• Dùng ẩn phụ chuyển bất phương trình thành một hệ bất phương trình với hai ẩn phụ. Bằng việc sử dụng hai ẩn phụ, ta đưa bất phương trình đã cho về một hệ gồm có:.. +) Bất phương trình c[r]
Trang 1a) Xét bất phương trình dạng ax > b (dạng ax ≥ b giải tương tự)
• Nếu b ≤ 0, tập nghiệm của bất phương trình là R
• Nếu b > 0, khi đó
Với a > 1, ta có ax > b ⇔ x > logab
Với 0 < a < 1, ta có ax > b ⇔ x < logab
b) Xét bất phương trình dạng ax ≤ b (dạng ax < b giải tương tự)
• Nếu b ≤ 0, bất phương trình vô nghiệm
• Nếu b > 0, khi đó
Với a > 1, ta có ax ≤ b ⇔ x ≤ logab
Với 0 < a < 1, ta có ax ≤ b ⇔ x ≥ logab
2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
a) Bất phương trình logarit cơ bản
Định nghĩa Bất phương trình logarit cơ bản có dạng logax > b (hoặc logax ≥ b, logax < b,loga≤ b) với a > 0, a 6= 1
Xét bất phương trình logax > b (1)
• Trường hợp a > 1: (1) ⇔ x > ab
• Trường hợp 0 < a < 1: (1) ⇔ 0 < x < ab
b) Một số bất phương trình logarit đơn giản
Một số cách giải bất phương trình logarit đơn giản
• Đưa về bất phương trình logarit cơ bản
a) Xét bất phương trình dạng ax > b (dạng ax≥ b giải tương tự)
• Nếu b ≤ 0, tập nghiệm của bất phương trình là R
• Nếu b > 0, khi đó
Trang 2Với a > 1, ta có ax > b ⇔ x > logab.
Với 0 < a < 1, ta có ax > b ⇔ x < logab
b) Xét bất phương trình dạng ax ≤ b (dạng ax < b giải tương tự)
• Nếu b ≤ 0, bất phương trình vô nghiệm
a) 3x ≥ 9 ⇔ x ≥ log39 ⇔ x ≥ 2 Vậy tập nghiệm là S = [2; +∞)
b) Tập nghiệm của bất phương trình là S = R
c) Å 1
2
ãx
≤ 4 ⇔ x ≥ log1 4 ⇔ x ≥ −2 Vậy tập nghiệm là S = [−2; +∞)
d) Bất phương trình vô nghiệm, tập nghiệm là S = ∅
e) 2x < 3 ⇔ x < log23 Vậy tập nghiệm là S = (−∞; log23)
x > 1
Trang 3Tập nghiệm S =
Å
−∞;12
a) 2x ≥ 8 ⇔ x ≥ log28 ⇔ x ≥ 3 Vậy tập nghiệm là S = [3; +∞)
b) Tập nghiệm của bất phương trình là S = R
Trang 4e) 4x < 3 ⇔ x < log43 Vậy tập nghiệm là S = (−∞; log43).
x > −12
ã
ãx+3
Lời giải
a) e2x> e1−x ⇔ 2x > 1 − x ⇔ x > 1
3.Tập nghiệm S =Å 1
3; +∞
ã
b) Å 2
3
ã2x 2 +4x
≤Å 32
ãx+3
⇔Å 23
ã2x 2 +4x
≤Å 23
ò
∪ [−1; +∞)
Trang 5
Ví dụ 3 Giải các bất phương trình sau
a) Å 2
3
ãx 2 +3x−4
>Å 94
ã1−x.b) Ä√2 + 1äx+1 ≥Ä√2 − 1ä
x x−1
ã1−x
⇔Å 23
ãx 2 +3x−4
>Å 23
⇔Ä√2 + 1äx+1 ≥Ä√2 + 1ä−
x x−1
2 ≤ x ≤ −1 +
√5
2 hoặc x > 1.
Tập nghiệm S =ñ −1 −√5
2 ;
−1 +√52
ô
∪ (1; +∞)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
ã3x+2
⇔Å 12
ã2x 2 +1
≤Å 12
x−1
Lời giải
a) e3x+1< 1
e5x+8 ⇔ e3x+1< e−5x−8⇔ 3x + 1 < −5x − 8 ⇔ x < −9
8.Tập nghiệm S =
Å
−∞; −9
8ã
Trang 6b) Điều kiện x 6= −1 Ta có Ä√5 − 2ä=Ä√5 + 2ä−1 Do đó
Ä√
5 + 2äx−1 ≥Ä√5 − 2ä
x−1 x+1
⇔Ä√5 + 2äx−1 ≥Ä√5 + 2ä−
x−1 x+1
2;
192
Trang 7Bài 2 Giải bất phương trình log2x + log4x + log82x > 13
x < 3
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm khi m < 9
Trang 8| Dạng 4 Giải bất phương trình logagit bằng cách đưa về cùng cơ số
Dùng biến đổi logarit để đưa về cùng cơ số
Å
−2
5;
12
(
x2 − 3x + 3 ≥ 2x − 32x − 3 > 0 ⇔
(
x2− 5x + 6 ≥ 02x − 3 > 0
Trang 9Ålog1 5
Ä√
x2+ 1 − xä
ã
Trang 10ã
⇔ log3
Å 1log5t
ã
> log3
Ålog1 5
1t
ã
⇔ 1log5t > log15
⇔
(log5t < 1log5t > 0
5 .Giải (2) ta được x > 0 Vậy tập hợp nghiệm S =
Å0;125
mx2+ 4x + m > 0 (2)
.Bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x khi cả (1) và (2) đúng với mọi x
• Với m = 0 hoặc m = 5 Không thỏa mãn đề bài
• Dùng ẩn phụ chuyển bất phương trình thành một bất phương trình với một ẩn phụ
(Ở đây ta coi các bất phương trình có dạng f (x) ≥ 0, các trường hợp khác tiến hành tươngtự)
* Các phép đặt ẩn phụ với bất phương trình mũ thường gặp:
f (x)
ta được: A.t2+ B.t + C ≥ 0
+) Bất phương trình có dạng: Aaf (x)+ Bbg(x)+ C ≥ 0 trong đó, af (x)bg(x) = k
Đặt af (x) = t(t > 0) ⇒ bg(x)= k
Trang 11Ta thu được bất phương trình mới: At +Bk
t + C ≥ 0.
* Các phép đặt ẩn phụ thường gặp với bất phương trình logarit:
+) Đặt t = logax(x > 0)
+) Khi bất phương trình xuất hiện alogbx, ta đặt t = logbx
• Dùng ẩn phụ chuyển bất phương trình thành một bất phương trình với một ẩn phụ và hệ
+) Bất phương trình có được từ bất phương trình đầu bài
+) Phương trình (hoặc bất phương trình) có được từ việc đánh giá mối quan hệ của hai
Đặt t = log(x − 1) ⇒ log2(x − 1)2 = 4t2; log(x − 1)3 = 3t
Khi đó, bất phương trình đã cho trở thành: t2+ 3t < 4 ⇔ −4 < t < 1
⇒ −4 < log(x − 1) < 1 ⇔ 10−4 < x − 1 < 10 ⇔ 1, 0001 < x < 11
Kết hợp điều kiện x > 1 ta có: 1, 0001 < x < 11
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = (1, 0001; 11)
Trang 12Ví dụ 2 Giải bất phương trình sau: plog2x3 − 2 ≥ log2x.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = [2; 4]
Ta có: f0(x) = 3x ln 3 − 2 ⇒ f ”(x) = 3x ln23 > 0∀x ∈ R
⇒ Phương trình f (x) = 0 có tối đa hai nghiệm trên R
Mà f (0) = 0; f (1) = 0 nên phương trình f (x) = 0 có đúng hai nghiệm x = 1; x = 0
Vậy phương trình (2) có đúng ba nghiệm x = 0; x = 1; x = 2
Trang 13Lời giải.
Đặt t = 2x (t > 0) Khi đó bất phương trình đã cho có dạng
t3− 7t2+ 14t − 8 < 0 ⇔ (t − 4)(t − 2)(t − 1) < 0 (1)Bảng xét dấu của f (t) = (t − 4)(t − 2)(t − 1) trên (0; +∞)
t
f (t)
− 0 + 0 − 0 +
Tập nghiệm của bất phương trình (1) là (0; 1) ∪ (2; 4)
Do đó tập nghiệm của bất phương trình ban đầu là (−∞; 0) ∪ (1; 2)
Bài 2 Giải bất phương trình sau: 32x+ 3−2x + 3x+ 3−x ≤ 0
Vì t ≥ 2 nên bất phương trình đã cho vô nghiệm
ãx+ 9 ≥ 25Å 4
3
ãx(1)
Trang 14Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (−∞; −2] ∪ [0; +∞).
Bài 5 Giải bất phương trình sau Älog1
2log9x2 ≥ 2
⇔ 1 1
3 +13log3x +
2log3x ≥ 2Đặt t = log3x Bất phương trình trên trở thành
⇔ (t − 2)(2t + 1)
t(t + 1) ≤ 0
Bảng xét dấu của hàm số f (t) = (t − 2)(2t + 1)
t(t + 1) .t
1 < x ≤ 9Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là Å 1
3;
1
√3ò
Trang 15Bài 7 Giải bất phương trình plogx7x − log7x > 1.
t > 0 ⇔ t > 0 thì bất phương trình (1) tương đương
å Ç
t − 1 −
√52
å
> 0
Vì t > 0 nên bất phương trình trên có nghiệm t > 1 +
√5
2 .Khi đó ta có logx7 > 1 +
√5
2 ⇔ 0 < log7x < 2
1 +√
5 ⇔ 1 < x < 71+2√5.Vây tập nghiệm của bất phương trình là
Å
−∞;17
Đặt ex = t (t > 0) Khi đó bất phương trình đã cho có dạng t2+ (1 − 2x)t + x2− x ≥ 0
Xét tam thức bậc hai f (t, x) = t2+ (1 − 2x)t + x2− x với tham số x
Ta có ∆ = (1 − 2x)2− 4(x2− x) = 1
Do đó ta có thể phân tích f (t, x) = (t − x)(t + 1 − x) Vì vậy bất phương trình f (t, x) ≥ 0 tương đươngvới t ≥ 1 − x hoặc t ≤ x
Thay t = ex ta đưa về giải bất phương trình ex ≤ x hoặc ex> x − 1
Mặt khác ex ≥ x + 1 với mọi x ∈ R nên bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x
BÀI TẬP TỔNG HỢP
x2− 2x + m + 3plog4(x2− 2x + m) ≤ 4 đúng với mọi
với mọi x ∈ [0; 1]
Trang 16Ta có f0(t) = atln a − 1.
TH1: Nếu 0 < a < 1 thì f0(t) < 0 với mọi t ∈ [−1; 1]
Do đó min
[−1;1]f (t) = f (1) = a − 1
Để bất phương trình (1) đúng thì a − 1 ≥ 1 ⇔ a ≥ 2 (trái với a < 1)
TH2: Nếu a = 1 thì f (t) = 1 − t không thỏa mãn f (t) ≥ 1 với mọi t ∈ [−1; 1]
Trang 17a + 1
1
a + 1
a − 1
Để bất phương trình (1) đúng thì a − 1 ≥ 1 ⇔ a ≥ 2 (trái với a < e1e)
Vậy để bất phương trình ban đầu đúng với mọi x thì a ≥ e1e
| Dạng 6 Phương pháp đặt ẩn phụ trong bất phương trình logarit
Tìm một logaf (x) chung, đặt làm ẩn phụ t để đưa bất phương trình về bất phương trình theo
ẩn t, giải bất phương trình này tìm t sau đó tìm x
Chú ý: Nếu đặt t = logax thì log1
Trang 18Ví dụ 2 Giải bất phương trình: log20,2x − 5 log0,2x < −6.
Å 1
125;
125
4;
12
Do đó ta có:
"
log3x < 0log3x > 1 ⇔
"
0 < x < 1
x > 3 .Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (0; 1) ∪ (3; +∞)
Ví dụ 5 Giải bất phương trình: log22(2 + x − x2) + 3 log1(2 + x − x2) + 2 ≤ 0
Trang 19Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = [0; 1]
Bài 3 Giải bất phương trình: log2x64 + logx213 ≥ 3
Ta có: log2x64 + logx216 ≥ 3 ⇔ log2x26+ logx224 ≥ 3 ⇔ 6 log2x2 + 1
2 · 4 logxx ≥ 3
⇔ 6
log22x+
2log2x ≥ 3 ⇔ 6
1 + log2x +
2log2x ≥ 3Đặt t = log2x, bất phương trình trở thành: 6
1 < x ≤ 4Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = ï 1
2;
13
√2ò
Trang 20Bài 4 Giải bất phương trình: 3 logx4 + 2 log4x4 + 3 log16x4 ≤ 0.
x 6= 116
Ta có: 3 logx4 + 2 log4x4 + 3 log16x4 ≤ 0 ⇔ 3
8 ≤ x < 1
41
2 ≤ x < 1Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S =
Å0; 116
ã
∪ï 1
8;
14
+ log23x − 11 < 0 ⇔ 1
log3x − 1 +
log3xlog3x − 1+ log
• Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
• Sử dụng các bất đẳng thức Cauchy, Bunyakovski, để đánh giá
Trang 21> 1 Đặt f (x) =Å 3
5
ãx+Å 45
ãx, ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (0; 2)
Ví dụ 3 Giải bất phương trình log2(x2+ 1) + 2 logx2 +1(2x2+ 1) + 4 log2x2 +12 ≥ 6
Trang 22Do đó bất phương trình đã cho vô nghiệm Suy ra x2− 1 ≥ 0 hay |x| ≥ 1 Suy ra
(
3x2−1 ≥ 1
x2− 1 3x+1 ≥ 0 ⇒ 3
x 2 −1+ x2− 1 3x+1 ≥ 1, ∀|x| ≥ 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (−∞; −1) ∪ (1; +∞)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
6
ãx+ 2Å 13
ãx+ 3Å 12
ãx+ 3Å 12
ãx Ta có f0(x) = Å 1
ãx
ln1
3 + 3
Å 12
ãx
ln1
2 < 0 vớimọi x ∈ R Do đó hàm số f (x) nghịch biến trên R Mặt khác f (2) = 1 nên phương trình đã cho tươngđương
f (x) < f (2) ⇔ x > 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (2; +∞)
Bài 2 Giải bất phương trình log7x < log3(√
√7
ã
≤ 1, suy ra Ä√7ätñÅ 3
√7
ãt
− 1
ô
≤ 0 Do đó (1) luôn đúngkhi t ≤ 0
• Nếu t > 0 thì f (t) = Ä√7ätñÅ 3
√7
ãt
− 1
ôcó
f0(t) =Ä√7ätln√
7ñÅ 3
√7
ãt
− 1
ô+Ä√7ätñÅ 3
√7
Trang 235 +√5
2 ≤ x ≤ 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S =
ñ1;5 −
√52
ô
∪
ñ
5 +√5
√ 2x+4 > 13
Lời giải
Điều kiện của phương trình
(
x + 4 ≥ 02x + 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ −2 Xét hàm số f (x) = 3
√ x+4+ 2
√ 2x+4, với x ≥ −2
Ta có
f0(x) = 3
√ x+4ln 3
2√
x + 4 +
2
√ 2x+4ln 2
√2x + 4 > 0, ∀x ≥ −2.
Do đó f (x) là hàm đồng biến trên (−2; +∞) Mà f (0) = 13, suy ra
3
√ x+4+ 2
√ 2x+4> 13 ⇔ f (x) > f (0) ⇔ x > 0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (0; +∞)
Trang 24Do đó f (x) là hàm số nghịch biến trên R và g(x) là hàm số đồng biến trên R Mà f (2) = 0 và gÅ 1
2
ã
= 0nên ta có
32−x+ 3 − 2x
4x− 2 ≥ 0 ⇔
f (x)g(x) ≥ 0 ⇔
f (x) ≤ 0g(x) < 0
a) Giải bất phương trình với m = 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm
(
m2− 2 = 0
− 4m + 3 ≤ 0 ⇔ m =
√2
Trang 25Đặt f (x) = x − 3 + log2x, với x > 0 Dễ thấy f (x) là hàm số đồng biến trên (0; +∞) và f (2) = 0 nên
x < m
x > 2
Kết hợp với điều kiện ta có
• Nếu m ≤ 0 thì bất phương trình có tập nghiệm là (0; 2)
• Nếu 0 < m < 2 thì bất phương trình đã cho có tập nghiệm là (m; 2)
• Nếu m = 2 thì bất phương trình đã cho vô nghiệm
• Nếu m > 2 bất phương trình có tập nghiệm là (2; m)
2(m+1)x+4+ ln [(m + 1)x + 4] > 2m2−m−2+ ln m2− m − 2 (1)Đặt f (x) = 2t+ ln t Dễ thấy f (t) là hàm số đồng biến trên (0; +∞) Do đó
(1) ⇔(m + 1)x + 4 > m2 − m − 2
⇔g(x) = (m + 1)x − m2+ m + 6 > 0 (2)Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ∈ [0, 1] khi và chỉ khi bất phương trình (2) nghiệmđúng với mọi x ∈ [0; 1] hay
(
m2− m − 2 > 0g(x) > 0, ∀x ∈ [0; 1]
m < −1g(1) > 0
Trang 26Bài 10 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
2sin2x+ 3cos2x ≥ m · 3sin 2 x
có nghiệm
Lời giải
Bất phương trình đã cho tương đương
Å 23
ãsin 2 x+ 3cos2x−sin2x ≥ m
⇔Å 23
ãsin2x+ 31−2 sin2x ≥ m
⇔Å 23
ãsin 2 x+ 3Å 19
ãt
≥ m
Dễ thấy f (t) là hàm số nghịch biến trên [0; 1] nên max
[0;1] f (t) = f (0) = 4 Do đó bất phương trình đãcho có nghiệm khi và chỉ khi m ≤ max
BÀI TẬP TỔNG HỢP
m · 9x− 3x+ 1 ≥ 0nghiệm đúng với mọi x
Trang 27Từ đây ta thấy bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi t >) khi và chỉ khi m ≥ 1
4.Vậy m ≥ 1
Å 34
3
4.Bảng biến thiên của f (x)
34
−2
Å 34
ãlog43
0
Å 34
Trang 28ã−x+3.
Trang 29ã C S = (−3; +∞) D S =Å 1
3; +∞
ã
ã
2; 3
ã D (0; +∞)
Lời giải
Ta có log2(3x − 2) > log2(6 − 5x) ⇔
(
6 − 5x > 03x − 2 > 6 − 5x
Trang 30Câu 15 Xét phương trình: ax > b (1) Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Nếu 0 < a < 1, b > 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = (−∞; logba)
B Nếu a > 1, b 6 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = R
C Nếu 0 < a < 1, b6 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = R
D Nếu a > 1, b > 0 thì tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = (logab; +∞)
Phương trình đã cho tương đương với x < 1
Kết hợp điều kiện ta có nghiệm 0 < x < 1
Câu 17 Tập nghiệm bất phương trình (0, 5)3 <Å 1
2
ã3xlà
Câu 18 Giải bất phương trình Ä√10 − 3äx >√
10 + 3 ta được kết quả nào sau đây?
Trang 31A S = (3; 4) B S =
Å3;92
ã C S = (3; 4] D S =
ï4;92
ã
Lời giải
log1 2
(x − 3) ≥ log1
2(9 − 2x) ⇔
A S = (−∞; 1) B S = (1; +∞) C S =Å 1
3; 1
ã D S = (−1; 3)
Trang 32Câu 23 Bất phương trình 3x < 9 có nghiệm là
ò
Å
−∞;12
ã
Lời giải
Điều kiện xác định: 2x + 1 > 0 ⇔ x > −1
2.Bất phương trình đã cho tương đương với 2x + 1 ≤ 2 ⇔ x ≤ 1
ò
ã2−xlà
Trang 33Lời giải.
Å 23
ã4x
≤Å 32
ã2−x
⇔Å 32
ã−4x
≤Å 32
ã2x+6là
x−1
≤π2
Trang 34A S = (2; +∞) B S =Å 5
3; 3
ã C S = (−∞; 3) D S =Å 3
5; 3
ã
Lời giải
Điều kiện 3x − 5 > 0 ⇔ x > 5
3 Khi đólog1
5
(3x − 5) > log1
5(x + 1) ⇔ 3x − 5 < x + 1 ⇔ x < 3
Trang 35Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S = Å 5
3; 3
ã
ò
Ålog2 3
9
2; +∞
ã
Lời giải
Bất phương trình đã cho tương đương với
Å 23
Å
−∞; log2
92
ã
Trang 36Å0;13
ã
Å0;12
ã
Lời giải
Điều kiện: 0 < x < 1
3.Bất phương trình đã cho tương đương với 1 − log1
2
x < 0 ⇔ 0 < x < 1
2.Kết hợp điều kiện, suy ra bất phương trình có nghiệm 0 < x < 1
ãx+1
Trang 383; +∞
ã
Ta có log1 x > −2 ⇔ − log2x > −2 ⇔ log2x < 2 ⇔ x < 4
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm S = (0; 4)
Lời giải
Ta có: log0,3(3x − 2) ≥ 0 ⇔
(3x − 2 > 03x − 2 ≤ 1
A S = (2; +∞) B S = (−1; 2) C S = (−∞; 2) D S =Å 1
2; 2
ã
Lời giải
Điều kiện xác định
(
x + 1 > 02x − 1 > 0
⇔ x > 1
2 Ta có
log1 2
(x + 1) < log1
2(2x − 1) ⇔ x + 1 > 2x − 1 ⇔ x < 2
Trang 39Kết hợp với điều kiện xác định, ta có tập nghiệm của bất phương trình là S =Å 1
2; 2
ã
ã−x 2 +3x
< 14
⇔ Å 12
ã−x 2 +3x
<Å 12
ã
Lời giải
Trang 40Tập nghiệm của bất phương trình là S = (3; 7].
Từ đó suy ra bất phương trình có 4 nghiệm nguyên
Trang 42Câu 80 Giải bất phương trình log2(3x − 2) > log2(6 − 5x) được tập nghiệm là (a; b) Hãy tính tổng
Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là S =
Å1;65
ã, khi đó S = a + b = 11
Å
−∞;32
ã C S =
Å
−∞;32
ò D S =
Å0;32
ò
Lời giải
Ta có
16 − 22x+1 ≥ 0 ⇔ 22x+1≤ 16
Trang 43⇔ 2x + 1 ≤ log216 ⇔ 2x + 1 ≤ 4
⇔ x ≤ 3
2.Vậy S =
Å
−∞;3
2
ò
ãx+3là
A S = (0; 3) B S = (−∞; 3) C S = (−∞; −1) D S = (3; +∞)
Lời giải
Å 15
ã2x
>Å 15
Trang 44
x > 32
ã
2; +∞
ã
Lời giải
Điều kiện xác định của bất phương trình là
(2x − 1 > 0
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương
trình f (x) = log2m có ba nghiệm phân biệt
A 28 B 29 C 31 D 30
x
y0y
Å
−∞;32
ã C S =
Å
−∞;32
ò D S =
Å0;32
ò
Trang 47−∞;13
ã D S = (−∞; 1]
2 < x ≤ 4.
2(x − 1) > −3 là
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S = (1; 9), suy ra có 7 nghiệm nguyên
3(x − 1) + log3(11 − 2x) ≥ 0 là
Trang 48A (−∞; 4) B (1; 4] C (1; 4) D
ï4;112
ã
Lời giải
Điều kiện: 1 < x < 11
2 .Bất phương trình tương đương − log3(x − 1) + log3(11 − 2x) ≥ 0
ã
Å4;132
ã
Å4;132
ã
Trang 49x < 1 −
√52
⇒ S =
Ç
−1;1 −
√52
å
∪
Ç
1 +√5
2 ; 2å
a + b + c + d = −1 + 1 −
√5
2 +
1 +√5
ã2−xlàA
ï
−2
3; +∞
ã B ï 2
ò
Å
−∞;23
ò
Lời giải
Ta có
Å 23
ã4x
6Å 32
ã2−x
⇔Å 32
ã−4x
6Å 32
ãx 2 −2x
≥ 18
⇔ Å 1
2
ãx 2 −2x
≥Å 12
Trang 50Câu 13 Tập nghiệm S của bất phương trình log1
2(x2− 3x + 2) ≥ −1 là
log1 2
Tập nghiệm của bất phương trình là S = [0; 1] ∪ (2; 3]
Chú ý: Học sinh cần chú ý Điều kiện xác định của hàm logarit
2x là khoảng (a; b) Giá trị a + b là