1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tổng hợp đề thi sinh học phụ vụ ôn NT, CK1 HMU

92 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 184,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

test sản HMU 3000 câu , ôn NT phục vu cho ôn thi cao học , chuyên khoa 1 . Có đáp án phù hơp . dễ tiếp cận với mọi người . Bộ 3000 câu hỏi trắc nghiệm sản khoa. Được biên soạn hệ thống kiến thức đi từ đơn giản tới phức tạp. Từ mức độ dễ hiểu đến những kiến thức chuyên sâu cần phải suy luận. Hy vọng sẽ giúp các bạn luyện tập nhiều hơn về nền tảng y khoa này.

Trang 1

Câu 1: Cấu trúc sợi vi thể gồm:

Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình sợi, actin F hình cầu Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình cầu, actin F hình cầu Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình cầu, actin F hình sợi (p52) Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình sợi, actin F hình sợi Câu 2: Ở hồng cầu, bơm Ca2+ATPase:

Bơm Ca2+ vào lưới nội sinh chất nhẵn (SER) thì cơ co

Bơm Ca2+ vào lưới nội sinh chất nhẵn (SER) thì cơ duỗillllllllllllllllllllll Bơm Ca2+ vào tế bào chất thì cơ co (p68)

Bơm Ca2+ vào tế bào chất thì cơ duỗi

Câu 3: Khi chiếu liều phóng xạ ion hóa 10 rad có thể dẫn tới sai lệch nào: Đa bội.

Trang 2

Câu 9: Protein ngoại vi:

Chiếm 30% tổng số protein màng, liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào (p24)

Chiếm 30% tổng số protein màng, không liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Chiếm 50% tổng số protein màng, liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Chiếm 50% tổng số protein màng, không liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Câu 10: Chức năng của ống vi thể:

Trang 3

Tạo khung xương tế bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử, biệt hóa tế bào.

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử.

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, biệt hóa tế bào.

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử, biệt hóa tế bào (p51)

Câu 12: Ở Prokaryota, ribosom có độ lắng:

Phân tử nhỏ 50S, phân tử lớn 30S, cả ribosom 70S.

Phân tử nhỏ 60S, phân tử lớn 40S, cả ribosom 80S.

Phân tử nhỏ 40S, phân tử lớn 60S, cả ribosom 80S.

Phân tử nhỏ 30S, phân tử lớn 50S, cả ribosom 70S (p27)

Câu 13: Nói về trung thể:

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, vì vậy không có trung thể thì không có thoi vô sắc Ở một số tế bào, trung thể tham gia vào sự di động tế bào.

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, không nhất thiết có trung thể để có thoi vô sắc Ở một số tế bào, trung thể tham gia vào sự di động tế bào (p50)

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, vì vậy không có trung thể thì không có thoi vô sắc, không tham gia vào sự di động

tế bào

Trang 4

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, không nhất thiết có trung thể thì không có thoi vô sắc không tham gia vào sự di động tế bào

Câu 14: “Tự hoạt động của bản thân để liên tục sinh trưởng, phát triển, tăng về khối lượng, kích thước” là đặc điểm của giai đoạn nào:

Giai đoạn phôi thai.

Giai đoạn sinh trưởng (p187)

Giai đoạn trưởng thành

Giai đoạn già lão

Câu 15: “Một số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có cơ quan có thể mất đi, thay thế tạo cơ quan mới”

là đặc điểm của giai đoạn nào:

Giai đoạn phôi thai.

Giai đoạn sinh trưởng (p188)

Giai đoạn trưởng thành

Giai đoạn già lão

Câu 16: SnARN có đặc điểm:

chứa khoảng 90 đến 300 nucleotid.

có các loại U1, U2, U4, U5, U6.

Trang 5

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không là của vận chuyển chủ động:

Không tiêu tốn năng lượng (p67)

Vận chuyển 1 chiều

Không phụ thuộc Gradient nồng độ

Cần protein làm vận tải viên

Trang 6

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây là của vận chuyển thụ động có trung gian: Tiêu tốn năng lượng

Vận chuyển 1 chiều

Chất vận chuyển kết hợp với chất khác (p66)

Không cần protein làm vận tải viên

Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ ARN là vật chất di truyền: Thí nghiệm của Griffith

Thí nghiệm của Avery, Macleod và Mc.Carty

với virus gây Thí nghiệm bệnh khảm thuốc lá (p124)

Câu 26: Nước ngọt tồn tại ở những dạng nào

Hơi nước trong khí quyển

Băng tuyết

Nước trên bề mặt

Cả A,B,C (p217)

Câu 27: Ở Prokaryota:

mARN tiền thân có cả intron và exon

mARN tiền thân chỉ có exon

mARN thuần thục có cả intron và exon

Trang 7

mARN thuần thục chỉ có intron

Câu 28: Sợi vi thể Actin:

Hai chuỗi, sợi xoắn kép có đường kính 24nm

Hai chuỗi, sợi xoắn kép có đường kính gần bằng 8nm (p52) Nhiều chuỗi, sợi xoắn có đường kính 24nm

Nhiều chuỗi, sợi xoắn có đường kính 8nm

Câu 29: Sợi vi thể myozin:

Cấu tạo bởi 6 mạch polypeptid: 4 mạch nặng, 2 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 8 mạch polypeptid: 4 mạch nặng, 4 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 4 mạch polypeptid: 2 mạch nặng, 2 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 6 mạch polypeptid: 2 mạch nặng, 4 mạch nhẹ (p52) Câu 30: Trứng đẳng hoàng có ở loài:

Bò sát, chim

Lưỡng cư

Người, Khỉ, Linh trưởng

Cầu gai, cá lưỡng tiêm (p178)

Câu 31: Trứng vô hoàng có ở loài:

Bò sát, chim

Lưỡng cư

Người, Khỉ, Linh trưởng (p178)

Cầu gai, cá lưỡng tiêm

Câu 32: Cảm ứng tố cơ sở của hợp tử nhận được từ:

Tế bào trứng (p197)

Tế bào tinh trùng

Trang 8

Câu 34: mARN thuần thục có đặc điểm:

Đầu 3’ có gắn thêm enzym acid adenylic (p143)

Gồm các đoạn intron và exon

Đầu 5’ gắn mũ 7 methyl guanin monophosphat (guanosin triphosphat)

Câu 36: Cho biết các enzym số 1, 4, 5, 6 có tên là gì

Topoisomerase, ARN primase, ADN polymerase, ligase

Topoisomerase, ARN primase, ARN polymerase, ligase

Helicase, ARN primase, ADN polymerase, ligase

Helicase, ARN polymerase, ADN primase, ligase

Trang 9

Câu 37: Trong tiêu thể có các enzym:

Protease, lipase, glucosidase, nuclease và một số enzym khác (p37)

Protease, lipase, glucosidase, nuclease

Protease, lipase, catalase, nuclease

Catalase

Câu 38: Sự trao đổi chéo xảy ra giữa các chromatid:

Giữa các chromatid của cặp NST tương đồng

1 Tác dụng của sự phosphoryl hóa ở Golgi trong sự hình thành tiêu thể ? Làm tín hiệu dẫn đường đến thể thực bào muộn

2 Di truyền AND theo dòng mẹ ? Đồng đều ở cả nam và nữ

3 Ở kình hiển vi điện tử, cấu trúc của trung thể ? Một mẩu bút chì đường kính 150nm và dài từ 300-500nm và một đầu kín, một đầu hở

4 Bản chất gây chuyển thể ?

5 Thí ngiệm của virus phago harsey che

6 AND dạng Z ? đường kính 1,8 và chu kì xoắn 4,5

Trang 10

7 Hỏi về 2 vị trí đặc hiệu của tARN ? vị trí CCA và đối mã

8 Hỏi về vùng kiểm soát biểu hiện gen ? Chọn câu sai:

A: Vùng gắn vs yếu tố kích thích phiên mã làm kích thích phiên mã

B: Vị trí gắn vs đặc hiệu mô chỉ huy gen cấu trúc sản xuất ra pr đặc hiệu tương ứng vs từng mô C: Vị trí gắn vs các thành phần đặc hiệu khác có tác dụng điều hòa gen

D: Hộp TATA và CCAAT có tác dụng tăng hiệu quả phiên mã ( Sai)

9 Cấu tạo của đuôi tinh trùng ? Gồm 3 đoạn là trung gian, chính và đuôi ngắn

10 Trứng loài nào là trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều ? Rùa, chim, rắn

11 Nguồn nước nào sau đây có thể thanh lọc tự nhiên ? Từ các lò mổ cơ sở chăn nuôi

Trang 11

1 Lớp áo tế bào của màng sinh chất có chức năng:

A Tham gia trao đổi chất

B Định vị protein màng

C Tạo điện âm ở bề mặt màng tế bào, tham gia

trao đổi chất

D Tiếp nhận dẫn truyền thông tin.

2 Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là:

A Màng sinh chất

B Màng lưới nội sinh chất có hạt

C Màng lưới nội sinh chất trơn

D Màng bộ máy golgi.

3 Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của

màng tế bào:

A Bao bọc tế bào

B Tiếp nhận thông tin

C Trao đổi thông tin

D Sản xuất protein màng

4 Các protein do RBS tự do tổng hợp đều có:

A Một chuỗi ngắn acid amin làm tín hiệu dẫn

đường

B Cần phải bảo quản ngay sau khi tổng hợp và

được giao nhận trong các túi vận tải

C Là các protein tiết nói chung

D Cả 3 phương án trên đều đúng

5 Tỷ lệ P/L của màng lưới nội sinh chất có hạt :

A Bằng 1

B >1, có thể = hoặc gần =2

C <1

D Bằng 1,5

6 Protein vào LNSCCH đều là các :

A Oligome (chứa 3 đơn phân)

C Không có hiện tượng gì xảy ra

12 Khi bơm Ca 2+ trở lại TBC thì:

A Cơ co

B Cơ duỗi

C Không có hiện tượng gì xảy ra

13 Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của

bộ máy Golgi?

A Góp phần tạo nên các tiêu thể

B Tạo nên đuôi của tinh trùng (tạo nên thể đầu)

A Giúp cho sự tiêu hóa nội bào diễn ra nhanh chóng

B Bảo vệ tiêu thể giúp cho màng tiêu thể không bị thủy phân

C Tham gia vào quá trình hình thành tiêu thể

D Cả A, B, C đều đúng

16 Trong sự hình thành tiêu thể, sự glycosyl hóa tại đầu mút N của phân tử protein enzim có tác dụng gì?

A Làm tín hiệu dẫn đường để đưa enzim tới bộ máy Golgi.

B Bảo vệ protein enzim trong quá trình hình thành tiêu thể

C Tạo điều kiện cho sự phosphoryl hoá tiếp theo.

D Làm tín hiệu dẫn đường cho túi cầu Golgi

Trang 12

A Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia vận động, biệt hóa tế bào

B Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia vận động của tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung thể

Trang 13

C Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, biệt hóa tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử

D Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, tham gia sự vận động của tế bào, sự biệt hóa

tế bào, lập thành cấu trúc ổn định như trung tử

A Trước mắt là gây ung thư, quái thai

B Gây ung thư, quái thai, tác động đến vật liệu di truyền

C Gây đột biến gen

A Là hai hoặc hơn hai gen có chung một phần chuỗi AND

B Là những đoạn AND có khả năng tích hợp vào gen hoặc rời khỏi gen

C Có nguồn gốc từ retrovirus

D Có nguồn gốc từ ARN

8 Đặc điểm phôi dâu của trứng vô hoàng-?

A Khối phôi bào có kích thước tương tự nhau

B Các tiểu phôi bào lan ra làm thành một lớp bao lấy khối đại phôi bào

C Một phần của lá phôi trong lan xuống dưới bao lấy khối noãn hoàng

D các tế bào ở cực sinh vật nhỏ hơn và nhiều hơn ở cực sinh dưỡng

9 “Phân cắt hoàn toàn nhưng không đều, không đồng thời, toàn bộ các tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai” là đặc điểm của trứng:

A Đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

B Đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

C Vô hoàng

D Đẳng hoàng

10 Giai đoạn phân cắt hợp tử:

A Chỉ một nhóm gen liên quan tới phân chia tế bào là được hoạt hóa, còn hệ gen liên quan chức năng biệt hóa vẫn bị kìm hãm

B Nhân tế bào chuyển hóa tính chất có tiềm năng bị hạn chế dần

C Nhóm tế bào chỉ huy tiết ra chất cảm ứng sơ cấp

D Các tế bào được biệt hóa tiết ra cảm ứng tố thứ cấp

11 Tại cấu trúc operon, khi gen điều hòa bị đột biến thì hiện tượng nào ko diễn ra ( Trp là gây cảm ứng yếu tố ức chế )

A Gen tiếp tục sx triptofan ngay cả khi có triptofan đây là hiện tượng xảy ra khi đột biến

Trang 14

B Gen tiếp tục sx triptofan ngay cả khi không có triptofan

C Gen không sx triptofan ngay cả khi có triptofan

D Gen không sx triptofan ngay cả khi ko có triptofan

12 Tại cấu trúc operon, gen không đột biến, khi có triptofan, hiện tượng nào ko xảy ra

A Gen tiếp tục sx triptofan

14 Enzim trong tiêu thể

A Protease, lipase, nuclease

B Protease, lipase, nuclease, gucosidase

C Protease, lipase, nuclease, glucosidase, phosphatase

D Protease, lipase, nuclease, gucosidase, phosphatase, và 1 số enzim khác

15 Nước ngọt trên trái đất đc tích trữ ở

A Nước ngầm

B Nước trên bề mặt trái đất

C Nước bốc hơi

D Cả 3 đáp án

16 Phiên mã thực sự bắt đầu khi

A Có phân tử lai AND-ARn

Trang 15

Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình sợi, actin F hình cầu Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình cầu, actin F hình cầu Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình cầu, actin F hình sợi (p52) Sợi actin và sợi myozin: Actin gồm actin G hình sợi, actin F hình sợi Câu 2: Ở hồng cầu, bơm Ca2+ATPase:

Bơm Ca2+ vào lưới nội sinh chất nhẵn (SER) thì cơ co

Bơm Ca2+ vào lưới nội sinh chất nhẵn (SER) thì cơ duỗillllllllllllllllllllll Bơm Ca2+ vào tế bào chất thì cơ co (p68)

Bơm Ca2+ vào tế bào chất thì cơ duỗi

Câu 3: Khi chiếu liều phóng xạ ion hóa 10 rad có thể dẫn tới sai lệch nào: Đa bội.

Trang 16

Câu 6: mARN được phiên mã từ:

Câu 9: Protein ngoại vi:

Chiếm 30% tổng số protein màng, liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào (p24)

Chiếm 30% tổng số protein màng, không liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Chiếm 50% tổng số protein màng, liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Chiếm 50% tổng số protein màng, không liên kết với protein xuyên màng, bám vào mặt trong hoặc mặt ngoài tế bào.

Câu 10: Chức năng của ống vi thể:

Tạo khung xương tế bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử, biệt hóa tế bào.

Trang 17

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử.

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, biệt hóa tế bào.

Tạo khung xương tế bào, vận tải nội bào, thành lập cấu trúc ổn định như trung tử, biệt hóa tế bào (p51)

Câu 12: Ở Prokaryota, ribosom có độ lắng:

Phân tử nhỏ 50S, phân tử lớn 30S, cả ribosom 70S.

Phân tử nhỏ 60S, phân tử lớn 40S, cả ribosom 80S.

Phân tử nhỏ 40S, phân tử lớn 60S, cả ribosom 80S.

Phân tử nhỏ 30S, phân tử lớn 50S, cả ribosom 70S (p27)

Câu 13: Nói về trung thể:

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, vì vậy không có trung thể thì không có thoi vô sắc Ở một số tế bào, trung thể tham gia vào sự di động tế bào.

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, không nhất thiết có trung thể để có thoi vô sắc Ở một số tế bào, trung thể tham gia vào sự di động tế bào (p50)

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, vì vậy không có trung thể thì không có thoi vô sắc, không tham gia vào sự di động

tế bào

Quan trọng trong việc làm mốc thoi vô sắc để đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng, không nhất thiết có trung thể thì không có thoi vô sắc không tham gia vào sự di động tế bào

Trang 18

Câu 14: “Tự hoạt động của bản thân để liên tục sinh trưởng, phát triển, tăng về khối lượng, kích thước” là đặc điểm của giai đoạn nào:

Giai đoạn phôi thai.

Giai đoạn sinh trưởng (p187)

Giai đoạn trưởng thành

Giai đoạn già lão

Câu 15: “Một số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có cơ quan có thể mất đi, thay thế tạo cơ quan mới”

là đặc điểm của giai đoạn nào:

Giai đoạn phôi thai.

Giai đoạn sinh trưởng (p188)

Giai đoạn trưởng thành

Giai đoạn già lão

Câu 16: SnARN có đặc điểm:

chứa khoảng 90 đến 300 nucleotid.

có các loại U1, U2, U4, U5, U6.

Trang 19

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không là của vận chuyển chủ động:

Không tiêu tốn năng lượng (p67)

Vận chuyển 1 chiều

Không phụ thuộc Gradient nồng độ

Cần protein làm vận tải viên

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây là của vận chuyển thụ động có trung gian:

Tiêu tốn năng lượng

Trang 20

Vận chuyển 1 chiều

Chất vận chuyển kết hợp với chất khác (p66)

Không cần protein làm vận tải viên

Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ ARN là vật chất di truyền: Thí nghiệm của Griffith

Thí nghiệm của Avery, Macleod và Mc.Carty

với virus gây Thí nghiệm bệnh khảm thuốc lá (p124)

Câu 26: Nước ngọt tồn tại ở những dạng nào

Hơi nước trong khí quyển

Băng tuyết

Nước trên bề mặt

Cả A,B,C (p217)

Câu 27: Ở Prokaryota:

mARN tiền thân có cả intron và exon

mARN tiền thân chỉ có exon

mARN thuần thục có cả intron và exon

mARN thuần thục chỉ có intron

Câu 28: Sợi vi thể Actin:

Trang 21

Hai chuỗi, sợi xoắn kép có đường kính 24nm

Hai chuỗi, sợi xoắn kép có đường kính gần bằng 8nm (p52) Nhiều chuỗi, sợi xoắn có đường kính 24nm

Nhiều chuỗi, sợi xoắn có đường kính 8nm

Câu 29: Sợi vi thể myozin:

Cấu tạo bởi 6 mạch polypeptid: 4 mạch nặng, 2 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 8 mạch polypeptid: 4 mạch nặng, 4 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 4 mạch polypeptid: 2 mạch nặng, 2 mạch nhẹ Cấu tạo bởi 6 mạch polypeptid: 2 mạch nặng, 4 mạch nhẹ (p52) Câu 30: Trứng đẳng hoàng có ở loài:

Bò sát, chim

Lưỡng cư

Người, Khỉ, Linh trưởng

Cầu gai, cá lưỡng tiêm (p178)

Câu 31: Trứng vô hoàng có ở loài:

Bò sát, chim

Lưỡng cư

Người, Khỉ, Linh trưởng (p178)

Cầu gai, cá lưỡng tiêm

Câu 32: Cảm ứng tố cơ sở của hợp tử nhận được từ:

Tế bào trứng (p197)

Tế bào tinh trùng

Tế bào trứng và tinh trùng

Thể cực cầu

Trang 22

Câu 33: Các yếu tố nào của hợp tử là có nguồn gốc từ mẹ:

ADN ty thể

Các mARN có đời sống dài

Cảm ứng tố cơ sở

Cả A,B,C (p197)

Câu 34: mARN thuần thục có đặc điểm:

Đầu 3’ có gắn thêm enzym acid adenylic (p143)

Gồm các đoạn intron và exon

Đầu 5’ gắn mũ 7 methyl guanin monophosphat (guanosin triphosphat)

Câu 36: Cho biết các enzym số 1, 4, 5, 6 có tên là gì

Topoisomerase, ARN primase, ADN polymerase, ligase

Topoisomerase, ARN primase, ARN polymerase, ligase

Helicase, ARN primase, ADN polymerase, ligase

Helicase, ARN polymerase, ADN primase, ligase

Câu 37: Trong tiêu thể có các enzym:

Protease, lipase, glucosidase, nuclease và một số enzym khác (p37)

Trang 23

Protease, lipase, glucosidase, nuclease

Protease, lipase, catalase, nuclease

Catalase

Câu 38: Sự trao đổi chéo xảy ra giữa các chromatid:

Giữa các chromatid của cặp NST tương đồng

12 Tác dụng của sự phosphoryl hóa ở Golgi trong sự hình thành tiêu thể ? Làm tín hiệu dẫn đường đến thể thực bào muộn

13 Di truyền AND theo dòng mẹ ? Đồng đều ở cả nam và nữ

14 Ở kình hiển vi điện tử, cấu trúc của trung thể ? Một mẩu bút chì đường kính 150nm và dài từ 300-500nm và một đầu kín, một đầu hở

15 Bản chất gây chuyển thể ?

16 Thí ngiệm của virus phago harsey che

17 AND dạng Z ? đường kính 1,8 và chu kì xoắn 4,5

18 Hỏi về 2 vị trí đặc hiệu của tARN ? vị trí CCA và đối mã

19 Hỏi về vùng kiểm soát biểu hiện gen ? Chọn câu sai:

A: Vùng gắn vs yếu tố kích thích phiên mã làm kích thích phiên mã

Trang 24

B: Vị trí gắn vs đặc hiệu mô chỉ huy gen cấu trúc sản xuất ra pr đặc hiệu tương ứng vs từng mô C: Vị trí gắn vs các thành phần đặc hiệu khác có tác dụng điều hòa gen

D: Hộp TATA và CCAAT có tác dụng tăng hiệu quả phiên mã ( Sai)

20 Cấu tạo của đuôi tinh trùng ? Gồm 3 đoạn là trung gian, chính và đuôi ngắn

21 Trứng loài nào là trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều ? Rùa, chim, rắn

22 Nguồn nước nào sau đây có thể thanh lọc tự nhiên ? Từ các lò mổ cơ sở chăn nuôi

Trang 25

17 Lớp áo tế bào của màng sinh chất có chức năng:

E Tham gia trao đổi chất

F Định vị protein màng

G Tạo điện âm ở bề mặt màng tế bào, tham gia

trao đổi chất

H Tiếp nhận dẫn truyền thông tin.

18 Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là:

A Màng sinh chất

B Màng lưới nội sinh chất có hạt

C Màng lưới nội sinh chất trơn

D Màng bộ máy golgi.

19 Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của

màng tế bào:

E Bao bọc tế bào

F Tiếp nhận thông tin

G Trao đổi thông tin

H Sản xuất protein màng

20 Các protein do RBS tự do tổng hợp đều có:

E Một chuỗi ngắn acid amin làm tín hiệu dẫn

đường

F Cần phải bảo quản ngay sau khi tổng hợp và

được giao nhận trong các túi vận tải

G Là các protein tiết nói chung

H Cả 3 phương án trên đều đúng

21 Tỷ lệ P/L của màng lưới nội sinh chất có hạt :

E Bằng 1

F >1, có thể = hoặc gần =2

G <1

H Bằng 1,5

22 Protein vào LNSCCH đều là các :

C Oligome (chứa 3 đơn phân)

F Không có hiện tượng gì xảy ra

28 Khi bơm Ca 2+ trở lại TBC thì:

D Cơ co

E Cơ duỗi

F Không có hiện tượng gì xảy ra

29 Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của

bộ máy Golgi?

E Góp phần tạo nên các tiêu thể

F Tạo nên đuôi của tinh trùng (tạo nên thể đầu)

E Giúp cho sự tiêu hóa nội bào diễn ra nhanh chóng

F Bảo vệ tiêu thể giúp cho màng tiêu thể không bị thủy phân

G Tham gia vào quá trình hình thành tiêu thể

H Cả A, B, C đều đúng

32 Trong sự hình thành tiêu thể, sự glycosyl hóa tại đầu mút N của phân tử protein enzim có tác dụng gì?

E Làm tín hiệu dẫn đường để đưa enzim tới bộ máy Golgi.

F Bảo vệ protein enzim trong quá trình hình thành tiêu thể

G Tạo điều kiện cho sự phosphoryl hoá tiếp theo.

H Làm tín hiệu dẫn đường cho túi cầu Golgi

Trang 26

Tổng hợp đề thi sinh học Y1:

1 Loài nào không thuộc ngành tiết túc

2 Định nghĩa gen của prokryota

3 Trứng đoạn hoàng

4 Hoạt động của chất hoạt hoá và chất kìm hãm

5 Đường kính và chiều dài của lỗ màng nhân

6 Sau khi loại bỏ histon số cặp base của ADN là bao nhiêu

7 Ribosom của Eukyrota có cấu tạo

Trang 27

8 Cấu tạo của màng nhân trong

9 Carbohydrat có ở mặt trong và mặt ngoài, liên kết với

10 Đặc điểm của protein xuyên màng (chiếm bao nhiêu % và có di động hay không)

11 Tái bản của Eukaryota và Protakyrota khác nhau thế nào

12 Tại sao lại tổng hợp gián đoạn trên mạch chậm

13 Sắp xếp thep thứ tự ít dần (cholin )

14 Thành phần ezym của tiêu thể

15 Chức năng của bộ golgi

16 Loài nào có trứng là đẳng hoàng

17 Ở giai đoạn phôi thai, nhát cắt thứ 2 như thế nào

18 Trường hợp nào dịch khung (thêm 3 Nu, thêm 4Nu )

19 Bơm Na-K hoạt động như thế nào

20 Hiện tượng nào là đột biến NST

21 Tỷ lệ P/L ở màng TB

22 Cấu tạo đuôi tinh trùng

23 Thành phần enzym ARNase P

24 Các thành phần tham gia tái bản ADN

25 Enzym nào giúp tháo xoắn

26 Nhận xét đúng về chiều tổng hợp của mạch mới trong tái bản ADN

27 Liều chiếu phóng xạ

28 Giai đoạn nào mà khả năng thích nghi và chống đỡ ngoại cảnh cao

29 Nguồn cung cấp N2, CO2

30 Khi virus kí sinh ở vi khuẩn thì

31 Hình ảnh hướng cực được quan sát vào giai đoạn nào

32 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán qua màng

33 Protein xuyên màng nào giúp vận chuyển Cl- và HCO3- qua màng

34 Hạch nhân xuất hiện ở giai đoạn nào?

35 Thành phần cấu tạo nucleosome

36 Chức năng lưới nội sinh chất nhẵn

37 Hoạt động nào sau đây không thuộc điều chỉnh sự biểu hiện của gen ở TB Eukaryota

38 Điều gì để có nhận định ARN có trước ADN

39 Đột biến nào sau đây thuộc kiểu NST

40 Thành phần lipid của màng TB

41 Cơ chế tạo NST vòng

42 Số loại giao tử có thể tạo thành khi có đột biến chuyển đoạn tương hỗ (trừ hoà nhập tâm)

43 Số loại giao tử có thể tạo thành khi có đột biến chuyển đoạn hoà nhập tâm

44 Chức năng của các ARN nhỏ trong nhân

45 Giai đoạn phôi nang

46 Đột biến tạo NST vòng

47 Mạch libe

48 Tại sao trung tâm di truyền chuyển từ ARN sang ADN

49 Nhân ty thể (đoạn ADN)

50 ADN khi bị duỗi hoàn toàn (loại bỏ protein) thì có chiều dài bao nhiêu

51 Hình ảnh lưỡng trị kéo dài từ kỳ nào đến kỳ nào

52 Vai trò của lưới nội sinh chất nhẵn

53 Thí nghiệm nào là của Griffith

54 Thứ tự thí nghiệm của Griffith

55 Phagio xâm nhập vào vi khuẩn như thế nào

Trang 28

56 Hỏi về chu trình C, CO2 được trả về bằng cách nào

57 Enzym nào làm 2 mạch ADN tách ra

58 Hỏi về ngành tiết túc

59 4 loại chính của phospholipid theo thứ tự giảm dần

60 Chức năng của laminin

61 Hệ thống sinh giới: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

62 Trên giới Prokaryota

63 Đơn vị dưới loài

64 Cấu tạo virus khảm thuốc lá: trong ARN ngoài protein

65 Sinh vật cố định nito

66 Nguồn CO2 cho khí quyển và thuỷ quyển

Chương 2: Di truyền học

1 Thí nghiệm của Griffith không dẫn được kết quả:

A Đun nóng làm chết phế cầu khuẩn S thì chuột không chết

B Trực tiếp đưa phế cầu khuẩn S vào chuột thì chuột chết ngay

C Bản chất gây chuyển thể cho phế cầu khuẩn R chính là ADN của chủng S

D Có hiện tượng chuyển thể từ chủng R thành chủng S, làm chết chuột

2 Thí nghiệm của Avery, Macleod và Carty nếu cho vào môi trường nuôi cấy vi khuẩn chủng R, ADN tinh khiết chủng S và enzim deoxyribonuclease thì:

A Có hiện tượng chuyển thể

B Không có hiện tượng chuyển thể

C Xuất hiện những tế bào chủng S nhưng với số lượng ít

D Xuất hiện những tế bào chủng R nhưng với số lượng ít

3 ADN:

A Mang thông tin di truyền ở tất cả các loài sinh vật trên trái đất

B Cấu tạo từ các đơn phân là các peptid

C Hướng quy ước là chiều 5’ -> 3’

D Luôn tồn tại ở dạng sợi đơn

Trang 29

4 Về đặc điểm của bộ gen:

A Ở Eukaryota, toàn bộ phân tử ADN đều mang thông tin để mã hóa cho các protein

B Các trình tự lặp lại nhiều lần không tham gia mã hóa, tập trung ở vùng tâm độnghay đầu mút NST

C Các trình tự duy nhất đặc trưng cho từng gen, không mã hóa protein

D Các transposon ở Eukaryota bắt nguồn từ ADN của bộ gen, có khả năng tích hợp vào gen hoặc rời khỏi gen, ảnh hưởng tới hoạt động di truyền

5 Về chức năng của các ARN:

A rARN có vai trò cấu trúc, là thành phần cấu tạo nên ribosom và tạo liên kết với các acid amin để đưa chúng đến đúng vị trí trên chuỗi polipeptid

B tARN mang thông tin di truyền từ ADN nhờ quá trình phiên mã để tổng hợp protein

C mARN vận tải và liên kết với các acid amin, đưa chúng đến đúng vị trí trên chuỗi polipeptid

D snARN đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành ARN thuần thục

6 Enzym không tham gia vào quá trình tái bản ADN:

A Enzym topoisomerase

B Enzym ADN helicase

C Enzym ADN primase

D Enzym ADN polymerase phụ thuộc ARN

7 Về enzym ARN polymerase trong phiên mã của tế bào Prokaryota:

A Là enzym duy nhất xúc tác tổng hợp các loại ARN

B Cấu tạo gồm 4 chuỗi polipeptid

Trang 30

C Chuỗi alpha chỉ gắn tạm thời vào lõi enzym để enzym gắn được vào vị trí thích hợp trên hai sợi khuôn của AND (để khởi đầu phiên mã)

D Cùng với các enzym khác như ADN polimerase tham gia vào tổng hợp ARN

8 Vai trò chính của ARN polymerase II:

A Tạo mARN tiền thân và mARN thuần thục

B Tạo vùng khởi đầu để enzym bám vào

C Tạo tARN tiền thân và rARN tiền thân

D Tạo tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

9 Về sự biến tính của ADN:

A Diễn ra đồng thời với quá trình hồi tính

B Xảy ra do sự hợp lại các liên kết hidro giữa các base theo nguyên tắc bổ sung

C Là hiện tượng các sợi đơn kết hợp với nhau

D Được sử dụng trong phương pháp lai phân tử

10 Giai đoạn kéo dài mạch trong tái bản ADN:

A Chiều của mạch được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’

B Sợi nhanh được tổng hợp liên tục, sợi chậm tổng hợp gián đoạn thông qua các ARN mồi

C Các đoạn ARN mồi được loại bỏ hình thành những đoạn trống Các đoạn trống được nối bằng enzym nối ligase

D Enzym ADN primase trực tiếp tham gia tổng hợp trên cả sợi nhanh và sợi chậm

11 Không phải đặc điểm của mã di truyền:

A Là mã bộ ba

B Có tính vạn năng và thoái biến

C Mang mã kết thúc là AUG, UGG, UGA (UAG, UAA, UGA)

Trang 31

D Nucleotid thứ ba dễ bị thay đổi nhưng không làm thay đổi tính chất mã

12 Giai đoạn mở đầu chuỗi trong sinh tổng hợp protein của Prokaryota:

A Mở đầu bằng acid amin methionin được vận chuyển bởi tARN, ký hiệu là met-tARN

B Có sự tham gia của các yếu tố mở đầu có bản chất là các protein đặc hiệu để gắnvào ribosom hay mARN để nhận diện mã mở đầu và gắn acid amin mở đầu

C Khác với ở Eukaryota là không hề có sự hiện diện của các yếu tố mở đầu

D Phức hợp giữa acidamin đầu tiên và tARN được gắn vào vị trí A trên phân đơn

vị lớn của ribosom

13 Về mô hình Operon:

A Gen cấu trúc tạo ra các ribosom tham gia vào quá trình tổng hợp protein

B Vị trí vận hành là nơi vận hành quá trình tổng hợp protein, nếu liên kết với các chất kìm hãm thì chỉ xảy ra được phiên mã nhưng không thể dịch mã được

C Gen điều chỉnh là nơi sản xuất ra các mARN rồi tổng hợp nên các enzym, khi vịtrí vận hành bị kìm hãm thì không thể sinh mARN

D Vùng khởi đầu chứa vị trí vận hành và là nơi gắn vào của các ARN polymerase

14 Về mô hình cấu trúc gen của Eukaryota:

A Gen cấu trúc chỉ chứa những đoạn exon chứa những đoạn ADN có khả năng phiên mã để hình thành mARN, từ đó sinh tổng hợp protein

B Vùng khởi đầu nằm ở vùng kiểm soát hoạt động của gen do chúng xác định vị trí khởi đầu quá trình sinh tổng hợp protein, là nơi mà ARN polymerase II gắn vào

C Vùng kiểm soát biểu hiện gen chứa những vị trí gắn những yếu tố quản lý, các yếu tố kích thích, điều hòa mọi hoạt động của gen

D Gen cấu trúc không mang tính đặc hiệu do chúng có thể sản xuất ra những protein mang đặc tính khác nhau

15 Hợp tử tam bội là đột biến:

Trang 32

A Đa bội liên quan đến cấu trúc NST

B Đa bội liên quan đến số lượng NST

C Lệch bội liên quan đến số lượng NST

D Đảo đoạn liên quan đến cấu trúc NST

16 Thí nghiệm sự sinh sản của virus phagio chứng tỏ:

A ARN là vật chất di truyền của phagio

B Vỏ protein vào được bên trong vi khuẩn và cùng với ADN sinh sản nhiều phagio

C Vỏ protein không tham gia vào vật chất di truyền

D Vỏ protein vào được bên trong vi khuẩn và cùng với ARN sinh sản nhiều phagio

17 Về cấu trúc bậc 2 của ADN:

A Gồm 2 sợi đơn xoắn lại với nhau, trong đó hướng 2 mạch ngược nhau

B Hai mạch đơn liên kết với nhau trên từng cặp base bằng liên kết photphodiester

C Một chu kỳ xoắn kép dài khoảng 0,34nm

D Bán kính của chuỗi xoắn kép là 2nm

18 Điểm giống nhau giữa tái bản ADN ở Prokaryota và Eukaryota:

A Chiều hướng tổng hợp và những đoạn ARN mồi

B Điểm khởi đầu của các sợi

C Thành phần ezym tham gia

D Sự có mặt của các protein chuyên biệt nhằm hoạt hóa sự hoạt động của một số enzym

19 Kết thúc quá trình dịch mã:

A Có sự tham gia của các yếu tố giải phóng

Trang 33

B Có sự tham gia của các yếu tố kéo dài

C mARN không tách hoàn toàn khỏi ribosom

D Ribosom vẫn được cấu tạo từ 2 phân đơn vị mà không có sự phân tách

20 Trong cơ chế kích thích:

A Gen cấu trúc luôn luôn được mở để tổng hợp mARN

B Quá trình dịch mà, phiên mã luôn luôn được diễn ra

C Gen điều chỉnh luôn luôn sản xuất ra protein hoạt hóa

D Cả 3 ý trên

21 Đặc điểm chung của đột biến:

A Không thể di truyền

B Chỉ có thể xảy ra ở tế bào sinh dục

C Không thể biểu hiện ngay ở kiểu hình mà phải chờ đến thế hệ sau

D Do các tác nhân cả bên ngoài và bên trong cơ thể gây ra

22 Không phải đặc điểm của ADN:

A Mang thông tin di truyền, tạo nên genome

B Có thể tái bản (bán bảo tồn) và phiên mã tạo ARN và ngược lại, các ARN có thểphiên mã ngược nhờ enzym để hình thành nên ADN

C Có thể bị đột biến, song vẫn có thể không ảnh hưởng tới sản phẩm protein sau này

D Kích thước ADN liên quan chặt chẽ đến sự tiến hóa sinh vật và được coi là thước đo mức độ tiến hóa cấp độ tế bào

23 Cấu trúc của ARN:

A Giống với ADN ở khung xương đường photphat

Trang 34

B Giống với ADN ở liên kết diester trong chuỗi tạo bởi acid photphoric giữa 2 vị trí 3’ và 5’ của 2 phân tử đường cạnh nhau

C Cấu trúc bậc một chứa những đoạn ARN gấp khúc tạo nên hai chuỗi đơn nằm song song cạnh nhau và được liên kết với nhau bằng các cầu nối hydro theo

nguyên tắc bổ sung

D Các base nito nối với các phân tử đường ở cacbon thứ 2, khác với ở ADN là cacbon thứ nhất

24 Về chức năng của các enzym trong tái bản ADN:

A ADN primase có vai trò tổng hợp nên các ARN mồi

B ADN ligase loại bỏ những đoạn ARN mồi trong giai đoạn kết thúc

C ADN polymerase III sửa sai và hoàn chỉnh mạch mới sau khi ARN bị loại bỏ

D ADN polymerase I giúp ADN tháo xoắn và ngăn cản sự hợp lại của các sợi đơn trong quá trình xảy ra tổng hợp mạch mới

25 Thí nghiệm không chứng minh ADN (hoặc ARN) mang thông tin di truyền:

A Thí nghiệm Griffith

B Thí nghiệm chuột chuyển gen

C Thí nghiệm virus khảm thuốc lá

D Thí nghiệm virus phagio

26 Về các tARN:

A Chiếm 50% tổng lượng ARN trong tế bào

B Là ARN duy nhất được tổng hợp từ tADN một cách đặc hiệu

C Cấu tạo bậc hai có vị trí gắn acid amin và vị trí nhận biết mã (đối mã)

D Không có cấu tạo bậc 3

27 Về giai đoạn khởi đầu tái bản:

Trang 35

A Enzym ligase mang vai trò quyết định

B Các enzym ADN polymerase III tổng hợp liên tục trên sợi nhanh

C Các ARN mồi được loại bỏ nhờ các enzym helicase

D Các ARN mồi được hình thành nhờ thể khởi đầu (primosome)

28 Về giai đoạn khởi đầu của phiên mã của tế bào Prokaryota:

A Chuỗi bị phóng thích ra khỏi enzym ngay sau khi enzym này tới được vùng khởi đầu

B Sự phiên mã bắt đầu ngay khi enzym ARN polimerase gắn vào vùng -35 và -10 (có các hộp khởi đầu)

C Trong hai sợi ADN thì chỉ có 1 sợi duy nhất làm khuôn để tổng hợp ARN theo nguyên tắc bổ sung

D Lõi enzym bị gắn thêm các nhân tố kéo dài và tiếp tục tổng hợp ARN theo chiều5’ – 3’

29 Điểm khác nhau giữa sinh tổng hợp Protein giữa Prokaryota và Eukaryota:

A Các bộ ba mã kết thúc

B Các giai đoạn của quá trình

C Các yếu tố mở đầu, kéo dài và phóng thích

D Chiều dịch mã trên mARN

30 Về hiện tượng đa bội:

A Số lượng NST tăng hay giảm đi một hoặc một vài NST so với bộ NST lưỡng bội

B Thường gặp ở động vật hơn là thực vật

C Do NST không phân ly trong giảm phân

D Do sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường

Trang 36

31 Hiện tượng khảm:

A Là dạng cơ thể với hai hay nhiều dòng tế bào cùng tồn tại

B Thường xảy ra ở lần phân cắt đầu tiên của hợp tử

C Nếu xảy ra ở các lần phân cắt càng nhiều lần thì tính phức tạp càng giảm

D Không được quan sát nhiều trong thực tiễn

33 Sự kiện không xảy ra trong quá trình tạo mARN thuần thục:

A Đầu 5’ của ARN tiền thân được gắn mũ 7 methyl guanozin triphotsphat nhằm bảo vệ bản sao ARN và tổng hợp protein sau này

B Hình thành thòng lọng intron và bị giáng cấp trong nhân

C Enzym ARN polymerase II nhận tín hiệu kết thúc, quá trình phiên mã dừng lại

D Đầu 3’ được gắn đuôi polyA giúp mARN dễ dàng di chuyển ra bào tương và không bị phân hủy trong quá trình dịch mã

34 Điều sai về các cấu trúc ADN ở các loài khác nhau:

A Ở tế bào Prokaryota có cấu trúc không gian 3 chiều

B Ở Eukaryota có dạng xoắn kép thẳng, có đầu tự do

C Ở ty thể hay lạp thể có dạng xoắn kép thẳng

D Ở vi khuẩn, virus có dạng xoắn kép vòng

35 Không xảy ra trong giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptid:

Trang 37

A Gắn aminoacyl-tARN vào vị trí A trên ribosom

B Các liên kết CO-NH được hình thành giữa các acid amin

C Vị trí A xuất hiện bộ ba UAA

D Các yếu tố kéo dài gắn vào các aminoacyl-tARN

36 Về điều chỉnh sinh tổng hợp protein ở Eukaryota:

A Qua nhiều bước từ ADN cho tới mARN tiền thân, mARN và cuối cùng là protein

B Thực chất là điều chỉnh biểu hiện của gen do tính đặc hiệu của protein ở những

cơ quan khác nhau

C Dựa trên sự lưu thông dịch, các phân tử protein di chuyển khắp cơ thể và gây tương tác với các ADN hay các enzym để gây ức chế hay hoạt hóa theo đúng nhu cầu tế bào

D Cả 3 ý trên

37 Đột biến cấu trúc NST:

A Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid do tác động vào NST ở pha G2

B Rối loạn cấu trúc kiểu NST do tác động vào NST lúc đã nhân đôi

C Đứt đơn ở chu kỳ tế bào trước có thể tạo ra một NST mất đoạn ở chu kỳ kế tiếp

D Trao đổi chromatid thường gặp nhiểu ở người bình thường

38 Về các đặc điểm của đảo đoạn và mất đoạn:

A Đảo đoạn ngoài tâm có thể làm thay đổi tâm của NST

B Đảo đoạn quanh tâm luôn luôn làm thay đổi tâm của NST

C Mất đoạn có thể do nguyên nhân từ chu kỳ tế bào trước bị trao đổi chromatid trên từng chromatid của nhiểu NST

D Mất đoạn tạo điều kiện cho những gen lặn ở đoạn còn lại trên NST nguyên vẹn được biểu hiện

Trang 38

39 Nhận định sai về kết quả và mối liên quan giữa đảo đoạn và mất đoạn:

A Nếu 2 chỗ đứt trên cùng 1 nhánh của 1 NST thì có thể gây ra đảo đoạn ngoài tâm hoặc mất đoạn giữa

B Nếu 2 chỗ đứt trên 2 nhánh khác nhau của 1 NST thì có thể gây nên đảo đoạn quanh tâm hoặc NST hình vòng có tâm (mất đoạn cuối)

C Nếu 2 chỗ đứt, mỗi chỗ trên 1 NST khác nhau thì có thể gây nên NST chuyển đoạn hoặc NST hai tâm

D Nếu 1 chỗ đứt trên 1 NST thì có thể gây nên đảo đoạn quanh tâm hoặc mất đoạngiữa

40 Để có thể kết thúc được quá trình phiên mã:

A Chỉ nhận tín hiệu kết thúc từ yếu tố Rho

B Chỉ nhận tín hiệu kết thúc từ chính ADN

C Do enzym có khả năng tự nhận biết để tự kết thúc

D Nhận tín hiệu kết thúc từ yếu tố Rho hoặc ADN

41 Về chuyển đoạn tương hỗ:

A Số lượng NST bị giảm đi

B Hình thành chữ thập chuyển đoạn trong giai đoạn tiếp hợp

C Có thể được hình thành do nguyên nhân đứt 2 vị trí trên 1 NST

D Không mang tính di truyền

42 Chuyển đoạn kiểu hòa nhập tâm:

A Chỉ xảy ra với NST tâm giữa

B Không làm thay đổi số lượng NST

C Thường không biểu hiện ở kiểu hình

D Không làm mất vật chất di truyền của tế bào

Trang 39

43 Quá trình tạo mARN thuần thục:

A Thực chất là quá trình loại bỏ các exon và nối các intron lại với nhau

B Có sự tham gia của các snARN tạo thể nối

C Xảy ra sau khi quá trình dịch mã kết thúc

D Xảy ra chỉ với tế bào Prokaryota

44 Về rối loạn cấu trúc NST:

A Nếu 2 chỗ đứt xảy ra trên cùng 1 nhánh của 1 NST thì các NST bị rối loạn đều

có khả năng tham gia vào các lần phân bào tiếp theo

B Nếu 2 chỗ đứt xảy ra trên 2 nhánh khác nhau của cùng 1 NST thì các NST bị rốiloạn đều có khả năng tham gia vào các lần phân bào tiếp theo

C Nhân đoạn nguyên phát xảy ra do sự bắt chéo và ghép đôi giữa 1 NST đảo đoạn

và NST tương đồng, do đó không có sự ăn khớp nhau về vị trí gen nên có sự

chuyển đoạn từ NST này sang NST kia

D NST đều được sinh ra do sự phân tách dọc theo chiều của chromatid Các NST này không thể tham gia vào quá trình phân bào tiếp theo

45 Về các dạng đột biến nucleotid và protein:

A Sự thay thế cùng loại nucleotid hiếm gặp hơn là sự thay thế khác loại

B Thay thế nucleotid hay đảo nucleotid là 1 dạng của đột biến điểm

C Nếu đột biến xảy ra tại gen cấu trúc thì các protein điều chỉnh sinh ra sẽ bị bất thường, khiến rối loạn việc kiểm soát sinh tổng hợp protein

D Đảo nucleotid là hiện tượng 2 nuleotid ở hai bộ ba khác nhau đổi chỗ cho nhau

46 Thuộc loại đột biến khung:

A Thêm 1 bộ ba nucleotid

B Mất 1 nucleotid

C Đảo nucleotid

Trang 40

D Thay thế nucleotid

47 Đặc điểm sai khác trong phiên mã của Eukaryota và Prokaryota :

A Về hệ thống enzym

B Về tính phức tạp thêm của quá trình thuần thục hóa mARN trong Eukaryota

C Về các protein làm nhiệm vụ như yếu tố phiên mã, bao gồm cả vùng khởi đầu

và hoạt hóa hệ thống enzym

D Cả 3 ý trên

48 Cho các sự kiện:

1 Chuyển vị

2 Mở đầu chuỗi polypeptid

3 Sự tạo thành cầu nối peptid

4 Hoạt hóa các acidamin

5 Kết thúc

6 Gắn aminoacyl-tARN vào vị trí A trên phân đơn vị lớn của ribosom

Thứ tự đúng cho một chuỗi sự kiện trong quá trình sinh tổng hợp protein:

B Nguồn nucleotid lấy từ môi trường đến gắn vào hai sợi theo nguyên tắc bổ sung

C Sợi con chứa 1 sợi khuôn (sợi gốc) và 1 sợi được tổng hợp

Ngày đăng: 09/01/2022, 00:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Tham gia vào quá trình hình thành tiêu thể D. Cả A, B, C đều đúng - tổng hợp đề thi sinh học phụ vụ ôn NT, CK1 HMU
ham gia vào quá trình hình thành tiêu thể D. Cả A, B, C đều đúng (Trang 11)
G. Tham gia vào quá trình hình thành tiêu thể H. Cả A, B, C đều đúng - tổng hợp đề thi sinh học phụ vụ ôn NT, CK1 HMU
ham gia vào quá trình hình thành tiêu thể H. Cả A, B, C đều đúng (Trang 25)
32. Trong sự hình thành tiêu thể, sự glycosyl hóa tại đầu mút N của phân tử protein enzim có tác dụng  gì? - tổng hợp đề thi sinh học phụ vụ ôn NT, CK1 HMU
32. Trong sự hình thành tiêu thể, sự glycosyl hóa tại đầu mút N của phân tử protein enzim có tác dụng gì? (Trang 25)
D. Tiếp hợp là một hình thức sinh sản vô tính 2. Cho các giai đoạn: - tổng hợp đề thi sinh học phụ vụ ôn NT, CK1 HMU
i ếp hợp là một hình thức sinh sản vô tính 2. Cho các giai đoạn: (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w