Vậy thấu kớnh O1 là thấu kớnh phõn kỡ... b Đặt cọc chuẩn thẳng đứng trên đất và dùng thớc dây đo chiều dài l1 của bóng cọc chuẩn.. Sau đó ta lùi ra xa bờ sông một chút và lặp lại cách là
Trang 1(Đáp án gồm 3 trang)
Câu 1 (1,5 điểm)
- Gọi vận tốc của xuồng so với nước là , vận tốc của nước là n
- Thời gian chuyển động của phao từ lỳc rớt đến khi gặp xuồng: 1
5
RG
S t
(1)
- Quóng đường xuồng đi được từ lỳc phao rớt đến khi bắt đầu quay lại: S RQ 0,5 n
- Thời gian chuyển động của xuồng từ lỳc phao rớt đến khi quay lại gặp phao:
2
RQ QG
n
(2)
1 2
5
giải phương trỡnh thu được 5 n n 5km h/
Xuồng cỏch bến 15 km dự định đi hết 1,5 h => 1,5 15 15 /
Thời gian dự định về bến khi vớt được phao: 3
20 2
15 5
GB n
S
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 2 (2 điểm)
a) Biểu thức của P theo P 0 , P 1 , P 2 :
- Khi K2 mở, K1 đóng: Mạch chỉ có R3 Công suất mạch là P1 =
2
3
U
R => R3=
2
1
U
- Khi K1 mở, K2 đóng: Mạch chỉ có R1 Công suất mạch là P2 =
2
1
U
R => R1=
2
2
U
P (2)
- Khi cả K1, K2 đều mở: Mạch có R1, R2, R3 mắc nối tiếp Công suất mạch là P0=
2
1 2 3
U
R +R +R
=> R2 =
2
0
U
P - R1- R3 =
2
0
U
P -2
2
U
P -2
1
U
P (3)
0.25
0.25
- Khi cả K1, K2 đều đóng: Mạch gồm 3 điện trở R1, R2, R3 mắc song song
Công suất mạch là P=
2
1
U
R +
2
2
U
R +
2
3
U
R (4) Thay (1) (2) (3) vào (4) ta đợc: P = P1+ P2 + 0 1 2
1 2 0 1 0 2
P P P
P P -P P -P P (5)
b) Tính P khi biết P 0 , P 1 , P 2
Thay P0, P1, P2 vào (5) ta đợc: P = 50W.
0.25 0,5 0,5
Câu 3 (2.5 điểm)
a) Ảnh của vật cựng chiều, nhỏ hơn vật nờn ảnh trờn là ảnh ảo, điều này chỉ xảy ra ở thấu kớnh phõn kỳ Vậy thấu kớnh O1 là thấu kớnh phõn kỡ Hỡnh vẽ tạo ảnh: như hỡnh H.1
- Ảnh của vật ở hai vị trớ được biểu diễn như hỡnh vẽ H.2
- Trước khi dịch chuyển: Vật A B qua thấu kớnh cho ảnh1 1 ' '
1 1
A B Khi dịch chuyển vật 20(cm) đến vị trớ
0,25
A2B2 thỡ thấu kớnh cho ảnh ' '
2 2
A B cựng chiều và nhỏ hơn ảnh ' '
1 1
A B => vật dịch chuyển ra xa thấu
kớnh, ảnh cũng dịch chuyển ra xa thấu kớnh
đáp án và h ớng dẫn chấm thi TUYểN SINH VàO 10 CHUYÊN VậT Lý
năm học 2007 – 2008 2008
Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc
-1-
Trang 2- Đặt OA1= d1; OA2= d2; OA’1= d’1; OA’2= d’2; OF = f
- Ta có: ' '
d =d +20; d =d +4 (1)
Từ các tam giác đồng dạng trong hình vẽ =>
1 1 1
A B OA OF OF
' ' ' '
1 1 1 1
1 1 1
1 1
d f
d =
d +f (3) Tu¬ng tù nh trªn ta cã:
' ' ' '
2 2 2 2
2 2 2
A B d f (4) => ' 2
2 2
d f
d =
d +f (5)
Từ (1), (2), (3), (4) và (5) tacó: 1 1
(d +20).f d f
d +20+f d +f (6)
2 2 1 1
4
A B = A B
5 ; A2B2 = A1B1 =>
d 5 d f+d f+d => d1 = 80 - f (7) Thay (7) vào (6): => f2 = 1600 => f = 40 (cm)
b/ Gọi tiêu cự của thấu kính O1 là f=f1, của thấu kính
O2 là f2
- Vị trí ban đầu của A1B1 và ảnh ' '
1 1
A B so với thấu kính
O1:
d1 = 80 - f = 40 cm => ' 1 1
1
1 1
d f
d +f
Để hai ảnh trùng nhau thì thấu kính đặt thêm O2 phải tạo ra ảnh ảo A B 2' 2'
cùng phía với A1B1, ở xa thấu kính O2 hơn A1B1, do đó ' '
2 2
A B là ảnh ảo
=> thấu kính O2 đặt thêm là thấu kính hội tụ
=> Khoảng cách từ vật A1B1 và ảnh ' '
2 2
A B đến thấu kính O2 là: O2A1= d2 = l – d1 = 40cm và O2A’
2 =d’
2 = 60cm
- Từ hình vẽ ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 1 2 2 2 2
A B O A A F O F +O A
'
2 2
2
f +d
d =d
f => f =120cm2
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
C©u 4 (1,5 ®iÓm)
a) C«ng suÊt tiªu thô t¹i B:
- §iÖn trë cña d©y t¶i: R = l/S = 4.l/d2 = 20
- C«ng suÊt hao phÝ: P = R.I2 = 20.502 = 50.000W = 50 kW
=> C«ng suÊt tiªu thô t¹i B: PB = 1000
0,05
P
kW
0,25 0,25
b) HiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu cuén s¬ cÊp cña MBT ë B: PB = UB1.I => UB1 =
6 10 20.000
I 50
- TØ sè vßng d©y s¬ cÊp vµ thø cÊp cña m¸y biÕn thÕ t¹i B: 1 B1
2 B2
N U 220 90,9
0,25 0,25
B1
A1 A1'
B1'
O
F A2'
B2'
A2 B2
VÏ h×nh 0,25®
B
B1 O
, ,
F
F'2
F'1
O1
B1
A'2
B'2
1
H.3
B ’ 1
-2-
Trang 3c) Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp của máy biến thế tại A:
UA = U1B + R.I = 20.000+ 20.50 = 21.000 V 0,5
- Gọi C1 là nhiệt dung của nhiệt lợng kế, C2 là nhiệt dung của một cốc nớc nóng, t là nhiệt độ của
n-ớc nóng, to là nhiệt độ ban đầu của nhiệt lợng kế
- Khi đổ một cốc nớc nóng ta có phơng trình cân bằng nhiệt: C2[t-(to+10)] = C1.t1 = =10C1 (1)
- Khi đổ thêm một cốc nớc nóng nữa ta có phơng trình cân bằng nhiệt:
C2[t-(to+10+6)] = (C1+C2).t2=6(C1+C2) (2)
- Khi đổ tiếp thêm cùng lúc 10 cốc nớc nóng nữa ta có phơng trình cân bằng nhiệt:
10C2[t-(to+10+6+t)] = (C1+2C2).t3 (3)
- Thay (1) vào (2) ta có: C2 = C1/3 (4)
- Thay (1) vào (3) ta có: 60C2+12C2.t3 = 100C1 - t3 C1 (5)
- Thay (4) vào (5) ta có: t3 = 16oC
b) Đặt cọc chuẩn thẳng đứng trên đất và dùng thớc dây đo chiều dài l1 của bóng cọc chuẩn Sau đó ta lùi ra xa bờ sông một chút và lặp lại cách làm ở trên để đo đợc chiều dài l2 của bóng cọc chuẩn (Hình vẽ)
- Xét hai tam giác đồng dạng ABC1 và A1B1C1 ta có: 1
1
S H
=
h l => S1 = 1
H l
h (1)
- Xét hai tam giác đồng dạng ABC2 và A2B2C2 ta có: 2
2
S H
=
h l => S2 = 2
H l
h (2)
- Từ (1) và (2) ta có : S2 - S1 = H 2 1
(l -l )
h => H =
2 1
2 1
S - S
.h
l - l (3)
- Từ (1) và (2) ta có 1 1
2 2
=
S l =>
2 1 2 1
=
S - S l - l (T/c tỉ lệ thức) => S1= 2 1 1
2 1
S - S
l
l - l (4)
Từ (3) và (4) ta thấy để đo chiều cao H của cột đèn và khoảng cách S1 từ cột đèn đến vị trí ngời đó chỉ cần đo các khoảng cách l1, l2 , h, hiệu S2 - S1 bằng thớc dây rồi thay vào (3) và (4), tính ra H và S1
0.25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
Ghi chú
- Ngoài đáp án trên, học sinh có thể giải bằng nhiều cách, lập luận đi đến kết quả đúng vẫn cho đủ điểm.
- Trong các phần bài giải nếu kết quả đúng mà sai bản chất vật lí thì không cho điểm ở phần đó v các phần có à các phần có liên quan.
- ở mỗi bài nếu HS viết thiếu đơn vị đo từ 1 đến 2 lần thì trừ 0,25 điểm, từ 3 lần trở lên trừ 0,5 điểm cho toàn bài.
A
A 2
A 1
B
2
B
H
h
l
2 S
1
S 2
C
2
Vẽ hình 0,25đ
-3-