bt gioi tu chi thoi gian tieng anh lop6

Cách học giới từ về thời gian dễ dàng hơn ppt

Cách học giới từ về thời gian dễ dàng hơn ppt

... for/since/until: - Chúng ta sử dụng for để nói về một khoảng thời gian, ám chỉ về thời lượng của khoảng thời gian đó. Khoảng thời gian nào có thể là quá khứ, hiện tại hoặc tương lai: I lived ... rồi. - Chúng ta sử dụng since để nói về một khoảng thời gian, ám chỉ thời điểm bắt đầu của khoảng thời gian đó; một khoảng thời gian từ một điểm trong quá khứ đến hiện tại: I have worked ... up! The TV show starts in ten minutes. Nhanh lên! Chương trình trên TV sẽ bắt đầu trong 10 phút nữa - Chúng ta sử dụng in để nói đến lượng thời gian cần để hoàn tất một sự việc: I did the...

Ngày tải lên: 19/03/2014, 18:20

8 530 0
GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH pot

GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH pot

... 1 Số giới Từ thường gặp!!! DURING: During + danh từ chỉ thời gian/ khoảng thời gian kéo dài Example: During the summer, pupil is off school During the morning, ... kiên trì trong cái gì To share in st : chia sẻ cái gì To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai To be deficient in st : thiếu hụt cái gì To be fortunate in st : may mắn trong cái gì To ... nhân hoạt động trong câu bị động - Romeo and juliet were writen by willliam shakespear · BY + Thời gian cụ thể >> Trước - I offten go to bed by 12 o’clock · By bus/Plane/ train/ship/bike: Bằng...

Ngày tải lên: 20/06/2014, 12:20

5 807 13
MỘT số cụm GIỚI từ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

MỘT số cụm GIỚI từ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

... (#!-#H&,` 5!&#&##&#(x(#(]- MỘT SỐ CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH (bắt đầu bằng IN, ON, AT, BY, OUT OF)  Adjectivepreposition - Tính...

Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:22

6 2,5K 37
Các giới từ thông dụng trong tiếng anh doc

Các giới từ thông dụng trong tiếng anh doc

... cut down on : cắt giảm ( chi tiêu) Cut in : cắt ngang (= interrupt ) Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ Cut up : chia nhỏ Cross out : gạch ... up: chia tay , giải tán break off: tan vỡ một mối quan hệ to bring about: mang đến, mang lại( = result in) bring down = to land : hạ xuống bring out : xuất bản bring up : nuôi dưỡng ( danh ... thing : kiếm ra một vật Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ ) Die out / die off; tuyệt chủng Die for : thèm gì đến chết Die of : chết vì bệnh gì Do away with : bãi bỏ, bãi miễn...

Ngày tải lên: 12/07/2014, 23:20

6 1,3K 39
Các giới từ chỉ sự chuyển động trong tiếng Anh

Các giới từ chỉ sự chuyển động trong tiếng Anh

... 26. French horn /frentʃ hɔːn/ - kèn có nguồn gốc từ Pháp 27. tuba /ˈtjuː.bə/ - kèn tuba Other Instruments /ˈʌð.əʳ ˈɪn.strə.mənts/ - các nhạc cụ khác 28. accordion /əˈkɔː.di.ən/ ... /bɑːn/ - chuồng trâu bò, ngựa 6. pasture /ˈpɑːs.tʃəʳ/ - bãi chăn thả 7. farmer /ˈfɑː.məʳ/ - chủ trang trại 8. barnyard /ˈbɑːn.jɑːd/ - sân nuôi gà vịt quanh kho 9. fence /fents/ - hàng rào 10. ... backhoe /bæk.həʊ/ - máy xúc 27. bulldozer /ˈbʊl ˌdəʊ.zəʳ/ - máy ủi Farming and Ranching Từ vựng tiếng Anh về nông trại và chăn nuôi gia súc Nhấn chuột vào hình để nghe audio A. Dairy Farm...

Ngày tải lên: 23/01/2013, 14:20

255 6,4K 42

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w