GV vẽ hình)

- GV cho HS ở dới làm bài ra nháp (vì đã làm ở nhà rồi)

- Cho HS cả lớp nhận xét

- HS phát biểu, bổ sung bài của bạn và của mình ở vở

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 37 - 46)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(198 trang)
w