1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập lý thuyết hóa cuối kì I hóa 9 (1)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 552,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại oxitTác dụng với axit tạo thành muối và nước.. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.. Một số oxit quan trọng Canxi oxit CaO – vôi sống Lưu huỳnh đioxit SO 2 – khí sunfurơ T

Trang 2

Công thức tính hiệu suất:

Hiệu suất = (giá trị nhỏ/giá trị lớn).100

Trang 3

TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ DUNG DỊCH BAZƠ, MUỐI:

Bazơ tan KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan

Bazơ không tan Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2 Muối Sunfat (=SO4) Hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan)

Muối Sunfit (=SO3) Hầu hết không tan (trừ K2SO3, Na2SO3tan)

Muối Nitrat (-NO3) Tất cả đều tan

Muối Photphat ( PO4) Hầu hết không tan (trừ K3PO4 , Na3PO4tan )

Muối Cacbonat (=CO3) Hầu hết không tan (trừ K2CO3 , Na2CO3 tan)

Muối Clorua (-Cl ) Hầu hết đều tan (trừ AgCl không tan)

HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ NHÓM NGUYÊN TỬ:

Các phi kim khác: N (II, III, IV, ), C (II, IV), Si (IV), P (III, V), S (II, IV, VI)

Các kim loại khác: Fe (II, III); Cu (I, II); Pb (II,IV); Hg (I, II), Mn (II, IV, VII), Cr (II, III)

- Nhận biết các chất rắn bằng cách thử tính tan trong nước, hoặc quan sát màu sắc

- Nhận biết các dd thường theo thứ tự sau:

+ Các dd muối đồng thường có màu xanh lam.

+ Dùng quỳ tím nhận biết dd axit (quỳ tím hóa đỏ) hoặc dd bazơ (quỳ tím hóa xanh).

+ Các dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 nhận biết bằng cách dẫn khí CO2, SO2 qua → tạo kết tủa trắng

+ Các muối =CO3, =SO3 nhận biết bằng các dd HCl, H2SO4 loãng → có khí thoát ra (CO2,

SO2)

+ Các muối =SO4 nhận biết bằng các dd BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 (hoặc ngược lại) → tạo kết tủa trắng

Trang 4

+ Các muối –Cl nhận biết bằng muối Ag, như AgNO3, Ag2SO4 (hoặc ngược lại) → tạo kết tủa trắng

+ Các muối của kim loại đồng nhận biết bằng dd kiềm như NaOH, Ca(OH)2, …→ tạo kết tủa xanh lơ

- Nhận biết các kim loại, chú ý:

+ Dãy hoạt động hóa học của kim loại

+ Fe, Al không phản ứng với dd H2SO4 đặc, nguội

+ Al có phản ứng với dd kiềm tạo khí H2

Trang 5

II CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

1 OXIT

a) Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi Vd: CaO,

SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …

b) Tính chất hóa học:

Tính chất

1 Tác dụng

với nước

Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5,

P2O5 …) + nước  dd axit

Vd: CO2 + H2O H2CO3

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

SiO2 không tác dụng với nước

Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước  dd bazơ

Vd: Na2O + H2O2NaOH

Các oxit bazơ còn lại không tác dụng với nước.

2 Tác dụng

với axit < Không phản ứng >

Oxit bazơ + axit  muối + nước

Vd: CuO + 2HClCuCl2 + H2O CaO + H2SO4  CaSO4 + H2O

3 Tác dụng

với dd bazơ

(kiềm)

Oxit axit + dd bazơ  muối + nước

Vd: SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O

< Không phản ứng >

4 Tác dụng

với oxit axit < Không phản ứng > Oxit bazơ + oxit axit  muối

Vd: CaO + CO2  CaCO3

5 Tác dụng

với oxit

bazơ

Oxit axit + oxit bazơ  muối

Vd: SO2 + BaO  BaSO3 < Không phản ứng >

6 Tác dụng

với H2 (điều

kiện nhiệt

độ)

2H2 + SO2t o

2H2O + S 2H2 + CO2t o

2H2O + C 4H2 + CO220 0o , C u2O

2H2O + CH4

Một số oxit của kim loại (Zn, Fe,

Pb, Cu, Hg, Ag) + H 2  Kim loại + H2O

H2 + ZnO t → o Zn + H2O

7 Tác dung

với CO

(điều kiện

nhiệt độ)

< Không phản ứng >

Một số oxit của kim loại (Zn, Fe,

Pb, Cu, Ag) + CO  Kim loại +

CO2

CO + FeO t → o Fe + CO2

8 Tác dụng

với C

(điều kiện

nhiệt độ)

< Không phản ứng >

Một số oxit của kim loại (Ca, Mg,

Al, Zn, Fe, Pb, Cu)

C + oxit bazơ (Fe3 O 4 , CuO) Kim

loại + CO2

C+ CuO t → o Cu + CO2

C + oxit bazơ (MgO, ZnO, FeO,

Fe 2 O 3, PbO)  Kim loại + CO

C + FeO t → o Fe + CO

Trang 6

c Phân loại oxit

Tác dụng với axit

tạo thành muối và

nước

Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

VD: oxit của PK (N,

C, Si, P, S, …), một

số oxit axit đặc biệt như Mn2O7, CrO3

Không tác dụng với

nước, nhưng tác dụng

được với axit và dd bazơ

tạo thành muối và nước

VD: Al2O3, ZnO, PbO,

Cr2O3, SnO, BeO, …

Oxit không tạo

muối, không tác

dụng với nước,

không tác dụng

với axit, bazơ

VD: NO, CO, N2O

d Một số oxit quan trọng

Canxi oxit (CaO – vôi sống) Lưu huỳnh đioxit (SO 2 – khí sunfurơ)

Tính chất

❖ Tính chất vật lí: CaO là chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao

❖ Tính chất hóa học: CaO có đầy

đủ tính chất của một oxit bazơ

(1) Tác dụng với nước (PƯ tôi vôi) CaO + H2O → Ca(OH)2 (2) Tác dụng với axit

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (3) Tác dụng với oxit axit

CaO + CO2 → CaCO3

❖ Tính chất vật lí: SO2 là chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

❖ Tính chất hóa học: SO2 có đầu đủ tính chất của một oxit axit

(1) Tác dụng với nước

SO2 + H2O → H2SO3 (2) Tác dụng với bazơ

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O (3) Tác dụng với oxit bazơ

Na2O + SO2 → Na2SO3

Ứng dụng

- Sử dụng trong công nghiệp luyện kim, công nghiệp hóa học

- Khử chua đất trồng, xử lí nước thải, khử độc môi trường, …

- Sản xuất H2SO4

- Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, diệt nấm mốc

Điều chế

Nguyên liệu: Đá vôi (CaCO3)

CaCO3

o

t

  CaO + CO2

Phòng TN:

Na2SO3 + 2HCl → NaCl + SO2 + H2O CN: S + O2

o

t

  SO2 4FeS2 + 11O2

o

t

  2Fe2O3 + 8SO2

Trang 7

2 AXIT

a) Định nghĩa: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các ng/tử kim loại.

Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, …

b) Tính chất hóa học:

1 Tác dụng với chất chỉ thị:

Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu

đỏ.

2.Tác dụng với kim loại:

(Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe)

Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các

kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH

của kim loại)  muối + H 2

Vd: 2Al + 3H2SO4loãng  Al2(SO4)3 +3H2

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

 H 2SO4đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các

kim loại tạo muối nhưng không giải phóng

khí H2.

Vd: Cu + 2H2SO4đặc  CuSO4 + SO2 +

2H2O

H 2SO4 đặc có tính háo nước.

3 Tác dụng với oxit bazơ:

Axit + oxit bazơ  muối + nước

Vd: CaO + H2SO4CaSO4 + H2O

4 Tác dụng với bazơ:

Axit + bazơ  muối + nước (phản ứng trung

hòa) Vd:2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O

5 Tác dụng với muối:

Axit + muối  muối mới + axit mới

Vd: H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl 2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O + CO2

Điều kiện phản ứng xảy ra:Sản phẩm

phải có chất không tan hoặc chất khí

c Phân loại axit

- Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, …

- Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S, HNO2, HF, …

Axit clohiđric (HCl) Axit sunfuric (H 2 SO 4 )

TC

vật lí

- Hiđro clorua (HCl) là chất khí không

màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, tan

nhiều trong nước → dung dịch axit

clohiđric

- Là chất lỏng, sánh như dầu, tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Khi pha loãng H2SO4 đặc cần rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ tránh làm ngược lại gây nguy hiểm

TC

hóa

học

- Axit clohiđric có đầy đủ tính chất của

một axit mạnh

(a) Đổi màu quì tím → đỏ

(b) T/dụng với kim loại → Muối (KL

hóa trị thấp) + H2

(c) T/d với oxit bazơ → Muối + H2O

(d) Tác dụng với bazơ → Muối + H2O

(e) Tác dụng với muối

- Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất của một axit mạnh:

((a) Đổi màu quì tím → đỏ

(b) T/dụng với kim loại → Muối (KL hóa trị thấp) + H2

(c) T/d với oxit bazơ → Muối + H2O

(d) Tác dụng với bazơ → Muối + H2O (e) Tác dụng với muối

❖ Tính chất riêng của axit H 2 SO 4 đặc

(a) Tác dụng với kim loại không sinh H2

Trang 8

KL+ H2SO4 → Muối + (SO2, S, H2S) + H2O

(trừ Au, Pt) (KL húa trị cao ) SO2↑mựi hắc; S↓vàng; H2S↑mựi trứng thối (b) Cú tớnh hỏo nước: H2SO4 cú khả năng lấy nước của nhiều hợp chất

C12H22O11 2 4

H SO đặc

    12C + 11H2O

(saccarozơ)

C sinh ra bị oxi húa bởi H2SO4 đặc → CO2, SO2 bay lờn đẩy cacbon trào ra khỏi cốc:

C + 2H2SO4đặc

o

t

  CO2 + 2SO2 + 2H2O

d Sản xuất axit sunfuric

- Phương phỏp tiếp xỳc

- Nguyờn liệu: Lưu huỳnh (S) hoặc quặng pirit (FeS2)

O , t O , xt, t H O

S hoặc FeS    SO     SO    H SO

e Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

- Thuốc thử: Dựng Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng

Trang 9

3 BAZƠ

a) Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH).

Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, …

b) Tính chất hóa học:

1 Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy

quỳ

tím chuyển sang màu xanh, dd

phenolphtalein

chuyển sang màu đỏ.

2 Tác dụng với oxit axit:

Dd bazơ + oxit axit  muối + nước

Vd: Ca(OH)2 + SO3  CaSO4 + H2O

3.Tác dụng với axit:

Bazơ + axit  muối + nước (phản ứng trung

hòa)

Vd: NaOH + HCl  NaCl + H2O

4 Tác dụng với muối: (muối tan của các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Pb,Cu, Hg)

Dd bazơ + dd muối  muối mới + bazơ mới

Vd: Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 Cu(OH)2 3NaOH + FeCl3  Fe(OH)3 + 3NaCl

Điều kiện phản ứng xảy ra:Sản phẩm phải có

chất không tan

5 Phản ứng nhiệt phân:

t0

Bazơ không tan  oxit bazơ + nước

Vd: Cu(OH)2 t → o CuO + H2O

Natri hiđroxit (NaOH)

2

(Vôi tôi, nước vôi trong) TC

vật lí

- Chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan

nhiều trong nước

- Dung dịch NaOH ăn mòn da, làm bục vải

- Chất rắn, màu trắng, tan ít trong nước tạo thành dung dịch gọi là nước vôi trong

TC

Hóa

học

- Có đầy đủ tính chất của bazơ tan

(1) Đổi màu chất chỉ thị

Quì tím → xanh; phenolphtalein → đỏ

(2) Tác dụng với oxit axit

CO2 + 2NaOHdư → Na2CO3 + H2O

CO2dư + NaOH → NaHCO3

(3) Tác dụng với axit

NaOH + HCl → NaCl + H2O

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

(4) Tác dụng với muối (nghiên cứu sau)

- Có đầy đủ tính chất của bazơ tan

(1) Đổi màu chất chỉ thị

Quì tím → xanh; phenolphtalein → đỏ

(2) Tác dụng với oxit axit

CO2 + Ca(OH)2 dư → CaCO3↓ + H2O

CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

(3) Tác dụng với axit

Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O

(4) Tác dụng với muối (nghiên cứu sau)

Ứng

dụng

❖ Ứng dụng

- Sản xuất xà phòng, bột giặt, tơ nhân tạo,

giấy, nhôm, …

❖ Sản xuất: Điện phân dung dịch NaCl có

màng ngăn

2NaCl + 2H2O   ®pddcmn 2NaOH + Cl2 + H2

Ứng dụng:

- Vật liệu xây dựng, khử chua đất trồng

- Khử độc, sát khuẩn chất thải

c) Thang pH: Dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của một dung dịch:

pH = 7: trung tính; pH < 7: tính axit; pH > 7: tính bazơ

Trang 10

4 MUỐI

a) Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit Vd: NaCl, MgSO4, Fe(NO3)2, BaCO3, …

b) Tính chất hóa học:

1 Tác dụng với kim loại:

Muối + kim loại  muối mới + kim loại

mới

Vd: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Lưu ý:Kim loại đứng trước (trừ Li, K,

Na, Ba, Ca) đẩy kim loại đứng sau (trong

dãy HĐHH của kim loại) ra khỏi dung

dịch muối của chúng

2 Tác dụng với axit:

Muối + axit  muối mới + axit mới

Vd: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2

Điều kiện phản ứng xảy ra:Sản phẩm

phải có chất không tan hoặc chất khí

3 Tác dụng với bazơ:

(muối tan của KL từ Mg đến Ag)

Dd muối + dd bazơ  muối mới + bazơ mới

Vd: CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

Điều kiện phản ứng xảy ra:Sản phẩm phải

có chất không tan

4 Tác dụng với muối:

Muối + muối  2 muối mới

Vd: NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Điều kiện phản ứng xảy ra:Sản phẩm phải

có chất không tan

5 Phản ứng nhiệt phân hủy:

Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

Vd: CaCO3t o

CaO + CO2

c Phản ứng trao đổi

* Khái niệm

- Phản ứng trao đổi là phản ứng giữa hai hợp chất trao đổi cho nhau những thành phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới AB + CD → AD + CB

* Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

- Chất phản ứng phải là chất tan (trừ phản ứng có axit)

- Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí

d Một số muối quan trọng

Natri clorua (NaCl)

- Là chất rắn, không màu, vị mặn, tan tốt trong nước còn gọi là muối ăn

- Có trong thành phần của nước biển và các mỏ muối

- Dùng làm gia vị, sản xuất nhiều hóa chất quan trọng: NaOH, Cl2, H2, Na, NaHCO3, …

e Phân bón hóa học

- Chứa 1 trong 3 nguyên tố

dinh dưỡng N, P, K

+ Phân đạm (N): (NH2)2CO:

ure, NH4NO3, (NH4)2SO4, …

+ Phân lân (P): Ca3(PO4)2,

Ca(H2PO4)2, …

+ Phân kali (K): KCl, K2SO4,…

- Chứa 2 hoặc cả 3 nguyên

tố dinh dưỡng N, P, K

+ NPK: NH4NO3, (NH4)2HPO4, KCl

+ KNO3, (NH4)2HPO4, …

- Chứa một số nguyên tố vi lượng như bo, kẽm, mangan, …

III – KIM LOẠI:

Trang 11

1 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI

a) Tính chất vật lý:

- Có tính dẻo, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi

- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt (Ag là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất, tiếp theo là Cu, Al, Fe,

…)

- Có ánh kim

b) Tính chất hóa học:

1 Tác dụng với phi kim: Thường ở nhiệt độ cao

-Với khí oxi: Tạo ra oxit.

t0

Vd: 3Fe + 2O2 → Fe3O4

- Với các phi kim khác (Cl2, S, …): Tạo ra muối.

Vd: 2Na + Cl2 t → o 2NaCl

Fe + S t → oFeS

2 Tác dụng với dd axit:

Kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của

kim loại) + dd axit (HCl, H2SO4 loãng) → muối

+ H 2

Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2

(H 2 SO 4 đặc, nóng và HNO 3 tác dụng với hầu hết các

kim loại (trừ Pt, Au) tạo thành muối nhưng

không giải phóng hidro

3 Tác dụng với nước:

Một số kim loại (Na, K, ) + nước dd kiềm + H 2

Vd: 2Na +2H2O → 2NaOH + H2

4 Tác dụng với muối:

Muối + kim loại muối mới + kim loại mới

Vd: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

- Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca,

…) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối của chúng

DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)

Ý nghĩa:

n

F e

N i

S n

P b

H C

u

A g

H g

A u

P t

n

F e

N i

S n

P b

H C

u

A g

H g

A u

P t Tác dụng với nước Không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

n

F e

N i

S n

P b

H C

u

A g

H g

A u

P t Tác dụng với các axit thông thường giải phóng Hidro Không tác dụng.

Trang 12

K Ba Ca Na Mg Al Z

n

F e

N i

S n

P b

H C

u

A g

H g

A u

P t Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối

n

F e

N i

S n

P b

H C

u

A g

H g

A u

P t H2, CO không khử đợc oxitkhử đợc oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao

Chỳ ý:

- Cỏc kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dd Kiềm và giải phúng khớ Hidro

- Trừ Au và Pt, cỏc kim loại khỏc đều cú thể tỏc dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nhưng khụng giải phúng Hidro

í nghĩa dóy hoạt động húa học của kim loại:

- Mức độ họat động húa học của kim loại giảm dần từ trỏi qua phải

- Kim loại đứng trước Mg tỏc dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra kiềm và khớ hiđro

- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loóng, …) tạo ra khớ H2

- Kim loại đứng trước (trừ Li, Na, K, Ba, Ca…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

SO SÁNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHễM VÀ SẮT

* Giống:

- Đều cú cỏc tớnh chất chung của kim loại

- Đều khụng tỏc dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội

* Khỏc:

Tớnh chất

vật lý - Kim loại màu trắng, cú ỏnh kim, nhẹ,dẫn điện nhiệt tốt

- t0

nc = 6600C

- Là kim loại nhẹ, dễ dỏt mỏng, dẻo

- Kim loại màu trắng xỏm, cú ỏnh kim, dẫn điện nhiệt kộm hơn Nhụm

- t0

nc = 15390C

- Là kim loại nặng, dẻo nờn dễ rốn

Tỏc dụng với

phi kim 2Al + 3Cl2 t

0

2AlCl3

2Al + 3S t0

Al2S3

2Fe + 3Cl2 t0

2FeCl3

Fe + S t0

Tỏc dụng với

axit 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Tỏc dụng với

dd muối

2Al + 3FeSO4  Al2(SO4)3 + 3Fe Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

Tỏc dụng với

dd Kiềm

2Al + 2NaOH + H2O  2NaAlO2 + 3H2

Khụng phản ứng

Trang 13

Hợp chất - Al2O3 có tính lưỡng tính

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Al2O3+ 2NaOH2NaAlO2 + H2O

- Al(OH)3 kết tủa dạng keo, là hợp chất lưỡng tính

- FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều là các oxit bazơ

- Fe(OH)2 màu trắng xanh

- Fe(OH)3 màu nâu đỏ

tác dụng với cả dd Axit và dd Kiềm

Trong các phản ứng hoá học, Nhôm thể hiện hoá trị III

- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III + Tác dụng với axit thông thường, với phi kim yếu, với dd muối: II + Tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dd HNO3, với phi kim mạnh: III

Ứng dụng và sản xuất nhôm

1 Ứng dụng

- Làm đồ dùng gia đình, dây dẫn điện, vật liệu xây dựng, …

- Hợp kim của nhôm Đuyra nhẹ và bền dùng trong công nghiệp chế tạo máy bay, tàu vũ trụ, …

2 Sản xuất

- Nguyên liệu: Quặng boxit (chứa Al2O3)

- Phương pháp: Điện phân nóng chảy nhôm oxit có mặt criolit

- PTHH: 2Al2O3

®pnc criolit

   4Al + 3O2

Hợp kim sắt: Gang – thép

- Hợp kim là chất rắn thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc của kim loại và phi kim

Thành

phần

- Hợp kim của sắt, có 2 – 5% cacbon và

lượng nhỏ nguyên tố khác: Si, Mn, S, …

- Hợp kim của sắt, có dưới 2% cacbon và

lượng nhỏ nguyên tố khác: Si, Mn, Cr, …

Đặc

điểm

- Gang cứng và giòn hơn sắt

- Gang trắng: Luyện thép

- Gang xám: Đúc bệ máy, ông dẫn nước

- Thép có tính đàn hồi, cứng, ít bị ăn mòn,

… hơn sắt

- Chế tạo chi tiết mày, dụng cụ lao động, vật liệu xây dựng, phương tiện giao thông,…

Sản

xuất

 Nguyên liệu: Quặng sắt (hematit: Fe2O3;

manhetit: Fe3O4), than cốc, không khí, phụ

gia CaCO3

 Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng

than cốc trong lò cao

 PTHH:

(1) C + O2

o

t

  CO2

(2) C + CO2

o

t

  2CO (3) 3CO + Fe2O3

o

t

  2Fe + 3CO2

(4) CaO + SiO2

o

t

  CaSiO3

 Nguyên liệu: Gang, sắt thép phế liệu, khí oxi

 Nguyên tắc: Giảm hàm lượng tạp chất như C, Si, Mn, … bằng cách oxi hóa thành oxit

 PTHH:

C + O2

o

t

  CO2

Si + O2

o

t

  SiO2

Ngày đăng: 09/01/2022, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w