1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp Kế toán doanh nghiệp 1 GIỚI THIỆU HỌC PHẦN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH II Introduction of Financial Accounting II course https://sites.google.com/site/vietleueh MÔ TẢ MÔN HỌC Học phần K

Trang 1

Lớp Kế toán doanh nghiệp

1

GIỚI THIỆU HỌC PHẦN

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH II

(Introduction of Financial Accounting II course)

https://sites.google.com/site/vietleueh

MÔ TẢ MÔN HỌC

Học phần Kế toán tài chính II là học phần tiếp theo

Kế toán tài chính I nhằm cung cấp kiến thức chuyên sâu về kế toán liên quan đến một số lĩnh vực như hoạt động xuất nhập khẩu, hoạt động sản xuất cung cấp dịch vụ, hoạt động xây dựng cơ bản đối với nhà thầu và đơn vị chủ đầu tư, hoạt động thuê và cho thuê tài sản, hoạt động đi vay và nhận vốn đầu tư của cổ đông từ các công ty cổ phần phát hành cổ phiếu và biến động vốn chủ sở hữu liên quan đến

cổ phiếu quỹ

2

ĐỐI TƢỢNG HỌC

Học phần Kế toán tài chính II dành cho

Sinh viên năm thứ 3 thuộc Ngành Kế toán –

chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

3

NỘI DUNG HỌC PHẦN

4

Chương 1: Kế toán giao dịch ngoại tệ Chương 2: Kế toán hoạt động sản xuất, dịch vụ Chương 3: Kế toán hoạt động xây lắp

Chương 4: Kế toán hoạt động đầu tư XD cơ bản Chương 5: Kế toán bất động sản đầu tư Chương 6: Kế toán thuê tài sản Chương 7: Kế toán nợ vay và dự phòng phải trả Chương 8: Kế toán công ty cổ phần

KẾ TOÁN CÁC

GIAO DỊCH NGOẠI TỆ

(Accounting for foreign transaction)

Lớp kế toán doanh nghiệp

5

NỘI DUNG

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1.1

KẾ TOÁN CÁC GIAO DỊCH NGOẠI TỆ 1.2

KẾ TOÁN NHẬP KHẨU 1.3

KẾ TOÁN XUẤT KHẨU 1.4

KẾ TOÁN HÀNG HÓA KHO BẢO THUẾ 1.5

TRÌNH BÀY THÔNG TIN BCTC 1.6

6

Trang 2

1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

7

Các khái niệm cơ bản

Giao dịch bằng ngoại tệ: giao dịch được xác định

bằng ngoại tệ hoặc yêu cầu thanh toán bằng ngoại tệ

 Mua bán hàng, dịch vụ phải thanh toán bằng ngoại tệ;

 Vay/cho vay bằng ngoại tệ;

 Mua/thanh lý tài sản phải thanh toán bằng ngoại tệ;

Dùng một loại tiền tệ này để mua/bán/đổi lấy 1 loại tiền tệ khác

Các khái niệm cơ bản

• Tỷ giá hối đoái: Là tỷ giá trao đổi giữa hai đơn

vị tiền tệ

• Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh lệch từ

việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi của cùng

một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế

toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau

9 Chênh lệch TG phát sinh Chênh lệch TG đánh giá lại

• Các khoản mục tiền tệ, bao gồm:

 Tiền, các khoản tương đương tiền, tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ;

 Các khoản nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ,

ngoại trừ:

 Các khoản trả trước cho người bán và các khoản chi phí trả trước bằng ngoại tệ không thu lại tiền

 Các khoản người mua trả tiền trước và các khoản doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ không thu lại tiền

Các khái niệm cơ bản (tt)

10

 Các khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức được

quyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ

 Các khoản đặt cọc, ký cược, ký quỹ đƣợc quyền nhận

lại bằng ngoại tệ; Các khoản nhận ký cược, ký quỹ phải

hoàn trả bằng ngoại tệ

• Các khoản mục phi tiền tệ: Là các khoản

mục không phải là các khoản mục tiền tệ

Các khái niệm cơ bản (tt)

11

Các loại tỷ giá hối đoái

CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

TG GIAO DỊCH

12

Trang 3

Các loại tỷ giá hối đoái (tt)

Phát sinh

trong kỳ

Đánh giá lại Tại thời điểm lập BCTC

Tỉ giá MUA:

- Góp vốn hoặc

nhận vốn góp

- Nợ phải thu

- Mua TS/CP thanh

toán ngay

TG GIAO DỊCH THỰC TẾ

Tỉ giá BÁN:

- NỢ PHẢI TRẢ

Tỉ giá MUA:

TÀI SẢN

Tỉ giá BÁN:

NỢ PHẢI TRẢ

13

Thực tế đích danh:

- Nợ phải thu

- Ký quỹ, ký cược

- Nợ phải trả

Bình quân gia quyền di động:

- Bên Có TK Tiền

TG GHI SỔ

Các loại tỷ giá hối đoái (tt)

14

Ví dụ 1

Có số dư ngoại tệ một số TK vào ngày 31/12/20x1 như sau:

TK Nguyên tệ

(usd)

Tỷ giá trên sổ kế toán (đ/usd)

Ghi chú cho khoản mục

128- A Dư Nợ 2.000 20.100 Số dư tiết kiệm tại NH A

131 A Dự Nợ: 4.000 20.000 Phải thu khách hàng

131 B Dư Có: 3000 20.010 KH ứng trước (sẽ giao

hàng vào tháng 1/20x2)

244 Dư Nợ: 1.000 20.000 Ký quỹ (Nhận lại bằng tiền

khi hết hạn)

331 M Dư có: 5.000 20.400 Phải trả người bán M

Tại ngày 31/12/20x1: Tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.000/

21.100đ/usd

Hãy nêu khoản mục nào trên đây có gốc ngoại tệ và xác định tỷ giá nào

được sử dụng lập BCTC

15

Câu trả lời:

TK Nguyên tệ (usd) Gốc ngoại tệ Tỷ giá lập BCTC

16

• Tại công ty ABC, ghi sổ bằng Việt Nam đồng, có một số

giao dịch trong năm 20x0 như sau:

1 Mua hàng chưa trả tiền người bán H, giá trị lô hàng là

20.000usd, tỷ giá mua/bán NHTM tại ngày giao dịch lần

lượt là 20.000/20.100đ/usd

2 Trích tiền gởi ngân hàng 20.000usd để trả nợ H, tỷ giá

BQGQ là 20.050, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là

20.080/ 20.120đ/usd

Yêu cầu:

Xác định tỷ giá được lựa chọn để ghi nhận của từng đối

tượng kế toán

Ví dụ 2:

17

1 Mua hàng chƣa thanh toán cho nhà cung cấp H

 Tỷ giá bán = 20.100 (Tỷ giá bán tại ngày giao dịch)

2 Thanh toán Nợ phải trả bằng TGNH

Tỷ giá hạch toán TGNH = 20.050 (TG BQGQ)

Tỷ giá hạch toán Nợ phải trả người bán = 20.100 (TG ghi sổ)

Câu trả lời:

18

Trang 4

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đều được phản

ánh ngay vào doanh thu tài chính (nếu lãi) hoặc chi

phí tài chính (nếu lỗ) tại thời điểm phát sinh

• Riêng khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt

động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ

100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng

điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an

ninh, quốc phòng  Được tập hợp và được phân bổ dần

vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính khi

doanh nghiệp đi vào hoạt động

Ghi nhận và xử lý chênh lệch TGHĐ

19

Sử dụng tỷ giá lập bảng CĐKT

• Các khoản mục có gốc tiền tệ phải được báo

cáo theo tỷ giá hối đoái cuối kỳ

• Các khoản mục phi tiền tệ phải được báo

cáo theo tỷ giá tại ngày giao dịch

• Các khoản mục phi tiền tệ được xác định theo giá trị hợp lý bằng ngoại tệ phải được

báo cáo theo tỷ giá hối đoái tại ngày xác định giá trị hợp lý

20

1.2 KẾ TOÁN CÁC

GIAO DỊCH NGOẠI TỆ

21

Kế toán chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ

111(1112), 112(1122) 151,152,156,211…

Mua vật tư, hàng hóa, tài sản cố định thanh toán bằng ngoại tệ

Tỷ giá xuất ngoại tệ Tỷ giá ngày giao dịch

Lãi tỷ giá Lãi tỷ giá

Lỗ tỷ giá

Lỗ tỷ giá 331

TG ghi sổ Tỷ giá ngày giao dịch

Tỷ giá xuất ngoại tệ

Thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ Nhận hàng mua chưa

thanh toán (gốc ngoại tệ)

22

Mua hàng

Các nghiệp vụ chính

TH1: Mua hàng trả ngoại tệ có sẵn:

Nợ 152,156: TGGDTT (TỈ GIÁ MUA)

Nợ 635 (hoặc có 515)

Có 1112,1122: tỉ giá xuất ngoại tệ

TH2: Mua hàng phải trả ngoại tệ:

Nợ 152,156 Có 331: TGGDTT (tg BÁN)

Sau đó Trả tiền: (không xét đến tỉ giá tại ngày trả tiền)

Nợ 331: tỉ giá ghi sổ

Có 1112,1122: tỉ giá xuất ngoại tệ (nếu ngoại tệ có sẵn) hoặc tỉ

giá GDTT nếu mua ngoại tệ tại ngày thanh toán

Có 515 (hoặc Nợ 635)

Đề bài 2.1.5

Các nghiệp vụ trong tháng 12 của công ty A:

1 1/12 nộp tiền mặt VN vào NH mua 500 USD gởi vào NH tỷ giá bán 22.520

2 5/12 chuyền TGNH 450USD thanh toán cho nhà cung cấp, TGGDTT 22.530

3 15/12 vay ngắn hạn NH bằng ngoại tệ nhập quỹ TM số tiền

500 USD, TGGDTT 22.525

4 25/12 chi 165 USD tiền mặt mua công cụ nhập kho, TGGDTT 22.540

5 31/12 đánh giá lại số dư ngoại tệ các tài khoản tiền tệ

Biết TG mua ngày 31/12 là 22.600, TG bán 22.650

Số dư 1/12 TK 1122 0đ, TK 1112 0đ, TK 3411 0đ, TK 331B 11.200.000đ (500 USD)

Trang 5

Kế toán chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ

511,711,… 111(1112),112(1122)

Doanh thu bán hàng, thu nhập khác thu bằng ngoại tệ

Tỷ giá ngày giao dịch

131,138

Thu hồi khoản phải thu bằng ngoại tệ Doanh thu, thu nhập khác

bằng ngoại tệ chưa thu

Tỷ giá ngày giao dịch

Tỷ giá ghi

sổ kế toán

Tỷ giá ngày giao dịch

Lãi tỷ giá

Lỗ tỷ giá

25

TH1: Bán hàng thu ngay bằng ngoại tệ:

Nợ 1112,1122 Có 511: tỉ giá GDTT

TH2: Bán hàng chƣa thu ngoại tệ:

Nợ 131 Có 511: tỉ giá GDTT

Thu tiền:

Nợ 1112, 1122: tỉ giá GDTT

Có 131: tỉ giá ghi sổ (trước đây)

Có 515 (hoặc Nợ 635): chênh lệch tỉ giá

Đề bài 2.1.4

SD đầu tháng 12 công ty ABC:

1122: 111.500.000đ (5.000 USD), 131X 44.400.000 (2.000 USD)

331B 24.000.000, 3411M 112.000.000 (5.000 USD)

3411N 222.000.000 (10.000 USD)

Các nghiệp vụ trong tháng 12:

1 ABC xuất kho lô hàng giá gốc 42.000.000 bán cho cty A giá 3.300

Cty A đã nhận hàng TTGDTT 22.800

2 Cty A thanh toán nợ TGGDTT 22.820

3 ABC thanh toán nợ cho cty B bằng TGNH 1.000 USD theo TGGDTT

22.830, phần còn lại bằng VND

4 31/12 đánh giá lại số dư ngoại tệ các tài khoản tiền tệ

Biết TG mua ngày 31/12 22.850, TG bán 22.900

TK sử dụng 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái

TK 4131 – Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

TK 4132 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

28

Kế toán chênh lệch TGHĐ đánh giá lại cuối năm TC

Quy trình thực hiện: tập hợp tất cả chênh lệch ĐGL vào

TK 4131  Sau đó xem xét số PSN và PSC của 4131:

•PSN > PSC  Nợ 635 (lỗ tỉ giá) Có 4131

•PSN < PCS  Nợ 4131 Có 515 (lãi)

Sơ đồ hạch toán

111(1112),112 (1122),131

111(1112),112(1122),131

331,341

Chênh lệch lãi tỷ giá do đánh giá tăng số dư gốc ngoại tệ

TK tiền và TK các khoản phải thu vào cuối năm

Chênh lệch lỗ tỷ giá do đánh

giá tăng số dư gốc ngoại tệ

TK Nợ phải trả vào cuối năm

tài chính

Chênh lệch lỗ tỷ giá do đánh

giá giảm số dư gốc ngoại tệ

TK tiền và TK các khoản phải

thu vào cuối năm

Chênh lệch lãi tỷ giá do đánh giá giảm số dư gốc ngoại tệ

TK Nợ phải trả vào cuối năm tài chính

635

515

Cuối năm, kết

chuyển khoản lãi tỷ

giá

Cuối năm, kết chuyển khoản lỗ tỷ giá

29

 TK 4131 không có số dƣ cuối kỳ

Các nghiệp vụ chính

Đánh giá lại khoản mục tiền tệ:

Chênh lệch lãi:

do đánh giá tăng Tài sản: Nợ 1112, 131 Có 4131:

do đánh giá giảm Nợ phải trả : Nợ 331, 341 Có 4131 Chênh lệch lỗ:

do đánh giá giảm TS: Nợ 4131 Có 1122, 131

do đánh giá lại tăng NPT : Nợ 4131 Có 331, 341

Sau đó kết chuyển 1 lần vào DT/ CP tài chính:

Nợ 4131 Có 515 (lãi) Hoặc Nợ 635 Có 4131 (lỗ)

Trang 6

1.3 KẾ TOÁN NHẬP KHẨU

31

Đặc điểm kinh doanh XNK

 Thời gian lưu chuyển hàng hóa dài hơn hàng trong nước

 Cách tiến hành:

Trực tiếp: tự thực hiện

Ủy thác: trả phí ủy thác để bên thứ 3 thực hiện

Các hình thức giao hàng:

CIF (cost-insurance-freight): giá bán đã bao gồm 3 yếu

tố này Người bán chịu trách nhiệm vận chuyển đến cảng đến (chịu trách nhiệm về rủi ro, chi phí bảo hiểm vận

chuyển, thủ tục hải quan,v.v)

 FOB: (Free On Board – giao lên tàu): Người bán chỉ

chịu trách nhiệm đưa hàng qua lan can tàu tại cảng đi

Còn lại người mua chịu

Bộ chứng từ

Invoice (Hóa đơn)

Packing list (Phiếu đóng gói)

Specification (tờ kê chi tiết)

Bill of lading (Vận đơn đường biển)

Insurance Certificate (Giấy chứng nhận bảo hiểm)

Certificate of Origin (Giấy chứng nhận xuất xứ)

Nhập khẩu trực tiếp

34

 Ký kết hợp đồng ngoại thương

 Ký quỹ Mở L/C: ngân hàng thay mặt người NK đảm bảo thanh toán đúng quy địhn vớ người XK

 Báo ngân hàng Thanh toán tiền : khi nhận bộ hồ sơ nước ngoài &

kiểm tra

 Hàng về đến cửa khẩu: Cơ quan giao thông cảng kiểm tra việc niêm phong hàng hóa khi bốc hàng khỏi phương tiện vận tải (nếu hàng thiếu hụt, hư hỏng phải có Biên bản kết toán với đơn vị vận tải)

 Giao nhận hàng hoá, khai báo hải quan: xuất trình hàng hóa cho cơ quan Hải quan kiểm tra và tính thuế nhập khẩu, cho cơ quan kiểm dịch nếu hàng hoá là động, thực vật

 Đóng thuế nhập khẩu, VAT (hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt) hàng nhập khẩu

Sơ đồ hạch toán

35

3333,3332

152,1562,211

(1a)Ký quỹ (3)Trả tiền (2)Nhập hàng

(4) Thuế nhập khẩu,thuếTTĐB (5)VAT hàng NK

(6) Chi phí nhập hàng

Các nghiệp vụ chính

Ký quỹ mở L/C

Nợ 244 (tỷ giá thực tế)

Có 1122 (tỷ giá BQGQ)

Có 515 (hoặc Nợ 635)

Nhập khẩu

Nợ 156

Có 331

Có 3333 (thuế NK)

Có 3332 (thuế TTĐB) Thuế GTGT ghi riêng: Nợ 133 Có 33312

Nếu nộp thuế trực tiếp thì thuế GTGT ghi chung: không học

Trang 7

Các nghiệp vụ chính

Thanh toán nợ cho nhà cung cấp

Nợ 331

Có 244

Có 515 (hoặc Nợ 635)

Nộp các khoản thuế cho nhà nước

Nợ 3333,3332, 33312

Có 112,111

Ví dụ:

USD/CIF.HCM, chưa thanh toán tiền (Thời hạn thanh toán 3 tháng), thuế Nhập khẩu phải nộp 10%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% Doanh nghiệp đã nộp thuế bằng TGNH VNĐ Chi phí vận chuyển hàng về kho đã trả bằng tiền mặt 1.100.000 (Bao gồm VAT 10%) Tỷ giá mua/bán tại ngày giao dịch lần lượt là là 20.100/20.200đ/USD

2 Ba ngày sau, doanh nghiệp chuyển tiền thanh toán tiền cho nhà cung cấp Tỷ giá BQGQ 20150đ/USD Tỷ giá tại ngày thanh toán lần lượt là là 20.100/20.200đ/USD

Yêu cầu: Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

38

Câu trả lời:

Nghiệp vụ 1:

 Bút toán:

Nợ TK 156 222.200.000

Có TK 331 202.000.000

Có TK 333 (3333) 20.200.000

Nợ TK 133 22.220.000

Có TK 333 (33312) 22.220.000

39

Nộp thuế bằng TGNH VND:

Nợ TK 3333: 20.200.000

Nợ TK 33312: 22.220.000

Có TK 112 (1) 42.420.000 Chi phí vận chuyển

Nợ Tk 156 1.000.000

Nợ TK 1331 100.000

Có TK 1111 1.100.000

Câu trả lời (tt):

40

 Nghiệp vụ 2:

Nợ TK 331 202.000.000 (10.000 x 20.200)

Có TK 1122 201.500.000 (10.000 x 20.150)

Có TK 515 500.000

41

Câu trả lời (tt):

1.4 KẾ TOÁN XUẤT KHẨU

42

Trang 8

Xuất khẩu trực tiếp

- Thủ tục :

+ Ký kết hợp đồng ngoại thương:

+ Nhận thông báo của NH bên mua đã mở L/C, kiểm tra

lại bộ chứng từ

+ Thủ tục XK: Xin giấy phép XK, Thuê PTVT, Đóng bảo

hiểm (giá CIF), Lập bảng kê chi tiết đóng gói, Giấy chứng

nhận xuất xứ, phẩm chất và trọng lượng, Giấy chứg nhận

kiểm dịch, Khai báo hải quan, Nộp thuế, Giao nhận hàng

với đơn vị VT và nhận vận đơn

+ Gửi bộ hồ sơ trên cho NH để thanh toán tiền hàng

43

Các nghiệp vụ chính

Xuất hàng gửi bán: Nợ 157 Có 156

Giao hàng lên tàu (FOB) hoặc đến nước ngoài (CIF)

Nợ 131 Có 511 (thuế GTGT xuất khẩu thường =0)

Nợ 632 Có 157

Thuế xuất khẩu: Nợ 511 Có 3333

Chi phí vận chuyển, phí NH, CP khác: Nợ 641 Có 111

Nhận tiền:

Nợ 1122 (tỉ giá tại ngày nhận tiền)

Có 131 (tỉ giá ghi sổ)

và Có 515 hoặc Nợ 635 (chênh lệch tỉ giá)

Ví dụ:

45

Công ty ABC có nghiệp vụ xuất khẩu trực tiếp như sau:

1 Xuất kho hàng hóa gửi ra cảng làm thủ tục xuất sang Nhật,

có giá xuất kho là 380 trđ, giá bán theo hợp đồng ngoại

thương là 22.000USD/FOB.HCM, thuế xuất khẩu 2%, thuế

GTGT 0%

2 Ba ngày sau, lô hàng trên đã làm thủ tục xong, hàng đã

giao lên tàu, thuyền trưởng đã ký vào vận đơn, tàu đã rời

cảng Tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là

20.850/21.000đ/USD Chuyển khoản nộp thuế XK

3 Bộ phận kinh doanh xuất nhập khẩu thanh toán tạm ứng:

Chi phí làm thủ tục hải quan 4 trđ, chi phí vận chuyển 12

trđ (chưa có thuế GTGT 10%), chi phí không có hóa đơn

hợp lệ 5 trđ

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Câu trả lời

1 Xuất hàng hóa gửi cảng:

Nợ TK 157 380.000

Có TK 156 380.000

2 Giao hàng lên tàu:

a Nợ TK 632 380.000

Có TK 157 380.000

b Nợ TK 131 458.700 (22.000 x 20,85)

Có TK 511 458.700

c Thuế xuất khẩu

Nợ TK 511 9.174 (22.000 x 20,85 x 2%)

Có TK 3333 9.174

46

3 Chi phí làm thủ tục hải quan 4 trđ, chi phí vận

chuyển 12 trđ (chƣa có thuế GTGT 10%), chi phí

không có hóa đơn 5 trđ

Nợ TK 641 21.000.000

Nợ TK 133 1.600.000

Có TK 141 22.600.000

47

Ghi tăng doanh thu theo tỷ giá nào thì khi điều chỉnh giảm doanh thu tỷ giá đó

48

Chiết khấu thương mại Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại Các khoản thuế không hoàn lại

DT thuần xuất khẩu =

DT hóa đơn – các khoản giảm trừ –

Thuế

XK

Trang 9

1.6 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

49

Bảng cân đối kế toán

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản (SD TK 4132) được trình bày

ở phần Nguồn vốn, loại D-Vốn chủ sở hữu, nhóm I “Vốn chủ sở hữu”

- Lãi: SD có TK 4132 ghi số dương

- Lỗ: SD Nợ TK 4132 ghi số âm

50

Bảng cân đối kế toán

51

MINH HỌA Thuyết minh BCTC

Vinamilk 1/1 – 31/03/2015

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

MINH HỌA Thuyết minh BCTC Vinamilk 1/1 – 31/03/2015

52

MINH HỌA Thuyết minh BCTC

Vinamilk 1/1 – 31/03/2015

Thuyết minh BCTC

53

Thuyết minh BCTC (tt)

MINH HỌA Thuyết minh BCTC Vinamilk 1/1 – 31/03/2015

54

Trang 10

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

Nguyên

tắc hạch

toán xử

lý mức

CL tỷ giá

hối đoái

Vận dụng

kế toán các

giao dịch

ngoại tệ để

tổ chức và

hạch toán

XNK

Kế toán kho bảo quan thuế

55

Ngày đăng: 08/01/2022, 09:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bằng ngoại tệ hoặc yêu cầu thanh toán bằng ngoại tệ - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
b ằng ngoại tệ hoặc yêu cầu thanh toán bằng ngoại tệ (Trang 2)
Các khái niệm cơ bản - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
c khái niệm cơ bản (Trang 2)
1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG (Trang 2)
 Các khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức được quyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
c khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức được quyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ (Trang 2)
Ghi nhận và xử lý chênh lệch TGHĐ - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
hi nhận và xử lý chênh lệch TGHĐ (Trang 4)
Sử dụng tỷ giá lập bảng CĐKT - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
d ụng tỷ giá lập bảng CĐKT (Trang 4)
1.3 KẾ TOÁN NHẬP KHẨU - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
1.3 KẾ TOÁN NHẬP KHẨU (Trang 6)
Đặc điểm kinh doanh XNK - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
c điểm kinh doanh XNK (Trang 6)
 Các hình thức giao hàng: - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
c hình thức giao hàng: (Trang 6)
Bảng cân đối kế toán - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
Bảng c ân đối kế toán (Trang 9)
1.6 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH  - Ch 1 tt giao dich ngoai te bo uy thac
1.6 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w