Bài 2 1đ) . Hãy ghép đôi các nội dung thích hợp ở hai cột A, B để đợc khẳng định đúng
2/ Tr ờng hợp bằng nhau c-c-c
AB = A'B' AC = A'C' BC = B'C'
th× ABC = A'B'C'
A
B 4cm C
2cm 3cm
A
’
B’ C
4cm ’ 2cm 3cm
1) Nếu ABC và C có
; C C ; BC C
th× kÕt luËn g× vÒ 2
này?
GV giới thiệu kí hiệu trờng hợp bằng nhau c.c.c 2. Có kết luận gì về các cặp tam giác sau:
a và
nÕu N , N ' ', P
áp dụng HS làm?2 theo nhóm
?2 Xét ACD và BCD có AC = BC (GT)
AD = BD (GT) CD cạnh chung
III. Củng cố - luyện tập
Bài 1:( bài 16 SGK) bảng phụ) vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng 3cm. Sau đó đo mỗi góc của tam giác.
HS thực hiện trên vở 1HS lên bảng làm:
C 60 0
Bài 2: (17SGK) (bảng phụ)
Chỉ ra các bằng nhau trên mỗi hình
GV: ở hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
(GV trình bày mẫu ch/m)
ABC và ABD
AC = AD( gt) BC = BD( gt) AB là cạnh chung ABCABD(c.c.c)
Hỏi: chỉ ra các góc = trên hình?
HS: ở h.68: ABC =ABD(c.c.c) V× AB chung;AC=AD; BC=BD – HS trình bày chứng minh vào vở – HS1: trả lời miệng ở hình 69
– HS2: trình bày trên bảng cả lớp trình bày vào vở ở hình 70.
– GV Giới thiệu mục "Có thể em cha biết"
IV. H ớng dẫn về nhà
– Rèn kĩ năng vẽbiết 3 cạnh
C A
B
E D
B C
H.69 M
Q P
H.68 N
h.71 H
I K
A
=> ACD =BCD (c-c-c)
=> B A (góc tơng ứng) mà A 120 0(GT) => B 120 0
– Phát biểu chính xác trờng hợp = nhau của 2 c.c.c
– Làm BT 15; 18; 19(SGK) HS khá giỏi làm thêm bài 27; 28; 29; 30 SBT.
– GV hớng dẫn làm các bài tập trong vở bài tập toán 7 tập 1.
V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:
TuÇn Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23 Luyện tập 1 A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
– Khắc sâu kiến thức: trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh– cạnh– cạnh qua rèn kĩ năng giải 1 số BT.
2. Kü n¨ng:
Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để suy ra hai góc bằng nhau
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận,kĩ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng và compa 3. Thái độ : - rèn tính cẩn thận và chính xác.
B. Chuẩn bị
- GV: thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ, compa - HS: thớc thẳng, thớc đo góc, compa
C.
Các ph ơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.
D. Tiến trình dạy học
I. KTBC
G/V:nêu câu hỏi:
HS1: -vẽ
- vẽ sao cho
;
.
HS2: chữa bt 18 SGK( bảng phụ)
và
GT MA=MB; NA=NB KL
II. bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Bài 1(19SGK) 1). HS đọc đề.
HS vẽ hình theo hớng dẫn G/V - Vẽ DE
- Vẽ cung tròn (D;DA) và(E;AE) cắt tại A và B.
- Vẽ các đoạn DA;DB;EA;EB + Hái
Nêu GT; KL bài toán?
- Để chứng minh ADEBDE
- Căn cứ trên hình vẽ cần chỉ ra những điều gì?
1 HS nêu GT; KL.
HS trình bày trên bảng:
- Yêu cầu HS bên dới nhận xét trình bày trên bảng.
1hs vẽ hình trên bảng cả lớp vẽ vào vở.
Bài 1(19 SGK)
Cho hình vẽ
a) Cm: ADE = BDE b) DAE DBE
Bài giải
a)ADE và BDE có:
AD = BD (gt) AE=BE(gt) DE cạnh chung
ADE=BDE (c.c.c) 2. theo c©u a) ta cã
ADE BDE DAE DBE (2 góc tơng ứng) Bài 2: cho ABC và ABD biết AB = BC = CA
B D
E A
- HS trình bày phần b:
HS dới lớp làm vào vở nhËn xÐt
GV chốt lại.
= 3cm;
AD = BD =2cm (C và D nằm khác phía đ/v AB) a) Vẽ ABC, ABD
b) Chứng minh CAD CBD
GT
ABC, ABD
AB BC CA 3cm AD BD 2cm
a) Vẽ hình KL b)CAD CBD Bài giải
b) Nối DC ta đợc ADC; BDC có AD = BD (gt)
CA = CB (gt) DC cạnh chung
ADC BDC
(c.c.c)
CAD CBD
(2 góc tơng ứng) Bài 3 (20SGK)
Yêu cầu HS vẽ hình 73 trang115SGK theo h- ớng dẫn đề bài
yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ.
(HS1:vẽ xOy nhọn HS2: vẽ xOy tù)
Bài 3 (20SGK)
Chứng minh
A
B C
D
C t
x y
A 1 2 B
- 1HS lên bảng kí hiệu: OA = OB; AC = BC - HS trình bày:
GV: bài toán trên cho ta cách dùng thớc và compa
để vẽ tia phân giác của một góc.
xét OAC và OBC có:
OA = OB(gt) AC = BC( gt) OC cạnh chung
OAC OBC
(c.c.c)
1 2
O O
( hai góc tong ứng)
OC là tia phân giác xOy IV. Củng cố - luyện tập
- Khi nào ta khẳng định đợc 2 bằng nhau?
- Có 2 bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào của 2 bằng nhau Bài tập trắc nghiệm:
Cho ABC = DEF có B 70 ;0 C = 50 ; EF = 3cm 0 . Số đa của góc D và độ dài cạnh BC là A. D 50 ;0 BC = 2cm B. D 60 ;0 BC = 3cm
C. D 70 ;0 BC = 4cm D. D 80 ;0 BC = 5cm V. H ớng dẫn về nhà
Về nhà làm tốt các BT 21, 22, 23SGK và luyện tập vẽ tia phân giác của 1 góc cho trớc.
BT 32; 33; 34 SBT
V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:
TuÇn Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 24 Luyện tập 2
A. Mục tiêu 1. Kiến thức:
Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c) HS hiểu và biết vẽ một góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hình, HS sử dụng thành thạo các dụng cụ thớc và com pa 3. Thái độ : HS tích cực xây dựng bài
Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kt 15’.
B. Chuẩn bị
- GV: thớc thẳng, compa, đề kiểm tra 15’
- HS thớc thẳng com pa.
C.
Các ph ơng pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.
III. Tiến trình bài giảng I. KTBC
C©u hái
1) Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
2) Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)
3) Khi nào thì ta có thể kết luận đợc ABCA B C1 1 1theo trờng hợp cạnh cạnh cạnh HS trả lời câu hỏi
1 1 1
ABC A B C
(c.c.c) nÕu cã AB A B , AC A C 1 1 1 1, ...
II. bài mới
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện tập các bài tập về chứng minh, vẽ hình
- Yêu cầu HS lên chữa bài 32 SBT
+ GV có thể hớng dẫn HS vẽ hình nếu cần
- Cho HS nhận xét bài trình bày của bạn. GV cho
®iÓm
- GV chốt lại: nhờ chứng minh 2 tam giác bằng nhau (c-c-c) -> những góc bằng nhau, từ đó cm 2
đt vuông góc.