1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

full đề tất cả các môn ôn NT HMU từ 2015 2020

838 43 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Nội Trú 2020
Trường học Học viện Y Dược Hải Phòng
Chuyên ngành Y học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 838
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mọi thứ các b cần ở sự review chi tiết NT từ 20152020 HMU , cao học , chuyên khoa 1 ................................................................................................................................................................................

Trang 1

• CCĐ đo chức năng hô hấp trên

1 Bn sau cắt 1 bên phổi 1 tháng

22 ĐTNKOD có ST chênh lên cả ở trong và ngoài cơn

23 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim không giảm với mọi loại thuốc giảm đau

24 Đau dữ dội, lan lên cổ và mặt

B Nhi

Trang 2

26 Nôn kèm theo bí trung đại tiện

27 Nôn ngay sau ăn kèm tăng tiết nước bọt

28 Nôn kèm theo sốt cao

• Đặc điểm CTM của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh là:

29 Lúc mới sinh HC còn thấp sau đó tăng dần

30 MCH thấp hơn so với trẻ ngoài tuổi sơ sinh

31 Có thể thấy nguyên HC

32 MCV tương đối lớn, nhiều HC to

• Tiếng thổi có thể nghe thấy trong bệnh lý thấp tim

33 Thổi tâm trương tại mỏm

34 Thổi tâm thu tại mỏm

35 Thổi tâm thu KLS III cạnh ức trái

36 Thổi tâm trương KLS III cạnh ức trái

• Các lĩnh vực dùng để đánh giá phát triển TT-VĐ so với mốc tuổi là:

37 Phát triển ngôn ngữ

38 Phản ứng với các kích thích vào cơ thể

39 Quan hệ của trẻ với mọi người và môi trường xung quanh

40 Sự phối hợp khéo léo các động tác

ii Câu hỏi 1 lựa chọn

D VK trên nền BN thoái hóa khớp

43 Điều trị VNTMNK ở BN nhạy cảm penicillin không dùng?

A Ceftriaxon 2g/ng trong 4 tuần;

B penicillin 200.000dv/ng chia 4-6 lần/ng trong 4 tuần

C amoxicillin 300mg 4-6 lần/ng trong 4 tuần;

D ampicillin 12g 4-6l/ng trong 4 tuần

44 Đặc điểm XQ Cột sống trên BN loãng xương giai đoạn muộn là:

a) ĐS hình lưỡi b) ĐS hình chêm c) ĐS hình ngà voi d) ĐS hình răng lược

Chọn tổ hợp đúng

A a+b

B a+c

C c+d

Trang 3

45 Tổn thương củ não sinh tư gây ra hội chứng nào sau đây

A Hội chứng Fovile

B HC Argyll Robertson

C HC giao bên

D HC West

46 CĐ nội soi MP khi: chọn tổ hợp

a) Tràn mủ MP có thông với phế quản b) Viêm mủ MP mạn tính c) Dày dính MP

D BN bị toan chuyển hóa và kiềm hô hấp

48 Đặc điểm thiếu máu ở BN Lupus ban đỏ là

A Giảm HC do suy tủy xương

B Thiếu máu do xuất huyết

C Thiếu máu do tan máu

D Thiếu máu do đời sống HC giảm

51 Điều trị ngộ độc Paracetamol bao gồm:

a) gây nôn b) điều trị rối loạn đông máu c) điều trị rối loạn điện giải d) điều chỉnh chức năng gan thận

Trang 4

A Phù, THA, đái máu đại thể, đái màu vi thể, bổ thể, protein niệu

B Phù, THA, đái máu đại thể, bổ thể, đái máu vi thể, protein niệu

C THA, phù, đái máu đại thể, bổ thể, protein niệu, đái máu vi thể

D Phù, THA, đái máu đại thể, bổ thể, protein niệu, đái máu vi thể

53 Tác dụng không mong muốn khi tiêm chủng vaccin, trừ:

57 Điều trị có ý nghĩa quan trọng nhất trong TC KD là:

A Bù nước điện giải

B Điều chỉnh thăng bằng kiềm toan

C Dinh dưỡng

D Vitamin và muối khoáng

58 Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán hen phế quản ở trẻ trên 5 tuổi là:

A Khò khè tái đi tái lại

B Ho nặng lên về đêm gần sáng

C Nặng ngực tái đi tái lại

D Đo chức năng hô hấp có test phục hồi phế quản ( + )

59 Yếu tố tiên lượng tốt cho trẻ bị bạch cầu cấp, trừ:

Trang 5

Triệu chứng nào gợi ý BN bị đợt cấp COPD do bội nhiễm

A BN khó thở tăng lên

B BN phải vào viện

C BN ho nhiều lên

D BN ho có chuyển đổi màu sắc đờm

61 BN được làm khí máu cho KQ ph=7.34, pCO2=68, pO2=70, SaO2=86% Biện pháp hỗ trợ Oxy thích hợp:

A thở gọng 1-3l và Bipap

B thở gọng 1-3l

C thông khí NT xâm nhập FiO2 60%

D thông khí NT xâm nhập FiO2 40%

62 Sau đợt cấp BN được đo lại cn TK phổi KQ: FEV1/FVC=65%, FEV1=43% Đánh giá mMRC BN =2 Phân loại GOLD cho BN

64 4 tháng sau BN đi khám lại, BN nói rằng chưa dùng thuốc mà chỉ cố gắng thay đổi chế

độ ăn và lối sống, XN HbA1c=7,4 % Hướng xử trí tiếp theo

A BN chưa bị ĐTĐ nhưng cần thay đổi lối sống

B BN đã mắc ĐTĐ chưa cần dùng thuốc chỉ thay đổi lối sống sau đó KT lại

C BN đã mắc ĐTĐ cần khởi trị bằng met

D BN đã mắc ĐTĐ cần kiểm soát đường huyết tích cực bằng insulin

65 Bn nữ trung niên, tiền sử VKDT 5 năm nay Đợt này vào viện vì sưng đau không đỏ 2 khớp gối và khớp cổ tay 2 bên VAS 7/10 XN CRP…, RF, anti CCp, ( những số này liên quan đến tính điểm hoạt động, vì a ko nhớ cách tính nên cũng quên luôn thông

số bài cho rồi, nhớ đáp án luôn nhé )

SDAI Bn được bn điểm

Trang 6

67 Thuốc cần điều trị cho BN thời điểm hiện tại

D ko phương pháp nào tỏ ra ưu thế hơn phương pháp nào

71 BN nam 35 tuổi, vào viện vì nôn máu đỏ tươi lẫn thức ăn, số lượng khoảng 500ml Khám thấy M:95l/ph, HA:100/65, da niêm nhợt, sao mạch và gan to 3cm dưới bờ sườn BN được ưu tiên làm gì tiếp theo:

D Theo dõi tiếp

73 Thuốc có tác dụng cầm máu nên được dùng ở BN này là:

A Vasopressin

B Somastatin

C Telipressin

D Sandostatin

Trang 7

76 BN nữ 50 tuổi có tiền sử đau bụng thượng vị kéo dài 2 năm nay, đau tăng lên khi đói

và vào mùa đông xuân BN tự mua thuốc uống ở nhà trong đó có 1 thuốc bắt đầu bằng chữ P BN được soi dạ dày-tá tràng phát hiện vết loét trợt vùng mặt trước D1 tá tràng BN này nên được làm XN gì để chẩn đoán có nhiễm HP hay ko:

A Sinh thiết ổ loét gửi vi sinh

B Ranitidin+ metro+ clari

C Famotidin+ clari+ metro

D Nizatidin+ tetra+ amox

79.BN nam 63 tuổi, tiền sử chạy thận nhân tạo chu kì 3 năm nay Cách vào viện 1 tiếng BN đột ngột xuất hiện cơn ngất xỉu được đưa vào viện cấp cứu Bn tỉnh lại nhưng còn mệt nhiều, khám không phát hiện dấu hiệu thần kinh khu trú, tim LNHT, HA: 150/80 Nguyên nhân gây ngất được nghĩ đến nhiều nhất ở BN này

A RL điện giải hạ Natri máu

B RL điện giải tăng kali máu

C RL điện giải hạ Kali máu

D RL điện giải hạ Calci máu

80.Ưu tiên điều trị trên BN này là gì:

A Lọc máu cấp cứu

B Truyền bicarbonat

C Tiêm Glúcose+ Insulin

Trang 8

81 Bệnh nhân nam 43 tuổi, tiền sử đái tháo đường đã điều trị thuốc viên 5 năm, khám định kì 3 tháng/ lần So với lần khám trước, lần khám này bệnh nhân phát hiện HA 2 tay 145/90 mmHg, M 80l/p Hướng xử trí tiếp theo là:

A Tư vấn thay đổi lối sống và khám lại sau 1 tháng

B Khởi trị THA bằng thuốc UCMC

C Đeo holter rồi đánh giá lại sau 24H

D Tư vấn thay đổi lối sống, dùng thuốc hạ áp

82 1 tháng sau, BN khám lại được đo lại HA 2 tay: 140/90 Hướng xử trí tiếp theo:

A Khởi trị THA bằng 1 thuốc UCMC

B Khởi trị THA bằng 2 thuốc trong đó có UCMC

C Tiếp tục thay đổi lối sống, tái khám sau 1 tháng

D Khởi trị THA bằng 1 thuốc bất kì và thay đổi lối sống

83 Mục tiêu điều trị THA ở BN này là

A Giảm nguy cơ mạch máu lớn và mạch máu nhỏ

B Hạ huyết áp đến dưới con số mục tiêu

C Tăng tuân thủ điều trị

D Giảm nguy cơ tim mạch tổng thể

84.BN nam 78 tuổi, vv vì bí đái, tiền sử đi tiểu nhiều lần trong đêm, không đái máu, đi tiểu tia nước tiểu yếu, ko buốt dắt Khám thấy có khối u vùng hạ vị, gõ đục, diện đục có bề lõm hướng xuống dưới M:78, HA 160/80 BN không sốt

C Mở dẫn lưu BQ trên xương mu

D Thăm trực tràng rồi đặt sonde BQ

86.Ngày hôm sau BN nên được làm

a) SÂOB b) TPTNT c) XN HS máu d) Cấy nước tiểu

Trang 9

32s, Fibrinogen 4,5g/l Nhận định về CT máu BN, ý không phù hợp là:

A Số lượng tiểu cầu bình thường

B ĐMCB bất thường

C Thiếu máu nhẹ, đẳng sắc, HC bình thường

D Số lượng BC không bất thường, tỉ lệ BCTT trong giới hạn

88 Xét nghiệm tiếp theo nên làm:

A Tủy đồ

B ĐL yếu tố Hemophilia

C Độ ngưng tập TC với ristocetin

D Độ ngưng tập tiểu cầu với ADP, Collagen

89 Một trẻ sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu không nhớ rõ tuần thai, khám bác sỹ thấy: trẻ nằm hai chi dưới co, khi đặt trẻ nằm sấp trên bàn tay người khám thì đầu trẻ gập xuống thân Nhìn và sờ thấy núm vú trẻ nhưng không nổi lên mặt da Móng tay mọc đến đầu ngón Sụn vành tai mềm, khi ấn bật trở lại chậm, tinh hoàn trẻ còn nằm trong ống bẹn, bìu chưa có nếp nhăn Bàn chân có khoảng 1/3 vạch trên lòng bàn chân Trẻnày khoảng bao nhiêu tuần tuổi:

91 Cách bù nước đúng cho trẻ này là:

A Uống ORS 50ml sau mỗi lần đi ngoài

B Uống ORS 200ml sau mỗi lần đi ngoài

C Uống ORS 450ml trong 4g

D Truyền TM ringer lactat 180ml 1giờ đầu và 420ml trong 5g tiếp theo

92 Trẻ nữ 18 tháng tuổi, nặng 8kg vào viện vì sốt kèm tiêu chảy 5 ngày nay Trẻ đi ngoài phân lỏng nhày máu 8-10l/ngày Khám thấy trẻ tỉnh, không khát nước, mắt trũng và nếp véo da mất chậm Đánh giá tình trạng mất nước của trẻ:

A TCC mất nước C

B TCC không mất nước

C TCC mất nước A

D TCC mất nước B

Trang 10

A Uống ORS 100ml sau mỗi lần đi ngoài

B Uống ORS 200ml sau mỗi lần đi ngoài

C Uống ORS 600ml trong 4g

D Truyền TM ringer lactat 240ml 1giờ đầu và 560ml trong 5g tiếp theo

94 Điều trị tiếp theo cho Bn

A Bactrim 480mg x 2v/ngày x 5ngày Kẽm 10mg/ngày x 14 ngày

B Bactrim 480mg x 1v/ngày x 5ngày Kẽm 10mg/ngày x 7 ngày

C Bactrim 480mg x 2v/ngày x 5ngày Kẽm 20mg/ngày x 7 ngày

D Bactrim 480mg x 1v/ngày x 5ngày Kẽm 20mg/ngày x 14 ngày

95 Trẻ sơ sinh đủ tháng mới đẻ, xét nghiệm có nồng độ IgG =12g/l, IgM=120mg/l, IgA=0mg/l Chẩn đoán cho trẻ này

A Thiếu hụt IgA nặng

B Suy giảm miễn dịch bẩm sinh

C Nhiễm khuẩn bào thai

D Kết quả xét nghiệm bình thường

Trang 11

100 Hướng xử trí tiếp theo cho trẻ này:

A Thở Oxy + KS + khí dung giãn PQ nếu có đáp ứng

B Thở Oxy + KS + khí dung ribavirin

C Thở Oxy + KS + khí dung NaCl 3%

D Thở Oxy + Bù nước điện giải + KS + khí dung giãn PQ nếu có đáp ứng

101 Trẻ nam 10 tuổi vào viện vì khó thở và mệt mỏi nhiều Khám lâm sàng thấy trẻ tỉnh, khó thở nhiều NT 30L/ph, SpO2 90%, M:100l/ph, HA 100/60 Nghe tim có tiếng thổi thô ráp vùng mỏm tim lan lên nách, kèm theo rung miu và mỏm tim nằm ở KLS

VI ngoài đường vú trái 0,5 cm Nghe phổi có ít rale ẩm đáy phổi 2 bên Gan to 3cm dưới bờ sườn Trẻ tiểu ít, phù nhẹ 2 chân Trẻ ko ho, ko sốt Nhận định sơ bộ về tình trạng hiện tại của trẻ:

A Suy hô hấp do VPQP

B Suy tim độ 3 do hẹp 2 lá

C Suy tim độ 3 do hở 2 lá bẩm sinh

D Suy tim độ 3 do thấp tim tái phát

102 Nếu nghi do thấp tim cần làm bổ sung các XN nào:

a) ECG b) SÂ tim c) XN CRP d) CTM

A a+b+c

B d+a+b

C c+d+a

D b+c+d

Trang 12

i Câu hỏi đúng sai thân chung ( đúng hết mới được điểm, làm sai không trừ điểm )

A Ngoại

• Thoát vị bẹn ở trẻ em:

103 Là bệnh cấp tính khi có biến chứng thoát vị bẹn nghẹt

104 Khối vùng bẹn xuất hiện thường xuyên, không thay đổi kích thước khi nghỉ ngơi hay vận động

105 Khi có triệu chứng của nghẹt thì phải mổ cc

106 Gặp cả ở nam và nữ

• Vết thương sọ não có thể là

107 Rách da + vỡ xoang hơi trán

108 Rách da trán + vỡ xương bướm + vỡ xoang sàng

109 Rách da + chảy dịch não tủy

• Vết thương sọ não đến muộn

115 Dịch não tủy chảy qua vết thương

116 Nấm não

117 Có hội chứng viêm màng não

118 Mủ chảy qua vết thương

• Trật khớp vai cấp tính

119 Luôn có d/h mất rãnh delta ngực (rãnh delta ngực đầy)

120 Sờ thấy hõm khớp rỗng

121 Có cử động đàn hồi của khớp vai

122 Mất hoàn toàn biên độ vận động

• Xét chỉ định mở ngực cấp cứu trong tràn máu khoang màng phổi do chấn thương ngựckín

123 Khi dẫn lưu màng phổi > 1000 ml máu không đông – với thời gian từ khi bị thương đến khi dẫn lưu dưới 6h

124 Theo dõi sau dẫn lưu màng phổi thấy ra > 200 ml/h máu đỏ - ấm, trong 3 giờ liên tục

125 Khi dẫn lưu màng phổi ra > 1500 ml máu – với thời gian từ khi bị thương đến khi dẫn lưu dưới 6h

126 Khi dẫn lưu màng phổi ra nước lẫn cục máu đông

Trang 13

• Không làm Pap's mear khi

127.Gần đến ngày hành kinh

128.Có đặt thuốc trong âm đạo

129.Viêm nhiễm âm đạo, cổ tử cung

130.Trong khi đang có thai

• Các yếu tố nguy cơ của dọa đẻ non về phía người mẹ

131.Tiền sử có đẻ non

132.Dọa sảy thai ở quí đầu

133.Mẹ bệnh tim

134.Khoảng cách giữa 2 lần có thai dưới 1 năm

• Khâu vòng cổ tử cung để dự phòng đẻ non cho thai phụ

135.Có tiền sử sảy thai liên tiếp trong 3 tháng đầu

136.Có hở eo tử cung

137.Chửa nhiều thai

138.Cổ tử cung ngắn

• Rau tiền đạo bán trung tâm :

139 Thường có khả năng đẻ đường âm đạo

140 Khi chuyển dạ phần lớn không sờ thấy màng ối

141 Thường gây chảy máu ít trong chuyển dạ

142 Trong chuyển dạ nhất thiết phải bấm ối để cầm máu

ii Câu hỏi 1 lựa chọn

A Ngoại

143 Tổn thương mất vững khung chậu 1 phần là:

A Tổn thương toàn bộ hệ thống dây chằng của KC

B Tổn thương hệ thống dây chằng phía trc hoàn toàn, phía sau ko hoàn toàn

C Tổn thương hệ thống dây chằng phía trc và phía sau ko hoàn toàn

D Tổn thương hệ thống dây chằng phía sau hoàn toàn, phía trc ko hoàn toàn

144 PT nẹp vít x.mu khi toác khớp mu

A >1cm

B >2cm

C >2,5cm

D >3cm

145 Hội chứng Brown Sequard dùng để mô tả bệnh nhân

A Có tổn thương sừng trước tủy sống

B Mất vận động dưới tổn thương, mất cảm giác nông bên đối diện

C Tổn thương tủy trung tâm

D Chỉ liệt vận động, còn cảm giác

146 Hình ảnh CT máu tụ ngoài màng cứng có đặc điểm

a) thấu kính lồi 2 mặt b) tăng tỉ trọng c) giảm tỉ trọng d) nằm sát xương sọ

A abc

Trang 14

D abd

147 Hình ảnh sỏi OMC trên CT scanner :

A Hình tăng tỷ trong và đường mật giãn phía trên

B Hình tăng và giảm tỷ trọng kèm đường mật giãn phía trên

C Hình giảm tỷ trọng và đường mật giãn phía trên

D Đường mật bt , sỏi mật ko nhìn thấy

148 Vị trí có thể gặp hậu bối

A lưng

B ngực

C bụng

D bất kì vị trí nào trên cơ thể

149 Chấn thương thận từ vùng vỏ lan đến vùng tủy thận là độ mấy theo AAST

A Độ II

B Độ III

C Độ IV

D Độ V

150 Các dạng thương tổn giải phẫu thường gặp trong vết thương ngực hở là:

A Gãy nhiều xương, tràn máu – tràn khí khoang màng phổi, đụng dập nhu mô phổi

B Vết thương nhu mô phổi, thủng cơ hoành, vết thương gan

C Tràn khí khoang màng phổi nhiều, thủng thành ngực

D Thủng thành ngực, tràn máu – tràn khí khoang màng phổi, vết thương nhu mô phổi

151 Thể bệnh nào sau đây có tiêng lượng nặng nhất:

A Cao

B Thấp

C Trung gian

D Còn ổ nhớp

152 Trong sơ cứu VTNH, các biện pháp dưới đây là quan trọng nhất:

A Bịt kín VTNH còn đang hở (phì phò máu – khí), hồi sức nếu có mất máu, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa

B Làm thông thoáng đường hô hấp, thở oxy, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa

C Cho thuốc giảm đau, tiêm kháng sinh và phòng uốn ván, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa

D Truyền dịch, cắt lọc – cầm máu – khâu kín vết thương thành ngực, nhanh chóng chuyển bệnh nhân về các cơ sở ngoại khoa

153 Theo vị trĩ, ba búi trĩ hay gặp nhất là:

A 3h, 6h, 9h

B 3h, 6h, 12h

C 3h, 8h, 11h

D 3h, 8h, 12h

154 Định luật Goodsell trong rò hậu môn được hiểu là:

A Nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có

Trang 15

B Nếu lỗ rò ngoài nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có

a Hay gặp ở nam giới lớn tuổi

b Ở nữ giới lớn tuổi thường hay kèm theo sa sinh dục

c Thường liên quan đến táo bón kéo dài

d Thường liên quan đến các loại rối loạn đại tiện kéo dài

157 Các câu sau đều đúng cho GnRH ngoại trừ

A Bài tiết dưới dạng xung

B Là một chuỗi peptide gồm 10 acide amin

C Tổng hợp ở thùy trước tuyến yên

D Tổng hợp tại nhân cung nằm ở vùng dưới đồi

158 Chọn câu đúng khi nói về sự phát triển của nang noãn

A Nang thứ cấp là các nang đã được phát triển từ khoảng 3 chu kỳ trước dưới tác dụng của FSH

B Nang thứ cấp là các nang đã được phát triển từ chu kỳ trước dưới tác dụng của FSH

C Khi phóng noãn xảy ra phân bào giảm nhiễm vẫn chưa xảy ra, noãn đang còn ở giai đoạn metaphase I

D Sự phát triển của nang noãn cần thiết phải có sự hiện diện của cả FSH và LH

159 Chỉ số siêu âm nào sau đây cho phép dự đoán tuổi thai chính xác nhất

A Chiều dài xương đùi thai nhi

B Độ calci hóa của bánh rau

C Chiều dài đầu mông

Trang 16

161 Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây đờ tử cung, NGOẠI TRỪ:

A Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài

B Tử cung giảm quá mức do song thai, đa ối, thai to

C Bất thường tử cung: u xơ tử cung dị dạng

D Rối loạn đông máu

163 Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về cách tính tuổi thai?

A Tuổi thai được tính từ ngày đầu tiên của chu kỳ kinh cuối cùng

B Tuổi thai được tính từ ngày cuối của chu kỳ kinh cuối cùng

C Tuổi thai được tính từ ngày phóng noãn, tức 14 ngày sau ngày kinh cuối cùng

D Tuổi thai được tính từ ngày chuyển phôi trong trường hợp thụ tinh trong ống nghiệm hoặc ngày bơm IUI

164 Trong đỡ đẻ thường, động tác móc - hút nhớt được làm ở thời điểm:

A Trước khi đỡ vai

B Khi thai đã sổ hết

C Trước khi kẹp rốn

D Ngay sau khi kẹp - cắt rốn

165 Tư thế nằm tốt nhất của trẻ sơ sinh là:

A Nằm ngửa đầu cao

A Sẩy thai tự nhiên:

B Thai thai lưu 3 tháng đầu thai kỳ

168 Hãy chọn 1 phương pháp đúng để sàng lọc ung thư nội mạc tử cung ?

A Thử Pap’ smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ đã mãn kinh

B Test progesteron cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm

C Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang định kỳ hàng năm

D Siêu âm định kỳ

169 Về K niêm mạc tử cung, phát biểu nào sau đây đúng, trừ:

Trang 17

B UT giai đoạn II là khi UT quá 50% lớp cơ

C UT giai đoạn II là UT lan đến cổ tử cung

D UT giai đoạn I điều trị bằng PT cắt tử cung hoàn toàn+ phần phụ

170 Bệnh của nguyên bào nuôi có tính chất ác tính là

172 Phát biểu nào về chửa trứng đúng, trừ:

A CT bán phần có nguy cơ trở thành UTNBN 20-30%

B Phù nhẹ mô đệm rau

C Có tổ chức thai nhi

D Có hồng cầu thai nhi

173 Tổn thương nghịch sản cổ tử cung có đặc điểm sau, trừ:

A Bắt màu nâu sẫm với test lugol

B Có thể có dạng chấm đáy, lát đá

C Do HPV gây ra

D Có thể gặp ở mọi lứa tuổi

174 Phương pháp lấy nước tiểu tốt nhất để định lượng protein tức thì là:

A Thai phụ tự lấy khi đi tiểu

B Lấy nước tiểu bằng sonde đái

C Lấy nước tiểu giữa dòng

D Lấy nước tiểu sau khi thai khi thai phụ đi tiểu vào bô

175 Rau tiền đạo bám bên là:

A Một phần bánh rau bám ở thân tử cung

B Một phần bánh rau lan xuống thấp đoạn dưới của tử cung

C Một phần bánh rau lan xuống cổ tử cung

D Một phần bánh rau che lấp cổ tử cung

176 Muốn tìm hiểu nguyên nhân của đẻ non tốt nhất là phải làm các thăm dò từ

A Trước khi mang thai

B Trong khi có thai

Trang 18

trên, chúng ta nghĩ nhiều đến bệnh gì:

A Viêm tinh hoàn phải cấp

B Xoắn tinh hoàn phải

C Tràn dịch màng tinh hoàn phải

A Nk đường mật

B U đường mật

C Chít hẹp miệng nối

D Áp xe gan đường mật

180 Với tình huống này cần thực hiện thăm dò sau:

a Xét nghiệm huyết học, sinh hóa cơ bản trong sỏi mật

b Siêu âm gan mật

A Tắc ruột cao

B Tắc ruột thấp

C Viêm phúc mạc

D Viêm tụy cấp

182 Liên quan đến nguyên nhân tắc ruột , nhận xét nào sau đây đúng:

A Tắc ruột do dính sau mổ, có thể điều trị nội khoa được

B Tắc ruột do K ĐT tái phát

C Di căn PM

D PT Đại trực tràng dễ gây dính ruột hơn PT ruột non

183 Liên quan đến thăm dò cận lâm sàng ở bệnh nhân này nhận xét nào sau đây

Trang 19

A BC tăng lên 15000 gợi ý tắc ruột cao

B Có mức nước mức hơi ở ruột non thì không nghĩ tới tắc ruột thấp

C Không có pp CĐHA nào gợi ý ruột đã hoại tử

D Chụp CLVT có thể chẩn đoán nguyên nhân tắc ruột

184 Bệnh nhân được nhập viện theo dõi và làm bệnh án CĐ sau 12 tiếng các DH LS không giảm Pp CĐHA nào nên thực hiện thời điểm này

A Chụp lưu thông ruột non

B Chụp khung đại tràng

C Siêu âm bụng

D Chụp lại XQ bụng không chuẩn bị

185 BN Nam 31 tuổi, điều trị bảo tồn chấn thương thận trái sau TNGT 1 tháng 3 ngàynay xuất hiện đái máu tái phát, không sốt Khám bệnh nhân tỉnh, không sốc, đái máu

đỏ sẫm Bụng chướng vừa, hố thận trái căng tức SA và CT thấy khối máu tụ lớn quanh thận và có thuốc cản quang thì sớm từ đường vỡ thận 1/3 giữa vào khối máu

tụ sau phúc mạc, thoát thuốc thì muộn ít quanh thận và thuốc còn xuống niệu quản trái Với các triệu chứng trên có thể chẩn đoán là :

A Chấn thương thận trái độ IV

B Chấn thương thận trái độ V

C Vỡ bể thận niệu quản trái do chấn thương

D Chấn thương thận trái độ IV có tổn thương giả phình mạch thận muộn

186 Trước bệnh cảnh lâm sàng trên CĐ điều trị là :

A Điều trị bảo tồn hồi sức theo dõi

B Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy máu tụ, cầm máu

C Phẫu thuật mở xử trí tổn thương thận phải

D Chụp mạch can thiệp chọn lọc tổn thương ĐM thận trái và đặt JJ niệu quản trái qua nội soi

187 Bé trai 12 tháng tuổi, nặng 13kg đến viện trong tình trạng nôn, khóc nhiều, kêu đau bụng, ỉa 1 lần phân vàng lẫn máu, trẻ vào viện giờ thứ 36 kể từ khi khởi phát triệu chứng Các dấu hiệu trên gợi ý nghĩ tới bệnh

A Rối loạn tiêu hoá

B Viêm ruột thừa

Trang 20

C Bơm hơi tháo lồng

D Mổ tháo lồng

190 Bệnh nhân nam, 38 tuổi, vào viện sau va quệt xe máy với ô tô, bn tự ngã xuống đường vào khoảng 4 giờ trước trước khi tự đến bệnh viện Sau khi bác sĩ trực khám xong đã ghi vào bệnh án là: “Tỉnh táo, không liệt, đau ngực, khó thở sau tai nạn, mạch 85l/p, HA: 120/70 mmHg, tần số thở 25 chu kỳ/p, rì rào phế nang phổi phải giảm; bàn chân phải bầm tím nhỏ - không gãy xương; các bộ phận khác bình thường; chỉ đinh “chụp ngực”, chụp bàn chân phải thẳng và nghiêng, siêu âm ổ bụng Với cáchkhám lâm sàng lồng ngực như vậy thì:

A Chưa đầy đủ, cần tìm thêm dấu hiệu của gãy xương sương

B Còn thiếu động tác thăm khám lồng ngực, từ cơ năng đến thực thể, gồm cả nhìn – sờ -

191 Với tình huống trên, yêu cầu chụp XQ ngực được ghi là chụp ngực, như vậy:

A Đủ yêu cầu, đúng quy định vì kỹ thuật viên X Quang tự biết cách chụp đúng

B Chưa đủ và đúng, cần ghi là “chụp ngực thẳng”

C Chưa đủ và đúng, cần ghi là “chụp ngực thẳng, tư thế nằm”

D. Chưa đủ và đúng, cần ghi là “chụp ngực thẳng, tư thế đứng”

192 Bệnh nhân nam giới 21 tuổi, tự đến bệnh viện khám do khó thở nhẹ sau khi bị đâm vào ngực trái bằng một chiếc tuốc – nơ – vit cách 6h, khám lâm sàng thấy bệnh nhân: Tỉnh táo, mạch – HA ổn định, thở 22 lần/Phút, có vết thương dài 3mm ở KLS 3 đường nách trước bên trái, tụ máu quanh vết thương, rì rào phế nang phổi trái giảm nhẹ ở đáy, không có tràn khí dưới da quanh vết thương, bụng mềm – đau tức nhẹ dưới sườn trái Với triệu chứng như trên chúng ta hướng đến chẩn đoán là:

A Dẫn lưu tối thiểu KMP trái qua KLS 5 đường nách giữa, cắt lọc làm sạch vết thương ngực

B Cho nhập viện theo dõi thêm sau vài ngày, nếu lượng máu – khí tăng lên thì mới can thiệp

C Chọc hút dịch – khí KMP trái, chơ đơn thuốc về, hẹn khám lại sau 3 ngày

Trang 21

194 BN Nam 21t, cách 2 năm được chẩn đoán trật khớp vai phải, nắn bó bột 2 tuần

đã tháo bột Trong 2 năm nay trật lại tái phát 20 lần Hiện tại mới bị vận động sai tư thế khớp vai phải, đau khớp vai phải, vận động khó khăn, sờ hõm khớp rộng Với triệu chứng trên chúng ta nghĩ BN bị:

A Thoái hoá khớp vai phải

B Trật tái diễn khớp vai P

C Mổ khâu phục hồi tạo hình bao khớp hoặc chuyển vị trí mỏm quạ

D Mổ đặt lại khớp vai, găm kim Kirchner 3 tuần

196 BN nam 28 tuổi, vào viện sau chấn thương bị đánh trực tiếp vào cẳng tay P Khámthấy: cẳng tay P đau chói, sờ thấy mất liên tục 1/3 trên xương trụ, chiều dài tuyệt đốicủa xương quay ko đổi, ko có vết thương vùng cẳng tay CĐ phù hợp ở BN này là:

A Gãy kín 1/3 trên 2 xương cẳng tay P

B Gãy kín 1/3 trên xương trụ P

C Gãy Monteggia cẳng tay P

D Gãy Galeazzi cẳng tay P

B Nội soi Đại-TT

C Chụp cản quang qua đường rò

Trang 22

B Sản

201 Khi phẫu thuật bệnh nhân ung thư niêm mạc tử cung, người ta thấy khối u xâm lấn nửa trong lớp cơ tử cung, buồng trứng phải và phần trên âm đạo Bệnh nhân ở giai đoạn nào theo FIGO ?

D phẫu thuật Wertheim

203 Một phụ nữ 26 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, chậm kinh 1,5 tháng xuất hiện ra máu

âm đạo, đau bụng hạ vị, có tổ chức sẩy ra ở âm đạo Hai giờ sau đó ra máu âm đạo nhiều Chẩn đoán đúng nhất trong trường hợp này là

A Dọa sẩy thai

B Sẩy thai không tránh khỏi

C Song thai

D Sẩy thai không hoàn toàn

204 Nguyên nhân gây chảy máu trong trường hợp này đúng nhất là:

C Các xét nghiệm thăm dò về nước tiểu

D Xét nghiệm yếu tố đông máu

206 Thai phụ con dạ, thai 35 tuần, tiền sản giật nặng Thái độ xử trí trường hợp này

A Điều trị nội khoa, theo dõi thai và theo dõi tình trạng bệnh của thai phụ

B Ngừng thai nghén ngay

C Điều trị nội nếu không có kết quả sẽ ngừng thai nghén

D Điều trị 48 giờ để sử dụng corticoid sau đó ngừng thai nghén

207 BN nữ 35 tuổi, PARA 1031 ( 1 lần hút thai, 2 lần sảy ) BN vào viện vì chậm kinh 1,5 tháng kèm đau bụng âm ỉ hạ vị BN siêu âm phát hiện thấy khối âm vang không đồng nhất bên phần phụ phải KT 22x23mm Beta HCG ngày 1: 1980, ngày 4 : 2095

UI BN được chỉ định điều trị nội khoa tiêm MTX Điều nào sau đây cần được tư vấn

Trang 23

A Cần theo dõi nội trú cho đến khi đạt kết quả điều trị

B Sau khi điều trị nội khoa, vòi tử cung BN sẽ trở lại bình thường như cũ

C Khối chửa ngoài có nguy cơ vỡ

D BN có nguy cơ tái phát cao hơn người bình thường

208 BN cần được theo dõi beta HCG như thế nào

D Đổi sang đa hóa trị

210 BN nữ 35 tuổi, đẻ thường 2 lần, này vào viện sinh con thứ 3 cân nặng trẻ lúc sinh 3200g, chuyển dạ bình thường Sau đẻ khám thấy TC BN mềm, co hồi kém, âm đạo ra ít máu sẫm Kiểm tra bánh rau thấy bánh rau đủ múi, đủ màng rau Hướng xử trí tiếp theo là

A.Dùng thuốc tăng co tử cung

B Kiểm soát tử cung

C Theo dõi mạch, huyết áp BN

D Theo dõi tình trạng chảy máu ra âm đạo

211 Sau khi dùng thuốc tăng co, tử cung BN vẫn co hồi kém Các XN cần thăm dò tiếp

là gì

A Siêu âm, CT máu, Đông máu

B SÂ, CT máu, nhóm máu

C SÂ, HS máu, CT máu

D Ko cần làm thêm XN nào

212 Xem lại hồ sơ BA, phát hiện SÂ 3 tháng đầu BN có khối u xơ TC đoạn dưới TC kích thước 4x5cm Hướng xử trí tiếp theo

A BN cần tiếp tục truyền tăng co

B Giải thích vs gia đình của BN có nguy cơ cắt tử cung bán phần thấp để cầm máu

C BN nên cắt cả 2 phần phụ vì đây là u có liên quan đến nội tiết

D BN cần thắt ngay động mạch hạ vị để cầm máu

213 Bn nữ 25 tuổi vào viện vì ra khí hư âm đạo màu xanh kèm theo mùi hôi BN có tiền sử nạo hút thai nhiều lần Khám đặt mỏ vịt thấy âm đạo, âm hộ đỏ sẫm, khí hư

có mùi cá ươn khi nhỏ KOH Cận lâm sàng tiếp theo cần làm để CĐNN

A Soi tươi khí hư

B Soi tươi khí hư và nhuộm Gram

C Soi tươi khí hư và nhuộm Giem-Sa

D Soi tươi khí hư và nhuộm mực tàu

Trang 24

a) TPTNT b) CTM c) SÂ ÔB d) HS máu

D Thuốc tránh thai phối hợp

III 4 MÔN CƠ SỞ

i Câu hỏi đúng sai thân chung ( đúng hết mới được điểm, làm sai không trừ điểm )

A.Giải phẫu

• Về dây chằng của gan

216 Vùng gan nằm giữa các lá của dây chằng vành chứa rãnh tĩnh mạch chủ dưới

Trang 25

gan

218 Lá trước và lá trên của dây chằng vành không liên tiếp với hai lá của dây chằng liềm

219 Lá sau và duới của dây chằng vành không liên tiếp với mạc nối nhỏ

• về cung động mạch gan tay sâu

220 nó nằm sát trước nền các xương đốt bàn tay

221 nó lồi về phía xa hơn so với cung gan tay nông

222 nó tách ra 4 động mạch ngón tay chung

223 nó đi cùng với nhánh sâu tk trụ

• Về trung não

224 Trung não không chứa nhân của thần kinh V

225 Chất đen ngăn cách các dải sợi vận động và các dải sợi cảm giác ở trung não

226 Nhân thần kinh sọ III nằm trên mặt cắt ngang đi qua gò trên

227 Nhân đỏ nằm trước chất đen

• Về emzym tổng hợp mồi trong tái bản ADN

232 Thuộc DnaB protein

233 Thuộc ADN polimerase

234 Thuộc ARN pol

235 Đoạn mồi LK bổ sung trên ADN khuôn

• Quá trình tổng hợp Triglycerid

236 Xảy ra mạnh ở tb niêm mạc ruột khi hấp thu các acid béo

237 Nguyên liệu là Glycerol 3 photphat và acetylcoA

238 Từ monoglycerid có thể acyl hóa trực tiếp thành triglycerid

239 Lipid trong mô mỡ dự trữ chủ yếu là các triglycerid hỗn hợp

2 Khi tăng K+ ngoại bào dẫn đến

244 Giảm hoạt động bơm Na-K

245 Màng tế bào bớt âm hơn

246 Tế bào dễ bị kích thích hơn

Trang 26

3 BP tránh thai vĩnh viễn là

248 Dùng thuốc tránh thai tổng hợp kéo dài

249 Dụng cụ tử cung

250 Triệt sản nam vì sau đó khó nối lại ống dẫn tinh

251 Triệt sản nữ vì sau đó khó nối lại vòi trứng

D Sinh học

4 Đặc điểm cấu tạo lỗ màng nhân

252 Cấu tạo bởi 3 vòng hạt 9 cạnh

253 Số lượng lỗ màng thay đổi tùy theo loại TB

254 Gồm những đơn phân cấu tạo có trọng lượng phân tử lớn

255 Thường xuyên bị tắc bởi các khối SnARN

ii Câu hỏi 1 lựa chọn

B Thành sau là khoang nằm giữa động mạch gan và tĩnh mach chủ dưới

C Thành trên là thùy đuôi của gan

D Thành dưới là bờ trên mạc dính tá tụy

258 Tất cả các mô tả sau về một loại thoát vị bẹn trực tiếp đều đúng trừ

A Nó đi vào ống bẹn qua thành sau của ống

B Nó nằm ngoài động mạch thượng vị dưới

C Nó có một lớp bọc vỏ bọc bẳng phúc mạc

D Nó có thể không đi xuống tới bìu

259 mô tả đúng về động mạch mu chân

A nó tận cùng ở khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2

B nó đi ở phía trong gân cơ gấp ngón chân cái dài

C nó tận cùng bằng cách chia thành động mạch mu đốt bàn chân thứ nhất và độngmạch gan chân sâu

D nó không có nhánh nào tham gia vào các mạng mạch mắt cá

260 Mô tả sau về đặc điểm chung các ĐS ngực, trừ:

A Mỗi ĐS có 2 diện khớp với củ sườn

B Mỗi ĐS có 2 diện khớp với chỏm sườn

C Mỗi ĐS có 1 thân và 2 cuống sống

D Mỗi ĐS có 1 mỏm gai ko chẽ đôi

Trang 27

A Nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật

B Nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu

C Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ

D Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay

262 mô tả đúng về động mạch quay là

A nó đi qua ống cổ tay

B nó đi cùng thần kinh gian cốt sau ở cẳng tay

C nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông

D nó tách ra động mạch chính ngón cái

263 Trong các mô tả sau đây về cơ nhai, mô tả đúng là:

A Đầu dưới cơ chân bướm ngoài bám vào mặt trong của mảnh ngoài mỏm chân bướm

B Cơ chân bướm ngoài phối hợp cùng cơ hàm móng và bụng trước cơ hai bụng trong động tác há miệng (Đ)

C Cơ cắn bám tận vào mặt trong của góc và ngành xương hàm dưới

D Phần trước cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

A GIP kích thích tụy tiết insulin

B GIP kích thích tụy tiết glucagon

C CCK kích thích tụy tiết insulin

D CCK kích thích tụy tiết glucagon

267 Phân tử nào không thể hấp thu trực tiếp ở tb diềm bàn chải mà cần thủy phânthêm:

Trang 28

C Mất thăng bằng tư thế

D Liệt cổ tay cổ chân

C Hóa sinh

269 Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của nhiệt độ nóng chảy:

A Palmitic, Oleic, Linoleic, Linolenic

B Stearic, Palmitic, Linoleic, Arachidoic

C Oleic, Linoleic, Linolenic, Palmitic

D Arachidonic, Liolenic, Stearic, Palmitic

270 2 enzym tham gia chuyển Lactat-> pyruvat và

enzym chuyển UDP-glucose + (GLuco)n -> UDP+ (Gluco)n+1 lần lượt là

C Gắn vào 2 chuỗi Beta

D Gắn vào 2 chuỗi Alpha, Beta kề nhau

274 Ở trạng thái nghỉ ngơi, não tiêu thụ Oxy gấp mấy lần cơ

A 2 lần

B 10 lần

C 20 lần

D 25 lần

275 Cấu tạo của TSH

A 3 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 146

B 3 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 112

C 2 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 146

D 2 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 112

276 Nhu cầu nước người trưởng thành 24h:

Trang 29

277 Tỉ lệ amylose và amylopectin trong tinh bột:

C Chuyển đoạn ko tương hỗ

D Trao đổi Chromatid

iii Case LÂM SÀNG

282 nếu ổ cối bị gãy ở bờ sau trên của nó , xương nào sau đây bị gãy

A xương cánh chậu và xương mu

B xương ngồi và xương mu

C xương cánh chậu và xương ngồi

D xương mu và xương cánh chậu

283 một bệnh nhân bị mất cảm giác bờ ngoài ngón chân cái , bờ trong ngón chân hai

và không thể gấp bàn chân về phía mu chân , đây là những dấu hiệu của tổn thương

Trang 30

A đứt các rễ trên của đám rối cánh tay bên trái

B đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay bên trái

C đứt các rễ trên của đám rối cánh tay phải

D đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay phải

285 một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau phần ba trongbàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong tk có thể bị tổn thương là

288 Nguyên nhân có thể gây liệt cứng cánh tay và cẳng tay 1 bên là do:

A Tổn thương sừng trước tủy

B Tổn thương dây thần kinh quay, trụ, giữa

C Tổn thương sừng sau

D Tổn thương vỏ não

289 Một phụ nữ 35 tuổi đi khám sức khỏe Huyết áp trung bình là 105 mmHg và nhịptim là 74 lần/phút SÂ tim cho thấy bị hẹp van động mạch chủ mức độ vừa Nhữngbiến đổi phù hợp nhất là

Áp lực mạch Thể tích gắng sức Huyết áp tâm thu

290 Một người đàn ông 50 tuổi có tiền sử cao huyết áp 3 năm nay Ông ta than phiền

là bị mệt và thỉnh thoảng bị đau ở cơ Đo huyết áp là 168/104 mm Hg Xét nghiệm có

Trang 31

V dịch ngoại bào Hoạt tính renin K+ huyết tương

291 Một phụ nữ trẻ được tiêm hàng ngày một chất từ ngày thứ 16 chu kỳ kinh nguyệtbình thường, liên tục trong 3 tuần Trong quá trinh tiêm, cô ấy không có kinh nguyệt.Chất dùng để tiêm có thể là chất nào dưới đây?

A Tác động trực tiếp lên các tế bào xương làm tăng tái hấp thu và huy động Ca2+

B Tác động trực tiếp vào tế bào đường ruột để tăng hấp thu Ca2+

C Được tổng hợp và tiết ra từ các tế bào ưa khí trong tuyến cận giáp

D Làm tăng tái hấp thu phosphate ở các tế bào ống lượn gần

C Hóa sinh

293 1 Nữ sinh viên tham gia 1 nghiên cứu về tác dụng của 1 thuốc Trước lúc bắt đầuthử thuốc cô cảm thấy lo lắng và thở nhanh, sau đó cô lên cơn co thắt XN khí máucho kết quả pH=7.48 PCO2=32 HCO3-=22 Nhận định đúng về thăng bằng acid-basecủa BN:

A Toan hô hấp

B Toan CH

C Kiềm HH

D Kiềm CH

294 Nguyên nhân cô ấy lên cơn co thắt:

A Hạ Kali máu do nhiễm toan

B Tăng Kali máu do nhiễm kiềm

C Hạ Calci máu do nhiễm kiềm

D Hạ Natri máu do nhiễm kiềm

295 BN nam 45 tuổi, được chẩn đoán Hẹp môn vị, vào viện với triệu chứng nôn nhiều XN khí máu cho kết quả pH=7.5, PCO2= 55, HCO3-= 31 Nhận định đúng về tình trạng thăng bằng acid-base BN:

A Toan HH

B Toan CH

C Kiềm HH

D Kiềm CH

Trang 32

A BN bị hạ Kali do nôn nhiều

B BN bị hạ Kali do nhiễm toan

C BN bị hạ Kali do nhiễm kiềm

D Ko có bất thường về Kali máu BN

297 BN bị đột biến làm mất chức năng của ApoE dẫn đến

298 1 cặp vợ chồng quyết định sinh con Biết rằng người chồng bị bệnh Hemophillia

A Người vợ bình thường có bố đẻ bị Hemophilla A Phát biểu nào sau đây đúng, trừ:

A con trai của vợ chồng này có thể bị bệnh hoặc ko

B 50% con gái của họ bị bệnh

C Chỉ có con trai bị bệnh

D Con gái của họ có thể ko bị bệnh

299 Dựa vào hình trên để chọn đáp án đúng:

Nếu gen tổng hợp chất hoạt hóa bị đột biến thì dẫn đến, trừ:

A Chất hoạt hóa ko gắn được vào vùng promoter nên phiên mã ko diễn ra

B Chất hoạt hóa ko gắn được vào vùng P khi ko có cơ chất

C Khi có cơ chất gen cấu trúc sẽ được phiên mã

D Khi không có cơ chất gen cấu trúc sẽ được ko phiên mã

300 Nếu gen tổng hợp chất hoạt hóa ko bị đột biến ko dẫn đến:

A Chất hoạt hóa luôn được sinh ra

B Quá trình phiên mã luôn xảy ra dù ko có cơ chất

C Chất hoạt hóa sẽ được cảm ứng khi có cơ chất

D ARN pol hoạt động khi có cơ chất

Trang 33

iv Câu hỏi đúng sai thân chung ( đúng hết mới được điểm, làm sai không trừ điểm )

C Nội

• CCĐ đo chức năng hô hấp trên

301 Bn sau cắt 1 bên phổi 1 tháng

322 ĐTNKOD có ST chênh lên cả ở trong và ngoài cơn

323 Đau ngực trong nhồi máu cơ tim không giảm với mọi loại thuốc giảm đau

324 Đau dữ dội, lan lên cổ và mặt

• Dấu hiệu nôn của bệnh lý ngoại khoa:

325 Nôn kèm theo tiêu chảy

Trang 34

327 Nôn ngay sau ăn kèm tăng tiết nước bọt

328 Nôn kèm theo sốt cao

• Đặc điểm CTM của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh là:

329 Lúc mới sinh HC còn thấp sau đó tăng dần

330 MCH thấp hơn so với trẻ ngoài tuổi sơ sinh

331 Có thể thấy nguyên HC

332 MCV tương đối lớn, nhiều HC to

• Tiếng thổi có thể nghe thấy trong bệnh lý thấp tim

333 Thổi tâm trương tại mỏm

334 Thổi tâm thu tại mỏm

335 Thổi tâm thu KLS III cạnh ức trái

336 Thổi tâm trương KLS III cạnh ức trái

• Các lĩnh vực dùng để đánh giá phát triển TT-VĐ so với mốc tuổi là:

337 Phát triển ngôn ngữ

338 Phản ứng với các kích thích vào cơ thể

339 Quan hệ của trẻ với mọi người và môi trường xung quanh

340 Sự phối hợp khéo léo các động tác

v Câu hỏi 1 lựa chọn

H VK trên nền BN thoái hóa khớp

343 Điều trị VNTMNK ở BN nhạy cảm penicillin không dùng?

A Ceftriaxon 2g/ng trong 4 tuần;

B penicillin 200.000dv/ng chia 4-6 lần/ng trong 4 tuần

C amoxicillin 300mg 4-6 lần/ng trong 4 tuần;

D ampicillin 12g 4-6l/ng trong 4 tuần

344 Đặc điểm XQ Cột sống trên BN loãng xương giai đoạn muộn là:

a) ĐS hình lưỡi b) ĐS hình chêm c) ĐS hình ngà voi d) ĐS hình răng lược

Trang 35

B HC Argyll Robertson

C HC giao bên

D HC West

346 CĐ nội soi MP khi: chọn tổ hợp

a) Tràn mủ MP có thông với phế quản b) Viêm mủ MP mạn tính c) Dày dính MP

D BN bị toan chuyển hóa và kiềm hô hấp

348 Đặc điểm thiếu máu ở BN Lupus ban đỏ là

A Giảm HC do suy tủy xương

B Thiếu máu do xuất huyết

C Thiếu máu do tan máu

D Thiếu máu do đời sống HC giảm

351 Điều trị ngộ độc Paracetamol bao gồm:

a) gây nôn b) điều trị rối loạn đông máu c) điều trị rối loạn điện giải d) điều chỉnh chức năng gan thận

A a+c+d

B a+b+c

C b+c+d

D a+b+d

352 Thứ tự hồi phục các triệu chứng LS và CLS trong bệnh lý VCT cấp sau nhiễm liên cầu là:

A Phù, THA, đái máu đại thể, đái máàu vi thể, bổ thể, protein niệu

B Phù, THA, đái máu đại thể, bổ thể, đái máu vi thể, protein niệu

Trang 36

353 Tác dụng không mong muốn khi tiêm chủng vaccin, trừ:

357 Điều trị có ý nghĩa quan trọng nhất trong TC KD là:

A Bù nước điện giải

B Điều chỉnh thăng bằng kiềm toan

C Dinh dưỡng

D Vitamin và muối khoáng

358 Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán hen phế quản ở trẻ trên 5 tuổi là:

A Khò khè tái đi tái lại

B Ho nặng lên về đêm gần sáng

C Nặng ngực tái đi tái lại

D Đo chức năng hô hấp có test phục hồi phế quản ( + )

359 Yếu tố tiên lượng tốt cho trẻ bị bạch cầu cấp, trừ:

ho nhiều Nghe phổi rale ngáy, ran nổ ran ẩm rải rác 2 bên phổi

Triệu chứng nào gợi ý BN bị đợt cấp COPD do bội nhiễm

E BN khó thở tăng lên

F BN phải vào viện

Trang 37

H BN ho có chuyển đổi màu sắc đờm

361 BN được làm khí máu cho KQ pHh=7.34, pCO2=68, pO2=70, SaO2=86% Biện pháp hỗ trợ Oxy thích hợp:

E thở gọng 1-3l và Bipap

F thở gọng 1-3l

G thông khí NT xâm nhập FiO2 60%

H thông khí NT xâm nhập FiO2 40%

362 Sau đợt cấp BN được đo lại cn TK phổi KQ: FEV1/FVC=65%, FEV1=43% Đánh giá mMRC

BN =2 Phân loại GOLD cho BN

364 4 tháng sau BN đi khám lại, BN nói rằng chưa dùng thuốc mà chỉ cố gắng thay đổi chế độ

ăn và lối sống, XN HbA1c=7,4 % Hướng xử trí tiếp theo

E BN chưa bị ĐTĐ nhưng cần thay đổi lối sống

F BN đã mắc ĐTĐ chưa cần dùng thuốc chỉ thay đổi lối sống sau đó KT lại

G BN đã mắc ĐTĐ cần khởi trị bằng met

H BN đã mắc ĐTĐ cần kiểm soát đường huyết tích cực bằng insulin

365 Bn nữ trung niên, tiền sử VKDT 5 năm nay Đợt này vào viện vì sưng đau không đỏ 2 khớp gối và khớp cổ tay 2 bên VAS 7/10 XN CRP…, RF, anti CCp, ( những số này liên quan đến tính điểm hoạt động, vì a ko nhớ cách tính nên cũng quên luôn thông số bài cho rồi, nhớ đáp án luôn nhé )

SDAI Bn được bn điểm

H không phải gđ hoạt dộng bệnh

367 Thuốc cần điều trị cho BN thời điểm hiện tại

E NSAID, Paracetamol, MTX

F Ức chế COX-2, paraceramol, HCQ

Trang 38

H Pred, para, MTX

368 BN nam 75 tuổi, tiền sử THA 10 năm, vào viện vì đột ngột yếu nửa người phải kèm méo miệng nói khó BN được đưa cấp cứu và đã được dùng TSH, hiện tại BN ổn định-> đưa BN về khoa tai biến CĐ hợp lý cho BN này:

370 BN nam tiền sử VG C mạn tính Đợt này BN đi khám vì đau tức HSP, đau âm ỉ BN được

CĐ HCC Hình ảnh SÂ có 3 khối, kích thước lần lượt là 2cm, 2cm, 3cm Chưa có UT gan di căn thứ phát Lựa chọn điều trị ưu thế cho BN

E Ghép gan

F Tiêm cồn

G đốt sóng cao tần

H ko phương pháp nào tỏ ra ưu thế hơn phương pháp nào

371 BN nam 35 tuổi, vào viện vì nôn máu đỏ tươi lẫn thức ăn, số lượng khoảng 500ml Khámthấy M:95l/ph, HA:100/65, da niêm nhợt, sao mạch và gan to 3cm dưới bờ sườn BN được ưu tiên làm gì tiếp theo:

D Theo dõi tiếp

373 Thuốc có tác dụng cầm máu nên được dùng ở BN này là:

Trang 39

A Sinh thiết ổ loét gửi vi sinh

B Ranitidin+ metro+ clari

C Famotidin+ clari+ metro

D Nizatidin+ tetra+ amox

379 BN nam 63 tuổi, tiền sử chạy thận nhân tạo chu kì 3 năm nay Cách vào viện 1 tiếng BN đột ngột xuất hiện cơn ngất xỉu được đưa vào viện cấp cứu Bn tỉnh lại nhưng còn mệt nhiều, khám không phát hiện dấu hiệu thần kinh khu trú, tim LNHT, HA: 150/80.Nguyên nhân gây ngất được nghĩ đến nhiều nhất ở BN này

A RL điện giải hạ Natri máu

B RL điện giải tăng kali máu

C RL điện giải hạ Kali máu

D RL điện giải hạ Calci máu

380 Ưu tiên điều trị trên BN này là gì:

A Lọc máu cấp cứu

B Truyền bicarbonat

C Tiêm Glúcose+ Insulin

D Tiêm Gluconat Calci

381 Bệnh nhân nam 43 tuổi, tiền sử đái tháo đường đã điều trị thuốc viên 5 năm, khám định

kì 3 tháng/ lần So với lần khám trước, lần khám này bệnh nhân phát hiện HA 2 tay 145/90 mmHg, M 80l/p Hướng xử trí tiếp theo là:

Trang 40

F Khởi trị THA bằng thuốc UCMC

G Đeo holter rồi đánh giá lại sau 24H

H Tư vấn thay đổi lối sống, dùng thuốc hạ áp

382 1 tháng sau, BN khám lại được đo lại HA 2 tay: 140/90 Hướng xử trí tiếp theo:

A Khởi trị THA bằng 1 thuốc UCMC

B Khởi trị THA bằng 2 thuốc trong đó có UCMC

C Tiếp tục thay đổi lối sống, tái khám sau 1 tháng

D Khởi trị THA bằng 1 thuốc bất kì và thay đổi lối sống

383 Mục tiêu điều trị THA ở BN này là

E Giảm nguy cơ mạch máu lớn và mạch máu nhỏ

F Hạ huyết áp đến dưới con số mục tiêu

G Tăng tuân thủ điều trị

H Giảm nguy cơ tim mạch tổng thể

384 BN nam 78 tuổi, vv vì bí đái, tiền sử đi tiểu nhiều lần trong đêm, không đái máu,

đi tiểu tia nước tiểu yếu, ko buốt dắt Khám thấy có khối u vùng hạ vị, gõ đục, diện đục

có bề lõm hướng xuống dưới M:78, HA 160/80 BN không sốt CĐ được nghĩ đến ở BN này

C Mở dẫn lưu BQ trên xương mu

D Thăm trực tràng rồi đặt sonde BQ

386 Ngày hôm sau BN nên được làm

a) SÂOB b) TPTNT c) XN HS máu d) Cấy nước tiểu

A Số lượng tiểu cầu bình thường

B ĐMCB bất thường

Ngày đăng: 09/01/2022, 00:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1045. Hình ảnh CT máu tụ ngoài màng cứng có đặc điểm - full đề tất cả các môn ôn NT HMU từ 2015 2020
1045. Hình ảnh CT máu tụ ngoài màng cứng có đặc điểm (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w