1. Trang chủ
  2. » Tất cả

(12.1) - (3) CN - KTCK - 21.22

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 299,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Khi cải tạo đất xám bạc màu biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí có tác dụng gì?. Câu 34: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ

Trang 1

HỆ THỐNG BỔ TRỢ KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ NĂM 2021 – 2022

Câu 1: Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi?

Câu 2: Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

A Giảm độ chua của đất. B Tăng độ phì nhiêu

Câu 3: Khi cải tạo đất xám bạc màu biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí có tác dụng gì?

A Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất

B Tăng độ dày tầng đất mặt, tăng độ phì nhiêu cho đất

C Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất

D Tăng độ phì nhiêu cho đất

Câu 4: Đặc điểm của đất sói mòn mạnh trơ sỏi đá?

A Đất xấu, nghèo dinh dưỡng

B Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh, cát sỏi chiếm ưu thế

C Đất chua, nghèo dinh dưỡng

D Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh, đất chua, rất nghèo dinh dưỡng và mùn

Câu 5: Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là gì?

A Do nước biển tràn vào địa hình trũng B Do tập quán canh tác lạc hậu

C Do địa hình trũng D Do tác động của thời tiết

Câu 6: Nguyên nhân gây xói mòn đất:

A Do nước mưa, nước tưới, tuyết tan B Địa hình dốc

C Địa hình dốc và lượng mưa lớn D Do tập quán canh tác lạc hậu

Câu 7: Xói mòn đất là gì?

A Sự rửa trôi chất dinh dưỡng trên bề mặt đất trồng.

B Sự phá huỷ tầng đất canh tác

C Làm mất chất dinh dưỡng

D Tất cả các đáp án trên

Câu 8: Tác dụng của xây dựng bờ vùng, bờ thửa và hệ thống mương máng hợp lý ở biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?

A Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng

B Giữ đất luôn ẩm

C Đất không bị khô hạn, tăng độ phì nhiêu cho đất

D Hạn chế sự rửa trôi chất dinh dưỡng, giữ đất luôn ẩm

Câu 9: Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp vì:

Câu 10: Trong sản xuất nông nghiệp, loại cây trồng nào sau đây phù hợp với đất xám bạc màu?

A Cây lương thực, cây họ đậu và cây phân xanh.

B Lúa, ngô, chè, đậu, đước

C Lúa, ngô, khoai, sắn, tràm

D Tất cả cây trồng cạn

Câu 11: Để giảm độ chua cho đất, người ta thường làm gì?

A Bón phân đạm B Bón phân lân C Bón phân kali D Bón vôi

Câu 12: Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có tính chất nào sau đây?

A Có thành phần cơ giới nặng, khi khô nứt nẻ

B Có thành phần cơ giới nhẹ, tỉ lệ cát lớn, lượng sét và keo ít

Trang 2

C Hình thái phẩu diện không hoàn chỉnh, có trường hợp mất hẳn tầng mùn

D Hình thái phẩu diện hoàn chỉnh, đất kiềm, thành phần cơ giới nặng

Câu 13: Loại đất nào sau đây có khả năng hấp phụ tốt nhất:

Câu 14: Phân hóa học là loại phân:

A Được sản xuất theo quy trình công nghiệp. B Có chứa các loài VSV

C Loại phân sử dụng tất cả các chất thải D Loại phân hữu cơ vùi vào đất

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

A Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

B Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

C Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính

D Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính

Câu 16: Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều?

A Dễ tan

B Dễ tan cây không hấp thụ hết

C Không có tác dụng cải tạo đất

D Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua

Câu 17: Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?

C Đất sẽ chua hơn. D Đất trung tính

Câu 18: Loại phân bón nào dùng bón thúc chủ yếu?

A Đạm – Lân B Đạm – Kali C Phân chuồng D Phân vi sinh vật

Câu 19: Sau khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điểm gì?

A Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính B Phải bón vôi

C Phải ủ trước khi bón. D Ít nguyên tố khoáng

Câu 20: Phân hữu cơ có đặc điểm:

A Khó hòa tan, dinh dưỡng cao B Dễ hòa tan, nhiều chất dinh dưỡng

C Khó hòa tan, nhiều chất dinh dưỡng. D Dễ tan, dinh dưỡng thấp

Câu 21: Loại phân nào dùng để bón lót là chính:

Câu 22: Phân có tác dụng cải tạo đất an toàn và hiệu quả?

A Phân hóa học và phân chuồng B Phân hữu cơ và phân vi sinh vật

Câu 23: Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm:

A Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

B Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

C Tiêu diệt mầm bệnh

D Cây hấp thụ được

Câu 24: Sử dụng phân hóa học lâu sẽ gây ra hiện tượng:

A Đất mặn hơn B Đất trung tính C Đất chua hơn D Đất kiềm

Câu 25: Loại phân bón nào dưới đây khó tan trong nước?

Câu 26: Khi đất bị chua thì sử dụng chất nào để cải tạo là chủ yếu?

A (NH4)2SO4 B NH4Cl C CO(NH2)2 D Ca(OH) 2

Câu 27: Khi lúa tới giai đoạn làm đòng nên bón phân nào là hiệu quả nhất?

A Phân Đạm – Kali B Phân hữu cơ

C Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ D Phân Lân – Kali

Trang 3

Câu 28: Điền những từ vào chỗ trống cho phù hợp: “Phân hóa học là loại phân vì vậy nên sử dụng để bón cũng có thể bón với lượng nhỏ”

A dễ tan ; thúc ; lót B hóa học ; lót ; trực tiếp

C hóa học ; lót ; thúc D chậm tan ; lót ; thúc

Câu 29: Phát biểu sau đây “Phát huy hiệu quả chậm nhưng có tác dụng lâu dài” đúng với loại phân bón nào:

A Phân hóa học B Phân hữu cơ

C Phân hữu cơ và phân hóa học D Phân vi sinh vật

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không phải của phân hóa học:

A Mỗi loại phân bón chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định

B Bón nhiều và liên tục nhiều năm có thể làm đất hóa chua

C Dễ hòa tan, cây dễ hấp thụ nên hiệu quả nhanh

D Hút ẩm mạnh, dễ chảy nước

Câu 31: Đặc điểm nào sau đây là của phân hữu cơ:

A Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

B Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng thấp

C Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng và tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

D Có hiệu quả nhanh và có tác dụng lâu dài

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không phải của phân vi sinh vật:

A Thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định

B Chứa vi sinh vật sống, thời hạn sử dụng ngắn

C Có hiệu quả chậm vì phải qua quá trình khoáng hóa

D Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không chính xác:

A Phân lân khó hòa tan nên dùng để bón lót là chính

B Bón nhiều và liên tục phân hoá học đất sẽ bị chua và chai cứng

C Phân hoá học có nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng cao

D Phân NPK có thể bón lót hoặc bón thúc

Câu 34: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ:

A Phân lân hữu cơ vi sinh B Nitragin

C Photphobacterin D Azogin

Câu 35: VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân:

C Photphobacterin D Phân lân hữu cơ vi sinh

Câu 36: VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:

Câu 37: Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

Câu 38: VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:

Câu 39: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

A Chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan

B Chuyển hóa lân vô cơ thành lân hữu cơ

C Chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ

Trang 4

D Phân giải chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản

Câu 40: Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:

A Bón phân hữu cơ B Làm đất, tưới tiêu hợp lí

C Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí D Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ

Câu 41: Thành phần chính của xác thực vật là:

Câu 42: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là:

A Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

B Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do

C Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

D Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

Câu 43: Phân vi sinh vật cố định đạm là:

A Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

B Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh

C Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ

D Loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan

Câu 44: Sản xuất phân vi sinh vật cần đảm bảo nguyên lý nào sau đây?

A Trộn vi sinh vật đặc hiệu với chất nền

B Trộn vi sinh vật đặc hiệu với bột photphorit

C Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với chất nền

D Nhân vi sinh vật đặc hiệu sau đó trộn với bột photphorit

Câu 45: Thành phần chủ yếu của phân vi sinh vật cố định đạm?

A Vi sinh vật cố định nitơ B Vi sinh vật chuyển hóa lân

C Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ D Bột photpho

Câu 46: Điểm khác biệt chủ yếu trong việc sử dụng phân vi sinh với phân hóa học và phân hữu cơ là gì?

A Dùng để tẩm hạt giống trước khi gieo trồng

B Bón trực tiếp vào đất để cung cấp thức ăn cho cây

C Chủ yếu dùng để bón lót cho cây trồng

D Chủ yếu dùng để bón thúc cho cây trồng

Câu 47: Bón phân vi sinh vật thường xuyên thì:

C Không gây hại cho đất. D Kết cấu đất kém

Câu 48: Phân vi sinh vật chuyển hóa lân sử dụng như thế nào?

A Tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp vào đất

B Trộn lẫn với phân hóa học

C Trộn lẫn với phân đạm trước khi bón vào đất

D Ngâm nước và tưới cho cây trồng

Câu 49: Quan hệ hội sinh là quan hệ sống chung giữa hai sinh vật khác loài, trong đó:

A Một bên có lợi, một bên không có lợi và cũng không có hại

B Một bên có lợi và một bên không có lợi

C Một bên có lợi và một bên có hại

D Cả hai cùng có lợi

Câu 50: Phân VSV phân giải chất hữu cơ như:

A Photphobacterin và Estrasol

B Estrasol và Mana

C Nitragin và Azogin

Trang 5

D Azogin và Mana

Câu 51: Khi bón phân vi sinh vật cần lưu ý:

A Vùi lắp ngay B Bất kỳ lúc nào

Câu 52: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

A Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm B Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp

C Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp D Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

Câu 53: Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh:

A Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối

B Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp

C Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp

D Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh

Câu 54: Nguồn sâu bệnh hại:

C Nhộng, bào tử, Vi khuẩn D Trứng, bào tử, Nhộng, VSV

Câu 55: Bệnh hại cây trồng do:

Câu 56: Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

A Làm mất nơi cư trú

B Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại

C Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển

D Diệt sâu non, trứng, nhộng,…

Câu 57: Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng?

Câu 58: Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại?

A Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

B Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

C Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm

D Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng

Câu 59: Ổ dịch là:

A Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng

B Nơi có nhiều sâu, bệnh hại

C Nơi cư trú của sâu, bệnh hại

D Có sẵn trên đồng ruộng

Câu 60: Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

A Đất thiếu dinh dưỡng B Đất thừa dinh dưỡng

Câu 61: Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh?

A Làm bộ lá phát triển. B Thừa chất dinh dưỡng

C Làm đất có độ pH thấp D Là nguồn thức ăn của côn trùng

Câu 62: Biện pháp điều hòa là biện pháp:

A Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định

B Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại

C Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại

D Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh

Trang 6

Câu 63: Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

A Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

B Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

C Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

D Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

Câu 64: Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A Sử dụng giống khỏe B Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

C Thăm đồng thường xuyên D Nông dân trở thành chuyên gia

Câu 65: Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

A Gieo trồng đúng thời vụ B Sử dụng giống kháng bệnh

Câu 66: Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

A Gieo trồng đúng thời vụ B Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng

Câu 67: Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

A Sử dụng giống kháng bệnh B Cắt cành bị bệnh

Câu 68: Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

C Phun thuốc trừ sâu D Bẫy mùi vị

Câu 69: Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

A Biện pháp kỹ thuật B Biện pháp hóa học

C Biện pháp cơ giới vật lý D Biện pháp sinh học

Câu 70: Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

C Biện pháp cơ giới vật lý D Biện pháp sinh học

Câu 71: Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

Ngày đăng: 12/01/2022, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w