1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới từ trong tiếng anh

10 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 35,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I gave the book to Tom.. I gave Tom the book... She spoke in a low voice.. This is the house in which I live.. This is the man who lives near my house.. Khi nào KHÔNG ĐƯỢC dùng THAT :...

Trang 1

NH N G HI U BI T V GI I T Ữ Ể Ế Ề Ớ Ừ

1 n h ngh a: Đị ĩ

– Gi i t là t dùng ớ ừ ừ để ố n i danh t hay i t v i t n g trừ đạ ừ ớ ừđứ ước nó

2 V trí: ị

– Gi i t thớ ừ ườn g t trđặ ước danh t ho c i t ừ ặ đạ ừ

Ví d : She went to school at the age of sixụ

He usually visits me on Sundays

– Gi i t c ng có th ớ ừ ũ ể đứng sau động t (tr sau “but” và “except”) và ừ ừ

ng t ph i d ng V-ing

độ ừ ả để ở ạ

Ví d : They succeeded in escaping.ụ

– Trong nh ng trữ ường h p dợ ướ đi ây (dùng đạ ừi t quan h ), gi i t có ệ ớ ừ

th ể đặt trướ đạ ừc i t ho c ặ đặ ởt cu i câu:ố

To whom were you talking to?

Who were you talking to?

The people with whom I was travelling

The people I was travelling with

– Gi i t có th là m t t riêng l nh : at, after, before, during, until, ớ ừ ể ộ ừ ẻ ư

in, on, to,by,

– Gi i t c ng có th là m t c m t nh : in spite of, on account of, in ớ ừ ũ ể ộ ụ ừ ư front of, for the sake of…

Chú ý: lược b “to” và “for” trỏ ước tân ng gián ti p So sánh 2 câu ữ ế

dướ đi ây

I gave the book to Tom

I gave Tom the book

Tân ng gián ti p có th t tr c và gi i t “to” b l c b

Chúng ta có th s d ng c u trúc này v i các ng t sau: bring,

give, hand, leave, lend, offer, pay, promise, send, show, sing, take…

I showed the map to Bill = I showed Bill the map

They sent $5 to Mr Smith = They sent Mr Smith $5

T ng t , chúng ta c ng có th l c b “for” C u trúc này có th

Trang 2

c s d ng v i các ng t sau: build, buy, cook, fetch, find, get,

đượ ử ụ ớ độ ừ

keep, leave, make, order…

I’ll get a drink for you = I’ll get you a drink

I bought a book for James = I bought James a book

3 Ch c n ng c a gi i t ứ ă ủ ớ ừ: Gi i t k t h p v i danh t (ho c ớ ừ ế ợ ớ ừ ặ đạ ừi t )

t o thành m t c m t C m t ó có th là:

để ạ ộ ụ ừ ụ ừ đ ể

– Ng tr ng t (b ngh a cho m t ữ ạ ừ ổ ĩ ộ động t ):ừ

I looked through the window

She spoke in a low voice

He will go there on Friday

– Ng tính t (b ngh a cho m t danh t ):ữ ừ ổ ĩ ộ ừ

The house with the big garden is Mr Nam’s

I don’t like the sound of a jet engine

Chú ý: C n phân bi t hai ch c n ng này Cùng m t c m t , có th ầ ệ ứ ă ộ ụ ừ ể ở

trường h p này là ng tr ng t , trợ ữ ạ ừ ở ường h p khác l i là ng tính t ợ ạ ữ ừ

Ví d : He usually does his morning exercises in the open air.ụ

(tr ng ng , b ngh a cho ạ ữ ổ ĩ động t “does”)ừ

Exercises in the open air are healthy

(tính ng , b ngh a cho danh t “exercises”)ữ ổ ĩ ừ

M t s t có th v a dùng làm gi i t , v a dùng làm phó t : in, up, ộ ố ừ ể ừ ớ ừ ừ ừ

on, down, along, through… C n phân bi t ch c n ng c a các t ó ầ ệ ứ ă ủ ừ đ trong t ng câu.ừ

He put the book on the table (gi i t )ớ ừ

Put your coat on (phó t )ừ

Lan is in the garden (phó t )ừ

I opened the door and he came in (phó t )ừ

Share ngay v wall nhé!ề

Môt sô tinh t luôn i kem v i gi i t ̣ ́ ́ ừ đ ̀ ớ ơ ứ ̀

Bi u tể ượng c m xúc smileả

Trang 3

Share và nhà h c nhé ^ ^ọ

free of : mi n (phí)ễ

full of : đầy

glad at : vui m ng vìừ

good at : gi i vỏ ề

disappointed in : th t v ng vì (cái gì)ấ ọ

disappointed with : th t v ng v i (ai)ấ ọ ớ

exited with : h i h p vìồ ộ

familiar to : quen thu c v iộ ớ

famous for : n i ti ng vổ ế ề

fond of : thích

important to : quan tr ng ọ đố ới v i ai

interested in : quan tâm đến

mad with : b iên lên vìị đ

made of : được làm b ngằ

married to : cưới (ai)

necesary to : c n thi t ầ ế đố ới v i (ai)

necessay for : c n thi t ầ ế đố ới v i (cái gì)

new to : m i m ớ ẻ đố ới v i (ai)

opposite to : đối di n v iệ ớ

pleased with : hài lòng v iớ

polite to : l ch s ị ự đố ới v i (ai)

rude to : thô l v i (ai)ỗ ớ

present at : có m t ặ ở

responsible for : ch u trách nhi m v (cái gì)ị ệ ề

responsible to : ch u trách nhi m ị ệ đố ới v i (ai)

NH NG L U Ý KHI DÙNG Ữ Ư ĐẠ I T QUAN H ( WHO ,WHICH Ừ Ệ ,WHOM )

_

1.Khi nào dùng d u ph y ?ấ ẩ

Khi danh t ừ đứng trước who ,which,whom là :

+ Danh t riêng ,tênừ

Ha Noi , which

Trang 4

Mary ,who is

+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh t :ừ

This book ,which

+ Có s h u ở ử đứng trước danh t :ừ

My mother ,who is

+ Là v t duy nh t ai c ng bi t : ( Sun ( m t tr i ) ,moon ( m t tr ng )ậ ấ ũ ế ặ ờ ặ ă The Sun ,which

2 Đặ ất d u ph y âu ?ẩ ở đ

- N u m nh ế ệ đề quan h gi a thì dùng 2 d u ph y ệ ở ữ ấ ẩ đặ ở đầt u và cu i ố

m nh ệ đề

My mother , who is a cook , cooks very well

- N u m nh ế ệ đề quan h cu i thì dùng m t d u ph y ệ ở ố ộ ấ ẩ đặ ở đầt u m nhệ ,cu i m nh dùng d u ch m

đề ố ệ đề ấ ấ

This is my mother , who is a cook

3.Khi nào có th lể ược b ỏ đạ ừi t quan h WHO ,WHICH ,WHOM ệ

- Khi nó làm túc t và phía trừ ước nó không có d u ph y ,không có gi iấ ẩ ớ

t ( whose không ừ được b )[/COLOR]ỏ

This is the book which I buy

Ta th y which là túc t ( ch t là I ,ấ ừ ủ ừ động t là buy ) ,phía trừ ước không

có ph y hay gi i t gì c nên có th b which i :ẩ ớ ừ ả ể ỏ đ

-> This is the book I buy

This is my book , which I bought 2 years ago

Trước ch which có d u ph y nên không th b ữ ấ ẩ ể ỏ được

This is the house in which I live

Trước which có gi i t in nên c ng không b which ớ ừ ũ ỏ đựơc

This is the man who lives near my house

Who là ch t ( c a ủ ừ ủ động t lives ) nên không th b nó ừ ể ỏ được

4 Khi nào KHÔNG ĐƯỢC dùng THAT :

Trang 5

- Khi phía trước nó có d u ph y ho c gi i t :ấ ẩ ặ ớ ừ

This is my book , that I bought 2 years ago (sai) vì phía trước có d u ấ

ph y - ph i dùng whichẩ ả

This is the house in that I live (sai) vì phía trước có gi i t in - ph i ớ ừ ả dùng which

5 Khi nào b t bu c dùng THATắ ộ

- Khi danh t mà nó thay th g m 2 danh t tr lên trong ó v a có ừ ế ồ ừ ở đ ừ

ngừơ ừi v a có v tậ

The man and his dog that

That thay th cho : ngế ười và chó

NH NG TÍNH T CÓ UÔI "ly" SHARE Ữ Ừ Đ để ư l u mà h c nhé b n ọ ạ

-• Beastly = áng kinh t mđ ở

• Brotherly = nh anh emư

• Comely = duyên dáng

• Costly = đắ đỏt

• Cowardly = hèn nhát

• Friendly = thân thi nệ

• Ghastly = rùng r nợ

• Ghostly = m o nh maờ ả ư

• Godly = sùng đạo

Trang 6

• Goodly = có duyên

• Holy = linh thiêng

• Homely = gi n dả ị

• Humanly = trong ph m vi c a con ngạ ủ ười

• From = fb com/tienganhthatde

• Lively = sinh động

• Lonely = l loiẻ

• Lovely = áng yêuđ

• Lowly = hèn m nọ

• Manly = nam tính

• Masterly = tài gi iỏ

• Miserly = keo ki tệ

• Scholarly = uyên bác

• Shapely = dáng đẹp

• Silly = ng ng nớ ẩ

• Timely = úng lúcđ

• Ugly = x u xíấ

• Ungainly = v ng vụ ề

• Unruly = ng ngỗ ược

• Unsightly = khó coi

• Unseemly = không phù h pợ

• Unworldly = thanh tao

Tính t i kèm v i gi i t ừ đ ớ ớ ừ

interested in : quan tâm đến

mad with : b iên lên vìị đ

made of : được làm b ngằ

married to : cưới (ai)

necesary to : c n thi t ầ ế đố ới v i (ai)

necessay for : c n thi t ầ ế đố ới v i (cái gì)

Trang 7

new to : m i m ớ ẻ đố ới v i (ai)

opposite to : đối di n v iệ ớ

pleased with : hài lòng v iớ

polite to : l ch s ị ự đố ới v i (ai)

rude to : thô l v i (ai)ỗ ớ

present at : có m t ặ ở

responsible for : ch u trách nhi m v (cái gì)ị ệ ề

responsible to : ch u trách nhi m ị ệ đố ới v i (ai)

disappointed in : th t v ng vì (cái gì)ấ ọ

disappointed with : th t v ng v i (ai)ấ ọ ớ

exited with : h i h p vìồ ộ

familiar to : quen thu c v iộ ớ

famous for : n i ti ng vổ ế ề

fond of : thích

free of : mi n (phí)ễ

full of : đầy

glad at : vui m ng vìừ

good at : gi i vỏ ề

important to : quan tr ng ọ đố ới v i ai

CÁC C M T TI NG ANH HAY - H U ÍCH KHI GIAO TI P Ụ Ừ Ế Ữ Ế

**********************************************************

Last but not least: Sau cùng nh ng không kém ph n quan tr ngư ầ ọ Little by little: T ng li, t ng týừ ừ

Let me go: Để tôi iđ

Let me be: K tôiệ

Long time no see: Lâu quá không g pặ

Make yourself at home: C t nhiênứ ự

Make yourself comfortable: C t nhiênứ ự

My pleasure: Hân h nhạ

More recently,…: g n ây h n,….ầ đ ơ

Trang 8

Make best use of: t n d ng t i aậ ụ ố đ

Nothing: Không có gì

Nothing at all: Không có gì cả

No choice: Không có s l a ch nự ự ọ

No hard feeling: Không gi n chậ ứ

Not a chance: Ch ng bao giẳ ờ

Now or never: Bây gi ho c không bao giờ ặ ờ

No way out/dead end: không l i thoát, cùng ố đường

No more: Không h nơ

No more, no less: Không h n, không kémơ

No kidding?: Không ùa đ đấy ch ?ứ

Never say never: Đừng bao gi nói ch ng bao giờ ẳ ờ none of your business: Không ph i chuy n c a anhả ệ ủ

No way: Còn lâu

No problem: D thôiễ

No offense: Không ph n ả đối

Not long ago: cách ây không lâuđ

out of order: H , h ngư ỏ

out of luck: Không may

out of question: Không th ể được

out of the blue: B t ng , b t thình lìnhấ ờ ấ

out of touch: Không còn liên l cạ

Trang 9

CÁC CÂU NÓI CHUY N I N THO I Ệ Đ Ệ Ạ ĐƠN GI NẢ

1 I’ll call you later (Tôi s g i cho anh sau)ẽ ọ

2 Leave a message (Hãy để ạ ờ l i l i nh n)ắ

3 Hi Simon, it’s Anna (Xin chào Simon Anna ang nghe ây)đ đ

4 Did you get my message? (Anh ã nh n đ ậ được tin nh n c a tôi ắ ủ

ch a?)ư

5 Can I speak to Rob, please?(Có th cho tôi nói chuy n v i anh Robể ệ ớ

c không?)

đượ

6 Hi, Jenny Where are you? (Chào, Jenny Cô ang âu đ ở đ đấy?)

7 Thanks for getting back to me (Cám n anh ã g i l i cho tôi)ơ đ ọ ạ

8 Leave a message after the beep (Hãy để ạ ờ l i l i nh n sau khi nghe ắ

th y ti ng “beep”)ấ ế

9 What’s your number? (S i n tho i c a cô là gì?)ố đ ệ ạ ủ

10 I’m returning your call (Tôi s g i l i cho anh)ẽ ọ ạ

Trang 10

Wow B

Ngày đăng: 12/05/2016, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w