THÀNH PHẦN CẤU TẠO● NGẮT ĐIỆN CHÂN KHÔNG 1 Vận hành dài: 10,000 lần 2 Cần nguồn năng lượng thấp Ngắt điện chân không... CƠ CHẾ VẬN HÀNH● Bộ truyền động nam châm vĩnh cửu 1 Phần động du
Trang 3Đặc điểm chính của máy cắt lặp lại
1 Gọn, nhẹ, dễ vận chuyển.
2 Phần động duy nhất hoạt động tin cậy với bộ truyền
động kiểu điện từ.
3 Bộ phận cắt chân không không tạo ra hồ quang nguy hiểm
4 Khả năng giao tiếp SCADA và truyền thông tương thích DNP 3.0, MODBUS, IEC
60870-5-101/104.
5 RTU và bộ điều khiển đựơc đặt trong cùng 01 tủ với không gian bố trí cho modem Radio,
GSM và GPRS.
6 Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, công suất và cung cấp thông tin về các trừơng hợp tần
số thấp / quá tần số, sa thải phụ tải.
7 Lưu lại dữ liệu về quá trình vận hành, sự cố, dạng sóng của lưới điện và dữ liệu tải
8 Phần mềm giao tiếp kết hợp ETIMS cho REC và LBS chạy trên nền Microsoft Windows
Trang 4CÁC ĐỊNH MỨC
Rated making curent 40kA (giá trị đỉnh) 32.5kA (giá trị đỉnh) 40kA (giá trị đỉnh)
Điện áp chịu đựng tại tần số công nghiệp
- khô 50kV (1 phút) 60kV (1 phút) 70kV (1 phút)
- khô
- ẩm
50kV (1 phút) 45kV (10 giây)
60kV (1 phút) 50kV (10 giây)
70kV (1 phút) 60kV (10 giây)
Điện áp chịu đựng xung sét tiêu chuẩn 110kV BIL 150kV BIL 170kV BIL Chu kỳ vận hành 10,000 lần 10,000 lần 10,000 lần Điện nguồn AC 110 – 240V / DC 124V nguồn điện ngoài Mạch điều khiển từ bình ắc quy DC 24V DC 24V DC 24V
kg 85kg
kg 90kg
Trang 5MÔ HÌNH BỐ TRÍ CHUNG
Vỏ polymer
Đầu nối tiếp đất
Bảng tênCần thao tác
Dấu niêm phong
Trang 6THÀNH PHẦN CẤU TẠO
● REC cách điện rắn bao gồm những bộ phận sau:
1 Ngắt điện chân không (VI)
2 Cách điện Hydrophobic Cycloalipatic Epoxy (HCEP)
3 Bộ truyền động nam châm vĩnh cửu
Trang 7THÀNH PHẦN CẤU TẠO
● NGẮT ĐIỆN CHÂN
KHÔNG
1) Vận hành dài: 10,000 lần
2) Cần nguồn năng lượng thấp
Ngắt điện chân không
Trang 8THÀNH PHẦN CẤU TẠO
● Cách điện Hydrophobic Cycloalipatic Epoxy (HCEP)
1) Hoạt động hiệu quả trong những khu vực bị ô nhiểm nặng
2) Hoạt động hiệu quả ngoài trời và trong các điều kiện thời tiết khác nhau 3) Độ bền cao
4) Không bị lỗi trong qúa trình sử dụng
5) Nhẹ, bảo quản dễ dàng
6) Thiết kế cách điện hợp chất Epoxy tạo nên điểm nổi bật của máy
Trang 9CƠ CHẾ VẬN HÀNH
● Bộ truyền động nam châm vĩnh cửu
1) Phần động duy nhất sử dụng chốt nam châm hoạt động bằng
cơ cấu truyền động điện từ
2) Ít tiêu hao năng lượng
3) Đáp ứng nhanh
4) Không cần bảo dưỡng
- Ít hỏng hóc các bộ phận (cấu tạo đơn giản)
Trang 10NGUYÊN LÝ ĐÓNG LẶP LẠI CỦA BỘ TRUYỀN ĐỘNG
Trang 11BỘ PHẬN KHÓA/ NGẮT BẰNG TAY
Chức năng khóa/ ngắt bằng tay này đựơc thực hiện bằng cách dùng sào thao tác trên mặt đất nhằm tránh các trường hợp mạch điều khiển từ xa bị lỗi hoặc đang trong quá trình sửa chữa
Bộ phận khóa/ ngắt bằng tay
Trang 12Thời gian tự phóng điện +20 3%/tháng, +40 10%/tháng
Sạc accu
Trang 13Tủ điều khiển
1 Đựơc thiết kế cho lắp đặt trên trụ ngoài trời và
trong nhà trạm với vật liệu STS không gỉ
2 Cửa đựơc khóa bằng bộ khóa 3 vị trí và đựơc
hàn kín bằng miếng foam lắp dọc theo thành
cửa
3 Tất cả lỗ thông đều được bịt kín để chống côn
trùng
4 Tủ điều khiển ngoài trời đựơc bảo vệ bằng 01
Bố trí của tủ điều khiển
4 Tủ điều khiển ngoài trời đựơc bảo vệ bằng 01
lớp vỏ chống ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu
vào
5 Ngăn chứa bộ điều khiển bằng vi xử lý đựơc
hàn kín chống sự xâm nhập của nước thậm chí
cửa có mở khi REC đang hoạt động
6 Nứơc ngưng tụ bên trong tủ điện có thể đựơc
thoát ra qua foam do sự thay đổi của nhiệt độ
dứơi các điều kiện áp suất khí quyển khác nhau
như khí hậu nhiệt đới hay ôn đới, tuy nhiên, bất
cứ sự ngưng tụ nào cũng sẽ không ảnh hưởng
đến bất kỳ bộ phận điện tử nào, do đã đựơc bố
trí với độ kín tốt nhất và sự thông thoáng tối ưu
Trang 14Qúa trình lắp đặt
Bốc và dỡ hàng
1 Thùng gỗ nên được vận chuyển bằng xe nâng
hoặc dụng cụ vận chuyển pallet bằng tay
2 Cáp neo nên kiểm tra trước và được ở trạng thái
sử dụng tốt nhất.
3 Móc nâng nên được đặt phía trên cao độ của
bushing di chuyển các bộ phận đã bốc dỡ đóng gói,
vui lòng đảm bảo độ cao nâng luôn cao hơn mặt đất
ít nhất 30cm nếu được, để tránh các hư hỏng không
mong muốn.
4 Vui lòng đảm bảo trọng lựơng cân bằng giữa hai
bên để cáp neo không chạm bất cứ bên bushing
nào trong suốt quá trình vận chuyển.
5 Khi vận chuyển và nâng hàng, đặc biệt cẩn thận
để không làm hỏng bushing và đầu nối bushing Cách thức nâng (dỡ) recloser
Trang 15QUI TRÌNH CÀI ĐẶT
Lắp đặt REC trên trụ
+ Dỡ kiện gỗ, lau chùi bọc cách điện và ống lót silicon
+ Kiểm tra số lượng các linh kiện.
+ Cô de được lắp trên trụ BTLT, bộ đà được lắp vào cô
de và cố định bằng bu lông nối cô de và bộ đà REC
được gắn trên bộ đà và thể hiện trong hình bên cạnh
+ REC nên được nâng như trong tài liệu chỉ dẫn “Lifting
configuration of the reclsoer” và các bước quàng dây
“Bốc và dỡ hàng” cần chú ý tránh REC bi nghiêng.
+ Có thể cần thêm dây cáp để hổ trợ cho việc nâng và
lắp đặt REC.
+ Tất cả đà, cô de, bu lông và con tán được cung cấp
trong gói hàng. Đà và cô de bắt trụ
Trang 16QUI TRÌNH CÀI ĐẶT
Lắp đặt tủ điều khiển
Nên sử dụng móc treo để
nâng tủ điều khiển và áp
dụng tương tự cho REC
Khi tủ điều khiển và REC
được lắp vào trụ an toàn,
nối chúng với cáp điều
khiển.
Control Cubicle Mounting detail
Trang 173 Dây nối đất từ trung tính của lưới điện
và từ đầu nối đất của bộ EVRC2A-N
phải được nối tiếp đất.
Sơ đồ nối dây tiếp đất
Trang 18CONTROL CABINET
Installation (One POLE)
CLOSE
LOCK TRIP
CONTROLLER EARTH CABLE
Trang 19Hình ảnh minh họa các khu vực đã thi công
Trang 20CÁC ĐIỂM CẦN KIỂM TRA KHI LẮP ĐẶT
1 Kiểm tra trước khi lắp đặt.
1) Các bộ phận công tắc mạch 2) Tủ điều khiển
3) Móc treo
2 Kiểm tra
1) Accu 2) Bảng điều khiển 3) Thí nghiệm điện trở đất, cách điện và thông mạch 4) Những thứ khác
Trang 21CÁC BƯỚC VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ
I VẬN HÀNH
1) Cài đặt theo yêu cầu của người sử dụng
2) Các dây nối cho điều khiển
3) Trong trường hợp không gần lưới điện, đẩy cần ngắt bằng tay lên vị trí cần ngắt 4) Để biết thêm thông tin, đọc hướng dẫn EVR & EVRC2A-n
Trang 22TỦ ĐIỀU KHIỂN
Trang 24CHỨC NĂNG BẢO VỆ
• Quá dòng cắt nhanh _ Phase Instantaneous Over-current Element (50)
• Quá dòng cắt có thời gian _ Phase Time Over-current Elements (51)
• Định thời gian khóa dòng điện cao _ Phase Definite Time High Current Lockout Element
• Quá dòng chạm đất cắt nhanh_ Ground Instantaneous Over-current Element (50N)
• Quá dòng chạm đất cắt có thời gian_ Ground Time Over-current Elements (51N)
• Định thời gian khóa dòng điện chạm đất cao_ Ground Definite Time High Current Lockout Element
• Độ nhạy lỗi chạm đất _ Sensitive Earth Fault Elements
• Quá dòng thứ tự nghịch cắt nhanh _ Negative Instantaneous Over-current Element (46/50)
• Quá dòng thứ tự nghịch cắt có thời gian _ Negative Time Over-current Elements (46/51)
• Định thời gian khóa dòng điện cao thứ tự nghịch_ Negative Definite Time High Current Lockout Element
• Định thời gian khóa dòng điện cao thứ tự nghịch_ Negative Definite Time High Current Lockout Element
• Bảo vệ có hướng_ Phase, Ground, Sensitive Earth and Negative Sequence Directional Control (32)
• Tự động đóng lại _ Automatic Reclosing (Up To 4 Shots) (79)
• Bù tải nguội _ Cold Load Pickup with Voltage Control
• Trình tự phối hợp điều khiển_ (Sequence Coordination Control)
• Thấp áp_ (Two Under-voltage Elements) (27)
• Quá áp_ (Two Over-voltage Elements) (59)
• Thấp/Quá tần số_ (Under / Over-frequency Element) (81)
• Vòng điều khiển_ (Loop Control)
• Mất pha_ (Loss of Phase – Option)
Trang 25CHỨC NĂNG ĐO LƯỜNG
• Dòng điện pha, nối đất và cân bằng, góc pha _ Phase, Ground and Sensitive Ground Current and Phasors
• Điện áp dây, pha và góc pha _ Line and Phase Voltage and Phasors
• Góc lệch pha dòng điện và điện áp _ Current and Voltage Symmetrical
Component Phasors
• Độ lớn tần số và tỉ lệ _ Frequency Magnitude and Rate
• Đồng bộ điện áp, góc pha và tần số _ Synchronizing Voltage, Phasor and Frequency
• Đồng bộ Delta ㎸, Delta ㎐ and Delta Leg _ Synchronizing Delta㎸, Delta ㎐ and Delta Leg
• Công suất 1 pha và 3 pha (MW, Mvar, MVA, PF) _ Single and Three Phase Power(MW, Mvar, MVA, PF)
• Điện năng (MWh, Mvarh) _ Energy (MWh, Mvarh)
• Trị số Max (Ia, Ib, Ic, MW, Mvar, MVA) _ Maximum Demand (Ia, Ib, Ic, MW, Mvar, MVA)
Trang 26CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN
• Khu vực lỗi _ Fault Locator
• Gửi tín hiệu cắt và cảnh báo _ Demand trip and alarm (Ia, Ib, Ic,
Ig, I2)
• Giới hạn bộ đếm cắt _ Trip Counter Limit
• Kiểm tra đồng bộ _ Synchronism Check
• Liên hệ chính với REC _ Recloser main contact Wear (Per
• Liên hệ chính với REC _ Recloser main contact Wear (Per
Phase)
• Lỗi vận hành REC _ Recloser Operation Failure
• Lỗi biến điện áp _ Voltage Transformer Failure
• Kiểm tra accu _ Battery Automatic Load Test
• Giám sát dòng lỗi máy máy cát _ Breaker Failure with Current Supervision
Trang 27• Dòng pha, dòng đất và độ nhạy dòng đất _ Phase, Ground, and Sensitive Ground Current
• Điến áp pha và dây _ Line and Phase Voltage
• Góc lệch pha dòng ệiện và điện áp _ Current and Voltage Symmetrical
Component
• Độ lớn tần số và tỉ lệ _ Frequency Magnitude and Rate
• Đồng bộ điện áp _ Synchronizing Voltage
CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN
• Đồng bộ điện áp _ Synchronizing Voltage
• Đồng bộ tần số _ Synchronizing Frequency
• Đồng bộ Delta kV, Delta Hz _ Synchronizing Delta kV, Delta Hz
• Công suất 1 pha và 3 pha (MW, Mvar, MVA, PF) _ Single and Three Phase Power (MW, Mvar, MVA, PF)
• Điện năng (MWh, Mvarh) _Energy (MWh, Mvarh)
• Trị số Max (Ia, Ib, Ic, MW, Mvar, MVA)_ Maximum Demand (Ia, Ib, Ic, MW, Mvar, MVA)
Trang 28CHỨC NĂNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
interface software
IEC60870-5-101 Protocol – Option
Modbus or IEC60870-5-101 Protocol – Option
IEC60870-5-104 Protocol and EVRC2A-N interface software – Option
Trang 29CHỨC NĂNG GHI CHÉP
• Bộ đếm cắt và lỗi_ Trip and fault counter
• Bộ đếm thời gian và mất nguồn_ Supply outage counter and time (Option)
• Lưu các sự cố lỗi hệ thống - khoảng 500 sự cố _ System event
recorder - last 500 events
• Lưu các chẩn đoán về sự cố - khoảng 100 sự cố_ Diagnostic event recorder - last 100 events
• Lưu giữ thông tin trong vòng 42 ngày _ Load profile recorder - last 42days
• Lỗi dạng sóng - 15 chu kỳ×16 _ Fault Waveform - 15 cycles×16
• Ghi các lần cắt do lỗi - 50 lần gần nhất _ Fault trip event recorder last 50 events (Option)
-• Lưu sự cố mất điện nguồn – khoảng 500 sự cố _ Supply outage
event recorder - last 50 events(Option)
Trang 30DAO DIỆN NGƯỜI SỬ DỤNG
• Chỉ thị lỗi _ Fault indicators
• Kiểm tra accu bằng tay: Điện áp và điện áp sạc _ Manual Battery Load Test: Battery Voltage and Charge Voltage
• Bàn phiếm 2 chức năng _ Dual Functional keypads
• Màn hình 20x4 ký tự hiển thị (LCD hoặc VFD)_ 20×4 Character Display (LCD or VFD : Vacuum Fluorescent Display)
• 32 Led chỉ thị - lỗi, mất cân bằng, trạng thái accu,…_ 32 LED indicators Fault indications, sequence status, battery status, etc
-• Cổng RS232 _ RS232 port
• Hổ trợ bằng tin nhắn _ Context Help Messages
• An ninh truy cập (mật khẩu)_ Access Security (Passcode)
• Ngõ ra dự phòng _ Auxiliary Outputs (Option)
- 7 programmable Relays & 1 programmable Alarm Relay
• Ngõ vào dự phòng _ Auxiliary Inputs
- 8 Opto-isolated programmable inputs
Trang 31VẬN HÀNH TRÊN
BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Trang 32Hiển thị lỗi
Trang 33Cơ chế vận hành của bảng điều khiển
Trang 34Cơ chế vận hành của bảng điều khiển
Trình tự trạng thái
▷ RESET : khởi động lại
▷ CYCLE : đang hoạt động
▷ LOCKOUT : khóa
Trang 35▷ KIỂM TRA SỰ NẠP PIN : nhấn nút này để kiểm tra dung lượng bình ắc qui.
Trang 36BẢNG ĐIỀU KHIỂN
BÁO HIỆU LỖI
▷ FI RESET : Reset chỉ thị lỗi / còi báo hiệu
LOẠI LỖI
▷ HIGHCURRENT : Chỉ thị cắt quá dòng (50-2)
Trang 37BẢNG ĐIỀU KHIỂN
KHU VỰC KIỂM SOÁT
PROTECTION ENABLED : ENABLE / DISABLE
GROUND ENABLED : ENABLE / DISABLE
SEF ENABLED : ENABLE / DISABLE
Chức năng kiểm soát được thể hiện qua các nút báo hiệu
Nút báo hiệu sẽ liên tục ở trạng thái ON nếu chức năng kiểm soát đang hoạt động Nếu không nút báo hiệu sẽ ở trạng thái OFF -chức năng kiểm soát không hoạt động
SEF ENABLED : ENABLE / DISABLE
RECLOSE ENABLED : ENABLE / DISABLE
CONTROL LOCKED : đang bị khóa
REMOTE ENABLED : có thể điều khiển từ xa
ALTERNATE ENABLED : có thể được thay thế
(Khi Alternative không hoạt động, định dạng cơ bản được áp dụng)
PROGRAM 1 : Use to optional function (Loop scheme, Etc.)
PROGRAM 2 : Use to optional function (Loop scheme, Etc.)
HOT LINE TAG : ENABLE / DISABLE
Trang 38Cơ chế vận hành của bảng điều khiển
Trang 39BẢNG ĐIỀU KHIỂN
▷ ←, →, ↑, ↓ : dùng để chuyển đổi giữa các cửa sổ và thay đổi
các mặc định
▷ ↑ (METER) : dùng để di chuyển cửa sổ METER
▷ ↓ (AWAKE) : dùng để khởi động lại máy ở trạng thái SLEEP
▷ ← (EVENT) : dùng để di chuyển cửa sổ EVENT
MENU CONTROL & DISPLAY SECTION
▷ ← (EVENT) : dùng để di chuyển cửa sổ EVENT
▷ → (SET) : dùng để di chuyển cửa sổ SETTING
▷ FUN : To move the main menu when present mode is starting mode
▷ ESC : To cancel for data input mode or return current display to the previous level
▷ ENT : To select sub menu or data input
Trang 41Bảo trì – những phòng ngừa
Sự cố Lỗi Nguyên nhân Hành động khắc phục
ngoài bị cắt
1 Kiểm tra điện nguồn
2 Kiểm tra cầu chì
3 Kiểm tra nguồn AC, được đấu nối kiên cố CHGBD FAIL Mạch nạp bị cắt
1 Kiểm tra nguồn AC
2 Kiểm tra điện áp nạp (range DC 27 ~ DC 28V)
3 Thay thế cổng nạp BATT FAIL Không có pin hoặt
1 Kiểm tra nguồn AC
2 Kiểm tra cầu chì
3 Kiểm tra nguồn AC, được đấu nối kiên cố
1 Kiểm tra pin
2 Kiểm tra pin được đấu nối kiên cố SYSPOW FAIL Hệ thống nguồn
bị cắt
1 Nguồn dương 12V không hiển thị
2 Nguồn 5V không hiển thị
3 Nguồn âm 12V không hiển thị 1) +12V FAIL Hệ thống nguồn
dương 12V bị cắt
1 Kiểm tra nguồn được đấu nối kiên cố
2 Kiểm tra rò điện hệ thống cáp nguồn
3 Thay thế bộ lưu điện 2) +5 V FAIL Hệ thống nguồn
dương 5V bị cắt
1 Kiểm tra nguồn được đấu nối kiên cố
2 Kiểm tra rò điện hệ thống cáp nguồn
3 Thay thế bộ lưu điện 3) -12V FAIL Hệ thống nguồn
âm 12V bị cắt
1 Kiểm tra nguồn được đấu nối kiên cố
2 Kiểm tra rò điện hệ thống cáp nguồn
3 Thay thế bộ lưu điện SLEEP MODE SLEEP MODE Panel sleep mode 1 Không có vấn đề
2 Refer to “Panel sleep time”
Trang 42Bảo trì
Sự cố Lỗi Nguyên nhân Hành động khắc phục
SLEEP MODE SLEEP MODE Panel sleep mode 1 Không vấn đề
2 Kiểm tra “Panel sleep time”
POWER DOWN MODE POWER DOWN Nguồn điện bị yếu Không vấn đề
SYSTEM RESTART
REF1V FAIL A/D converter – Reference
voltage 1 FAIL Thay A/D Converter Module REF2V FAIL A/D converter – Reference
voltage 2 FAIL Thay A/D Converter Module
MEMORY
SET CHANGE Cài đặt chế độ chuyển đổi Không vấn đề RESTART Hệ thống không khởi động Không vấn đề P-ROM FAIL Parallel EEPROM FAIL Thay bộ sử lý P-ROM FAIL Parallel EEPROM FAIL Thay bộ sử lý
COMMUNICATION
S-ROM FAIL Parallel EEPROM FAIL Thay bộ sử lý D-RAM FAIL Data RAM FAIL Thay bộ sử lý S-RAM FAIL Setting RAM FAIL Thay bộ sử lý R-RAM FAIL RTC NV RAM FAIL Thay bộ sử lý RTC FAIL RTC Time FAIL Thay bộ sử lý
I-VAL FAIL Initial Value FAIL
1 Xóa
2 Khởi động lại hệ thống
3 Thay bộ vi xử lí I-SET FAIL Initial Setting Value FAIL 1 Khởi động lại hệ thống
2 Thay bộ vi xử lí C-BD FAIL Communication Option
Board FAIL Replace Communication Module COLD RST Cold Restarted Không vấn đề
Trang 43Maintenance – Malfunction Events
Sự cố Lỗi Nguyên nhân Hành động khắc phục
OPERATION FAIL Lỗi vận hành
Cáp điều khiển
1 Trạng thái kết nối cáp điều khiển
2 Kiểm tra họp điều khiển bên trong (CN8)
- Table 13-2 - Figure 13-8 - Figure 13-9
- Figure 13-10 - Figure 13-16 Reference
3 Kiểm tra họp điều khiển bên trong (CN6)
- Figure 13-8 - Figure 13-9
- Figure 13-10 Reference
1 Kiểm tra công tắc điều khiển
2 Kiểm tra cầu chì bên trong Etc
2 Kiểm tra cầu chì bên trong
- Figure 13-31 Reference
3 Thay rờ-le
4 Thay máy cắt lặp lại
Fail of current &
voltage measurement
Đo dòng điện
Cáp điều khiển
1 Trạng thái kết nối cáp điều khiển
2 Kiểm tra họp điều khiển bên trong (CN1)
- Table 13-2 - Figure 13-8 - Figure 13-9
- Figure 13-10 - Figure 13-16 Reference
Đo điện thế
1 Trạng thái kết nối cáp điều khiển
2 Kiểm tra họp điều khiển bên trong (CN2)
- Table 13-2 - Figure 13-8 - Figure 13-9
- Figure 13-10 - Figure 13-16 Reference