Lớp Kế toán doanh nghiệp 1 GIỚI THIỆU HỌC PHẦN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH II Introduction of Financial Accounting II course https://sites.google.com/site/vietleueh MÔ TẢ MÔN HỌC Học phần K
Trang 1Lớp Kế toán doanh nghiệp
1
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH II
(Introduction of Financial Accounting II course)
https://sites.google.com/site/vietleueh
MÔ TẢ MÔN HỌC
Học phần Kế toán tài chính II là học phần tiếp theo
Kế toán tài chính I nhằm cung cấp kiến thức chuyên sâu về kế toán liên quan đến một số lĩnh vực như hoạt động xuất nhập khẩu, hoạt động sản xuất cung cấp dịch vụ, hoạt động xây dựng cơ bản đối với nhà thầu và đơn vị chủ đầu tư, hoạt động thuê và cho thuê tài sản, hoạt động đi vay và nhận vốn đầu tư của cổ đông từ các công ty cổ phần phát hành cổ phiếu và biến động vốn chủ sở hữu liên quan đến
cổ phiếu quỹ
2
ĐỐI TƢỢNG HỌC
Học phần Kế toán tài chính II dành cho
Sinh viên năm thứ 3 thuộc Ngành Kế toán –
chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
3
NỘI DUNG HỌC PHẦN
4
Chương 1: Kế toán giao dịch ngoại tệ Chương 2: Kế toán hoạt động sản xuất, dịch vụ Chương 3: Kế toán hoạt động xây lắp
Chương 4: Kế toán hoạt động đầu tư XD cơ bản Chương 5: Kế toán bất động sản đầu tư Chương 6: Kế toán thuê tài sản Chương 7: Kế toán nợ vay và dự phòng phải trả Chương 8: Kế toán công ty cổ phần
KẾ TOÁN CÁC
GIAO DỊCH NGOẠI TỆ
(Accounting for foreign transaction)
Lớp kế toán doanh nghiệp
5
NỘI DUNG
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1.1
KẾ TOÁN CÁC GIAO DỊCH NGOẠI TỆ 1.2
KẾ TOÁN NHẬP KHẨU 1.3
KẾ TOÁN XUẤT KHẨU 1.4
KẾ TOÁN HÀNG HÓA KHO BẢO THUẾ 1.5
TRÌNH BÀY THÔNG TIN BCTC 1.6
6
Trang 21.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
7
Các khái niệm cơ bản
Giao dịch bằng ngoại tệ: giao dịch được xác định
bằng ngoại tệ hoặc yêu cầu thanh toán bằng ngoại tệ
Mua bán hàng, dịch vụ phải thanh toán bằng ngoại tệ;
Vay/cho vay bằng ngoại tệ;
Mua/thanh lý tài sản phải thanh toán bằng ngoại tệ;
Dùng một loại tiền tệ này để mua/bán/đổi lấy 1 loại tiền tệ khác
Các khái niệm cơ bản
• Tỷ giá hối đoái: Là tỷ giá trao đổi giữa hai đơn
vị tiền tệ
• Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh lệch từ
việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi của cùng
một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế
toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau
9 Chênh lệch TG phát sinh Chênh lệch TG đánh giá lại
• Các khoản mục tiền tệ, bao gồm:
Tiền, các khoản tương đương tiền, tiền gửi có kỳ hạn bằng ngoại tệ;
Các khoản nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ,
ngoại trừ:
Các khoản trả trước cho người bán và các khoản chi phí trả trước bằng ngoại tệ không thu lại tiền
Các khoản người mua trả tiền trước và các khoản doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ không thu lại tiền
Các khái niệm cơ bản (tt)
10
Các khoản đi vay, cho vay dưới mọi hình thức được
quyền thu hồi hoặc có nghĩa vụ hoàn trả bằng ngoại tệ
Các khoản đặt cọc, ký cược, ký quỹ đƣợc quyền nhận
lại bằng ngoại tệ; Các khoản nhận ký cược, ký quỹ phải
hoàn trả bằng ngoại tệ
• Các khoản mục phi tiền tệ: Là các khoản
mục không phải là các khoản mục tiền tệ
Các khái niệm cơ bản (tt)
11
Các loại tỷ giá hối đoái
CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
TG GIAO DỊCH
12
Trang 3Các loại tỷ giá hối đoái (tt)
Phát sinh
trong kỳ
Đánh giá lại Tại thời điểm lập BCTC
Tỉ giá MUA:
- Góp vốn hoặc
nhận vốn góp
- Nợ phải thu
- Mua TS/CP thanh
toán ngay
TG GIAO DỊCH THỰC TẾ
Tỉ giá BÁN:
- NỢ PHẢI TRẢ
Tỉ giá MUA:
TÀI SẢN
Tỉ giá BÁN:
NỢ PHẢI TRẢ
13
Thực tế đích danh:
- Nợ phải thu
- Ký quỹ, ký cược
- Nợ phải trả
Bình quân gia quyền di động:
- Bên Có TK Tiền
TG GHI SỔ
Các loại tỷ giá hối đoái (tt)
14
Ví dụ 1
Có số dư ngoại tệ một số TK vào ngày 31/12/20x1 như sau:
TK Nguyên tệ
(usd)
Tỷ giá trên sổ kế toán (đ/usd)
Ghi chú cho khoản mục
128- A Dư Nợ 2.000 20.100 Số dư tiết kiệm tại NH A
131 A Dự Nợ: 4.000 20.000 Phải thu khách hàng
131 B Dư Có: 3000 20.010 KH ứng trước (sẽ giao
hàng vào tháng 1/20x2)
244 Dư Nợ: 1.000 20.000 Ký quỹ (Nhận lại bằng tiền
khi hết hạn)
331 M Dư có: 5.000 20.400 Phải trả người bán M
Tại ngày 31/12/20x1: Tỷ giá mua/ bán tại NH thường giao dịch là 21.000/
21.100đ/usd
Hãy nêu khoản mục nào trên đây có gốc ngoại tệ và xác định tỷ giá nào
được sử dụng lập BCTC
15
Câu trả lời:
TK Nguyên tệ (usd) Gốc ngoại tệ Tỷ giá lập BCTC
16
• Tại công ty ABC, ghi sổ bằng Việt Nam đồng, có một số
giao dịch trong năm 20x0 như sau:
1 Mua hàng chưa trả tiền người bán H, giá trị lô hàng là
20.000usd, tỷ giá mua/bán NHTM tại ngày giao dịch lần
lượt là 20.000/20.100đ/usd
2 Trích tiền gởi ngân hàng 20.000usd để trả nợ H, tỷ giá
BQGQ là 20.050, tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là
20.080/ 20.120đ/usd
Yêu cầu:
Xác định tỷ giá được lựa chọn để ghi nhận của từng đối
tượng kế toán
Ví dụ 2:
17
1 Mua hàng chƣa thanh toán cho nhà cung cấp H
Tỷ giá bán = 20.100 (Tỷ giá bán tại ngày giao dịch)
2 Thanh toán Nợ phải trả bằng TGNH
Tỷ giá hạch toán TGNH = 20.050 (TG BQGQ)
Tỷ giá hạch toán Nợ phải trả người bán = 20.100 (TG ghi sổ)
Câu trả lời:
18
Trang 4Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá đều được phản
ánh ngay vào doanh thu tài chính (nếu lãi) hoặc chi
phí tài chính (nếu lỗ) tại thời điểm phát sinh
• Riêng khoản chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn trước hoạt
động của các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ có thực hiện dự án, công trình trọng
điểm quốc gia gắn với nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, an
ninh, quốc phòng Được tập hợp và được phân bổ dần
vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính khi
doanh nghiệp đi vào hoạt động
Ghi nhận và xử lý chênh lệch TGHĐ
19
Sử dụng tỷ giá lập bảng CĐKT
• Các khoản mục có gốc tiền tệ phải được báo
cáo theo tỷ giá hối đoái cuối kỳ
• Các khoản mục phi tiền tệ phải được báo
cáo theo tỷ giá tại ngày giao dịch
• Các khoản mục phi tiền tệ được xác định theo giá trị hợp lý bằng ngoại tệ phải được
báo cáo theo tỷ giá hối đoái tại ngày xác định giá trị hợp lý
20
1.2 KẾ TOÁN CÁC
GIAO DỊCH NGOẠI TỆ
21
Kế toán chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ
111(1112), 112(1122) 151,152,156,211…
Mua vật tư, hàng hóa, tài sản cố định thanh toán bằng ngoại tệ
Tỷ giá xuất ngoại tệ Tỷ giá ngày giao dịch
Lãi tỷ giá Lãi tỷ giá
Lỗ tỷ giá
Lỗ tỷ giá 331
TG ghi sổ Tỷ giá ngày giao dịch
Tỷ giá xuất ngoại tệ
Thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ Nhận hàng mua chưa
thanh toán (gốc ngoại tệ)
22
Mua hàng
Các nghiệp vụ chính
TH1: Mua hàng trả ngoại tệ có sẵn:
Nợ 152,156: TGGDTT (TỈ GIÁ MUA)
Nợ 635 (hoặc có 515)
Có 1112,1122: tỉ giá xuất ngoại tệ
TH2: Mua hàng phải trả ngoại tệ:
Nợ 152,156 Có 331: TGGDTT (tg BÁN)
Sau đó Trả tiền: (không xét đến tỉ giá tại ngày trả tiền)
Nợ 331: tỉ giá ghi sổ
Có 1112,1122: tỉ giá xuất ngoại tệ (nếu ngoại tệ có sẵn) hoặc tỉ
giá GDTT nếu mua ngoại tệ tại ngày thanh toán
Có 515 (hoặc Nợ 635)
Đề bài 2.1.5
Các nghiệp vụ trong tháng 12 của công ty A:
1 1/12 nộp tiền mặt VN vào NH mua 500 USD gởi vào NH tỷ giá bán 22.520
2 5/12 chuyền TGNH 450USD thanh toán cho nhà cung cấp, TGGDTT 22.530
3 15/12 vay ngắn hạn NH bằng ngoại tệ nhập quỹ TM số tiền
500 USD, TGGDTT 22.525
4 25/12 chi 165 USD tiền mặt mua công cụ nhập kho, TGGDTT 22.540
5 31/12 đánh giá lại số dư ngoại tệ các tài khoản tiền tệ
Biết TG mua ngày 31/12 là 22.600, TG bán 22.650
Số dư 1/12 TK 1122 0đ, TK 1112 0đ, TK 3411 0đ, TK 331B 11.200.000đ (500 USD)
Trang 5Kế toán chênh lệch TGHĐ phát sinh trong kỳ
511,711,… 111(1112),112(1122)
Doanh thu bán hàng, thu nhập khác thu bằng ngoại tệ
Tỷ giá ngày giao dịch
131,138
Thu hồi khoản phải thu bằng ngoại tệ Doanh thu, thu nhập khác
bằng ngoại tệ chưa thu
Tỷ giá ngày giao dịch
Tỷ giá ghi
sổ kế toán
Tỷ giá ngày giao dịch
Lãi tỷ giá
Lỗ tỷ giá
25
TH1: Bán hàng thu ngay bằng ngoại tệ:
Nợ 1112,1122 Có 511: tỉ giá GDTT
TH2: Bán hàng chƣa thu ngoại tệ:
Nợ 131 Có 511: tỉ giá GDTT
Thu tiền:
Nợ 1112, 1122: tỉ giá GDTT
Có 131: tỉ giá ghi sổ (trước đây)
Có 515 (hoặc Nợ 635): chênh lệch tỉ giá
Đề bài 2.1.4
SD đầu tháng 12 công ty ABC:
1122: 111.500.000đ (5.000 USD), 131X 44.400.000 (2.000 USD)
331B 24.000.000, 3411M 112.000.000 (5.000 USD)
3411N 222.000.000 (10.000 USD)
Các nghiệp vụ trong tháng 12:
1 ABC xuất kho lô hàng giá gốc 42.000.000 bán cho cty A giá 3.300
Cty A đã nhận hàng TTGDTT 22.800
2 Cty A thanh toán nợ TGGDTT 22.820
3 ABC thanh toán nợ cho cty B bằng TGNH 1.000 USD theo TGGDTT
22.830, phần còn lại bằng VND
4 31/12 đánh giá lại số dư ngoại tệ các tài khoản tiền tệ
Biết TG mua ngày 31/12 22.850, TG bán 22.900
TK sử dụng 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
TK 4131 – Chênh lệch tỷ giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
TK 4132 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
28
Kế toán chênh lệch TGHĐ đánh giá lại cuối năm TC
Quy trình thực hiện: tập hợp tất cả chênh lệch ĐGL vào
TK 4131 Sau đó xem xét số PSN và PSC của 4131:
•PSN > PSC Nợ 635 (lỗ tỉ giá) Có 4131
•PSN < PCS Nợ 4131 Có 515 (lãi)
Sơ đồ hạch toán
111(1112),112 (1122),131
111(1112),112(1122),131
331,341
Chênh lệch lãi tỷ giá do đánh giá tăng số dư gốc ngoại tệ
TK tiền và TK các khoản phải thu vào cuối năm
Chênh lệch lỗ tỷ giá do đánh
giá tăng số dư gốc ngoại tệ
TK Nợ phải trả vào cuối năm
tài chính
Chênh lệch lỗ tỷ giá do đánh
giá giảm số dư gốc ngoại tệ
TK tiền và TK các khoản phải
thu vào cuối năm
Chênh lệch lãi tỷ giá do đánh giá giảm số dư gốc ngoại tệ
TK Nợ phải trả vào cuối năm tài chính
635
515
Cuối năm, kết
chuyển khoản lãi tỷ
giá
Cuối năm, kết chuyển khoản lỗ tỷ giá
29
TK 4131 không có số dƣ cuối kỳ
Các nghiệp vụ chính
Đánh giá lại khoản mục tiền tệ:
Chênh lệch lãi:
do đánh giá tăng Tài sản: Nợ 1112, 131 Có 4131:
do đánh giá giảm Nợ phải trả : Nợ 331, 341 Có 4131 Chênh lệch lỗ:
do đánh giá giảm TS: Nợ 4131 Có 1122, 131
do đánh giá lại tăng NPT : Nợ 4131 Có 331, 341
Sau đó kết chuyển 1 lần vào DT/ CP tài chính:
Nợ 4131 Có 515 (lãi) Hoặc Nợ 635 Có 4131 (lỗ)
Trang 61.3 KẾ TOÁN NHẬP KHẨU
31
Đặc điểm kinh doanh XNK
Thời gian lưu chuyển hàng hóa dài hơn hàng trong nước
Cách tiến hành:
Trực tiếp: tự thực hiện
Ủy thác: trả phí ủy thác để bên thứ 3 thực hiện
Các hình thức giao hàng:
CIF (cost-insurance-freight): giá bán đã bao gồm 3 yếu
tố này Người bán chịu trách nhiệm vận chuyển đến cảng đến (chịu trách nhiệm về rủi ro, chi phí bảo hiểm vận
chuyển, thủ tục hải quan,v.v)
FOB: (Free On Board – giao lên tàu): Người bán chỉ
chịu trách nhiệm đưa hàng qua lan can tàu tại cảng đi
Còn lại người mua chịu
Bộ chứng từ
Invoice (Hóa đơn)
Packing list (Phiếu đóng gói)
Specification (tờ kê chi tiết)
Bill of lading (Vận đơn đường biển)
Insurance Certificate (Giấy chứng nhận bảo hiểm)
Certificate of Origin (Giấy chứng nhận xuất xứ)
Nhập khẩu trực tiếp
34
Ký kết hợp đồng ngoại thương
Ký quỹ Mở L/C: ngân hàng thay mặt người NK đảm bảo thanh toán đúng quy địhn vớ người XK
Báo ngân hàng Thanh toán tiền : khi nhận bộ hồ sơ nước ngoài &
kiểm tra
Hàng về đến cửa khẩu: Cơ quan giao thông cảng kiểm tra việc niêm phong hàng hóa khi bốc hàng khỏi phương tiện vận tải (nếu hàng thiếu hụt, hư hỏng phải có Biên bản kết toán với đơn vị vận tải)
Giao nhận hàng hoá, khai báo hải quan: xuất trình hàng hóa cho cơ quan Hải quan kiểm tra và tính thuế nhập khẩu, cho cơ quan kiểm dịch nếu hàng hoá là động, thực vật
Đóng thuế nhập khẩu, VAT (hoặc thuế tiêu thụ đặc biệt) hàng nhập khẩu
Sơ đồ hạch toán
35
3333,3332
152,1562,211
(1a)Ký quỹ (3)Trả tiền (2)Nhập hàng
(4) Thuế nhập khẩu,thuếTTĐB (5)VAT hàng NK
(6) Chi phí nhập hàng
Các nghiệp vụ chính
Ký quỹ mở L/C
Nợ 244 (tỷ giá thực tế)
Có 1122 (tỷ giá BQGQ)
Có 515 (hoặc Nợ 635)
Nhập khẩu
Nợ 156
Có 331
Có 3333 (thuế NK)
Có 3332 (thuế TTĐB) Thuế GTGT ghi riêng: Nợ 133 Có 33312
Nếu nộp thuế trực tiếp thì thuế GTGT ghi chung: không học
Trang 7Các nghiệp vụ chính
Thanh toán nợ cho nhà cung cấp
Nợ 331
Có 244
Có 515 (hoặc Nợ 635)
Nộp các khoản thuế cho nhà nước
Nợ 3333,3332, 33312
Có 112,111
Ví dụ:
USD/CIF.HCM, chưa thanh toán tiền (Thời hạn thanh toán 3 tháng), thuế Nhập khẩu phải nộp 10%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% Doanh nghiệp đã nộp thuế bằng TGNH VNĐ Chi phí vận chuyển hàng về kho đã trả bằng tiền mặt 1.100.000 (Bao gồm VAT 10%) Tỷ giá mua/bán tại ngày giao dịch lần lượt là là 20.100/20.200đ/USD
2 Ba ngày sau, doanh nghiệp chuyển tiền thanh toán tiền cho nhà cung cấp Tỷ giá BQGQ 20150đ/USD Tỷ giá tại ngày thanh toán lần lượt là là 20.100/20.200đ/USD
Yêu cầu: Định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
38
Câu trả lời:
Nghiệp vụ 1:
Bút toán:
Nợ TK 156 222.200.000
Có TK 331 202.000.000
Có TK 333 (3333) 20.200.000
Nợ TK 133 22.220.000
Có TK 333 (33312) 22.220.000
39
Nộp thuế bằng TGNH VND:
Nợ TK 3333: 20.200.000
Nợ TK 33312: 22.220.000
Có TK 112 (1) 42.420.000 Chi phí vận chuyển
Nợ Tk 156 1.000.000
Nợ TK 1331 100.000
Có TK 1111 1.100.000
Câu trả lời (tt):
40
Nghiệp vụ 2:
Nợ TK 331 202.000.000 (10.000 x 20.200)
Có TK 1122 201.500.000 (10.000 x 20.150)
Có TK 515 500.000
41
Câu trả lời (tt):
1.4 KẾ TOÁN XUẤT KHẨU
42
Trang 8Xuất khẩu trực tiếp
- Thủ tục :
+ Ký kết hợp đồng ngoại thương:
+ Nhận thông báo của NH bên mua đã mở L/C, kiểm tra
lại bộ chứng từ
+ Thủ tục XK: Xin giấy phép XK, Thuê PTVT, Đóng bảo
hiểm (giá CIF), Lập bảng kê chi tiết đóng gói, Giấy chứng
nhận xuất xứ, phẩm chất và trọng lượng, Giấy chứg nhận
kiểm dịch, Khai báo hải quan, Nộp thuế, Giao nhận hàng
với đơn vị VT và nhận vận đơn
+ Gửi bộ hồ sơ trên cho NH để thanh toán tiền hàng
43
Các nghiệp vụ chính
Xuất hàng gửi bán: Nợ 157 Có 156
Giao hàng lên tàu (FOB) hoặc đến nước ngoài (CIF)
Nợ 131 Có 511 (thuế GTGT xuất khẩu thường =0)
Nợ 632 Có 157
Thuế xuất khẩu: Nợ 511 Có 3333
Chi phí vận chuyển, phí NH, CP khác: Nợ 641 Có 111
Nhận tiền:
Nợ 1122 (tỉ giá tại ngày nhận tiền)
Có 131 (tỉ giá ghi sổ)
và Có 515 hoặc Nợ 635 (chênh lệch tỉ giá)
Ví dụ:
45
Công ty ABC có nghiệp vụ xuất khẩu trực tiếp như sau:
1 Xuất kho hàng hóa gửi ra cảng làm thủ tục xuất sang Nhật,
có giá xuất kho là 380 trđ, giá bán theo hợp đồng ngoại
thương là 22.000USD/FOB.HCM, thuế xuất khẩu 2%, thuế
GTGT 0%
2 Ba ngày sau, lô hàng trên đã làm thủ tục xong, hàng đã
giao lên tàu, thuyền trưởng đã ký vào vận đơn, tàu đã rời
cảng Tỷ giá mua/bán tại NHTM lần lượt là
20.850/21.000đ/USD Chuyển khoản nộp thuế XK
3 Bộ phận kinh doanh xuất nhập khẩu thanh toán tạm ứng:
Chi phí làm thủ tục hải quan 4 trđ, chi phí vận chuyển 12
trđ (chưa có thuế GTGT 10%), chi phí không có hóa đơn
hợp lệ 5 trđ
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu trả lời
1 Xuất hàng hóa gửi cảng:
Nợ TK 157 380.000
Có TK 156 380.000
2 Giao hàng lên tàu:
a Nợ TK 632 380.000
Có TK 157 380.000
b Nợ TK 131 458.700 (22.000 x 20,85)
Có TK 511 458.700
c Thuế xuất khẩu
Nợ TK 511 9.174 (22.000 x 20,85 x 2%)
Có TK 3333 9.174
46
3 Chi phí làm thủ tục hải quan 4 trđ, chi phí vận
chuyển 12 trđ (chƣa có thuế GTGT 10%), chi phí
không có hóa đơn 5 trđ
Nợ TK 641 21.000.000
Nợ TK 133 1.600.000
Có TK 141 22.600.000
47
Ghi tăng doanh thu theo tỷ giá nào thì khi điều chỉnh giảm doanh thu tỷ giá đó
48
Chiết khấu thương mại Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại Các khoản thuế không hoàn lại
DT thuần xuất khẩu =
DT hóa đơn – các khoản giảm trừ –
Thuế
XK
Trang 91.6 TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
49
Bảng cân đối kế toán
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản (SD TK 4132) được trình bày
ở phần Nguồn vốn, loại D-Vốn chủ sở hữu, nhóm I “Vốn chủ sở hữu”
- Lãi: SD có TK 4132 ghi số dương
- Lỗ: SD Nợ TK 4132 ghi số âm
50
Bảng cân đối kế toán
51
MINH HỌA Thuyết minh BCTC
Vinamilk 1/1 – 31/03/2015
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
MINH HỌA Thuyết minh BCTC Vinamilk 1/1 – 31/03/2015
52
MINH HỌA Thuyết minh BCTC
Vinamilk 1/1 – 31/03/2015
Thuyết minh BCTC
53
Thuyết minh BCTC (tt)
MINH HỌA Thuyết minh BCTC Vinamilk 1/1 – 31/03/2015
54
Trang 10TÓM TẮT CHƯƠNG 1
Nguyên
tắc hạch
toán xử
lý mức
CL tỷ giá
hối đoái
Vận dụng
kế toán các
giao dịch
ngoại tệ để
tổ chức và
hạch toán
XNK
Kế toán kho bảo quan thuế
55