Góc ngoài của tam giác

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 56 - 63)

Bài 2 1đ) . Hãy ghép đôi các nội dung thích hợp ở hai cột A, B để đợc khẳng định đúng

2/ Góc ngoài của tam giác

chứng minh

  0 

B C 180   A(ĐL tổng 3 góc của )

 0 

xAB 180  A(kề bù)

=> xAB B C   

NhËn xÐt: xAB B   ; xAB C  

III. Củng cố - luyện tập

GV lu ý cho HS - Gặp vuông và góc ngoài thì tính nhanh, không cần quay về tổng 3 góc

 0

ABC, A 90

 

  0

B C 90 

GT KL

C B

A

ABC

  

xAB B C 

  

yBA A C 

  

ACz B A 

GT

KL y z

B C A x

á

p dông:

- Cho hình 1 lên màn hình yêu cầu HS làm - Bài 1:

a) Đọc tên các tam giác vuông b) T×m x, y

- Yêu cầu HS làm bài 3a (Sgk)

- GV cho HS làm 3 bài tập trắc nghiệm trong vở bài tập trang 101 IV. H ớng dẫn về nhà

- GV: Yêu cầu học sinh về nhà làm BT 1,2,9/SGK - GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu trớc mục 2;3/SGK V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 19 Luyện tập A. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- HS đợc luyện về các tính chất tổng 3 góc trong tam giác và áp dụng làm BT - Vận dụng định lý góc ngoài của tam giác để làm bài tập

2. Kü n¨ng: - RÌn kü n¨ng suy luËn

3. Thái độ : - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của HS B. chuẩn bị

- GV: sgk + thớc kẻ + êke + bảng phụ.

- HS : sgk + thớc kẻ + êke + bảng nhóm C.

Các ph ơng pháp

H

50  y x

C B

A

x y 70

43 43

D I

N M

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học I. KTBC

GV nêu câu hỏi KT:

HS: nêu định lí tổng 3 góc trong 1 tam giác?

Ch÷a BT2 trang 108 SGK.

(Hình vẽ, GT, KL bài toán 2. GV chuẩn bị sẳn trong bảng phụ) GT ABC, B = 800, C = 300

phân giác AD ( D  BC) KL ADC ? ADB ?

lời giải

XÐt  ABC: A + B + C = 1800

A + 800 + 300 = 1800

A = 1800  800  300 = 700 AD là phân giác của A .

 A 1 = A 2 = A

2 

700

2 = A 1 = A 2

VËy A 1 = A 2 = 350 XÐt  ABD:

B + A 1 + ADB = 1800 (định lí tổng ba góc trong tam giác) 800 + 350 + ADB = 1800

ADB = 1800  1150 = 650

ADB kề bù ADC

 ADB + ADC = 1800

ADC = 1800  ADB

= 1800  650 = 1150 HS 2:

 Vẽ  ABC kéo dài cạnh BC về hai phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C?

 Góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những góc nào của  ABC.

HS trả lời Góc ngòai tại đỉnh B là góc B2, góc ngòai tại đỉnh C là góc C2.

D

? ? 30  80 

B C A

Theo định lí tính chất góc ngòai 

 2

B = A + C 2; C 2 = A + B1

 2

B > A ; B 2 > C 1 ; C 2 > A ; C 2 > B1

 Cho HS bên dới nhận xét.

 GV đánh giá cho điểm.

II. bài mới

Bài 1: (6 SGK) với hình 55, 57, 58. Tìm số đo x trong các hình.

(GV sử dụng bảng phụ, lần lợt đa từng hình cho HS quan sát suy nghĩ rồi trả lời miệng).

Hỏi: Tìm giá trị x trong hình 55 nh thế nào?

(GV ghi lại cách tính x)

* GV: Nêu cách tính x trong hình 57?

( Bổ sung tính P ?

 HS nêu cách tính x.

Cách 1:  vuông AIH (H = 900)

 400 + I1 = 900 ( tổng các góc nhọn trong 

vuông)

 vuông BKI ( K = 900)

 x + I2 = = 900 ( tổng các góc nhọn trong 

vuông)

Mà I1 = I2 (đối đỉnh)

 x = 400

Cách 2:  AHI: A + 900 + I1 = 1800 (định lí tổng ba góc trong )

 BKI: x + 900 + I2 = 1800

(định lí tổng ba góc trong ) Do I1 = I2 (đối đỉnh)

 x = A = 400

A

B

C

2 1 1 2

H

A I

K

B x

2

400 1

Bài 2 (Bài 8 SGK).

 GV vừa vẽ hình vừa hớng dẫn HS vẽ hình theo

đề bài cho.

Hái:

 Nêu GT, KL?

 Quan sát hình, dựa vào cách nào chứng minh Ax //BC?

HS: c/m Ax // BC ta chứng minh Ax và BC hợp vớ cát tuyến AB tạo ra hai góc so le trong hoặc hai góc đồng vị bằng nhau.

* HS trả lời:

 MNI: I = 900

 M 1 + 600 = 900 M 1 = 900  600 = 300

 NMP: cã M = 900 hay

M 1 + x = 900 300 + x = 900  x = 600 Xét  vuông MNP có:

N + P = 900 600 + P = 900

P = 900  600 = 300 HS trả lời miệng:

 AHE cã H = 900

 A + E = 900 ( định lí . . .)

 550 + E = 900

 E = 900  550 = 350 x = HBK

Xét  BKE có HBK là góc ngoài của  BKE

 HBK = K + E = 900 + 350 x = 1250

Bài 2 (Bài 8 SGK).

GT ABC: B = C = 400

Ax là phân giác ngoài tại A

M

N I P

1 x 600

* Hình 58

H

B

K E A 550

x

A y

x

B C

1 2

400

GV: Yêu cầu HS chứng minh vào vở.

 Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

GV: hoặc A 1 = C = 400 là hai góc đồng vị bằng nhau.

 Ax // BC

* Bài 4 (Bài 9 SGK)

(Hình vẽ sẳn ở bảng phụ)

 GV phân tích đề bài, chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắt ngang của con đê, ABC = 320. Tính MOP tạo bởi mặt nghiêng con đê với phơng nằm ngang, ng- ời ta dụng cụ là thớc chữ chữ T và thớc đo góc, dây dọi BC đặt nh hình vẽ.

 GV: Nêu cách tính góc MOP?

HS trả lời:

 GV: cã thÓ lý luËn V× AB  OM

BD  OP

( 2 góc có cạnh tơng ứng vuông góc cùng nhọn)

 MOP = 320

KL Ax // BC Bài làm

 ABC: B + C = 400 ( gt)

yAB = B + C = 400 + 400 = 800. ( tính chất góc ngoài .) Ax là tia phân giác yAB

 A 1 = A 2 = yAB

2 =

800

2 = 400 (1) (2)  B = A 2 =400

Mà A và A 2 ở vị trí so le trong

 tia Ax // BC

Bài 9 trang 109 SGK Theo hình vẽ:

 ABC cã A = 900 ; ABC = 320

2 1

B

C A

O D P

M N

 COD cã C = 900

Mà BCA = DCO ( đối đỉnh)

 COD = ABC = 320 ( cùng phụ hai góc bằng nhau ) hay MOP = 320.

 =

III. Củng cố - luyện tập IV. H ớng dẫn về nhà

 Về nhà học thuộc, hiểu kĩ về định lí tổng ba góc của , định lí góc ngoài  , định nghĩa, định lí về  vuông trong Đ1.

 Luyện giải các BT áp dụng các định lí trên BT 14, 15, 16, 17, 18 SBT V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 20 Hai tam giác bằng nhau

A. Mục tiêu:

1. Kiến thức: - Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

- Cho 2 tam giác bằng nhau => viết đợc các cạnh và góc tơng ứng... và ngợc lại 2. Kỹ năng: - Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

3. Thái độ : - trung thực, tỉ mỷ, cẩn thận.

B. chuẩn bị

- GV: sgk + thớc kẻ + êke + bảng phụ.

- HS : sgk + thớc kẻ + êke + bảng nhóm C.

Các ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học I. KTBC

GV: Yêu cầu học sinh dùng 1 tấm bìa hình tam giác và GV: Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ lại 2 tam giác ở 2 vị trí khác nhau, đặt tên

GV: Yêu cầu học sinh nêu các cặp cạnh và góc tơng ứng bằng nhau...

HS: Nêu:

AB = A'B'; AC = A'C'; BC = B'C' Gãc A = gãc A'; ...

GV: Tamgiác ABC và tam giác A'B'C' có các yếu tố... đợc định nghĩa là hai tam giác bằng nhau.

II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Định nghĩa

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa ...

- 2 trên có mấy yếu tố bằng nhau?

Mấy yếu tố về cạnh? Góc?

- GV ghi bảng ĐN?

- Giới thiệu các đỉnh tơng ứng

- Vậy nếu phát biểu bằng lời, 2 bằng nhau là 2 ntn?

- Gọi 2 HS đọc lại ĐN (Sgk)

1/ Định nghĩa

ABC và A'B'C' có: AB = A'B' ; BC = B'C' ; AC = A'C'

     

A A ' ; B = B ; C = C' thì ABC bằng A'B'C' - Các đỉnh tơng ứng : A và A' ; B và B' ; C và C' - Các góc tơng ứng

- Các cạnh tơng ứng + Định nghĩa: Sgk GV: Treo bảng phụ và GV: Yêu cầu học sinh đọc

các tam giác bằng nhau...

* Hoạt động 3: Kí hiệu

- Gv giới thiệu cách ghi, chú ý thứ tự

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 56 - 63)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(198 trang)
w