Tr ờng hợp bằng nhau c-c-c

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 68 - 74)

Bài 2 1đ) . Hãy ghép đôi các nội dung thích hợp ở hai cột A, B để đợc khẳng định đúng

2/ Tr ờng hợp bằng nhau c-c-c

AB = A'B' AC = A'C' BC = B'C'

th× ABC = A'B'C'

A

B 4cm C

2cm 3cm

A

B’ C

4cm ’ 2cm 3cm

1) Nếu ABC và    C có

; C C ; BC C

     

      th× kÕt luËn g× vÒ 2

 này?

GV giới thiệu kí hiệu trờng hợp bằng nhau c.c.c 2. Có kết luận gì về các cặp tam giác sau:

a và     

nÕu N    , N ' ', P    

áp dụng HS làm?2 theo nhóm

?2 Xét ACD và BCD có AC = BC (GT)

AD = BD (GT) CD cạnh chung

III. Củng cố - luyện tập

Bài 1:( bài 16 SGK) bảng phụ) vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng 3cm. Sau đó đo mỗi góc của tam giác.

HS thực hiện trên vở 1HS lên bảng làm:

  C 60 0

   

Bài 2: (17SGK) (bảng phụ)

Chỉ ra các  bằng nhau trên mỗi hình

GV: ở hình 68 có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?

(GV trình bày mẫu ch/m)

ABC và ABD

AC = AD( gt) BC = BD( gt) AB là cạnh chung  ABCABD(c.c.c)

Hỏi: chỉ ra các góc = trên hình?

HS: ở h.68: ABC =ABD(c.c.c) V× AB chung;AC=AD; BC=BD – HS trình bày chứng minh vào vở – HS1: trả lời miệng ở hình 69

– HS2: trình bày trên bảng cả lớp trình bày vào vở ở hình 70.

GV Giới thiệu mục "Có thể em cha biết"

IV. H ớng dẫn về nhà

– Rèn kĩ năng vẽbiết 3 cạnh

C A

B

E D

B C

H.69 M

Q P

H.68 N

h.71 H

I K

A

=> ACD =BCD (c-c-c)

=> B A  (góc tơng ứng) mà A 120  0(GT) => B 120  0

– Phát biểu chính xác trờng hợp = nhau của 2  c.c.c

– Làm BT 15; 18; 19(SGK) HS khá giỏi làm thêm bài 27; 28; 29; 30 SBT.

– GV hớng dẫn làm các bài tập trong vở bài tập toán 7 tập 1.

V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 23 Luyện tập 1 A. Mục tiêu

1. Kiến thức:

– Khắc sâu kiến thức: trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh– cạnh– cạnh qua rèn kĩ năng giải 1 số BT.

2. Kü n¨ng:

 Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để suy ra hai góc bằng nhau

 Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận,kĩ năng vẽ tia phân giác của một góc bằng thớc thẳng và compa 3. Thái độ : - rèn tính cẩn thận và chính xác.

B. Chuẩn bị

- GV: thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu, bảng phụ, compa - HS: thớc thẳng, thớc đo góc, compa

C.

Các ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

D. Tiến trình dạy học

I. KTBC

G/V:nêu câu hỏi:

HS1: -vẽ 

- vẽ      sao cho    

;

   

     .

HS2: chữa bt 18 SGK( bảng phụ)

 và

GT MA=MB; NA=NB KL   

II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Bài 1(19SGK) 1). HS đọc đề.

HS vẽ hình theo hớng dẫn G/V - Vẽ DE

- Vẽ cung tròn (D;DA) và(E;AE) cắt tại A và B.

- Vẽ các đoạn DA;DB;EA;EB + Hái

 Nêu GT; KL bài toán?

- Để chứng minh ADEBDE

- Căn cứ trên hình vẽ cần chỉ ra những điều gì?

1 HS nêu GT; KL.

HS trình bày trên bảng:

- Yêu cầu HS bên dới nhận xét trình bày trên bảng.

1hs vẽ hình trên bảng cả lớp vẽ vào vở.

Bài 1(19 SGK)

Cho hình vẽ

a) Cm: ADE = BDE b) DAE DBE 

Bài giải

a)ADE và BDE có:

AD = BD (gt) AE=BE(gt) DE cạnh chung

 ADE=BDE (c.c.c) 2. theo c©u a) ta cã

 

ADE BDE  DAE DBE (2 góc tơng ứng) Bài 2: cho ABC và ABD biết AB = BC = CA

B D

E A

- HS trình bày phần b:

HS dới lớp làm vào vở nhËn xÐt

GV chốt lại.

= 3cm;

AD = BD =2cm (C và D nằm khác phía đ/v AB) a) Vẽ ABC, ABD

b) Chứng minh CAD CBD 

GT

ABC, ABD

AB BC CA 3cm AD BD 2cm



  

  

 

a) Vẽ hình KL b)CAD CBD  Bài giải

b) Nối DC ta đợc ADC; BDC có AD = BD (gt)

CA = CB (gt) DC cạnh chung

ADC BDC

   (c.c.c)

 

CAD CBD

  (2 góc tơng ứng) Bài 3 (20SGK)

Yêu cầu HS vẽ hình 73 trang115SGK theo h- ớng dẫn đề bài

 yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ.

(HS1:vẽ xOy nhọn HS2: vẽ xOy tù)

Bài 3 (20SGK)

Chứng minh

A

B C

D

C t

x y

A 1 2 B

- 1HS lên bảng kí hiệu: OA = OB; AC = BC - HS trình bày:

GV: bài toán trên cho ta cách dùng thớc và compa

để vẽ tia phân giác của một góc.

xét OAC và OBC có:

OA = OB(gt) AC = BC( gt) OC cạnh chung

OAC OBC

   (c.c.c)

 1  2

O O

  ( hai góc tong ứng)

 OC là tia phân giác xOy IV. Củng cố - luyện tập

- Khi nào ta khẳng định đợc 2 bằng nhau?

- Có 2 bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào của 2 bằng nhau Bài tập trắc nghiệm:

Cho ABC = DEF có B 70 ;0 C = 50 ; EF = 3cm 0 . Số đa của góc D và độ dài cạnh BC là A. D 50 ;0 BC = 2cm B. D 60 ;0 BC = 3cm

C. D 70 ;0 BC = 4cm D. D 80 ;0 BC = 5cm V. H ớng dẫn về nhà

 Về nhà làm tốt các BT 21, 22, 23SGK và luyện tập vẽ tia phân giác của 1 góc cho trớc.

 BT 32; 33; 34 SBT

V.RúT KINH NGHIệM TIếT DạY:

TuÇn Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 24 Luyện tập 2

A. Mục tiêu 1. Kiến thức:

 Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (c.c.c)  HS hiểu và biết vẽ một góc bằng 1 góc cho trớc dùng thớc và com pa

2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hình, HS sử dụng thành thạo các dụng cụ thớc và com pa 3. Thái độ : HS tích cực xây dựng bài

 Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kt 15’.

B. Chuẩn bị

- GV: thớc thẳng, compa, đề kiểm tra 15’

- HS thớc thẳng com pa.

C.

Các ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ. Vấn đáp. Luyện tập và thực hành.

III. Tiến trình bài giảng I. KTBC

C©u hái

1) Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

2) Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)

3) Khi nào thì ta có thể kết luận đợc ABCA B C1 1 1theo trờng hợp cạnh cạnh cạnh HS trả lời câu hỏi

1 1 1

ABC A B C

  (c.c.c) nÕu cã AB A B , AC A C 1 1  1 1, ...

II. bài mới

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 2: Luyện tập các bài tập về chứng minh, vẽ hình

- Yêu cầu HS lên chữa bài 32 SBT

+ GV có thể hớng dẫn HS vẽ hình nếu cần

- Cho HS nhận xét bài trình bày của bạn. GV cho

®iÓm

- GV chốt lại: nhờ chứng minh 2 tam giác bằng nhau (c-c-c) -> những góc bằng nhau, từ đó cm 2

đt vuông góc.

Một phần của tài liệu hinh hoc 7 ca nam (phu quoc) (Trang 68 - 74)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(198 trang)
w