1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập lý thuyết hóa 12

20 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các electron trong nguyên t đử ược chia thành các l p, phân l p, obitan... Nhóm và phân nhóm.. Do đó, nó phân nhóm ph nhóm VII... CH ƯƠ NG III... Quá trình hoà tan.

Trang 1

Ch ươ ng I.

CÂU TAO NGUYÊN T – H TH NG TUÂN HOÀN CÁC NGUYÊN T ́ ̣ Ư Ệ Ố ̀ Ố

I C u t o nguyên t ấ ạ ử

Nguyên t g m h t nhân tích đi n dử ồ ạ ệ ương (Z+) tâm và có Z electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân ở ể ộ ạ

1 H t nhân: ạ H t nhân g m: ạ ồ

Proton: Đi n tích 1+, kh i lệ ố ượng b ng 1 đ.v.C, ký hi u ằ ệ (ch s ghi trên là kh i lỉ ố ố ượng, ch s ghi dỉ ố ướ i

là đi n tích) ệ

N tron ơ : Không mang đi n tích, kh i lệ ố ượng b ng 1 đ.v.C ký hi u ằ ệ

Nh v y, ư ậ đi n tích Z c a h t nhân b ng t ng s proton ệ ủ ạ ằ ổ ố

* Kh i l ố ượ ng c a h t nhân coi nh b ng kh i l ủ ạ ư ằ ố ượ ng c a nguyên t ủ ử (vì kh i lố ượng c a electron nh khôngủ ỏ đáng k ) b ng t ng s proton (ký hi u là Z) và s n tron (ký hi u là N): ể ằ ổ ố ệ ố ơ ệ

Z + N ≈ A

A được g i là ọ s kh i ố ố

* Các d ng đ ng v khác nhau ạ ồ ị c a m t nguyên t là nh ng d ng nguyên t khác nhau có ủ ộ ố ữ ạ ử cùng s proton ố

nh ng ư khác s n tron trong h t nhân ố ơ ạ , do đó có cùng đi n tích h t nhân ệ ạ nh ng khác nhau v kh i lư ề ố ượng nguyên

t , t c là ử ứ s kh i A khác nhau ố ố

2 Ph n ng h t nhân: ả ứ ạ Ph n ng h t nhân là quá trình làm bi n đ i nh ng h t nhân c a nguyên t nàyả ứ ạ ế ổ ữ ạ ủ ố thành h t nhân c a nh ng nguyên t khác ạ ủ ữ ố

Trong ph n ng h t nhân, ả ứ ạ t ng s proton và t ng s kh i luôn đ ổ ố ổ ố ố ượ c b o toàn ả

Ví dụ:

V y X là C Phậ ương trình ph n ng h t nhân ả ứ ạ

3 C u t o v electron c a nguyên t ấ ạ ỏ ủ ử

Nguyên t là h trung hoà đi n, nên ử ệ ệ s electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân b ng s đi n tích d ố ể ộ ạ ằ ố ệ ươ ng

Z c a h t nhân ủ ạ

Các electron trong nguyên t đử ược chia thành các l p, phân l p, obitan ớ ớ

a) Các l p electron ớ K t phía h t nhân tr ra để ừ ạ ở ược ký hi u: ệ

B ng s th t n = 1 2 3 4 5 6 7 … ằ ố ứ ự

B ng ch tằ ữ ương ng: K L M N O P Q … ứ

Nh ng electron thu c cùng m t l p có năng lữ ộ ộ ớ ượng g n b ng nhau L p electron càng g n h t nhân có m cầ ằ ớ ầ ạ ứ năng lượng càng th p, vì v y l p K có năng lấ ậ ớ ượng th p nh t ấ ấ

S electron t i đa có trong l p th n b ng 2nố ố ớ ứ ằ 2 C th s electron t i đa trong các l p nh sau: ụ ể ố ố ớ ư

L p : K L M N … ớ

S electron t i đa: 2 8 18 32 … ố ố

b) Các phân l p electron ớ Các electron trong cùng m t l p l i độ ớ ạ ược chia thành các phân l p ớ

L p th n có n phân l p, các phân l p đớ ứ ớ ớ ược ký hi u b ng ch : s, p, d, f, … k t h t nhân tr ra ệ ằ ữ ể ừ ạ ở Các electron trong cùng phân l p có năng lớ ượng b ng nhau ằ

L p K (n = 1) có 1 phân l p : 1s ớ ớ

L p L (n = 2) có 2 phân l p : 2s, 2p ớ ớ

L p M (n = 3) có 3 phân l p :3s, 3p, 3d ớ ớ

L p N (n = 4) có 4 phân l p : 4s, 4p, 4d, 4f ớ ớ

Th t m c năng lứ ự ứ ượng c a các phân l p x p theo chi u tăng d n nh sau : 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p,ủ ớ ế ề ầ ư 5s, 4d, 5p, 6s…

S electron t i đa c a các phân l p nh sau: ố ố ủ ớ ư

Phân l p : s p d f ớ

S electron t i đa: 2 6 10 14 ố ố

c) Obitan nguyên t : là khu v c không gian xung quanh h t nhân mà đó kh năng có m t electron là l n ử ự ạ ở ả ặ ớ

nh t ấ (khu v c có m t đ đám mây electron l n nh t) ự ậ ộ ớ ấ

S và d ng obitan ph thu c đ c đi m m i phân l p electron ố ạ ụ ộ ặ ể ỗ ớ

Phân l p s có 1 obitan d ng hình c u ớ ạ ầ

Phân l p p có 3 obitan d ng hình s 8 n i ớ ạ ố ổ

Phân l p d có 5 obitan, phân l p f có 7 obitan Obitan d và f có d ng ph c t p h n ớ ớ ạ ứ ạ ơ

Trang 2

M i obitan ch ch a t i đa 2 electron có spin ng ỗ ỉ ứ ố ượ c nhau M i obitan đỗ ược ký hi u b ng 1 ô vuông ệ ằ (còn

g i là ô lọ ượng t ), trong đó n u ch có 1 electron ử ế ỉ ta g i đó là electron đ c thân, n u đ 2 electron ọ ộ ế ủ ta g iọ các electron đã ghép đôi Obitan không có electron g i là obitan tr ng.ọ ố

4 C u hình electron và s phân b electron theo obitan ấ ự ố

a) Nguyên lý v ng b n: trong nguyên t , các electron l n l ữ ề ử ầ ượ t chi m các m c năng l ế ứ ượ ng t th p đ n cao ừ ấ ế

Ví dụ: Vi t c u hình electron c a Fe (Z = 26) ế ấ ủ

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

N u vi t theo ế ế th t các m c năng l ứ ự ứ ượ thì c u hình trên có d ng ng ấ ạ

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

Trên c s c u hình electron c a nguyên t , ta d dàng vi t c u hình electron c a cation ho c anion t o raơ ở ấ ủ ố ễ ế ấ ủ ặ ạ

t nguyên t c a nguyên t đó ừ ử ủ ố

Ví dụ: C u hình electron c a ấ ủ

Fe2+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

Fe3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

Đ i v i ố ớ anion thì thêm vào l p ngoài cùng s electron mà nguyên t đã nh n ớ ố ố ậ

Ví dụ:

S(Z = 16) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

S2- : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C n hi u r ng : ầ ể ằ electron l p ngoài cùng theo c u hình electron ch không theo m c năng l ớ ấ ứ ứ ượ ng

5 Năng l ượ ng ion hoá, ái l c v i electron, đ âm đi n ự ớ ộ ệ

a) Năng l ượ ng ion hoá (I) Năng lượng ion hoá là năng lượng c n tiêu th đ tách 1e ra kh i nguyên tầ ụ ể ỏ ử

và bi n nguyên t thành ion dế ử ương Nguyên t càng d nhử ễ ường e (tính kim lo i càng m nh) thì I có tr sạ ạ ị ố càng nh ỏ

b) Ái l c v i electron ự ớ (E) Ái l c v i electron là năng lự ớ ượng gi i phóng khi k t h p 1e vào nguyên t , bi nả ế ợ ử ế nguyên t thành ion âm Nguyên t có kh năng thu e càng m nh (tính phi kim càng m nh) thì E có tr s càngử ử ả ạ ạ ị ố

l n ớ

c) Đ âm đi n ( ộ ệ χ).Đ âm đi n là đ i l ộ ệ ạ ượ ng đ c tr ng cho kh năng hút c p electron liên k t c a m t ặ ư ả ặ ế ủ ộ nguyên t trong phân t ử ử

Đ âm đi n độ ệ ược tính t I và E theo công th c: ừ ứ

− Nguyên t có ố χ càng l n thì nguyên t c a nó có kh năng hút c p e liên k t càng m nh.ớ ử ủ ả ặ ế ạ

− Đ âm đi n ộ ệ χ thường dùng đ tiên đoán m c đ phân c c c a liên k t và xét các hi u ng d chể ứ ộ ự ủ ế ệ ứ ị chuy n electron trong phân t ể ử

− N u hai nguyên t có ế ử χ b ng nhau s t o thành liên k t c ng hoá tr thu n tuý ằ ẽ ạ ế ộ ị ầ N u đ âm đi n ế ộ ệ khác

nhau nhi u ề (χ∆ > 1,7) s t o thành liên k t ion N u đ âm đi n khác nhau không nhi u (0 < ẽ ạ ế ế ộ ệ ề χ∆ < 1,7) sẽ

t o thành ạ liên k t c ng hoá tr có c c ế ộ ị ự

II H th ng tu n hoàn các nguyên t hoá h c ệ ố ầ ố ọ

1 Đ nh lu t tu n hoàn.ị ậ ầ

Tính ch t c a các nguyên t cũng nh thành ph n, tính ch t c a các đ n ch t và h p ch t c a chúng bi n ấ ủ ố ư ầ ấ ủ ơ ấ ợ ấ ủ ế thiên tu n hoàn theo chi u tăng đi n tích h t nhân ầ ề ệ ạ

2 B ng h th ng tu n hoàn.ả ệ ố ầ

Người ta s p x p 109 nguyên t hoá h c (đã tìm đắ ế ố ọ ược) theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân Z thànhề ầ ủ ệ ạ

m t b ng g i là ộ ả ọ b ng h th ng tu n hoàn ả ệ ố ầ

Có 2 d ng b ng thạ ả ường g p.ặ

a D ng b ng dài ạ ả : Có 7 chu kỳ (m i chu kỳ là 1 hàng), 16 nhóm Các nhóm đỗ ược chia thành 2 lo i: Nhóm Aạ (g m các nguyên t s và p) và nhóm B (g m nh ng nguyên t d và f) ồ ố ồ ữ ố Nh ng nguyên t nhóm B đ u là kim ữ ố ở ề

lo i ạ

b D ng b ng ng n ạ ả ắ : Có 7 chu kỳ (chu kỳ 1, 2, 3 có 1 hàng, chu kỳ 4, 5, 6 có 2 hàng, chu kỳ 7 đang xây d ng

m i có 1 hàng); 8 nhóm M i nhóm có 2 phân nhóm: Phân nhóm chính (g m các nguyên t s và p - ng v iớ ỗ ồ ố ứ ớ nhóm A trong b ng dài) và phân nhóm ph (g m các nguyên t d và f - ng v i nhóm B trong b ng dài) Hai hả ụ ồ ố ứ ớ ả ọ nguyên t f (h lantan và h actini) đố ọ ọ ược x p thành 2 hàng riêng.ế

Trong ch ươ ng trình PTTH và trong cu n sách này s d ng d ng b ng ng n ố ử ụ ạ ả ắ

3 Chu kỳ

Chu kỳ g m nh ng nguyên t mà nguyên t c a chúng có ồ ữ ố ử ủ cùng s l p electron ố ớ

M i chu kỳ đ u ỗ ề m đ u b ng kim lo i ki m, k t thúc b ng khí hi m ở ầ ằ ạ ề ế ằ ế

Trong m t chu kỳ ộ , đi t trái sang ph i theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n.ừ ả ề ệ ạ ầ

- S electron l p ngoài cùng tăng d n.ố ở ớ ầ

Trang 3

- L c hút gi a h t nhân và electron hoá tr l p ngoài cùng tăng d n, làm bán kính nguyên t gi m d n Doự ữ ạ ị ở ớ ầ ử ả ầ đó:

+ Đ âm đi n ộ ệ ệ c a các nguyên t tăng d n.ủ ố ầ

+ Tính kim lo i gi m d n, tính phi kim tăng d n.ạ ả ầ ầ

+ Tính baz c a các oxit, hiđroxit gi m d n, tính axit c a chúng tăng d n.ơ ủ ả ầ ủ ầ

- Hoá tr cao nh t đ i v i oxi tăng t I đ n VII Hoá tr đ i v i hiđro gi m t IV (nhóm IV) đ n I (nhómị ấ ố ớ ừ ế ị ố ớ ả ừ ế VII)

4 Nhóm và phân nhóm

Trong m t phân nhóm chính (nhóm A) khi đi t trên xu ng dộ ừ ố ưới theo chi u tăng đi n tích h t nhân.ề ệ ạ

- Bán kính nguyên t tăng (do s l p e tăng) nên l c hút gi a h t nhân và các electron l p ngoài cùng y uử ố ớ ự ữ ạ ở ớ ế

d n, t c là kh năng nhầ ứ ả ường electron c a nguyên t tăng d n Do đó:ủ ử ầ

+ Tính kim lo i tăng d n, tính phi kim gi m d n.ạ ầ ả ầ

+ Tính baz c a các oxit, hiđroxit tăng d n, tính axit c a chúng gi m d n.ơ ủ ầ ủ ả ầ

- Hoá tr cao nh t v i oxi (hoá tr dị ấ ớ ị ương) c a các nguyên t b ng s th t c a nhóm ch a nguyên t đó.ủ ố ằ ố ứ ự ủ ứ ố

5 Xét đoán tính ch t c a các nguyên t theo v trí trong b ng HTTH.ấ ủ ố ị ả

Khi bi t s th t c a m t nguyên t trong b ng HTTH (hay đi n tích h t nhân Z), ta có th suy ra v trí vàế ố ứ ự ủ ộ ố ả ệ ạ ể ị

nh ng tính ch t c b n c a nó Có 2 cách xét đoán.:ữ ấ ơ ả ủ

Cách 1: D a vào s nguyên t có trong các chu kỳ.ự ố ố

Chu kỳ 1 có 2 nguyên t và Z có s tr t 1 đ n 2.ố ố ị ừ ế

Chu kỳ 2 có 8 nguyên t và Z có s tr t 3 ố ố ị ừ ừ 10

Chu kỳ 3 có 8 nguyên t và Z có s tr t 11ố ố ị ừ ừ 18

Chu kỳ 4 có 18 nguyên t và Z có s tr t 19 ố ố ị ừ ừ 36

Chu kỳ 5 có 18 nguyên t và Z có s tr t 37 ố ố ị ừ ừ 54

Chu kỳ 6 có 32 nguyên t và Z có s tr t 55 ố ố ị ừ ừ 86

Chú ý:

- Các chu kỳ 1, 2, 3 có 1 hàng, các nguyên t đ u thu c phân nhóm chính ố ề ộ (nhóm A)

- Chu kỳ l n (4 và 5) có 18 nguyên t , d ng b ng ng n đớ ố ở ạ ả ắ ược x p thành 2 hàng ế Hàng trên có 10 nguyên t ,

trong đó 2 nguyên t đ u thu c phân nhóm chính ố ầ ộ (nhóm A), 8 nguyên t ố còn l i phân nhóm ph ạ ở ụ (phân nhóm

ph nhóm VIII có 3 nguyên t ) ụ ố Hàng d ướ i có 8 nguyên t ố, trong đó 2 nguyên t đ u phân nhóm ph , 6 ố ầ ở ụ nguyên t sau thu c phân nhóm chính ố ộ Đi u đó th hi n s đ sau:ề ể ệ ở ơ ồ

D u * : nguyên t phân nhóm chính.ấ ố

D u : nguyên t phân nhóm ph ấ ố ụ

Ví dụ: Xét đoán v trí c a nguyên t có Z = 26.ị ủ ố

Vì chu kỳ 4 ch a các nguyên t Z = 19 36, nên nguyên t Z = 26 thu c chu kỳ 4, hàng trên, phân nhóm phứ ố ố ộ ụ nhóm VIII Đó là Fe

Cách 2: D a vào c u hình electrong c a các nguyên t theo nh ng quy t c sau:ự ấ ủ ố ữ ắ

- S l p e ố ớ c a nguyên t ủ ử b ng s th t c a chu kỳ ằ ố ứ ự ủ

- Các nguyên t đang xây d ng e, l p ngoài cùng ố ự ở ớ (phân l p s ho c p) còn các l p trong đã bão hoà thìớ ặ ớ

thu c phân nhóm chính S th t c a nhóm b ng s e l p ngoài cùng ộ ố ứ ự ủ ằ ố ở ớ

- Các nguyên t đang xây d ng e l p sát l p ngoài cùng ố ự ở ớ ớ ( phân l p d) ở ớ thì thu c phân nhóm ph ộ ụ

Ví d : ụ Xét đoán v trí c a nguyên t có Z = 25.ị ủ ố

C u hấ ình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

- Có 4 l p e ớ ớ chu kỳ 4.ở

Đang xây d ng e phân l p 3d ự ở ớ ớ thu c phân nhóm ph Nguyên t này là kim lo i, khi tham gia ph n ngộ ụ ố ạ ả ứ

nó có th cho đi 2e 4s và 5e 3d, có hoá tr cao nh t 7ể ở ở ị ấ + Do đó, nó phân nhóm ph nhóm VII Đó là Mn.ở ụ

CH ƯƠ NG II.LIÊN KÊT HOA HOC ́ ́ ̣

1 Liên k t ion ế

Trang 4

Liên k t ion đế ược hình thành gi a các nguyên t có đ âm đi n khác nhau nhi u (ữ ử ộ ệ ề ề 1,7) Khi đó nguyên

t có đ âm đi n l n (các phi kim đi n hình) thu e c a nguyên t có đ âm đi n nh (các kim lo i đi n hình)ố ộ ệ ớ ể ủ ử ộ ệ ỏ ạ ể

t o thành các ion ngạ ược d u Các ion này hút nhau b ng l c hút tĩnh đi n t o thành phân t ấ ằ ự ệ ạ ử

Liên k t ion có đ c đi m: Không bão hoà, không đ nh hế ặ ể ị ướng, do đó h p ch t ion t o thành nh ng m ngợ ấ ạ ữ ạ

lưới ion

Liên k t ion còn t o thành trong ph n ng trao đ i ion Ví d , khi tr n dd CaCl2 v i dd Na2CO3 t o ra k t t aế ạ ả ứ ổ ụ ộ ớ ạ ế ủ CaCO3:

3 Liên k t c ng hoá tr : ế ộ ị

3 1 Đ c đi m.ặ ể

Liên k t c ng hoá tr đế ộ ị ượ ạc t o thành do các nguyên t có ử đ âm đi n b ng nhau ộ ệ ằ ho c ặ khác nhau không

nhi u ề góp chung v i nhau các e hoá tr t o thành các c p e liên k t chuy n đ ng trong cùng 1 obitan (xungớ ị ạ ặ ế ể ộ quanh c 2 h t nhân) g i là ả ạ ọ obitan phân tử D a vào v trí c a các c p e liên k t trong phân t , ngự ị ủ ặ ế ử ười ta chia thành :

3.2 Liên k t c ng hoá tr không c c.ế ộ ị ự

ự TTo thành t 2 nguyên t c a cùng m t nguyên t ạừ ử ủ ộ ố Ví dụ : H : H, Cl : Cl.

C p e liên k t không b l ch v phía nguyên t nào.ặ ế ị ệ ề ử

ử Hoá tr c a các nguyên t đị ủ ố ược tính b ng s c p e dùng chung.ằ ố ặ

3 3 Liên k t c ng hoá tr có c c.ế ộ ị ự

ự T o thành t các nguyên t có đ âm đi n khác nhau không nhi u ạ ừ ử ộ ệ ề Ví dụ : H : Cl.

C p e liên k t b l ch v phía nguyên t có đ âm đi n l n h n.ặ ế ị ệ ề ử ộ ệ ớ ơ

ơ Hoá tr c a các nguyên t trong liên k t c ng hoá tr có c c đị ủ ố ế ộ ị ự ược tính b ng s c p e dùng chung Nguyênằ ố ặ

t có đ âm đi n l n có hoá tr âm, nguyên t kia hoá tr dố ộ ệ ớ ị ố ị ương Ví d , trong HCl, clo hoá tr 1ụ ị ị, hiđro hoá tr 1ị + 3.4 Liên k t cho - nh n (còn g i là liên k t ph i trí).ế ậ ọ ế ố

Đó là lo i liên k t c ng hoá tr mà c p e dùng chung ch do 1 nguyên t cung c p và đạ ế ộ ị ặ ỉ ố ấ ược g i là nguyên tọ ố cho e Nguyên t kia có obitan tr ng (obitan không có e) đố ố ược g i là nguyên t nh n e Liên k t cho - nh nọ ố ậ ế ậ

được ký hi u b ng mũi tên (ệ ằ ằ ) có chi u t ch t cho sang ch t nh n.ề ừ ấ ấ ậ

Ví dụ quá trình hình thành ion NH4+ (t NHừ 3 và H+) có b n ch t liên k t cho - nh n.ả ấ ế ậ

Sau khi liên k t cho - nh n hình thành thì 4 liên k t N - H hoàn toàn nh nhau Do đó, ta có th vi t CTCT vàế ậ ế ư ể ế CTE c a NHủ +

4 nh sau:ư

Đi u ki n đ t o thành liên k t cho - nh n gi a 2 nguyên t A B là: nguyên t A có đ 8e l p ngoài,ề ệ ể ạ ế ậ ữ ố ố ủ ớ trong đó có c p e t do(ch aặ ự ư tham gia liên k t) và nguyên t B ph i có obitan tr ng.ế ố ả ố

3.5 Liên k t và liên k t .ế ế

V b n ch t chúng là nh ng liên k t c ng hoá tr ề ả ấ ữ ế ộ ị

a) Liên k t ế Được hình thành do s xen ph 2 obitan (c a 2e tham gia liên k t)d c theo tr c liên k t Tuỳự ủ ủ ế ọ ụ ế theo lo i obitan tham gia liên k t là obitan s hay p ta có các lo i liên k t ki u s-s, s-p, p-p:ạ ế ạ ế ể

Obitan liên k t có tính đ i x ng tr c, v i tr c đ i x ng là tr c n i hai h t nhân nguyên t ế ố ứ ụ ớ ụ ố ứ ụ ố ạ ử

N u gi a 2 nguyên t ế ữ ử ch hình thành m t m i liên k t đ n ỉ ộ ố ế ơ thì đó là liên k t Khi đó, do tính đ i x ng c aế ố ứ ủ obitan liên k t , hai nguyên t có th quay quanh tr c liên k t.ế ử ể ụ ế

Trang 5

b) Liên k t ế Được hình thành do s xen ph gi a các obitan p hai bên tr c liên k t Khi gi a 2 nguyên tự ủ ữ ở ụ ế ữ ử hình thành liên k t b i thì có 1 liên k t , còn l i là liên k t Ví dd trong liên k t (bb n nh t) và 2 liênế ộ ế ạ ế ụế ềấ

k t (kém b n h n).ế ề ơ

Liên k t không có tính đ i x ng tr c nên 2 nguyên t tham gia liên k t không có kh năng quay t doế ố ứ ụ ử ế ả ự quanh tr c liên k t Đó là nguyên nhân gây ra hi n tụ ế ệ ượng đ ng phân cis-trans c a các h p ch t h u c có n iồ ủ ợ ấ ữ ơ ố đôi

3.6 S lai hoá các obitan.ự

ự Khi gi i thích kh năng hình thành nhi u lo i hoá tr c a m t nguyên t (nh c a Fe, Cl, C…) ta khôngả ả ề ạ ị ủ ộ ố ư ủ

th căn c vào s e đ c thân ho c s e l p ngoài cùng mà ph i dùng khái ni m m i g i là "ể ứ ố ộ ặ ố ớ ả ệ ớ ọ s lai hoá obitan ự "

L y nguyên t C làm ví d :ấ ử ụ

C u hình e c a C (Z = 6).ấ ủ

N u d a vào s e đ c thân: C có hoá tr II.ế ự ố ộ ị

Trong th c t , C có hoá tr IV trong các h p ch t h u c Đi u này đự ế ị ợ ấ ữ ơ ề ược gi i thích là do s "lai hoá" obitanả ự 2s v i 3 obitan 2p t o thành 4 obitan q m i (obitan lai hoá) có năng lớ ạ ớ ượng đ ng nh t Khi đó 4e (2e c a obitanồ ấ ủ 2s và 2e c a obitan 2p)chuy n đ ng trên 4 obitan lai hoá q và tham gia liên k t làm cho cacbon có hoá tr IV Sauủ ể ộ ế ị khi lai hoá, c u hình e c a C có d ng:ấ ủ ạ

Các ki u lai hoá th ể ườ ng g p ặ

a) Lai hoá sp 3 Đó là ki u lai hoá gi a 1 obitan s v i 3 obitan p ể ữ ớ t o thành 4 obitan lai hoá q ạ đ nh hị ướng từ tâm đ n 4 đ nh c a t di n đ u, các tr c đ i x ng c a chúng t o v i nhau nh ng góc b ng 109ế ỉ ủ ứ ệ ề ụ ố ứ ủ ạ ớ ữ ằ o28' Ki u laiể hoá sp3 được g p trong các nguyên t O, N, C n m trong phân t Hặ ử ằ ử 2O, NH3, NH+

4, CH4,…

b) Lai hoá sp 2 Đó là ki u lai hoá gi a 1 obitan s và 2obitan p ể ữ t o thành 3 obitan lai hoá q ạ đ nh hị ướng t tâmừ

đ n 3 đ nh c a tam giác đ u Lai hoá spế ỉ ủ ề 2 được g p trong các phân t BClặ ử 3, C2H4,…

c) Lai hoá sp Đó là ki u lai hoá gi a 1 obitan s và 1 obitan p ể ữ t o ra 2 obitan lai hoá q ạ đ nh hị ướng th ng hàngẳ

v i nhau Lai hoá sp đớ ược g p trong các phân t BClặ ử 2, C2H2,…

4 Liên k t hiđro ế

Liên k t hiđro là m i liên k t ph ế ố ế ụ (hay m i liên k t th 2) ố ế ứ c a nguyên t H v i nguyên t có đ âm đi n l n ủ ử ớ ử ộ ệ ớ

(nh F, O, N…) T c là nguyên t hiđro linh đ ng b hút b i c p e ch a liên k t c a nguyên t có đ âm đi nư ứ ử ộ ị ở ặ ư ế ủ ử ộ ệ

l n h n.ớ ơ

Liên k t hiđro đế ược ký hi u b ng 3 d u ch m ( … ) ệ ằ ấ ấ và không tính hoá tr cũng nh s oxi hoá ị ư ố

Liên k t hiđro đế ược hình thành gi a các phân t cùng lo i Ví d : Gi a các phân t Hữ ử ạ ụ ữ ử 2O, HF, rượu, axit…

ho c gi a các phân t khác lo i Ví d : Gi a các phân t rặ ữ ử ạ ụ ữ ử ượu hay axit v i Hớ 2O:

ho c trong m t phân t (liên k t hiđro n i phân t ) Ví d :ặ ộ ử ế ộ ử ụ

Do có liên k t hiđro to thành trong dd nên:ế ạ

+ Tính axit c a HF gi m đi nhi u (so v i HBr, HCl).ủ ả ề ớ

+ Nhi t đ sôi và đ tan trong nệ ộ ộ ước c a rủ ượu và axit h u c tăng lên râ r t so v i các h p ch t có KLPTữ ơ ệ ớ ợ ấ

tương đương

CH ƯƠ NG III DUNG DICH - ĐIÊN LI – pH ̣ ̣

I DUNG DICH ̣

1 Đ nh nghĩa.ị

Dd là h đ ng th g m hai hay nhi u ch t mà t l thành ph n c a chúng có th thay đ i trong m t gi i ệ ồ ể ồ ề ấ ỷ ệ ầ ủ ể ổ ộ ớ

h n khá r ng ạ ộ

Trang 6

Dd g m: ồ các ch t tan và dung môi ấ

Dung môi là môi trường đ phân b các phân t ho c ion ch t tan Thể ổ ử ặ ấ ường g p dung môi l ng và quanặ ỏ

tr ng nh t là Họ ấ 2O

2 Quá trình hoà tan

Khi hoà tan m t ch t thộ ấ ường x y ra 2 quá trình.ả

ả Phá huu c u trúc c a các ch t tan.ỷấ ủ ấ

ấ TTTng tác c a dung môi v i các ti u phân ch t tan.ư ơ ủ ớểấ

Ngoài ra còn x y ra hi n tả ệ ượng ion hoá ho c liên h p phân t ch t tan (liên k t hiđro).ặ ợ ử ấ ế

Ngược v i quá trình hoà tan là ớ quá trình k t tinh ế Trong dd, khi t c đ hoà tan b ng t c đ k t tinh, ta có ố ộ ằ ố ộ ế dd bão hoà Lúc đó ch t tan không tan thêm đấ ược n a.ữ

3 Đ tan c a các ch t.ộ ủ ấ

Đ tan đ ộ ượ c xác đ nh b ng l ị ằ ượ ng ch t tan bão hoà trong m t l ấ ộ ượ ng dung môi xác đ nh ị N u trong 100 gế

H2O hoà tan được:

>10 g ch t tan: ch t d tan hay tan nhi u.ấ ấ ễ ề

<1 g ch t tan: ch t tan ít.ấ ấ

< 0,01 g ch t tan: ch t th c t không tan.ấ ấ ự ế

4 Tinh th ng m nể ậ ước

Quá trình liên k t các phân t (ho c ion) ch t tan v i các phân t dung môi g i là ế ử ặ ấ ớ ử ọ quá trình sonvat hoá N uế dung môi là H2O thì đó là quá trình hiđrat hoá.

H p ch t t o thành g i là sonvat (hay hiđrat).ợ ấ ạ ọ

Ví dụ: CuSO4.5H2O ; Na2SO4.1OH2O

Các sonvat (hiđrat) khá b n v ng Khi làm bay h i dd thu đề ữ ơ ược chúng d ng tinh th , g i là nh ng ở ạ ể ọ ữ tinh thể

ng m H ậ 2 O Nước trong tinh th g i là ể ọ n ướ ế c k t tinh

M t s tinh th ng m nộ ố ể ậ ước thường g p:ặ

FeSO4.7H2O, Na2SO4.1OH2O, CaSO4.2H2O

5 N ng đ ddồ ộ

N ng đ dd là đ i l ồ ộ ạ ượ ng bi u th l ể ị ượ ng ch t tan có trong m t l ấ ộ ượ ng nh t đ nh dd ho c dung môi ấ ị ặ

a) N ng đ ph n trăm ồ ộ ầ (C%) N ng đ ph n trăm đ ồ ộ ầ ượ c bi u th b ng s gam ch t tan có trong 100 g dd ể ị ằ ố ấ

Trong đó : mt, mdd là kh i lố ượng c a ch t tan và c a dd.ủ ấ ủ

V là th tích dd (ml), D là kh i lể ố ượng riêng c a dd (g.ml)ủ

b) N ng đ mol ồ ộ (CM) N ng đ mol đ ồ ộ ượ c bi u th b ng s mol ch t tan trong 1 lít dd ể ị ằ ố ấ Ký hi u là M.ệ

c) Quan h gi a C% và C ệ ữ M.

Ví dụ : Tính n ng đ mol c a dd axit Hồ ộ ủ 2SO4 20%, có D = 1,143 g.ml

Gi i : Theo công th c trên ta có :ả ứ

II S ĐIÊN LI Ư ̣

1 Đ nh nghĩa.ị

ị S đi n li là quá trình phân li ch t tan thành các ion d ự ệ ấ ướ i tác d ng c a các phân t dung môi ụ ủ ử (thường là

nước) ho c ặ khi nóng ch y ả

Ion dương g i là ọ cation, ion âm g i là anion.

Ch t đi n ly là nh ng ch t tan trong n ấ ệ ữ ấ ướ ạ c t o thành dd d n đi n ẫ ệ nh phân ly thành các ion.

Ví d : Các ch t mu i axit, baz ụ ấ ố ơ

ơ Ch t không đi n li là ch t khi tan trong n ấ ệ ấ ướ ạ c t o thành dd không d n đi n ẫ ệ

Ví d : Dd đụ ường, dd rượu,…

ợ NNu ch t tan c u t o t các tinh th ion (nh NaCl, KOH,…) thì quá trình đi n ly là quá trình đi n li làếấ ấ ạ ừ ể ư ệ ệ quá trình tách các ion kh i m ng lỏ ạ ưới tinh th r i sau đó ion k t h p v i các phân t nể ồ ế ợ ớ ử ướ ạc t o thành ion hiđrat.

Trang 7

NNu ch t tan g m các phân t phân c c (nh HCl, HBr, HNOếấ ồ ử ự ư 3,…) thì đ u tiên x y ra s ion hoá phân tầ ả ự ử

và sau đó là s hiđrat hoá các ion.ự

ự Phân tt dung môi phân c c càng m nh thì kh năng gây ra hi n tửự ạ ả ệ ượng đi n li đ i v i ch t tan càngệ ố ớ ấ

m nh.ạ

Trong m t s trộ ố ường h p quá trình đi n li liên quan v i kh năng t o liên k t hiđro c a phân t dung môiợ ệ ớ ả ạ ế ủ ử (nh s đi n li c a axit).ư ự ệ ủ

2 S đi n li c a axit, baz , mu i trong dd nự ệ ủ ơ ố ước

a) S đi n li c a axit ự ệ ủ

Axit đi n li ra cation H ệ + (đúng h n là Hơ 3O+) và anion g c axit ố

Đ đ n gi n, ngể ơ ả ười ta ch vi tỉ ế

N u axit nhi u l n axit thì s đi n li x y ra theo nhi u n c, n c sau y u h n n c trế ề ầ ự ệ ả ề ấ ấ ế ơ ấ ước

b) S đi n li c a baz ự ệ ủ ơ

Baz đi n li ra anion OH ơ ệ ệ và cation kim lo i ho c amoni ạ ặ

N u baz nhi u l n baz thì s đi n li x y ra theo nhi u n c, n c sau y u h n n c trế ơ ề ầ ơ ự ệ ả ề ấ ấ ế ơ ấ ước

c) S đi n ự ệ li c a mu i ủ ố

Mu i đi n li ra cation kim lo i hay amoni và anion g c axit, các mu i trung hoà thố ệ ạ ố ố ường ch đi n li 1 n c.ỉ ệ ấ

Mu i axit, mu i baz đi n li nhi u n c :ố ố ơ ệ ề ấ

Mu i baz :ố ơ

d) S đi n li c a hiđroxit l ự ệ ủ ưỡ ng tính

Hiđroxit l ưỡ ng tính có th đi n li theo 2 chi u ra c ion H ể ệ ề ả + và OH

3 Ch t đi n li m nh và ch t đi n li y u.ấ ệ ạ ấ ệ ế

a) Ch t đi n li m nh ấ ệ ạ

Ch t đi n li m nh là nh ng ch t trong dd n ấ ệ ạ ữ ấ ướ c đi n li hoàn toàn thành ion ệ Quá trình đi n li là quá trìnhệ

m t chi u, trong phộ ề ương trình đi n li dùng d u = Ví d :ệ ấ ụ

Nh ng ch t đi n li m nh là nh ng ch t mà ữ ấ ệ ạ ữ ấ tinh th ion ể ho c phân t có ặ ử liên k t phân c c m nh ế ự ạ

Đó là:

: HHu h t các mu i tan.ầế ố

ố Các axit mmnh: HCl, HNOạ 3, H2SO4,…

b) Ch t đi n li y u ấ ệ ế

ế Chh t đi n li y u là nh ng ch t trong dd nấệ ế ữ ấ ước ch có m t ph n nh s phân t đi n li thành ion cònỉ ộ ầ ỏ ố ử ệ

ph n l n t n t i dầ ớ ồ ạ ướ ại d ng phân t , trong phử ương trình đi n li dùng d u thu n ngh ch ệ ấ ậ ị

Trang 8

Ví d :ụ

Nh ng ch t đi n li y u thữ ấ ệ ế ường g p là:ặ

ặ Các axit yy u: CHế 3COOH, H2CO3, H2S,…

S Các bazz y u: NHơế 4OH,…

O MMi ch t đi n li y u đỗấ ệ ế ược đ c tr ng b ng ặ ư ằ h ng s đi n li ằ ố ệ (Kđl) - đó là h ng s cân b ng c a quá trìnhằ ố ằ ủ

đi n li Ví d :ệ ụ

Trong đó: o CH3COOCC, CH++ và CH3COOHH là n ng đ các ion và phân t trong dd ồ ộ ử lúc cân b ng ằ Kđl

h ng s , không ph thu c n ng đ Ch t đi n li càng y u thì Kằ ố ụ ộ ồ ộ ấ ệ ế đl càng nh ỏ

V i ch t đi n li nhi u n c, m i n c có Kớ ấ ệ ề ấ ỗ ấ đl riêng H2CO3 có 2 h ng s đi n li:ằ ố ệ

4 Đ đi n li .ộ ệ

ệ ĐĐ đi n li c a ch t đi n li là t s gi a s phân t phân li thành ion N ộệ ủ ấ ệ ỷ ố ữ ố ử p và t ng s phân t ch t đi n ổ ố ử ấ ệ

li tan vào n ướ c N t.

Ví dụ: C 100 phân t ch t tan trong nứ ử ấ ước có 25 phân t đi n li thì đ đi n li b ng:ử ệ ộ ệ ằ

T s này cũng chính là t s n ng đ mol ch t tan phân li ỷ ố ỷ ố ồ ộ ấ (Cp) và n ng đ mol ch t tan vào trong dd ồ ộ ấ (Ct)

Giá trr c a bi n đ iị ủ ế ổ trong kho ng 0 đ n 1ả ế

0 1

Khi = 1: ch t tan phân li hoàn toàn thành ion Khi = 0: chh t tan hoàn toàn không phân li (ch t khôngấ ấấ

đi n li).ệ

ệ Đ đi n li ph thu c các y u t ộ ệ ụ ộ ế ố : b n ch t c a ch t tan, dung môi, nhi t đ và n ng đ dd.ả ấ ủ ấ ệ ộ ồ ộ

5 Quan h gi a đ đi n li và h ng s đi n li.ệ ữ ộ ệ ằ ố ệ

Gi s có ch t đi n li y u MA v i n ng đ ban đ u Cả ử ấ ệ ế ớ ồ ộ ầ o, đ đi n li c a nó là , ta có:ộ ệ ủ

H ng s đi n li:ằ ố ệ

D a vào bi u th c này, n u bi t ng v i n ng đ dd Cự ể ứ ế ế ứ ớ ồ ộ o, ta tính được Kđl và ngượ ạc l i

Ví dụ: Trong dd axit HA 0,1M có : = 0,01 Tính h ng s đi n li c a axit đó (ký hi u là Kằ ố ệ ủ ệ a)

Gi i: Trong dd, axit HA phân li:ả

6 Axit - baz ơ

a) Đ nh nghĩa ị

Axit là nh ng ch t khi tan trong nữ ấ ước đi n li ra ion Hệ + (chính xác là H3O+)

Baz là nh ng ch t khi tan trong nơ ữ ấ ước đi n li ra ion OHệ ệ

ĐĐi v i axit, ví d HCl, s đi n li thốớ ụ ự ệ ường được bi u di n b ng phể ễ ằ ương trình

Nh ng th c ra axit không t phân li mà ư ự ự nh ườ ng proton cho n ướ theo ph c ương trình

Trang 9

Vì H2O trong H3O+ không tham gia ph n ng nên thả ứ ường ch ghi là Hỉ +

+ Đ i v i baz , ngoài nh ng ch t trongố ớ ơ ữ ấ phân t có s n nhóm OHử ẵ ẵ (nh NaOH, Ba(OH)ư 2…) Còn có nh ngữ baz trong phân t không có nhóm OH (nh NHơ ử ư 3…) nh ng đã ư nh n proton c a n ậ ủ ướ đ t o ra OH c ể ạ ạ

Do đó đ nêu lên b n ch t c a axit và baz , vai trò c a nể ả ấ ủ ơ ủ ước (dung môi) c n đ nh nghĩa axit - baz nh sau:ầ ị ơ ư

Axit là nh ng ch t có kh năng cho proton ữ ấ ả

Baz là nh ng ch t có kh năng nh n proton ơ ữ ấ ả ậ

Đây là đ nh nghĩa c a Bronstet v axit - baz ị ủ ề ơ

b) Ph n ng axit - baz ả ứ ơ.

Tác d ng c a dd axit và dd baz ụ ủ ơ.

Cho dd H2SO4 tác d ng v i dd NaOH, ph n ng hoá h c x y ra to nhi t làm dd nóng lên.ụ ớ ả ứ ọ ả ả ệ

Phương trình phân t :ử

Phương trình ion:

Ho c là: ặ

H2SO4 cho proton (chuy n qua ion Hể 3O+) và NaOH nh n proton (tr c ti p là ion OHậ ự ế ế)

Ph n ng c a axit v i baz g i là ả ứ ủ ớ ơ ọ ph n ng trung hoà ả ứ và luôn to nhi t ả ệ

Tác d ng c a dd axit và baz không tan ụ ủ ơ

Đ dd HNOổ 3 vào Al(OH)3 , ch t này tan d n Ph n ng hoá h c x y ra.ấ ầ ả ứ ọ ả

Phương trình phân t :ử

Phương trình ion

Ho c là:ặ

HNO3 cho proton, Al(OH)3 nh n proton.ậ

ậ Tác d ng c a dd axit và oxit baz không tan ụ ủ ơ

Đ dd axit HCl vào CuO, đun nóng, ph n ng hoá h c x y ra, CuO tan d n:ổ ả ứ ọ ả ầ

Phương trình phân t :ử

Phương trình ion

Ho c làặ

HCl cho proton, CuO nh n proton, nó đóng vai trò nh m t baz ậ ư ộ ơ

ơ K t lu n ế ậ :

Trong các ph n ng trên đ u có s cho, nh n proton - đó là b n ch t c a ph n ng axit - baz ả ứ ề ự ậ ả ấ ủ ả ứ ơ

c) Hiđroxit l ưỡ ng tính

Có m t s hiđroxit không tan (nh Zn(OH)ộ ố ư 2, Al(OH)3) tác d ng đụ ượ ả ớc c v i dd axit và c v i dd baz đả ớ ơ ượ c

g i là ọ hiđroxit l ưỡ ng tính

Ví dụ: Zn(OH)2 tác đ ng đụ ược v i Hớ 2SO4 và NaOH

Trang 10

Ho c là:ặ

K m hiđroxit nh n proton, nó là m t baz ẽ ậ ộ ơ

K m hiđroxit cho proton, nó là m t axit ẽ ộ

V y: ậ Hiđroxit l ưỡ ng tính là hiđroxit có hai kh năng cho và nh n proton, nghĩa là v a là axit, v a là baz ả ậ ừ ừ ơ.

7 S đi n li c a nự ệ ủ ước

a) N ướ c là ch t đi n li y u ấ ệ ế

Tích s n ng đ ion Hố ồ ộ + và OH trong nước nguyên ch t và trong dd nấ ướ ở ỗc m i nhi t đ là m t h ng sệ ộ ộ ằ ố

Môi trường trung tính : H++ = = OH = 10 7 mol/l

Môi trường axit: H++ > / OH++

H++ > 10+ 7 mol/l

Môi trường baz : Hơ ++ < / OH++

H++ < 10+ 7 mol/l

b) Ch s hiđro c a dd - Đ pH ỉ ố ủ ộ

ộ Khi bii u di n n ng đ ion Hểễ ồ ộ + (hay H3O+) c a dd dủ ướ ại d ng h th c sau:ệ ứ

thì h s a đệ ố ược g i là pH c a ddọ ủ

Ví dụ: h H++ = 10+ 5 mol/l thì pH = 5, …

V m t toán h c thì pH = lgg Hề ặ ọ ++

Nh v y ư ậ :

Môi trường trung tính: pH = 7

Môi trường axit: pH < 7

Môi trường baz : pH > 7ơ

pH càng nh thì dd có ỏ đ axit càng l n ộ ớ , (axit càng m nh); pH càng l n ớ thì dd có đ baz càng l n ộ ơ ớ (baz càngơ

m nh).ạ

ạ Cách xác đđnh pH:ị

Ví d 1 ụ : Dd HCl 0,02M, có …H++ = 0,02M Do đó pH = lg2.10+ 2 = 1,7

Ví d 2 ụ : Dd NaOH 0,01M, có = OH:: = 0,01 = 10: 2 mol/l Do đó :

c) Ch t ch th màu axit - baz ấ ỉ ị ơ.

Ch t ch th màu axit - baz là ch t có màu thay đ i theo n ng đ ion H ấ ỉ ị ơ ấ ổ ồ ộ + c a dd ủ M i ch t ch th chuy nỗ ấ ỉ ị ể màu trong m t kho ng xác đ nh.ộ ả ị

M t s ch t ch th màu axit - baz th ộ ố ấ ỉ ị ơ ườ ng dùng:

Ngày đăng: 05/07/2015, 04:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w