Từ vựng tiếng Nhật N5 đầy đủ cập nhật Dành cho những bạn mới vào học tiếng Nhật. Cùng tổng hợp những từ vựng đầy đủ cho giáo trình học N5
Trang 1私 わたし Tư Tôi N
Trang 3お土産 おみやげ Thổ sản Quà (chơi xa) N
自動販売機 じどうはんばいき Tự động phiến mại cơ Máy bán hàng tự động N
Trang 5今日 きょう Hôm nay N
Trang 6高校 こうこう Cao hiệu Trường cấp 3 N
Trang 7一人で ひとりで Một mình N
Trang 13全然 ぜんぜん Toàn nhiên Hoàn toàn không N
Trang 14棚 たな Bằng Ngăn, kệ N
Trang 15奥 おく Áo Phía trong cùng N
航空便 こうくうびん Hàng không tiện Đường bưu điện hàng không N
Trang 17出す だす Xuất Lấy ra, cho ra V
Trang 20独身 どくしん Độc thân Độc thân N
Trang 21暗い くらい Ám Tối A
Trang 23お風呂 おふろ Phong lữ Nhà tắm N
Trang 24日記 にっき Nhật kí Nhật kí N
Trang 27技術 ぎじゅつ Kĩ thuật Kỹ thuật N
Trang 28お釣が出る おつりがでる Điều Tiền thừa chạy ra V
Trang 29送る おくる Tống Tiến, đưa, gửi V