... In 1990 : Vào năm 1990 In 1990s : Vào năm 1990 In the next century : Trong kỉ In the ice age : Trong kỉ băng hà In the past / future : Trong khứ/Tương lai 10 ... Inside : Bên Outside : bên Near : gần “ Far : xa Between : Ở Before : Trước After : Sau To : Đến Form : Từ Up : Lên Down : Xuống Have : Có “ “ Giới từ In • “ Sử dụng giới
Ngày tải lên: 28/08/2023, 12:58
... advantage of : lợi dụng, tận dụng Take part in : tham gia Turn up : xuất hiện, vặn to Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ Turn out : hóa ra Turn in : đi ngủ Think of sb : nghĩ về ai Think about sth ... for sb : mượn cái gì của ai C Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì Comply with : tu? ?n thủ Catch sight of : trông thấy Count on : tin cậy Come from ... Giới từ theo sau động từ 1.OF Ashamed of : xấu hổ về… Afraid of : sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of
Ngày tải lên: 02/07/2015, 16:59
gioi tu di kem dong tu
... Tell s.o off: la rầy đó Turn around: quay đầu lại Turn down: vặn nhỏ lại Turn off: tắt Turn on: mở Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó Turn up: vặn lớn lên (13) ... qua, after = sau, against = chống lại, vào, along = dọc theo, among = (3 trở lên), around = quanh, vòng quanh, at = tại, lúc, before = trước, behind = đằng sau, below ... to = đến, toward = phía, under = dưới, until = khi, up = trên, lên, upon = theo sau động từ, with = với, within = phạm vi, vòng, without=màkhôngcó
Ngày tải lên: 08/06/2021, 16:19
Giới từ tiếng anh
... IN G T H R O U G H a c ro s s... best-sell- Nhìn vào danh sách của sáu nhà sản ing car m anufacturers in Britain, xuất xe hơi bán chạy n h á t ồ Anh, với w ith th eir percentage ị%) share o ... ột sition giới từ ACROSS 1 He finished th e race only a few m etres _th... there m ay be a tu n n el under the English Channel T rong m ột vài nảm nữa, có lẽ sẽ có m ột đường h ầm bén dưới
Ngày tải lên: 13/08/2015, 12:41
Giới từ tiếng anh 12
... The boy is afraid . crossing the busy street Be aware your study. Our country is rich natural resources He is always good his friends The streets are crowded ... parents The teacher’s advice is profitable ---------------- the students. I’m not acquainted ------------------- those fellows. This opportunity is lucky ----------------------us. The air at the seaside ... that he had wanted for his birthday . 2/ ------Statue of Liberty was a gift of friendship from -----France to--------- United States 3/ Rita is studying ------English and ------Math this semester.
Ngày tải lên: 12/09/2015, 18:26
giới từ
... To act on st: hành động theo To call on sb: ghé vào thăm To call on sb to st: kêu gọi làm To comment on st: bình luận To concentrate on st: tập trung vào việc To congratulate sb on st: chúc mừng ... to succeed in: thành công (hoạt động đó) to put off: trì hoãn, hoãn lại to depend on: dựa vào, tu? ?? thuộc vào to approve of: tán thành to keep on: vẫn, cứ, tiếp tục to object to: phản đối (ai) ... in st: chia sẻ To share st with sb in st:chia sẻ với To be deficient in st: thiếu hụt To be fortunate in st: may mắn To be honest in st /sb: trung thực với To be enter in st: tham dự vào To be
Ngày tải lên: 04/05/2016, 23:23
Giới từ trong tiếng anh
... went to school at the age of six He usually visits me on Sundays – Gi ới t có th ể đứng sau động t (tr sau “but” “except”) động t phải để dạng V-ing Ví dụ: They succeeded in escaping – Trong ... Leave a message after the beep (Hãy để l ại l ời nh ắn sau nghe thấy tiếng “beep”) What’s your number? (S ố ện tho ại cô gì?) 10 I’m returning your call (Tôi gọi lại cho anh) Ha Wow B ... They sent Mr Smith $5 → T ươ ng t ự, có th ể l ượ c b ỏ “for” C ấu trúc có th ể s dụng v ới động t sau: build, buy, cook, fetch, find, get, keep, leave, make, order… I’ll get a drink for you = I’ll
Ngày tải lên: 12/05/2016, 23:44
GIỚI TỪ VÀ CHỈ ĐƯỜNG
... prepositions in English After Tobe, before a noun: + THE BOOK IS ON THE TABLE = Quyển sách bàn + I WILL STUDY IN AUSTRALIA FOR YEARS = Tôi học Úc năm After verbs: Maybe after the verb, may be one from ... (usually go for hours) -On(usually go for the day) -in (usually go for months, years, seasons, centuries) -Before -After -During(go with nouns only time) 2) prepositions of place: -At: In (for small ... she is now and what she's doing (form/ about) The glass is full _ water (of/ with) They congratulated the speaker _ his speech (on/ with) He seemed very bored life (of/ with) I don't get
Ngày tải lên: 05/11/2016, 15:27
GIỚI TỪ VÀ CHỈ ĐƯỜNG
... prepositions in English After Tobe, before a noun: + THE BOOK IS ON THE TABLE = Quyển sách bàn + I WILL STUDY IN AUSTRALIA FOR YEARS = Tôi học Úc năm After verbs: Maybe after the verb, may be one from ... (usually go for hours) -On(usually go for the day) -in (usually go for months, years, seasons, centuries) -Before -After -During(go with nouns only time) 2) prepositions of place: -At: In (for small ... she is now and what she's doing (form/ about) The glass is full _ water (of/ with) They congratulated the speaker _ his speech (on/ with) He seemed very bored life (of/ with) I don't get
Ngày tải lên: 05/11/2016, 15:27
giới từ trong tiếng anh
... during since + mốc thời gian / mệnh đề khứ: kể từ I have studied since July I have studied for months since = for: Mệnh đề mốc thời gian sau “since” bỏ nhắc đến trước Ví dụ: He left school in ... to visit him (Tôi gọi điện cho sau đến thăm anh ta.) I called him and I came to visit him afterwards not long afterwards (không lâu sau ) / soon afterwards (ngay sau đó) I called him and not long ... “of all”: Of all the studnents, he is the tallest Besides: Ngoài I all the cooking and besides that, I help Tom study for the exam Near (prep)& Near by (adj, adv) - We study at the school near
Ngày tải lên: 20/12/2016, 01:15
GIỚI từ (PREPOSITIONS)
... Ex: Thật tốt… Mary is kind to me It’s very kind of you to help me III Giới từ theo sau động từ Sau số giới từ theo sau từ thường gặp - Apologize sb for sth: xin lỗi việc - Admire sb of sth: - ... weather: đường theo ý thời tiết đẹp in (the) newspaper: in the (a) middle of (the room): (phòng) in English, German,…: tiếng Anh, Đức,… ON • For time: - Ex: báo On dùng trước thứ (ngày tu? ??n) on Sunday, ... discussed) The robbery is under investigation (= The robbery is being investigated) II Giới từ theo sau tính từ OF - Ashamed of: - Ahead of: trước - Capable of: có khả - Doubtful of: - Full of:
Ngày tải lên: 03/11/2017, 17:02
GIOI TU CHI THOI GIAN
... khát khao thành cơng? Có tin mừng cho bạn đây: Bạn có tiềm nhân vật nòng cốt, chủ chốt, lãnh đạo sau Tuy nhiên, đời nhiều điều tươi đẹp thành cơng Bạn nắm lấy nha! Chọn nhiều b: Bạn người biết "lập ... xuyên ám ảnh suy nghĩ và hành động b Có phải có mục đích rõ ràng c.Cũng có và hay bỏ khơng theo đến d Khơng có ước muốn Bạn có đánh giá mức độ quan trọng việc làm? a Có Thường đánh giá rõ ... ( Ngày) Thì nơi đó dùng On Bạn định hướng đời nào? Điều ảnh hưởng đến nhiều tương lai bạn sau này.Qua cách suy nghĩ hành động dường coi bói tương lai bạn Bạn có ước muốn đạt được? a Chẳng
Ngày tải lên: 13/11/2018, 17:36