Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hóa học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng với tốc độ bằng nhau C.. Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ [r]
Trang 1Câu 1: Cho Br2 tác dụng lần lượt với dung dịch FeCl2, dd SO2, dd FeCl3, dd KOH, dd H2S, dd Ca(OH)2, dd KI, khí O2 , các phản ứng xảy ra là:
Câu 2: Chọn chất có thể phân biệt HCl, H2SO3, H2SO4
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(1): 2 SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) (2): N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 (k)
(3): CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) (4): 2 HI (k) H2 (k) + I2 (k)
(5): CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) (6) 2Fe2O3 (r) + 3C (r) 4Fe (r) + 3 CO2 (k)
(7): Cl2 (k) + H2S (k) 2HCl (k) + S (r) (8): Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
Số phản ứng có cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là:
Câu 4: Cho hỗn hợp dung dịch chứa M2SO3 và M2S tác dụng với dung dịch HCl dư thu được kết tủa X, X là:
Câu 5: Cho phản ứng H2O2 + KMnO4 + H2SO4 ? Số phân tử chất bị oxi hóa và số phân tử chất bị khử trong phản ứng trên là:
Câu 6: Thổi SO2 vào dung dịch chứa 0,04 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi cho SO2 biến thiên trong khoảng từ 0,01 đến 0,048 mol?
A 1,085 gam đến 3,472 gam B 2,17 gam đến 10,416 gam
C 2,17 gam đến 6,944 gam D 2,17 gam đến 8,68 gam
Câu 7: Cho các chất riêng biệt sau: C, Ag, FeSO3, H2S, KI, S, MgO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 8: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, FeCO3, BaCO3, FeS, CuS vào dung dịch HCl dư thì phần không tan sau phản ứng chứa:
Câu 9: Cho 5,4 gam hỗn hợp Al và Mg có tỉ lệ mol 2 : 1,5 tác dụng vừa đủ với 0,36 mol H2SO4 đặc nóng thu được 1 sản phẩm khử duy nhất X X là:
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Mg và kim loại M Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 200 gam dung
dịch HCl 7,3% Mặt khác cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 cần dùng 5,6 lít khí Cl2 (đktc) tạo ra hai muối clorua Kim loại M và phần trăm khối lượng của nó trong X là:
Câu 11: Cân bằng hóa học:
A Là một cân bằng tĩnh vì khi đó các phản ứng thuận và nghịch đều dừng lại
B Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hóa học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục
xảy ra nhưng với tốc độ bằng nhau
C Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hóa học, các phản ứng thuận dừng lại và phản ứng
nghịch vẫn tiếp tục xảy ra
D Là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hóa học, các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục
xảy ra với tốc độ bằng nhau
Câu 12: Trong số các phương trình hóa học sau, số phương trình viết đúng là:
a)6FeSO4 + 3Cl2 dư 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
b)10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
c)3FeSO4 + Cl2 dư Fe2(SO4)3 + FeCl2
d)4FeSO4 + O2 + 2H2SO4 2Fe2(SO4)3 + 2H2O
Trang 2Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về các nguyên tố nhóm VIA?
A Tính axit tăng trong dãy H2SO4, H2SeO4, H2TeO4
B Hợp chất với hiđrô của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí
C Oxi thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với F và các peoxit
D Đều là những phi kim trừ Po
Câu 14: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon
A Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag, KI ở nhiệt độ thường
B Oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử
C Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau
D Oxi và ozon đều là dạng thù hình của nguyên tố oxi
Câu 15: Có 4 lọ mất nhãn chứa dung dịch NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Chọn trình tự tiến hành nhận biết các chất trên:
Câu 16: Cho m gam FeS2 tác dụng với dung dịch HCl dư Dẫn sản phẩm khí thu được sục vào dung dịch nước clo dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng đủ với 42,75 gam Ba(OH)2 Giá trị của m là
Câu 17: Một bình phản ứng có dung tích không đổi chứa hỗn hợp N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,45M và 1,05M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở tOC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số KC của phản ứng có giá trị là:
Câu 18: Chọn mệnh đề sai:
A Iot tan nhiều trong nước và tan ít trong các dung môi hữu cơ
B Iot là tinh thể màu đen tím có vẻ sáng kim loại
C Iot có trong tuyến giáp người, thiếu sẽ gây ra bệnh bướu cổ
D Muối ăn được trộn với một lượng nhỏ KI hoặc KIO3 được gọi là muối iot
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 2,928 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Sau phản ứng thu được 0,6048 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 7,92 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 20: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự
nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 21: Hòa tan 174 g hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dd HCl dư
Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch KOH 3M Kim loại M là:
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)Nhỏ dung dịch KI và FeCl3
(2)Cho khí clo tác dụng với vôi sữa ở 30O
C (3)Sục khí CO2 vào nước Javen
(4)Dùng axit flohidric khắc chữ lên thủy tinh
Số phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 23: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (h) H<0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Thêm xúc tác D Loại bỏ hơi nước
Trang 3Câu 24: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí C2H4 cần bao nhiêu lít X, biết thể tích các khí đo ở đktc
Câu 25: Cho các mệnh đề sau:
(1)Khí flo đẩy được Cl2 ra khỏi muối NaCl nóng chảy
(2)Các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
(3)Tính khử của hidro halogenua giảm dần trong dãy HF, HCl, HBr, HI
(4)Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
(5)Tính axit tăng, độ bền phân tử giảm trong dãy HF, HCl, HBr, HI
(6)Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất
Số mệnh đề đúng là
Câu 26: Cho 9 gam hỗn hợp Al và Mg có tỉ lệ số mol 4 : 3 tác dụng với tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa
đủ (chứa 0,5625 mol H2SO4) thu được 1 sản phẩm khử duy nhất X X là:
Câu 27: Chọn phương trình phản ứng sai:
A CuSO4 + H2S CuS + H2SO4 B CaCl2 + H2O + SO2 CaSO3 + HCl
C FeS+ H2SO4 FeSO4 + H2S D H2S + Br2 + H2O HBr + H2SO4
Câu 28: Cho phản ứng hóa học: A (k) + 2B (k) C (k) + D (k) Khi giảm thể tích của hệ xuống 4 lần thì tốc
độ phản ứng:
A Tăng 64 lần B Tăng 4 lần C Tăng 16 lần D Giảm 4 lần
Câu 29: Đối với phản ứng có chất khí tham gia, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng v vào áp
suất p được biểu diễn bởi 1 trong 3 hình dưới đây:
A Khi thay đổi áp suất, tốc độ phản ứng luôn tăng
B Khi thay đổi áp suất, tốc độ phản ứng luôn giảm
C Khi thay đổi áp suất, tốc độ phản ứng luôn không đổi
D Khi thay đổi áp suất, tốc độ phản ứng có thể tăng, giảm, không đổi
Câu 30: Thổi CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi cho CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 đến 0,024 mol?
C 0,985 gam đến 3,152 gam D 0,985 gam đến 3,94 gam
Câu 31: NaX + H2SO4 HX + HX không thể là:
Câu 32: Hòa tan 8,075 gam hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X,Y là hai halogen kế tiếp) vào nước Dung dịch thu
được cho phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 16,575 gam kết tủa Phần trăm khối lượng NaX và NaY trong hỗn hợp tương ứng là:
A 34,24% và 65,76% B 36,22% và 63,78% C 35,45% và 64,55% D 35% và 65%
Câu 33: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn 9,4 gam hỗn hợp gồm
CO và CH4 có tỉ khối so với Nitơ là X cần 7,616 lít hỗn hợp A, biết thể tích các khí đo ở đktc Xác định X
Trang 4Câu 34: Cho các chất khí O2, Cl2, HCl, O3, SO2 Để phân biệt các khí, các thuốc thử cần dùng là:
A Tàn đốm đỏ, quỳ tím ẩm
B Dd KI (có hồ tinh bột), nước brom
C Dd KI (có hồ tinh bột), nước brom, quỳ tím ẩm
D Tàn đốm đỏ, nước brom, quỳ tím ẩm
Câu 35: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là