1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dap an de 06

10 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 513,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Đáp án A Có tính chất trực tâm của tam giác nhọn ABC đồng thời là tâm nội tiếp tam giác OHK... Khi đó theo bất đẳng thức Holder có: 4..[r]

Trang 1

Đáp án 1- Nhận biết; 2- thông hiểu ; 3- vận dụng ; 4 – vận dụng cao

1A(1) 2C(1) 3A(1) 4B(1) 5C(1) 6B(1) 7D(1) 8A(1) 9C(1) 10C(1

) 11A(1

)

12A(1

)

13D(1 )

14B(1) 15A(1

)

16C(1 )

17C(1 )

18B(1) 19B(1) 20B(1)

21B(2) 22A(2

)

23D(2 )

24A(2 )

25A(2 )

26A(2 )

27A(2 )

28C(3 )

29A(2 )

30A(3 ) 31A(3

)

32B(3) 33C(3

)

34A(3 )

35C(3 )

36D(3 )

37C(3 )

38A(4 )

39B(3) 40A(3

) 41C(3

)

42D(3

)

43B(4) 44B(4) 45D(3

)

46A(4 )

47D(4 )

48B(4) 49C(4

)

50B(4)

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

z  2i là số thuần ảo (phần thực bằng 0)

Câu 2: Đáp án C

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án C

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án C

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án D

x

        

Câu 14: Đáp án B

Câu 15: Đáp án A

Trang 2

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án C

f2( )x  4 f x( ) 2; ( )f x 2

Kẻ đường thẳng y 2 cắt tại 2 điểm và kẻ y2 cắt tại 3 điểm Nên phương trình đã cho có

5 nghiệm

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án B

1 1

0 0

ln | 2 1 | ln 3

2x 1dx 2 x  2

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án B

BD(ABCD A C),  (A B C D   ), (ABCD) (// A B C D   ) Do đó

d BD A C  d ABCD A B C D    a

Câu 22: Đáp án A

2 1

f x

Câu 23: Đáp án D

Vi-ét có 1 2 1 2

1 2

3 3x x  1 3xx  1 xx 0

Câu 24: Đáp án A

Ta có A( 1;1;0) d1  A ( )Pn P u u1, 2(3; 1;5).

Vậy 3x y 5z 4 0

Câu 25: Đáp án A

Số phần tử của không gian mẫu là  C202

Gọi A là biến cố cần tính xác suất, ta có  A C102 C C101 101, xác suất cần tính

2 1 1

10 10 10 2 20

38

P A

C

Câu 26: Đáp án A

CD/ /AB(SA CD, )(SA AB, )SAB600 vì tam giác SAB đều cạnh a

Câu 27: Đáp án A

Trang 3

Số đầu tiên có 3 chữ số chia hết là 21 là u1 105 Số cuối cùng có 3 chữ số chia hết cho 21 là

987

n

u  Chúng lập thành một cấp số cộng có công sai bằng 21 Vậy

1 21( 1) 987 105 21( 1) 43

n

uun    n  n Có tất cả 43 số thoả mãn

Câu 28: Đáp án C

Gọi M là trung điểm BCAM (BCC B )AB, (BCC B ) AB M và

3 2 3

3 2

AM

AB M

B M

Câu 29: Đáp án A

Dễ thấy d và x′Ox chéo nhau Lấy điểm (0; 0;1) , (0; 0; 0) 0; 0;1

2

 

 là trung

điểm OB sẽ thuộc (P) và n P u i d, (0; 0; 1). Vậy ( ) : 1 0.

2

Câu 30: Đáp án A

y xx      m x   m    m m có tất cả 7 số nguyên thoả mãn

Câu 31: Đáp án A

Ta có y 3x2 2mx(m2  m 1),  m2 3(m2    m 1) 2m2 3m  3 0, m

Do đó y  0, x và 2

[ 1;1]

miny y(1) m 2 6 m 2

Câu 32: Đáp án B

Theo giả thiết, ta có:

 

Vậy điểm biểu diễn của w thuộc đường tròn tâm I(3; 3),r 4

Câu 33: Đáp án C

Trang 4

Áp dụng trường hợp chóp có cạnh bên bằng nhau có

2

4 3

2 (5 )

3

d

R

a a

  

Câu 34: Đáp án A

Phương trình tương đương với:

3 64

64

t

t

x

x

 



Khảo sát hàm số f t( )64 2 t 3t có f t( )64 2 ln 2 3 ln 3 tt  và

3 2

t

2

ln 2 log 10, 749

ln 3

Do đó m1, 2, ,10 có tất cả 10 số nguyên dương thoả mãn (Các em nên MODE 7)

Câu 35: Đáp án C

Lập phương hai vế, phương trình tương đương với:

3 3

Vậy có tất cả 9 số nguyên thoả mãn

Câu 36: Đáp án D

Câu 37: Đáp án C

t  x   tx  t  xtdt  xdx

Đổi cận: x  0 t 3;x  2 t 1 và

3 1

t dt

 

Câu 38: Đáp án A

Có tính chất trực tâm của tam giác nhọn ABC đồng thời là tâm nội tiếp tam giác OHK

Ta có OH OK,   (4; 8;8) n(ABC) (1; 2; 2) (ABC) :x2y2z0

Trang 5

Tam giác OHK có

8 4 8 (2; 2;1), ( ; ; ), (0; 0; 0)

3 3 3

0

1 (0;1;1)

1

I

I

I

x

z

 

 

 

Gọi

1

z

Do đó đường thẳng qua A 4; 1;1 vuông góc với mặt phẳng (ABC) là 4 1 1

x  y  z

Câu 39: Đáp án B

( ) 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( ) 2 ( 1)( 4)

g x  f x f  xf x f  xf x f x   f x f x   x xx

x

x

  

Câu 40: Đáp án A

Có (2; 0; 0), (0; ; 0), (0; 0; )( , 0) ( ) : 1

2

Khi đó theo bất đẳng thức Holder có:

4

1 2

 

 

Dấu bằng đạt tại b c 4

Cách 2: Có thể đưa về hàm một biến với ẩn b, tức rút 2 0 2

2

b

b

3

3

( 2)

b

Trang 6

*Chú ý Nếu làm theo cách 2 các em nên MODE 7

Câu 41: Đáp án C

2

m

M m

m

  Khi đó hệ số góc của đường thẳng OM là

( 2)

M OM

M

k

Hệ số góc của tiếp tuyến là ( ) 5 2

( 2)

m

 Theo giả thiết có

3

5(2 1)

( 2)

OM

m

m m

Câu 42: Đáp án D

1

( u 100)

u

   và đặt alogu1 0,blogq2 Khi đó

logu log(qu )logu logq a b

Khi đó theo giả thiết có

(a b ) 3(a b )  4 a 3ab 3b  4 3ab a b  2 0

1 2

100n 10 2( 1) 2018 1010 1011

n

Câu 43: Đáp án B

Do đó

 

Vì vậy

       

Câu 44: Đáp án B

Trang 7

Gọi I là tâm mặt cầu, vì mặt cầu tiếp xúc với (P) tại A nên I nằm trên đường thẳng qua A vuông

góc với (P) có phương trình 1 ( ;1 ; 2 )

2

x t

     

  

 Đường thẳng d qua điểm M(1; 3;1), (1; 2;1) u  và IM  (1 t t; 4;t1) do đó

, (6 3 ; 2 2 ; 2)

1 4 1

d I d

u

 

  Bán kính mặt cầu là

(6 3 ) (2 2 ) ( 2)

11

Câu 45: Đáp án D

Theo giả thiết A, B, C, D, S, E, F là các đỉnh của một hình lập phương ABCDGEFS cạnh bằng

1 như hình vẽ bên

6 6

Câu 46: Đáp án A

M z    ,A 1;1 ,B 2;3 , C 4; 1   Khi đó giả thiết tương đương với:

2MAMB2MC

Để ý BC  52 và A là trung điểm BC nên

4

Vậy để cho đơn giản đặt MBa MC, b theo giả thiết có

2(ab ) 52  a 2b2(ab ) 52 (a2 )ba 2b 4ab520

Mặt khác theo bất đẳng thức tam giác có

Trang 8

2 2 2 2 2

MBMCBC a b   a bababbab  b

Do đó MC 0 M     C z 4 i z  17

Câu 47: Đáp án D

SBBCa BSC   SBC vuông cân tại B và

0

SBC BCSBBCSABBCAB

Hạ BHAC H( AC)BH (SAC)BHSC và M là trung điểm cạnh

Ta có

2

SC

BH

Vậy ta có

2

3 3

1 sin

a

Câu 48: Đáp án B

Có 2 ( ) ( ); 0 ( ) 0

( ) 0

f x

f x

      

Căn cứ vào đồ thị hàm số f x trên đoạn  0;6 ta có f x   0 x 1;x3;x5 cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ lần lượt x1;x3;x5)

Căn cứ vào đồ thị hàm số f x trên đoạn  0;6 và giả thiết có bảng biến thiên của hàm số

 

f x như sau

y = 0

Trang 9

x 0 1 2 3 4 5 6

 

fx + 0 - - 0 + + 0 -

 

f x 1 1

-1 -1 -1

Suy ra phương trình f x 0 có 4 nghiệm phân biệt

a b c d        a b c d

Vậy y 0 có 7 nghiệm trên đoạn  0;6 là x1;3;5; ; ; ;a b c d và các nghiệm này đều làm

cho y′ đổi dấu Do đó trên đoạn  0;6 hàm số  2

( )

yf x có tất cả 7 điểm cực trị

Câu 49: Đáp án C

Đặt độ dài các cạnh như hình vẽ

Ta có DE // AB, do đó theo Thales ta có: 24 (24 )

h L

Áp dụng định lí pitago cho tam giác đáy, ta có b2(12x)2 122  b 24xx2

Thiết diện là một hình parabol có chiều cao h, độ dài cạnh đáy bằng 2b có diện tích 4

3

Sbh

(chứng minh bằng tích phân) Suy ra (24 ) 24 2

18

L

Sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có: (24 )(24 )(24 ).3

18 3

4

6 3 4

18 3

L

Trang 10

Trong đó 2 2 2 2

12 16 20

LrH    Do đó S 120 3 cm 2

Dấu bằng xảy ra 24 x 3x   x 6 b 6 3,h15

Câu 50: Đáp án B

Các điểm thuộc S thoả mãn 0 x 10;0 y 10;0 z 10( , ,x y z ) mỗi số x,y,z có 11 cách chọn nên theo quy tắc nhân có tất cả 11 điểm thuộc S 3

Ta tìm số các điểm thuộc S mà x < y và x < z Ta có 0 x 9 Với mỗi x k 0,1, 2, ,9 thì y k 1, ,10 có 10k cách chọn và z k 1, ,10 có 10k cách chọn

Theo quy tắc cộng và nhân có tất cả

9 0

(10 )(10 ) 385

k

Xác suất cần tính bằng 3853 35

121

11 

Ngày đăng: 07/01/2022, 06:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

  Lập bảng biến thiên suy r a3 - Dap an de 06
p bảng biến thiên suy r a3 (Trang 4)
Theo giả thiết A, B, C, D, S, E, F là các đỉnh của một hình lập phương ABCDGEFS cạnh bằng 1 như hình vẽ bên - Dap an de 06
heo giả thiết A, B, C, D, S, E, F là các đỉnh của một hình lập phương ABCDGEFS cạnh bằng 1 như hình vẽ bên (Trang 7)
Căn cứ vào đồ thị hàm số f  x trên đoạn  0;6 và giả thiết có bảng biến thiên của hàm số - Dap an de 06
n cứ vào đồ thị hàm số f  x trên đoạn  0;6 và giả thiết có bảng biến thiên của hàm số (Trang 8)
Đặt độ dài các cạnh như hình vẽ - Dap an de 06
t độ dài các cạnh như hình vẽ (Trang 9)
Thiết diện là một hình parabol có chiều cao h, độ dài cạnh đáy bằng 2b có diện tích 4 - Dap an de 06
hi ết diện là một hình parabol có chiều cao h, độ dài cạnh đáy bằng 2b có diện tích 4 (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w