A/ Hoµn thµnh bµi tËp c¸c m«n nÕu cßn - HS hoàn thành bài các môn của B/ HD lµm thªm bµi tËp tăng cường nÕu cßn buổi thứ nhất nếu còn... - Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi.[r]
Trang 1Thứ ba ngày …… tháng … năm 2015
Hớng dẫn tự học
I Mục tiêu
- Hoàn thành bài tập các môn của buổi thứ nhất
- Củng cố, mở rộng, nâng cao các kiến thức đã học về cõu kể, DT- ĐT- TT
II Đồ dùng
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
A Hoàn thành bài tập (nếu còn)
B HD làm thêm các bài tập (nếu còn thời
gian)
Bài 1: Tìm câu kể trong đoạn văn sau và
gạch dới bộ phận VN trong các câu đó
- HS ho n th nh àn thành àn thành bài cỏc mụn của buổi thứ nhất nếu cũn
- Đọc YC bài tập và đoạn văn
- Làm bài
- Chữa bài (câu 1, 2, 3, 4, 6,7)
- Nêu cách xác định câu kể “Ai làm gì?” và cách xác định VN trong câu
đó
Bài 2: Gạch chéo giữa CN và VN trong câu,
gạch dới động từ trong VN
Đáp án:
a Hoa/ viết th cho bố
b Bầy chim/đang hót líu lo trên vòm cây
c Xe lu/ lăn chậm chạp trên đờng
d Những cây mạ non/ mọc lấm tấm trên mặt
ruộng
e Những con cuốc đen trùi trũi/ len lỏi giữa
các bụi cây ven bờ
- Đọc YC bài tập và từng câu văn
- Làm bài
- Chữa bài
- Nêu cách xác định CN, VN trong câu kể
- Nhắc lại “động từ là gì?”
Bài 3: Xác định DT, ĐT, TT trong những từ
in nghiêng
Mẹ cho quà bánh
Chia em phần hơn
Có đồ chơi đẹp
Cũng nhờng em luôn.
Làm anh thật khó Nhng mà thật vui
Ai yêu em bé
Thì làm đợc thôi.
- Đọc YC bài tập
- Đọc đoạn thơ
- Làm bài
- Chữa bài:
DT: mẹ, quà bánh, em, phần, đồ chơi, anh, em bé
ĐT: cho, chia, có, nhờng, yêu, làm TT: hơn, đẹp, khó, vui
- Nêu cách phân biệt DT- ĐT- TT
C/ Củng cố, dặn dũ:
- GV chốt kiến thức vừa luyện
- Nhận xột, đánh giá kết quả bài làm của HS - Lắng nghe
Trang 2Thứ năm, ngày… tháng… năm 2015
Hớng dẫn tự học
I Mục tiêu
- Hoàn thành bài tập các môn của buổi thứ nhất
- Củng cố, mở rộng, nâng cao các kiến thức đã học về Luyện từ và câu: dấu ngoặc kép
II Đồ dùng
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A/ Hoàn thành bài tập các môn (nếu còn)
B/ Làm thêm bài tập để củng cố, nâng
cao kiến thức (nếu còn thời gian)
Bài 1: Đọc truyện sau
Sang cả mỡnh con
Mựa hố núng nực một lóo nhà giàu đi chơi
về, mồ hụi đầm đỡa như tắm
Người ở cắm đầu cắm cổ quạt.Một lỳc lõu
rỏo mồ hụi , lóo nhà giàu khoỏi quỏ núi :
- Ồ ! Mồ hụi tao nú đi đõu mất cả rồi
ấy nhỉ ?
Người ở bỏ quạt thưa :
- Dạ nú sang cả mỡnh con rồi ạ!
(Truyện cười Việt Nam) Trả lời cỏc cõu hỏi sau
1.Cõu hỏi:Mồ hụi tao nú đi đõu mất cả rồi
ấy nhỉ? Đó dựng từ nghi vấn nào?
2.Cõu hỏi:Mồ hụi tao nú đi đõu mất cả rồi
ấy nhỉ?Được dựng để làm gỡ?
3 Hai từ quạt trong cõu:Lóo ta sai người
đi lấy quạt ra quạt,cú nghĩa giống hay
khỏc nhau vỡ sao?
4.Trong cõu:lóo ta sai người đi lấy quạt ra
quạt , bộ phận nào là vị ngữ?
- Gọi hs đọc yờu cầu
- Hs làm bài
- Gọi hs chữa bài
C/ Củng cố, dặn dũ:
- GV chốt kiến thức vừa luyện
- Nhận xột, đánh giá kết quả bài làm của
HS
- HS ho n th nh àn thành àn thành bài cỏc mụn của buổi thứ nhất nếu cũn
- 1 HS đọc đề bài,
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài
1 đõu …nhỉ/
2 Dựng để hỏi người khỏc
3 Khỏc nhau vỡ quat1 là DT quat2 là ĐT
4 sai người ở lấy quạt ra quạt
- Lắng nghe
Tuần 19 Thứ ba, ngày… tháng… năm 2015
Hớng dẫn tự học
I Mục tiêu
- Hoàn thành bài tập các môn của buổi thứ nhất
- Làm thêm bài tập để ôn tập, mở rộng, nâng cao kiến thức về chủ ngữ trong câu kể
II Đồ dùng
Trang 3- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hoàn thành bài các môn (nếu còn)
B/ HD làm thêm bài tập tăng cường
(nếu còn thời gian)
Bài 1: Viết lại câu kể -Ai làm gì?trong
đoạn văn rồi gạch chân CN
Vợ chồng nhà Sói mấy hôm nay mất
ngủ vì Sói chồng đau răng Giữa đêm
khuya, Sói vợ mời bác sĩ Gõ Kiến đến
chữa bệnh Không quản đêm tối, trời lạnh,
bác sĩ Gõ kiến đến ngay Bác sĩ Gõ Kiến
kiên trì khêu từng miếng thịt nhỏ xíu giắt
sâu trong răng Sói chồng, rồi bôi thuốc
Sói chồng hết đau, không rên hừ hừ nữa
- HD HS làm bài, chữa bài
- Chốt: Nêu cách xác định câu kể “Ai làm
gì?”, cách xác định CN trong câu kể đó
Bài 2: Điền CN thích hợp vào chỗ trống
để hoàn chỉnh các câu sau:
a) mải mê ấp trứng, quên cả ăn, chỉ
mong ngày trứng nở thành con
b) .hót ríu rít trên cành xoan, nh cũng
muốn đi học cùng chúng em
c) Trong chuồng, kêu “chiêm chiếp”,
kêu “cục tác”, thì cất tiếng gáy vang
- HD HS làm bài, chữa bài
+ Những câu trên thuộc mẫu câu nào?
+ Muốn tìm CN để điền vào chỗ trống
trong mỗi câu trên cho thích hợp làm tn?
Bài 3: Viết đoạn văn kể lại câu chuyện
Hai con dê qua cầu trong đó có sử
dụng câu kể: Ai làm gì?và gạch dới CN
trong từng câu kể đó.
C/ Củng cố, dặn dũ:
- GV chốt kiến thức vừa luyện
- Nhận xột, đánh giá kết quả bài làm của
HS
- HS ho n th nh àn thành àn thành bài cỏc mụn của buổi thứ nhất nếu cũn
- 1 HS đọc YC và đoạn văn
- Lớp làm bài
- Chữa bài:
+ Nghe GV đọc từng câu, nếu đồng ý đó
là câu kể “Ai làm gì” thì giơ thẻ đỏ, không đông ý giơ thẻ xanh, cuối cùng
đối chiếu với đáp án của GV(câu 2, 3, 4) + 1 HS lên bảng gạch chân dới bộ phận
CN trong câu 2, 3, 4 Lớp NX chốt đáp
án đúng câu 2 (Sói vợ) câu 3, 4 (Bác sĩ
Gõ Kiến)
- 1 HS đọc YC
- Làm bài
- Nêu ý kiến
VD: a) Chị gà mái
b) Mấy chú chích choè
c) mấy chú gà con/ gà mẹ/ gà bố
- 2, 3 HS TL
- 1HS đọc đề bài
- 1 HS kể lại cốt chuyện “Hai con dê qua cầu”
- Lớp làm bài, chữa bài, NX
Thứ năm, ngày… tháng….năm 2013
Hớng dẫn tự học I/ Mục tiêu
- Hoàn thành bài tập các môn của buổi thứ nhất
- Củng cố, mở rộng, nâng cao các kiến thức về Luyện từ và câu
II/ Đồ dùng
- Bảng phụ, phấn màu
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A/ Hoàn thành bài tập các môn ( nếu còn)
B/ HD làm thêm bài tập tăng cường (nếu còn
thời gian)
Bài 1:
Cho các từ sau: tài giỏi, tài ba, tài liệu, tài
chính, tài khoản, tài đức, tài trí, tài sản, trọng
tài, tài nghệ, nhân tài, gia tài, tiền tài, tài hoa,
tài tử, tài nguyên.
- HS ho n th nh àn thành àn thành bài cỏc mụn của buổi thứ nhất nếu cũn
Trang 4Xếp các từ trên thành hai loại:
a) Tài có nghĩa là “năng lực cao”………
b) Tài không có nghĩa là “năng lực cao”………
- Gọi HS đọc y/c bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- YC học sinh tự làm bài
+ Giải thích cách xếp các nhóm từ?
Bài 2: Đặt câu với các thành ngữ sau:
tài cao đức trọng, tài cao học rộng, tài hèn
đức mọn.
- Gọi HS đọc y/c bài
- Gọi học sinh lên bảng đặt câu
- YC học sinh tự làm bài
- Nhận xét câu bạn đặt
C/ Củng cố, dặn dũ:
- GV chốt kiến thức vừa luyện
- Nhận xột, đánh giá kết quả bài làm của HS
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
a) Tài có nghĩa là “năng lực cao”:
tài giỏi, tài ba, tài đức, tài trí, tài nghệ, nhân tài, tài hoa, tài tử.
b) Tài không có nghĩa là “năng lực
cao”: tài liệu, tài chính, tài
khoản, tài sản, trọng tài, gia tài, tiền tài, tài nguyên.
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài:
- Lắng nghe