đề thi phù hơp sát với yêu cầu ,và rất blabla các b tự hiểu nhé aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
Trang 1 CCĐ đo chức năng hô hấp trên
1 Bn sau cắt 1 bên phổi 1 tháng
Trang 223 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim không giảm với mọi loại thuốc giảm đau
24 Đau dữ dội, lan lên cổ và mặt
B Nhi
Dấu hiệu nôn của bệnh lý ngoại khoa:
25 Nôn kèm theo tiêu chảy
26 Nôn kèm theo bí trung đại tiện
27 Nôn ngay sau ăn kèm tăng tiết nước bọt
28 Nôn kèm theo sốt cao
Đặc điểm CTM của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh là:
29 Lúc mới sinh HC còn thấp sau đó tăng dần
30 MCH thấp hơn so với trẻ ngoài tuổi sơ sinh
31 Có thể thấy nguyên HC
32 MCV tương đối lớn, nhiều HC to
Tiếng thổi có thể nghe thấy trong bệnh lý thấp tim
33 Thổi tâm trương tại mỏm
34 Thổi tâm thu tại mỏm
35 Thổi tâm thu KLS III cạnh ức trái
36 Thổi tâm trương KLS III cạnh ức trái
Các lĩnh vực dùng để đánh giá phát triển TT-VĐ so với mốc tuổi là:
37 Phát triển ngôn ngữ
38 Phản ứng với các kích thích vào cơ thể
39 Quan hệ của trẻ với mọi người và môi trường xung quanh
40 Sự phối hợp khéo léo các động tác
ii Câu hỏi 1 lựa chọn
D VK trên nền BN thoái hóa khớp
43 Điều trị VNTMNK ở BN nhạy cảm penicillin không dùng?
A Ceftriaxon 2g/ng trong 4 tuần;
B penicillin 200.000dv/ng chia 4-6 lần/ng trong 4 tuần
C amoxicillin 300mg 4-6 lần/ng trong 4 tuần;
D ampicillin 12g 4-6l/ng trong 4 tuần
Trang 344 Đặc điểm XQ Cột sống trên BN loãng xương giai đoạn muộn là:
a) ĐS hình lưỡi b) ĐS hình chêm c) ĐS hình ngà voi d) ĐS hình răng lược
46 CĐ nội soi MP khi: chọn tổ hợp
a) Tràn mủ MP có thông với phế quản b) Viêm mủ MP mạn tính c) Dày dính MP
D BN bị toan chuyển hóa và kiềm hô hấp
48 Đặc điểm thiếu máu ở BN Lupus ban đỏ là
A Giảm HC do suy tủy xương
B Thiếu máu do xuất huyết
C Thiếu máu do tan máu
D Thiếu máu do đời sống HC giảm
Trang 4a) gây nôn b) điều trị rối loạn đông máu c) điều trị rối loạn điện giải d) điều chỉnh chức năng gan thận
A Phù, THA, đái máu đại thể, đái màu vi thể, bổ thể, protein niệu
B Phù, THA, đái máu đại thể, bổ thể, đái máu vi thể, protein niệu
C THA, phù, đái máu đại thể, bổ thể, protein niệu, đái máu vi thể
D Phù, THA, đái máu đại thể, bổ thể, protein niệu, đái máu vi thể
53 Tác dụng không mong muốn khi tiêm chủng vaccin, trừ:
57 Điều trị có ý nghĩa quan trọng nhất trong TC KD là:
A Bù nước điện giải
B Điều chỉnh thăng bằng kiềm toan
C Dinh dưỡng
D Vitamin và muối khoáng
58 Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán hen phế quản ở trẻ trên 5 tuổi là:
A Khò khè tái đi tái lại
B Ho nặng lên về đêm gần sáng
C Nặng ngực tái đi tái lại
D Đo chức năng hô hấp có test phục hồi phế quản ( + )
Trang 559 Yếu tố tiên lượng tốt cho trẻ bị bạch cầu cấp, trừ:
A BN khó thở tăng lên
B BN phải vào viện
C BN ho nhiều lên
D BN ho có chuyển đổi màu sắc đờm
61 BN được làm khí máu cho KQ ph=7.34, pCO2=68, pO2=70, SaO2=86% Biện pháp
hỗ trợ Oxy thích hợp:
A thở gọng 1-3l và Bipap
B thở gọng 1-3l
C thông khí NT xâm nhập FiO2 60%
D thông khí NT xâm nhập FiO2 40%
62 Sau đợt cấp BN được đo lại cn TK phổi KQ: FEV1/FVC=65%, FEV1=43% Đánh giá mMRC BN =2 Phân loại GOLD cho BN
A BN chưa bị ĐTĐ nhưng cần thay đổi lối sống
B BN đã mắc ĐTĐ chưa cần dùng thuốc chỉ thay đổi lối sống sau đó KT lại
C BN đã mắc ĐTĐ cần khởi trị bằng met
D BN đã mắc ĐTĐ cần kiểm soát đường huyết tích cực bằng insulin
65 Bn nữ trung niên, tiền sử VKDT 5 năm nay Đợt này vào viện vì sưng đau không đỏ 2 khớp gối và khớp cổ tay 2 bên VAS 7/10 XN CRP…, RF, anti CCp, ( những số này liên quan đến tính điểm hoạt động, vì a ko nhớ cách tính nên cũng quên luôn thông số bài cho rồi, nhớ đáp án luôn nhé )
SDAI Bn được bn điểm
Trang 6D không phải gđ hoạt dộng bệnh
67 Thuốc cần điều trị cho BN thời điểm hiện tại
D ko phương pháp nào tỏ ra ưu thế hơn phương pháp nào
71 BN nam 35 tuổi, vào viện vì nôn máu đỏ tươi lẫn thức ăn, số lượng khoảng 500ml Khám thấy M:95l/ph, HA:100/65, da niêm nhợt, sao mạch và gan to 3cm dưới bờ sườn BN được ưu tiên làm gì tiếp theo:
Trang 773 Thuốc có tác dụng cầm máu nên được dùng ở BN này là:
76 BN nữ 50 tuổi có tiền sử đau bụng thượng vị kéo dài 2 năm nay, đau tăng lên khi đói
và vào mùa đông xuân BN tự mua thuốc uống ở nhà trong đó có 1 thuốc bắt đầu bằngchữ P BN được soi dạ dày-tá tràng phát hiện vết loét trợt vùng mặt trước D1 tá tràng
BN này nên được làm XN gì để chẩn đoán có nhiễm HP hay ko:
A Sinh thiết ổ loét gửi vi sinh
B Ranitidin+ metro+ clari
C Famotidin+ clari+ metro
D Nizatidin+ tetra+ amox
79 BN nam 63 tuổi, tiền sử chạy thận nhân tạo chu kì 3 năm nay Cách vào viện 1 tiếng BN đột ngột xuất hiện cơn ngất xỉu được đưa vào viện cấp cứu Bn tỉnh lại nhưng còn mệt nhiều, khám không phát hiện dấu hiệu thần kinh khu trú, tim LNHT, HA: 150/80 Nguyên nhân gây ngất được nghĩ đến nhiều nhất ở BN này
A RL điện giải hạ Natri máu
B RL điện giải tăng kali máu
C RL điện giải hạ Kali máu
D RL điện giải hạ Calci máu
80 Ưu tiên điều trị trên BN này là gì:
A Lọc máu cấp cứu
B Truyền bicarbonat
Trang 8C Tiêm Glúcose+ Insulin
D Tiêm Gluconat Calci
81 Bệnh nhân nam 43 tuổi, tiền sử đái tháo đường đã điều trị thuốc viên 5 năm, khám định kì 3 tháng/ lần So với lần khám trước, lần khám này bệnh nhân phát hiện HA 2 tay 145/90 mmHg, M 80l/p Hướng xử trí tiếp theo là:
A Tư vấn thay đổi lối sống và khám lại sau 1 tháng
B Khởi trị THA bằng thuốc UCMC
C Đeo holter rồi đánh giá lại sau 24H
D Tư vấn thay đổi lối sống, dùng thuốc hạ áp
82 1 tháng sau, BN khám lại được đo lại HA 2 tay: 140/90 Hướng xử trí tiếp theo:
A Khởi trị THA bằng 1 thuốc UCMC
B Khởi trị THA bằng 2 thuốc trong đó có UCMC
C Tiếp tục thay đổi lối sống, tái khám sau 1 tháng
D Khởi trị THA bằng 1 thuốc bất kì và thay đổi lối sống
83 Mục tiêu điều trị THA ở BN này là
A Giảm nguy cơ mạch máu lớn và mạch máu nhỏ
B Hạ huyết áp đến dưới con số mục tiêu
C Tăng tuân thủ điều trị
D Giảm nguy cơ tim mạch tổng thể
84 BN nam 78 tuổi, vv vì bí đái, tiền sử đi tiểu nhiều lần trong đêm, không đái máu, đi tiểu tia nước tiểu yếu, ko buốt dắt Khám thấy có khối u vùng hạ vị, gõ đục, diện đục có bề lõm hướng xuống dưới M:78, HA 160/80 BN không sốt
C Mở dẫn lưu BQ trên xương mu
D Thăm trực tràng rồi đặt sonde BQ
86 Ngày hôm sau BN nên được làm
a) SÂOB b) TPTNT c) XN HS máu d) Cấy nước tiểu
Trang 910.5g/l, MCV: 82fL, MCH: 29pg, MCHC 310g/l, TC 250 G/l ĐMCB: PT: 101%, APTT 32s, Fibrinogen 4,5g/l Nhận định về CT máu BN, ý không phù hợp là:
A Số lượng tiểu cầu bình thường
B ĐMCB bất thường
C Thiếu máu nhẹ, đẳng sắc, HC bình thường
D Số lượng BC không bất thường, tỉ lệ BCTT trong giới hạn
88 Xét nghiệm tiếp theo nên làm:
A Tủy đồ
B ĐL yếu tố Hemophilia
C Độ ngưng tập TC với ristocetin
D Độ ngưng tập tiểu cầu với ADP, Collagen
89 Một trẻ sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu không nhớ rõ tuần thai, khám bác sỹ thấy: trẻ nằm hai chi dưới co, khi đặt trẻ nằm sấp trên bàn tay người khám thì đầu trẻ gập xuống thân Nhìn và sờ thấy núm vú trẻ nhưng không nổi lên mặt da Móng tay mọc đến đầu ngón.Sụn vành tai mềm, khi ấn bật trở lại chậm, tinh hoàn trẻ còn nằm trong ống bẹn, bìu chưa có nếp nhăn Bàn chân có khoảng 1/3 vạch trên lòng bàn chân Trẻ này khoảng bao nhiêu tuần tuổi:
A TCC mất nước C
B TCC không mất nước
C TCC mất nước A
D TCC mất nước B
91 Cách bù nước đúng cho trẻ này là:
A Uống ORS 50ml sau mỗi lần đi ngoài
B Uống ORS 200ml sau mỗi lần đi ngoài
C Uống ORS 450ml trong 4g
D Truyền TM ringer lactat 180ml 1giờ đầu và 420ml trong 5g tiếp theo
92 Trẻ nữ 18 tháng tuổi, nặng 8kg vào viện vì sốt kèm tiêu chảy 5 ngày nay Trẻ đi ngoài phân lỏng nhày máu 8-10l/ngày Khám thấy trẻ tỉnh, không khát nước, mắt trũng và nếp véo da mất chậm Đánh giá tình trạng mất nước của trẻ:
A TCC mất nước C
B TCC không mất nước
C TCC mất nước A
Trang 10D TCC mất nước B
93 Cách bù nước cho trẻ:
A Uống ORS 100ml sau mỗi lần đi ngoài
B Uống ORS 200ml sau mỗi lần đi ngoài
C Uống ORS 600ml trong 4g
D Truyền TM ringer lactat 240ml 1giờ đầu và 560ml trong 5g tiếp theo
94 Điều trị tiếp theo cho Bn
A Bactrim 480mg x 2v/ngày x 5ngày Kẽm 10mg/ngày x 14 ngày
B Bactrim 480mg x 1v/ngày x 5ngày Kẽm 10mg/ngày x 7 ngày
C Bactrim 480mg x 2v/ngày x 5ngày Kẽm 20mg/ngày x 7 ngày
D Bactrim 480mg x 1v/ngày x 5ngày Kẽm 20mg/ngày x 14 ngày
95 Trẻ sơ sinh đủ tháng mới đẻ, xét nghiệm có nồng độ IgG =12g/l, IgM=120mg/l, IgA=0mg/l Chẩn đoán cho trẻ này
A Thiếu hụt IgA nặng
B Suy giảm miễn dịch bẩm sinh
C Nhiễm khuẩn bào thai
D Kết quả xét nghiệm bình thường
A SHH nặng do VPQP
B SHH TB do VPQP
C SHH TB do VTPQ
D SHH nặng do VTPQ
Trang 1199 XN cần thiết làm ngay cho trẻ
100 Hướng xử trí tiếp theo cho trẻ này:
A Thở Oxy + KS + khí dung giãn PQ nếu có đáp ứng
B Thở Oxy + KS + khí dung ribavirin
C Thở Oxy + KS + khí dung NaCl 3%
D Thở Oxy + Bù nước điện giải + KS + khí dung giãn PQ nếu có đáp ứng
101 Trẻ nam 10 tuổi vào viện vì khó thở và mệt mỏi nhiều Khám lâm sàng thấy trẻ tỉnh, khó thở nhiều NT 30L/ph, SpO2 90%, M:100l/ph, HA 100/60 Nghe tim có tiếngthổi thô ráp vùng mỏm tim lan lên nách, kèm theo rung miu và mỏm tim nằm ở KLS
VI ngoài đường vú trái 0,5 cm Nghe phổi có ít rale ẩm đáy phổi 2 bên Gan to 3cm dưới bờ sườn Trẻ tiểu ít, phù nhẹ 2 chân Trẻ ko ho, ko sốt Nhận định sơ bộ về tình trạng hiện tại của trẻ:
A Suy hô hấp do VPQP
B Suy tim độ 3 do hẹp 2 lá
C Suy tim độ 3 do hở 2 lá bẩm sinh
D Suy tim độ 3 do thấp tim tái phát
102 Nếu nghi do thấp tim cần làm bổ sung các XN nào:
a) ECG b) SÂ tim c) XN CRP d) CTM
A a+b+c
B d+a+b
C c+d+a
D b+c+d
Trang 12103 Là bệnh cấp tính khi có biến chứng thoát vị bẹn nghẹt.
104 Khối vùng bẹn xuất hiện thường xuyên, không thay đổi kích thước khi nghỉ ngơi hay vận động
105 Khi có triệu chứng của nghẹt thì phải mổ cc
106 Gặp cả ở nam và nữ
Vết thương sọ não có thể là
107 Rách da + vỡ xoang hơi trán
108 Rách da trán + vỡ xương bướm + vỡ xoang sàng
109 Rách da + chảy dịch não tủy
Vết thương sọ não đến muộn
115 Dịch não tủy chảy qua vết thương
116 Nấm não
117 Có hội chứng viêm màng não
118 Mủ chảy qua vết thương
Trật khớp vai cấp tính
119 Luôn có d/h mất rãnh delta ngực (rãnh delta ngực đầy)
120 Sờ thấy hõm khớp rỗng
121 Có cử động đàn hồi của khớp vai
122 Mất hoàn toàn biên độ vận động
Xét chỉ định mở ngực cấp cứu trong tràn máu khoang màng phổi do chấn thương ngực kín
123 Khi dẫn lưu màng phổi > 1000 ml máu không đông – với thời gian từ khi bị thương đến khi dẫn lưu dưới 6h
124 Theo dõi sau dẫn lưu màng phổi thấy ra > 200 ml/h máu đỏ - ấm, trong 3 giờ liên tục
Trang 13125 Khi dẫn lưu màng phổi ra > 1500 ml máu – với thời gian từ khi bị thương đến khi dẫn lưu dưới 6h
126 Khi dẫn lưu màng phổi ra nước lẫn cục máu đông
B Sản
Không làm Pap's mear khi
127.Gần đến ngày hành kinh
128.Có đặt thuốc trong âm đạo
129.Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung
130.Trong khi đang có thai
Các yếu tố nguy cơ của dọa đẻ non về phía người mẹ
131.Tiền sử có đẻ non
132.Dọa sảy thai ở quí đầu
133.Mẹ bệnh tim
134.Khoảng cách giữa 2 lần có thai dưới 1 năm
Khâu vòng cổ tử cung để dự phòng đẻ non cho thai phụ
135.Có tiền sử sảy thai liên tiếp trong 3 tháng đầu
136.Có hở eo tử cung
137.Chửa nhiều thai
138.Cổ tử cung ngắn
Rau tiền đạo bán trung tâm :
139 Thường có khả năng đẻ đường âm đạo
140 Khi chuyển dạ phần lớn không sờ thấy màng ối
141 Thường gây chảy máu ít trong chuyển dạ
142 Trong chuyển dạ nhất thiết phải bấm ối để cầm máu
ii Câu hỏi 1 lựa chọn
A Ngoại
143 Tổn thương mất vững khung chậu 1 phần là:
A Tổn thương toàn bộ hệ thống dây chằng của KC
B Tổn thương hệ thống dây chằng phía trc hoàn toàn, phía sau ko hoàn toàn
C Tổn thương hệ thống dây chằng phía trc và phía sau ko hoàn toàn
D Tổn thương hệ thống dây chằng phía sau hoàn toàn, phía trc ko hoàn toàn
144 PT nẹp vít x.mu khi toác khớp mu
A >1cm
B >2cm
C >2,5cm
D >3cm
145 Hội chứng Brown Sequard dùng để mô tả bệnh nhân
A Có tổn thương sừng trước tủy sống
B Mất vận động dưới tổn thương, mất cảm giác nông bên đối diện
Trang 14C Tổn thương tủy trung tâm
D Chỉ liệt vận động, còn cảm giác
146 Hình ảnh CT máu tụ ngoài màng cứng có đặc điểm
a) thấu kính lồi 2 mặt b) tăng tỉ trọng c) giảm tỉ trọng d) nằm sát xương sọ
A abc
B acd
C bcd
D abd
147 Hình ảnh sỏi OMC trên CT scanner :
A Hình tăng tỷ trong và đường mật giãn phía trên
B Hình tăng và giảm tỷ trọng kèm đường mật giãn phía trên
C Hình giảm tỷ trọng và đường mật giãn phía trên
D Đường mật bt , sỏi mật ko nhìn thấy
148 Vị trí có thể gặp hậu bối
A lưng
B ngực
C bụng
D bất kì vị trí nào trên cơ thể
149 Chấn thương thận từ vùng vỏ lan đến vùng tủy thận là độ mấy theo AAST
A Độ II
B Độ III
C Độ IV
D Độ V
150 Các dạng thương tổn giải phẫu thường gặp trong vết thương ngực hở là:
A Gãy nhiều xương, tràn máu – tràn khí khoang màng phổi, đụng dập nhu mô phổi
B Vết thương nhu mô phổi, thủng cơ hoành, vết thương gan
C Tràn khí khoang màng phổi nhiều, thủng thành ngực
D Thủng thành ngực, tràn máu – tràn khí khoang màng phổi, vết thương nhu mô phổi
151 Thể bệnh nào sau đây có tiêng lượng nặng nhất:
A Cao
B Thấp
C Trung gian
D Còn ổ nhớp
152 Trong sơ cứu VTNH, các biện pháp dưới đây là quan trọng nhất:
A Bịt kín VTNH còn đang hở (phì phò máu – khí), hồi sức nếu có mất máu, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa
B Làm thông thoáng đường hô hấp, thở oxy, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các
cơ sở ngoại khoa
C Cho thuốc giảm đau, tiêm kháng sinh và phòng uốn ván, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa
D Truyền dịch, cắt lọc – cầm máu – khâu kín vết thương thành ngực, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa
Trang 15153 Theo vị trĩ, ba búi trĩ hay gặp nhất là:
A 3h, 6h, 9h
B 3h, 6h, 12h
C 3h, 8h, 11h
D 3h, 8h, 12h
154 Định luật Goodsell trong rò hậu môn được hiểu là:
A Nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở vị trí 6h
B Nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có
a Hay gặp ở nam giới lớn tuổi
b Ở nữ giới lớn tuổi thường hay kèm theo sa sinh dục
c Thường liên quan đến táo bón kéo dài
d Thường liên quan đến các loại rối loạn đại tiện kéo dài
157 Các câu sau đều đúng cho GnRH ngoại trừ
A Bài tiết dưới dạng xung
B Là một chuỗi peptide gồm 10 acide amin
C Tổng hợp ở thùy trước tuyến yên
D Tổng hợp tại nhân cung nằm ở vùng dưới đồi
158 Chọn câu đúng khi nói về sự phát triển của nang noãn
A Nang thứ cấp là các nang đã được phát triển từ khoảng 3 chu kỳ trước dưới tác dụng của FSH
B Nang thứ cấp là các nang đã được phát triển từ chu kỳ trước dưới tác dụng của FSH
C Khi phóng noãn xảy ra phân bào giảm nhiễm vẫn chưa xảy ra, noãn đang còn ở giai đoạn metaphase I
D Sự phát triển của nang noãn cần thiết phải có sự hiện diện của cả FSH và LH
159 Chỉ số siêu âm nào sau đây cho phép dự đoán tuổi thai chính xác nhất
A. Chiều dài xương đùi thai nhi
Trang 16B. Độ calci hóa của bánh rau
C. Chiều dài đầu mông
D. Đường kính lưỡng đỉnh
160 Triệu chứng nào sau đây gặp trong đờ tử cung, NGOẠI TRỪ:
1 Tử cung nhão
2 Tử cung co hồi tốt nhưng máu vẫn chảy
3 Không thành lập cầu an toàn
4 Máu chảy từ âm đạo đỏ sẫm lẫn cục
161 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây đờ tử cung, NGOẠI TRỪ:
1 Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài
2 Tử cung giảm quá mức do song thai, đa ối, thai to
3 Bất thường tử cung: u xơ tử cung dị dạng
4 Rối loạn đông máu
163 Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về cách tính tuổi thai?
A Tuổi thai được tính từ ngày đầu tiên của chu kỳ kinh cuối cùng
B Tuổi thai được tính từ ngày cuối của chu kỳ kinh cuối cùng
C Tuổi thai được tính từ ngày phóng noãn, tức 14 ngày sau ngày kinh cuối cùng
D Tuổi thai được tính từ ngày chuyển phôi trong trường hợp thụ tinh trong ống nghiệm hoặc ngày bơm IUI
164 Trong đỡ đẻ thường, động tác móc - hút nhớt được làm ở thời điểm:
A Trước khi đỡ vai
B Khi thai đã sổ hết
C Trước khi kẹp rốn
D Ngay sau khi kẹp - cắt rốn
165 Tư thế nằm tốt nhất của trẻ sơ sinh là:
A Nằm ngửa đầu cao
A Sẩy thai tự nhiên:
B Thai thai lưu 3 tháng đầu thai kỳ