B C
A
A
B O
c C
GV vẽ hình 48 và trình bày phần này nh SGK GV: Hãy nêu GT, KL của định lí.
- Chứng minh định lí.
GV nhấn mạnh: Để chứng minh định lí này ta cần đựa trên hai định lí thuận và đảo. Tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Chú ý: GV giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác.
GV hỏi: Để xác định tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác cần vẽ mấy đờng trung trực của tam giác? Vì sao?
HS để xác định tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ta chỉ cần vẽ hai đờng trung trực của tam giác, giao điểm của chúng chính là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác. Vì
đờng trung trực cạnh thứ ba cũng đi qua giao điểm này.
GV đa hình vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác (cả ba trờng hợp: tam giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù).
HS quan sát hình vẽ.
GV yêu cầu HS nhận xét vị trí điểm O đối với tam giác trong ba trờng hợp.
HS: - Nếu tam giác ABC nhọn thì điểm O nằm bên trong tam giác.
- Nếu tam giác ABC vuông thì điểm O nằm trên cạnh huyÒn
- Nếu tam giác ABC tù thì điểm O nằm bên ngoài tam giác.
III. Củng cố - luyện tập Bài 64 tr.31 SBT
Cho tam giác ABC. Tìm một điểm O cách đều ba đỉnh A, B, C.
HS: Điểm O cách đều ba đỉnh của tam giác A, B, C là giao điểm các đờng trung trực của tam giác.
Bài 53 tr.80 SGK. (Đa đề bài và hình 50 tr.80 SGK lên màn hình)
(GV vẽ tam giác có đỉnh là địa điểm của ba gia đình và xác định điểm O là nơi đào giếng) GT
ABC
b là đờng trung trực của AC
c là đờng trung trực của AB
b cắt c tại O KL
O nằm trên trung trực của BC
OA = OB = OC
HS: Coi địa điểm ba gia đình là ba đỉnh của tam giác. Vị trí chọn để đào giếng là giao điểm các đờng trung trực của tam giác đó.
Bài 52 tr.79 SGK Vẽ hình: HS tự vẽ
- GV: Cho biết GT, KL của bài toán.
- Hãy chứng minh định lí.
Có AM vừa là trung tuyến, vừa là trung trực ứng với cạnh BC của tam giác ABC AB = AC (tính chất các điểm trên trung trực một đoạn thẳng)
ABC cân tại A.
iV. H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập các định lí về tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng, tính chất ba đờng trung trực của tam giác, cách vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng bằng thớc kẻ và compa.
- Bài tập về nhà: số 54, 55 tr.80 SGK.
sè 65, 66 tr.31 SBT
TuÇn Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 62 Luyện tập
A. Mục tiêu 1. Kiến thức:
Củng cố các định lí về tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng, tính chất ba đờng trung trực của tam giác, một số tính chất của tam giác cân, tam giác vuông.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ đờng trung trực của tam giác, vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác, chứng minh ba điểm thẳng hàng và tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông.
HS thấy đợc ứng dụng thực tế của tính chất ba đờng phân giác của tam giác, của một góc.
GT
ABC MB = MC AM BC KL ABC c©n
3. Thái độ : Tích cực xây dựng bài , hợp tác nhóm.
B. Chuẩn bị
GV: - Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ), ghi đề bài tập, định lí, phiếu học tập của HS.
- Thớc kẻ, compa, êke, phấn màu.
HS: - Thớc kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm.
Ôn tập các định lí về tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng, tính chất đờng trung tuyến của tam giác cân. Ôn cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng.
- Thớc kẻ, compa, êke, bút dạ.
C.
Các ph ơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.
D. Tiến trình dạy học I. KTBC
- HS1: Phát biểu định lí tính chất ba đờng trung trực của tam giác.
Vẽ đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác vuông ABC (A = 1v).
Nêu nhận xét về vị trí tâm O
của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông HS: Tâm của đờng tròn ngoại tiếp
tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
- HS2: Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp tam giác, cách xác định tâm của đuờng tròn này.
Vẽ đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác ABC trờng hợp góc A tù. Nêu nhận xét về vị trí tâm O của đờng tròn ngoại tiếp tam giác.
- Nếu tam giác ABC nhọn thì sao?
HS: Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác tù ở bên ngoài tam giác.
- Nếu tam giác ABC nhọn thì tâm của đờng tròn ngoại tiếp ở bên trong tam giác.
GV nhận xét, cho điểm HS. (Để lại hình vẽ của HS 1 để sử dụng sau)
A
B C
O
A
B C
O
II. bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng