1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De KIEM TRA HOC KI 1 TOAN 7

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TL HS thực hiện thành thạo các phép tính trong Q, vận dụng quy tắc trong Q làm bài tập.. HS nắm được công thức tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch.[r]

Trang 1

A MA TRẬN Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KỲ I MễN TOÁN 7 Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Tập hợp

Q cỏc số

hữu tỉ

HS thực hiện thành thạo cỏc phộp tớnh trong

Q, vận dụng quy tắc trong Q làm bài tập

2 Tỉ lệ thức

căn bậc hai

HSnắm được khỏi niệm về căn bậc hai, dận dụng cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức , t/c dóy tỉ số bằng nhau để làm bài tập

3 Tỉ lệ

thuận , tỉ

lờn nghịch,

đồ thị hàm

số

HS nắm được cụng

thức tỉ lệ thuận

và tỉ lệ nghịch

Nắm cỏch vẽ đồ thị hàm số và cỏc bước

vẽ đồ thị hàm số

4.Hai

đường

thẳng song

song

- HS nhận biết được cỏc cặp gúc so le trong , cặp gúc đồng vị

- HS vận dụng tớnh chất hai đường thẳng song song, chỉ ra cặp gúc đồng

vị

5 Hai tam

giỏc bằng

nhau

hs v ận đợc cách c/m các trờng hợp hai tam giác bằng nhau

Tổng số

Trang 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2012-2013

MÔN : TOÁN 7

Thời gian : 90’ ( không kể thời gian giao đề)

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2đ)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu1: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?

A -5 N B -2,7 Z C 1,25Q D 3  Q

Câu 2 : Kết quả của phép tính

4 7

3 6

A

11 6

B

3 3

C

3 3

D

Câu 3: Căn bậc hai của 9 là :

A -3 và 3 B 3 C -3 D 81

Câu 4: Viết (0,25)8 dưới dạng luỹ thừa của cơ số 0,5 ?

A 0,5 4 B 0,58 C 0,510 D 0,516

Câu 5: Hai đại lượng x, y liên hệ với nhau theo công thức x.y = m

( m là một hằng số khác 0 ) thì

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là m

B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là

1

m

C y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là m

D y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là m

Câu6

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

A Có điểm chung B Không có điểm chung

C Không vuông góc D Phân biệt

Câu 7 :

cho hình vẽ bên

4

3 2

1

4

3 2

1

B

A

Trang 3

cặp góc A1B3 là cặp góc

A đồng vị

B so le trong

C trong cùng phía

D ngoài cùng phía

Câu 8 : cho hình vẽ bên , khi đó số đo của góc M1 là :

k 105

P N

Q

1

M

A 1050

B 900

C 750

D 650

II/ TỰ LUẬN ( 8đ)

câu 1 (2đ)

Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể )

a,

21 7

 b)

3 37 :

c)

1 4 1 6

d)

:

   

   

    Câu 2: ( 1đ) : vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Câu 3 : ( 2đ)

Ba lớp 7 A, 7B , 7C tham gia trồng cây Biết rằng tổng số cây trồng được của ba lớp là 180 cây

và số cây trồng được của lớp 7 a, 7B ,7C lần lượt tỉ lệ 4:6:8 Tính số cây trồng được của mỗi lớp

Câu 4 :( 3 đ)

cho tam giác ABC vuông ở A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a) chứng minh ABC = ABD

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M chứng minh MBDMBC

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A phần trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu đúng được o,25 điểm

Trang 4

B Tự luận

Bài 1

(2đ)

a, =

b, =

36 37 37

 



c,

d,

3

2 3

 

 

 

0,5đ 0,5 0,5 0,5

Bài

Bài 3

Gọi số cây trồng được của mỗi lớp 7A,7B,7C lần lượt là x,y,z

( x,y,z  N*)

+) Vì số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ 4; 6; 8 nên ta có

4 6 8

x y z

 

và x+ y+ z = 180

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

180 10

x y z x y z 

  suy ra : x= 40; y= 60 ; z = 80 ( thảo mãn đk )

vậy 7 A trồng được : 40cây

7B trồng được : 60 cây

7C trồng được : 80 cây

0,25 0,5 0,5

0,5

0,25

Bài 4

kj 2 1

M D

C B

A

a, CÂB + BÂ D = 1800 ( 2 góc kề bù )

mà CÂB = 900 (gt) nên BÂD = 900

AC = AD (gt)

AB : cạnh chung suy ra : ABC = ABD ( c-g-c)

b, ABC = ABD ( câu a ) nên Bˆ 1Bˆ2

và BC = BD

0,5

0,5 0,25 0,25 0,5

Trang 5

ta có : MBD và MBC có :

Bˆ 1Bˆ2

(cmt)

BC = BD (cmt)

BM : cạnh chung

suy ra : MBD = MBC ( c-g-c)

0,5

0,5

Ngày đăng: 06/01/2022, 00:00

w