1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập lý thuyết Hóa học ppt

6 950 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic HOOC-CH24-COOH với rượu đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4.. Câu 12.Thực hiện phản ứng este hoá r

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT Câu 1.Cho các chất sau : propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm?

Câu 2.Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

Câu 3 Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A.2-metyl but-2-en B.2-metyl but-1-en C.3-metyl but-1-en D.Pent-1-en

Câu 4.Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H2 được lấy chủ yếu từ:

Câu 5 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A.C2H5OH B.CH3OH C.CH3OH hoặc C2H5OH D.C3H5OH

Câu 6 Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm :

Câu 7 Cho các dãy chuyển hóa Glyxin   →+NaOH X1   →+HCldu X2 Vậy X2 là:

Câu 8 Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH,

CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O

C.quỳ tím và Cu(OH)2 D.quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 9 Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

Câu 10 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

C.NaHSO4, HCl và AlCl3 D.NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

Câu 11 Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Câu 12.Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là

C4H6O2 Y có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng của este Z

Câu 13 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

Câu 14 Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, SO

2-4 và

Cl-)

Câu 15 Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là:

Câu 16 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là

C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :

A.H2N-CH2-COOCH3 B.H2N-CH2-COOCH2CH3C.CH3-CH(NH2)-COOH D.CH3

Câu 17 Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 2

A.quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

B.phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C.trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

D.chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 18 Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 19 Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO3 đặc, nóng → + NO2 + (1) Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

Câu 20 Hãy sắp xếp các axit sau : axit axetic (1) ; axit acrylic (2) ; axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự tăng dần tính axit?

A.(2) < (3) < (1) < (4) B.(3) < (1) < (2) < (4) C.(3) < (4) < (1) < (2) D.(1) < (2) < (3) < (4)

Câu 21 Cho sơ đồ sau: X + H2 → rượu X1 ; X + O2 → axit X2 ; X2 + X1 → C6H10O2 + H2O Vậy X là :

Câu 22 X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với

Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:

A.1,2-điclo etan B.1,1-điclo etan C.1,1,2,2-tetraclo etan D.1,1,1-triclo etan

Câu 23.Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:

Câu 24 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

Câu 25 Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO

dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

Câu 26 Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

A.manhetit (Fe3O4) B.Hematit (Fe2O3) C.Xiđerit (FeCO3) D.pirit (FeS2)

Câu 27 Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của α - alanin Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 28.Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO3 / NH3 có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây ?

A.mantozơ và glucozơ B.mantozơ và saccarozơ C.glucozơ và fructozơ D.mantozơ và fructozơ

Câu 29.Cho sơ đồ sau : X (CxHyBrz) + NaOH (t0) → anđehit Y và NaBr; Y + [O] → axit ađipic Vậy công thức phân tử của X là :

A.C6H10Br4 B.C6H8Br2 C.C6H6Br2 D.C6H8Br4

Câu 30.Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A.Na+ và SO

-3 và SO

2-4 C.Ba2+, HCO

Câu 31.Cho các phản ứng: (X) + dd NaOH (t0) → (Y) + (Z) (1);

(Y) + NaOH (rắn) (t0) → CH4 + (P) (2)

CH4(t0) → (Q) + H2↑ (3); (Q) + H2O (xt, t0) → (Z) (4)

Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

Trang 3

C.CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D.CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 32 Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao nhiêu dẫn xuất mono clo?

Câu 33 Cho sơ đồ sau : X + Y CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

A.Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B.BaCl2 và Ca(HCO3)2 C.Ba(OH)2 và CO2 D.Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2

Câu 34 Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

Câu 35.Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối

Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X

Câu 36 Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau : benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A.

(4) < (1) < (2) < (3) B.(1) < (2) < (3) < (4) C.(4) < (1) < (3) < (2) D.(3) < (4) < (1) < (2)

Câu 37 Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dd AgNO3 / dung dịch NH3,t0 Cho hơi của X tác dụng với CuO,t0 thu được chất hữu cơ Y đa chức Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

A.HO-CH2-CH2-CH=O B.CH3-CH2-COOH C.CH3-CH(OH)-CH=O D.HCOO-CH2CH3

Câu 38.Ion X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:

Câu 39 Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A.

Câu 40 Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A.Na, Ba, Mg B.Al, Ba, Na C.Al, Mg, Fe D.Al, Mg, Na

Câu 41.Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A.MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B.Fe + KNO3 + 4HCl FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

C.Fe + 2HCl FeCl2 + H2

D.NaOH + HCl NaCl + H2O

Câu 42 Dãy các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?

A.K+, Na+, SO2- 4 và NO - 3 B.Fe2+, Cu2+, SO

2-4, Cl-C.H+, Fe2+, Cl-, SO

2-4 D.K+, Ba2+, OH-, Cl

Câu 43.Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A.CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B.CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

C.CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D.Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H2O Biết khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 đvC Số đồng phân cấu tạo của rượu X là

Câu 45 Cho các sơ đồ phản ứng sau :

a) 6X →xt Y b) X + O2 →xt Z c) E + H2O →xt G

d) E + Z →xt F e) F + H2O →H+ Z + G

Điều khẳng định nào sau đây đúng

A Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử

B Chỉ có X và E là hiđrocacbon

C Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag 2O trong NH3

D Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử

Câu 46 Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H9NO2 khi phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo ra amoniac là

Câu 47 Từ các sơ đồ phản ứng sau :

a) X1 + X2  → Ca(OH)2 + H2 b) X3 + X4  → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

c) X3 + X5  → Fe(OH)3 + NaCl + CO2 d) X6 + X7 + X2  → Al(OH)3 + NH3 + NaCl

Trang 4

Các chất thích hợp với X2, X3, X4, X5 tương ứng là

A Ca ; NaOH ; Ca(HCO3)2 ; FeCl3 B H2O ; Ca(HCO3)2 ; NaOH ; FeCl3

C H2O ; NaHCO3 ; Ca(OH)2 ; FeCl3 D Ca ; Ca(OH)2 ; NaHCO3 ; FeCl3

Câu 48 Cho phản ứng N2 + 3H2 ¬  t xt o,  → 2NH3 Khi cân bằng được thiết lập, ta có nồng độ cân bằng của các chất như sau : [N2] = 3 mol/l, [H2] = 9 mol/l, [NH3] = 4 mol/l Vậy nồng độ ban đầu của N2 và H2 là

A [N2] = 7 mol/l, [H2] = 12 mol/l B [N2] = 5 mol/l, [H2] = 15 mol/l

C [N2] = 5 mol/l, [H2] = 12 mol/l D [N2] = 9 mol/l, [H2] = 15 mol/l

Câu 49 Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A dùng phương pháp chưng cất phân đoạn

B dùng dung dịch brom

C dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl

D dùng dung dịch KMnO4

Câu 50 Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nóng đều giải phóng khí SO2 Nhóm các chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phóng ra 1/ 4 mol SO2 gồm

A Cu, FeO, Fe3O4 B FeO, Fe3O4, C

C Fe3O4, FeCO3, Fe D FeO, FeCO3, Fe(OH)2

Câu 51 X là chất lỏng không màu, không làm đổi màu phenolphtalein X tác dụng được với dung dịch Na2CO3 và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X là

A

HCOOH B HCOOCH3 C HCHO D CH3COOH

Câu 52 Để phân biệt rượu bậc 1 với rượu bậc 2 người ta lần lượt dùng hoá chất sau

A CuO(to) ; Ag2O/NH3 B CH3COOH ; NaOH

C H2SO4đặc (170oC) D O2 (men giấm)

Câu 53 Cho H2SO4 đặc vào saccarozơ ở điều kiện thường thu được một chất khí bay ra có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất đó là :

A Hơi H2SO4 B Khí CO2 C Khí SO2 D Khí H2S

Câu 54 Khi thuỷ phân dầu thực vật xảy ra phản ứng một chiều, ngoài glyxerin ta thu được chủ yếu :

A Axit no B Axit không no C Muối của axit no D Muối của axit khôngno

Câu 55 Xúc tác dùng trong phản ứng este hoá của amino axit là :

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl bão hoà D HCl loãng

Câu 56 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A.Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat

C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron

Câu 57 Rượu bậc hai X có công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên X là

A 2,3-đimetyl butanol-2 B 2,3-đimetyl butanol-1

C 2-metyl pentanol-3 D 3,3-đimetyl butanol-2

Câu 58.Trong các kim loại Cu, Al, Fe, Ag, Au Độ dẫn điện của kim loại được xếp theo thứ tự

A Au, Al, Fe, Cu, Ag B Au, Ag, Al, Cu, Fe

C Ag, Cu, Au, Al, Fe D Al, Ag, Au, Cu, Fe

Câu 59.Dùng phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được

A tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao B các kim loại hoạt động trung bình và yếu

C chỉ các kim loại hoạt động mạnh D chỉ các kim loại hoạt động trung bình

Câu 60 Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc người ta dùng một lượng dư dung dịch

A AgNO3 B Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)3

Câu 61 Các kim loại phân nhóm chính nhóm II tan trong nước tạo dung dịch kiềm gồm

A Be, Mg, Ca B Be, Ca, Ba C Ca, Sr, Ba D Ca, Mg, Ba

Câu 62 Các dung dịch FeSO4 (1), Fe2(SO4)3 (2), Fe(NO3)3 (3), Fe(NO3)2 (4) đã được axit hoá bằng H2SO4 loãng

Dung dịch thuốc tím không bị mất màu trong nhóm dung dịch nào sau đây :

A (2) và (3) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 63 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch ZnSO4 cho tới dư NH3 thấy

A không có hiện tượng gì xảy ra B xuất hiện kết tủa và tan ngay

C xuất hiện kết tủa trắng không tan D.có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lại tan ra

Câu 64 Khí X không màu, mùi xốc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng Cho X lội chậm qua nước brôm màu vàng ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là

Trang 5

A (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.

B.(1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng

C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì

D (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng

Câu 65 Hai hiđrocacbon X, Y có cùng công thức phân tử C4H8 Khi phản ứng với brom từ X thu được một dẫn xuất 1,2 đi brom 2-metyl propan ; từ Y thu được một dẫn xuất 2,3 đi brom butan Tên của X và Y là

A 2-metyl propen và buten-2 B 2-metyl propen và metyl xiclo propan

C buten-1 và buten-2 D buten-2 và xiclo butan

Câu 66 Trong các chất sau: CH3-CH=CH2, CH2(OH)CH2(OH), NH2-CH2-COOH, CH2=CHCl, những chất tham gia được phản ứng trùng ngưng gồm

A HO-CH2-CH2-OH và NH2-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-OH và CH3-CH=CH2

C CH2=CHCl và CH3-CH=CH2 D CH3-CH=CH2 và NH2-CH2-COOH

Câu 67 Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O số đồng phân phản ứng được cả với Na và NaOH là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 68 Bốn este có CTPT: C3H4O2, C3H6O2, C4H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với 2 este khi bị thuỷ phân

cho ra hai chất hữu cơ đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

A C3H4O2 và C4H8O2 B C3H4O2 và C4H6O2

C C3H4O2 và C3H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 69 Hoà tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất tan có trong dung dịch X gồm

A FeCl2 và FeCl3 B FeCl3 C FeCl2 D FeCl2 và CuCl2

Câu 70 Cho các dung dịch sau:

NaHCO3 (X1) ; CuSO4 (X2) ; (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5) ; KCl (X6)

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 71 Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

A rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric

B rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic

C rượu etylic, axit phenic, axit propionic, axit axetic, axit picric

D rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit axetic, axit propionic

Câu 72 Hợp chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức,có công thức phân tử C8H14O4 Cho E tác dụng với dung dịch NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của axit hữu cơ F có mạch cacbon không phân nhánh E có công thức cấu tạo là

A CH3OCOCH2CH(CH3)CH2COOCH3 B CH3OCOCH(CH3)CH(CH3)COOCH3

C CH3OCOCH2C(CH3)2COOCH3 D CH3OCOCH2CH2CH2CH2COOCH3

Câu 73 Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau:

1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1

2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng

3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương

Công thức cấu tạo của E là:

A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH C CH2=CH-O-CH2-CHO D CH3-CH=CH-COOH

Câu 74 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng một dung dịch chứa một hoá chất làm thuốc thử là

A HCl B HNO3 C NaOH D Fe(NO3)3

Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

B Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử

C Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử

D Phi kim là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và hiđro

Câu 76 Rượu X có công thức phân tử CnHmOz ( z ≤ n ) Để X là rượu no, mạch hở thì giá trị của m và n là

A m = 2n + 2 B m = 2n + 1 C m = 2n – z D m = 2n + z

Câu 77 Nhóm các phân tử, nguyên tử và ion có tổng số electron bằng nhau :

A Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, Mg B Na+, Al3+, CH4, H2O, NH3, Mg2+

C Na, Al3+, CH4, H2S, NH3, HF D Na, Al3+, SiH4, H2O, NH3, Mg2+

Trang 6

Câu 78 Mô tả hiện tượng thí nghiệm nào sau đây không đúng ?

A Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa trắng

B Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C Đốt cháy một mẩu lòng trắng trứng xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy

D Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH và dung dịch CuSO 4 vào dung dịch lòng trắng trứng, trộn đều thấy xuất hiện màu vàng

Câu 79 Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng để sản xuất chất dẻo ?

A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin

C Polimetylmetacrylat D Poliphenol fomanđehit

Câu 80 Để thu được kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch muối có thể thực hiện phản ứng:

A Cho dung dịch AlCl3 tác dung với dung dịch NaOH dư

B Cho dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C Cho dung dịch AlCl3 với dung dịch NH3 dư

D Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với dung dịch HCl dư

Câu 81 Có hai chất bột riêng biệt Fe3O4 và Fe2O3, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:

A.Dung dịch HNO3 B Dung dich HCl

C Dung dịch HCl và Cu D Dung dịch H2SO4 loãng và Al

Câu 82 Để nhận biết các chất etanol, propenol, etylenglycol, phenol có thể dùng cặp chất:

A nước brom và dung dịch NaOH B.nước brom và Cu(OH)2

C dung dịch NaOH và Cu(OH)2 D dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2

Câu 83 Các dd sau có cùng nồng độ mol/lit : NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl pH của chúng tăng dần theo thứ tự

A NH3, Na2CO3, NaOH, NH4Cl B NH4Cl, Na2CO3, NaOH, NH3

C NH3, NH4Cl, NaOH, Na2CO3 D NH4Cl, Na2CO3, NH3, NaOH

Câu 84 Cho sơ đồ phản ứng :

X + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO ↑+ H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

Câu 85 Trong dãy biến hoá sau

C2H6 → C2H5Cl →C2H5OH→ CH3CHO→ CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 86 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 là

A axetandehit, butin -1, eten B axetandehit, butin -2, etin

C natri fomiat, vinylaxetilen, etin D natri fomiat, vinylaxetilen, eten

Câu 87 Chocác chất : Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính:

Câu 88 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A HOOC-CH2CH2-COOH B C2H5COOH C CH3-COOH D HOOC-COOH

nóng, dung dịch thu được chứa

1 : 2 Số đồng phân cấu tạo của X là

A Axit nitric là chất lỏng dễ tan trong nước và dễ bay hơi.

B Axit nitric thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại…

C Axit nitric có tính oxihoa mạnh, đó là tính chất của NO3- trong dung dịch axit.

D Axit nitric đặc thường có màu vàng là do HNO3 kém bền, phân huỷ tạo thành NO2.

Câu 92: Câu nào sau đây sai ?

A Liên kêt trong đa sô tinh thể hợp kim vẫn là liên kêt kim lọai

B Kim lọai có tính chât vật lý chung: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

D Các thiêt bị máy móc bằng sắt tiêp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.

Ngày đăng: 19/03/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w