1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

500 câu TRẮC NGHIỆM HKI TOÁN 9

58 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 500 Câu Trắc Nghiệm Học Kì I - Toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển Tập
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 6,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của BC và bán kính đường tròn là 29 BC =?. Tâm là giao điểm hai đường chéo và 2 Câu 171: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác v

Trang 1

TUYỂN TẬP 514 CÂU TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I - TOÁN 9

Năm học 2021 – 2022 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là

Trang 2

Câu 12: Biểu thức 6

3

− bằng

Trang 4

Câu 34: Kết quả của biểu thức: ( )2 ( )2

7 2 5

Trang 5

2 1

=

x x

x x x

(33

Trang 6

Câu 54: Cho đường thẳng 1 3

A d d1; 2 cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

B d d1; 2 trùng nhau

C d d1; 2 song song với nhau

D d d1; 2 cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

Trang 7

Câu 65: Giá trị của m để hàm số bậc nhất y=(m+3)x−2nghịch biến trên R là

Câu 76: Cho đường thẳng (d) y=(2m+1)x-m+3 Xác định điểm cố định mà đồ thị

hàm số luôn đi qua

Trang 8

Câu 77: Tìm giá trị nguyên của m để đường thẳng y=(m− 3)x+ 3m+ 2 cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ nguyên

Câu 80: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M( )1;1 và N(0; 1− ) Khi đó tọa độ

giao điểm P của đường thẳng MNvà đường thẳng y = x - 2 là:

A (-1;-3). B (2; 3). C (0;-2). D (1;-1).

CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Câu 81: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x2+ =y 3. B.xy x− = 1. C 2x− 3y= 4. D x y+ 2 =2

Câu 82: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax by c+ = có bao nhiêu nghiệm?

A Hai nghiệm B Một nghiệm duy nhất

C Vô số nghiệm D Vô nghiệm

Câu 83: Cặp số (1; 2− ) là nghiệm của phương trình

Trang 9

R x

y

R x

Câu 87: Tập nghiệm của phương trình

Trang 10

Câu 95: Tập nghiệm của phương trình − +x 2y= 5biểu diễn đường thẳng nào sau

= +

1

3 3

y x

y kx

1

3 3 3

y x

y x

được gọi là tương đương nhau khi kbằng

Câu 100: Hiện nay cha hơn con 30 tuổi, sau 6 năm nữa thì tuổi cha gấp 2,5 lần

tuổi con Tổng số tuổi của cha và con hiện nay là

Trang 11

Câu 101: Xác định tổng của a b+ biết hệ phương trình 2

C 13

.

12 D 26.

12

Hướng dẫn giải sơ lược

Vì (3; 2 − )là nghiệm của hê (III) nên ta có 3 2 2

Hướng dẫn giải sơ lược

Đường thẳng 2 4 0yx − = cắt trục Oytại A( )0;2 , trục Oxtại B(− 4;0)

Tọa độ trung điểm M(− 2;1)

Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M(− 2;1) là y 1

 có nghiệm thuộc góc phần tư thứ nhất

trên mặt phẳng tọa độ khi mthỏa mãn:

Trang 12

m x m m y m

Câu 109: Cho 00 < <α 900 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A sinα+cosα =1 B tanα= tan 90( 0 −α).

C sinα = cos 90( 0 −α). D cos 2α− sin 2α = 1

Trang 13

A sin B cos C = B sin B cos C 1 2 + 2 =

C tan B cot C = D sinC cosB =

Câu 111: Cho ABC vuông tại A Khi đó độ dài AB bằng

A AB BC.sinB = B AB BC.cosC =

Câu 112: Cho ABC vuông tại A, AB c, AC b, BC a.= = = Khẳng định nào sau đây làđúng

A b c.tanB = B b c.cotB = C b c.tanC.= D b a.tanC.=

Câu 113: Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A sin45 0 = tan45 0. B tan38 0 = cot52 0.

C sin80 0 = cos10 0. D sin60 0   = cos30 0

Câu 114: Cho tam giác vuông có các kích thước như hình 1.

Trang 14

Câu 118: Hãy chọn câu trả lời đúng ?

A sin37 0 = sin53 0 B cos370 = sin53 0

C tan37 0 = cot37 0   D cot370 = cot53 0

Câu 119: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnhBC=5cmvà tỉ số hai hình chiếu của

AB, AC trên cạnh huyền bằng 9

16 Chu vi tam giác ABC bằng ?

Câu 123: Với góc nhọn α và β tùy ý và α β< ta có:

A cos α− cos β >0. B cos α− cos β =0.

C cos α − cos β <0. D cos β− cos α >0.

Câu 124: Cho ABC có µA=90 0, µC =600,AB 8cm= Số đo cạnh AC

Trang 15

Câu 126: Cho ABC vuông tại A BC, 25 = cm, đường cao AH chia cạnh huyền BC

thành hai đoạn HB HC, theo tỉ lệ HB HC: =9 :16 Gọi M N; lần lượt là chân các đườngvuông góc kẻ từ H đến ABAC Tính độ dài MN

Câu 131: Cho tam giác ABCvuông tạiA; AHBC tại H Biết chu vi hai tam giác

AHBAHC lần lượt bằng 72 cm và 96 cm. Chu vi tam giác ABC bằng

Trang 16

C nhỏ hơn 5 cm D bằng 5 cm

Câu 135: Điều kiện để điểmM nằm trên đường tròn (O R; ) là

A OM =2 R B OM =R C OM >R D OM <R

Câu 136: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường

A trung tuyến B phân giác C trung trực D đường cao.

Câu 137: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

A trung điểm của cạnh góc vuông. B trung điểm của cạnh huyền.

C điểm nằm trong tam giác vuông. D điểm nằm ngoài tam giác

vuông.

Câu 138: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là

A giao điểm của ba đường trung tuyến. B giao điểm của ba đường phân

giác.

C giao điểm của ba đường trung trực.D giao điểm của ba đường cao.

Câu 139: Đường tròn (O cm;3 )có bao nhiêu tâm đối xứng ?

Câu 144: Cho (O R; .) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB

AC ( ,B C là các tiếp điểm) Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 17

Câu 145: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn ( ),O B và C là hai tiếpđiểm Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB = BC. B ·BAC = ·ACB. C AOBC D BO = AC

Câu 146: Cho đường thẳng a và một điểm O cách a4 cm( ) Vẽ đường tròn tâm(O cm; 4 ) Vị trí của đường thẳng a đối với đường tròn (O cm; 4 )là

A đường thẳng a và (O cm;4 ) cắt nhau.

B đường thẳng a và (O cm;4 ) không giao nhau.

C đường thẳng a và (O cm; 4 ) tiếp xúc nhau.

D không xác định được.

Câu 147: Cho đường tròn( )O ,đường kính 10cm và một đường thẳngdcó khoảngcách đến O bằng 5 cm Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn là

C không giao nhau D không xác định được.

Câu 148: Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

Câu 151: Cho hai đường tròn (O R; ) và (O R'; ') có R= 5( )cm R; ' 3 = ( )cm OO; ' 8 = ( )cm Số

các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đã cho là

Trang 18

Nên OO’ là đường trung trực của AB.

Gọi H là trng điểm của AB

Khi đó: AH = AB : 2 = 12cm

Áp dụng định lí Pytago vào các tam giác vuông AHO và AHO’,

Ta tính được OH = 9cm ; O’H = 5cm

Do đó: OO’ = OH + O’H = 9 + 5 = 14cm

Câu 153: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn ( )O Trung

tuyến AM cắt đường tròn ( )O tại D

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

Câu 155: Dây cungAB của đường tròn tâm ( )O có độ dài 12cm,khoảng cách từ tâm

Ođến ABlà 8 cm Vậy bán kính của đường tròn đó bằng

Trang 19

Câu 158: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB 12 = cm, AC 16 = cm, BC 20 = cm.Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABCbằng

BC =AB +AC Nên ΔABClà tam giác vuông

Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của BC và bán kính

đường tròn là 29

BC = Do đó chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABClà 29πcm. Câu 160: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4cm.Bán kính đường tròn ngoại tiếphình vuông đó bằng

A Đường tròn không có trục đối xứng.

B Đường tròn có duy nhất một trục đỗi xứng là đường kính.

C Đường tròn có hai trục đối xứng, hai đường kính vuông góc với nhau.

D Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

Câu 164: Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Đường tròn có … trục đối xứng’’.

Câu 165: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

A giao điểm của ba đường phân giác B giao điểm của ba

đường trung trực

Trang 20

C giao điểm của ba đường cao D giao điểm của ba đường trung

tuyến

Câu 166: Giao ba đường trung trực là

A tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam

giác)

B tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc ba cạnh của tam

giác)

C tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác.

D tâm đường tròn đi qua một đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác.

Câu 167: Cho đường tròn tâm (O R; ) và điểm M bất kì, biết OM =R Chọn khẳng

định đúng?

A Điểm M nằm đường tròn B Điểm M nằm trên đường tròn

C Điểm M nằm trong đường tròn D Điểm M không thuộc đường tròn

Câu 168: Cho đường tròn tâm (O R; ) và điểm M bất kì, biết OM >R Chọn khẳng

định đúng?

A Điểm M nằm ngoài đường tròn B Điểm M nằm trên đường tròn

C Điểm M nằm trong đường tròn D Điểm M không thuộc đường tròn

Câu 169: Xác định tâm và bán kính đường tròn đi qua cả bốn đỉnh hình vuông

ABCD cạnh a

A Tâm là giao điểm A và bán kính là R a= 2

B Tâm là giao điểm hai đường chéo và R a= 2

C Tâm là giao điểm hai đường chéo và 2

Câu 171: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

A trung điểm cạnh huyền B trung điểm cạnh góc vuông lớn

hơn

trung tuyến

Câu 172: Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE Biết rằng bốn điểm B, E,

D, C cùng nằm trên một đường tròn Chỉ rõ tâm và bán kính đường trònđó

Trang 21

A Tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính 2

Câu 173: Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE Chọn khẳng định đúng

A Bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn

B Năm điểm A, B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn

C Cả A, B đều sai

D Cả A, B đều đúng

Câu 174: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A(− −1; 1)

và đường tròn tâm là góc tọa độ O, bán kính R=2

A Điểm A nằm ngoài đường tròn B Điểm A nằm trên đường tròn

C Điểm A nằm trong đường tròn D Không kết luận được.

Câu 175: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A(− −3; 4)

và đường tròn tâm là góc tọa độ O, bán kính R=3

A Điểm A nằm ngoài đường tròn B Điểm A nằm trên đường tròn

C Điểm A nằm trong đường tròn D Không kết luận được.

Câu 176: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB= 15cm; AC= 20cm Tính bán kính

đường ròn ngoại tiếp tam giác ABC

A R=25 cm B 25

2

=

Câu 177: Cho tam giác ABC vuông tại AAB= 5cm; AC = 12cm Tính bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 22

Câu 180: Cho hình vuông ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, BC.

Gọi E là giao điểm của CMDN Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A

, D, E, M

A Trung điểm của DM B Trung điểm của DB

C Trung điểm của DE D Trung điểm của DA

Câu 181: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2 cm, BC= 8 cm Đường

vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AHD Các điểm nào sau đâycùng thuộc một đường tròn?

A.D, H, B, C B.A,B,H,C C.A,B,D,H D A,B,D,C

Câu 182: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH = 2 cm, BC= 8 cm Đường

vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AHD Tính đường kính củađường tròn đi qua các điểm A,B,D,C

A d =8 cm B d =12 cm C d =10 cm D d=5cm

Câu 183: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BMCN Gọi

D là trung điểm của cạnh BC Đường tròn đi qua bốn điểm B, N , M , C

Câu 184: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BMCN Gọi

D là trung điểm của cạnh BC Gọi G là giao điểm của BMCN Xác định

vị trí tương đối của điểm G và điểm A với đường tròn đi qua bốn điểm B,

N , M , C

A Điểm G nằm ngoài đường tròn, điểm A nằm trong đường tròn

B Điểm G nằm trong đường tròn, điểm A nằm ngoài đường tròn

C Điểm G và điểm A cùng nằm trên đường tròn

D Điểm G và điểm A cùng nằm ngoài đường tròn

Câu 185 Cho đường tròn ( )O đường kính AB và dây CD không đi qua tâm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 186 Cho đường tròn ( )O có hai dâyAB, CD không đi qua tâm Biết rằng

khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau Kết luận nào sau đầy làđúng?

Câu 187 Cho đường tròn ( )O có hai dâyAB, CD không đi qua tâm Biết rằng

khoảng cách từ tâm O đến dây AB lớn hơn khoảng cách từ tâm O đến dây

CD Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 23

Câu 188 "Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây không

đi qua tâm thì với dây ấy" Điền vào dấu cụm từ thích hợp

A nhỏ hơn B bằng C song song D vuông góc.

Câu 189 "Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì của dây

ấy" Điền vào dấu cụm từ thích hợp

A đi qua trung điểm.

B đi qua giao điểm của dây ấy với đường tròn.

C đi qua điểm bất kì.

D đi qua điểm chia dây ấy thành hai phần có tỉ lệ 2 : 3

định sau Trong hai dây của một đường tròn

A Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn.

B Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn.

C.Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

D Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.

Câu 191. Cho đường tròn ( )O có bán kính R=5cm

Khoảng cách từ tâm đến dây AB3cm Tính độ dài dây AB

A AB=6cm B AB=8cm C AB=10cm D AB=12cm

có bán kính R= 6,5cm Khoảng cách từ tâm đên dây AB2,5cm Tính độ dàidây AB

A AB=6cm B AB=8cm C AB=10cm D AB=12cm

Câu 193. Cho đường tròn ( ; )O R có hai dây AB CD,

bằng nhau và vuông góc với nhau tại I Giả sử IA= 2cm IB; = 4cm Tổng

khoảng cách từ tâm O đến dây AB CD, là

A 4cm B 1cm C 3cm D 2cm

Câu 194 Cho đường tròn ( ; )O R có hai dây AB CD, bằng nhau và vuông góc với

nhau tại I Giả sử IA= 6cm IB; = 3cm Tổng khoảng cách từ tâm O đến dây

Câu 196 Cho đường tròn (O;R) , có hai dây AB;CD vuông góc tại M Biết

AB=14cm;CD=12cm;MC=2cm Bán kính Rvà khoảng cách từ tâm Ođến dây CD

lần lượt là

A 8cm; 29 cm B 65 cm; 29 cm

C 29 cm; 65 cm D 29 cm;8cm

Trang 24

Câu 197 Cho đường tròn (O;R) , có hai dây AB;CD vuông góc tại M Biết

AB=10cm;CD=8cm;MC=1cm Bán kính Rvà khoảng cách từ tâm Ođến dây CD

lần lượt là

A 34 cm;9cm B 6cm;3cm

C 34 cm;3 2 cm D 3 2cm; 34 cm

(O;R) , có đường kính AB và một dây CD Kẻ AE;BF vuông góc với CDtạiE;F So sánh độ CE;DF

A CE>DF B CE = 2DF C CE < DF D CE = DF

Câu 199. Cho nửa đường tròn (O;R), có đường

kính AB và một dây MN Kẻ AE;BF vuông góc với MNtại E;F So sánh độOE;OF

A OE=OF B OE= OF3

2 C OE<OF D OE>OF

Câu 200. Cho đường tròn (O;R), có đường kính

AB Kẻ hai dây AB // CD So sánh độ AC;BD

A AC > BD B AC < BD C AC=BD D AC=3BD

, có đường kính AB Lấy C là trung điểm của OB Qua C kẻ dây MNvà dây

AD // MN.So sánh độ AD; MN

A AD=2MN B AD= MN C AD> MN D AD< MN

Câu 202 Cho đường tròn ( )O , dây cung ABCD với AB CD< Giao điểm K của

các đường thẳng ABCD nằm ngoài đường tròn Vẽ đường tròn (O OK; ),đường tròn này cắt KAKClần lượt tại MN So sánh KMKN ?

3

KN = KM

Câu 203. Cho đường tròn ( )O , dây cung AB

CD với AB CD= Giao điểm K của các đường thẳng ABCD nằm ngoàiđường tròn Vẽ đường tròn (O OK; ), đường tròn này cắt KAKClần lượttại MN So sánh KMKN ?

A KN >KM B KN <KM C KN =KM D 4 .

3

KN = KM

Câu 204 Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây song songABMN có độ dài theo

thứ tự là 12cm16cm Khi đó khoảng cách giữa hai dây

A 14cm hoặc 2cm. B.12 cm C 12cm hoặc 2cm D 16 cm

Trang 25

Câu 205 Cho tam giác ABC nhọn và các đường cao BDCE So sánh BC

DE?

3

BC= DE.

Câu 206 Cho hình vuông ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB BC, Gọi

E là giao điểm của CMDN So sánh AEDM ?

2

Câu 207 Cho đường tròn ( )O đường kính AB=14cm , dây CD=12cmvuông góc với

ABtại H nằm giữa OB Độ dài HA bằng

C Đường thẳng không cắt đường tròn D Đáp án khác.

Câu 210 (NB) Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại A thì:

A d OA// B d OAC d OA⊥ tại A D d OA⊥ tại O

Câu 211 (NB) Cho đường tròn ( )O và điểm A nằm trên đường tròn ( )O Nếu

đường thẳng d OA⊥ tại A thì:

A d là tiếp tuyến của ( )O B d cắt ( )O tại hai điểm phân biệt

C d tiếp xúc với ( )O tại O D Cả A, B, C.

Câu 212 (NB) Cho đường tròn ( )O và đường thẳng a Kẻ OHa tại điểm H,

biết OH >R Khi đó, đường thẳng a và đường tròn ( )O

A Cắt nhau B Không cắt nhau

Câu 213 Điền vào các vị trí (1) ; (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường

tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) :

A (1) : cắt nhau; (2): 8cm B (1) : 9 cm ; (2): cắt nhau.

Trang 26

C (1): không cắt nhau; (2): 8 cm D (1): cắt nhau; (2): 6 cm.

Câu 214 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A( )4;5 Hãy xác định vị trí tương

đối của đường tròn (A;5) và các trục tọa độ

A Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.

B Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.

C Cả hai trục tọa độ đều cắt đường tròn.

D Cả hai trục tọa độ đều tiếp xúc với đường tròn.

Câu 215 Cho ab là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng

bằng 2,5cm Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I; 2,5cm) Khi đó đườngtròn với đường thẳng b

A cắt nhau B không cắt nhau

Câu 216 Cho ab là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng

bằng 3cm Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;3,5cm) Khi đó đường trònvới đường thẳng b

A cắt nhau B không cắt nhau

Câu 217 Cho góc ·xOy (0 <·xOy< 180 °) Đường tròn ( )I là đường tròn tiếp xúc với cả

hai cạnh Ox; Oy Khi đó điểm I chạy trên đường nào?

A Đường thẳng vuông với Ox tại O

B Tia phân giác của góc ·xOy

C Tia Oz nằm giữa OxOy

D Tia phân giác của góc ·xOy trừ điểm O

Câu 218 Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm Kẻ

tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

A AB=3cm B AB=4 cm C AB=5cm D.

2 cm

Câu 219 Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm Kẻ

tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

A AB=12cm. B AB=4 cm. C AB=6cm. D AB=8cm.

Câu 220 Cho đường tròn (O R; ) và dây AB=1, 2R Vẽ một tiếp tuyến song song với

AB, cắt các tia OA, OB lần lượt tại EF Tính diện tích tam giác OEF

theo R

A S OEF =0, 75R2 B S OEF =1,5R2

C S OEF =0,8R2 D S OEF =1,75R2

Trang 27

Câu 221 Cho đường tròn (O R; ) Cát tuyết qua A ở ngoài ( )O cắt ( )O tại BC.

Cho biết AB BC= và kẻ đường kính COD Tính độ dài đoạn thẳng AD

A AD R= B AD= 3R C

2

R

Câu 222 Cho đường tròn (O;5cm) Cát tuyết qua A ở ngoài ( )O cắt ( )O tại B

C Cho biết AB BC= và kẻ đường kính COD Tính độ dài đoạn thẳng AD

A AD=2,5cm. B AD=10cm. C AD=15cm. D AD=5cm.

Câu 223 Cho hai đường thẳng ab song song với nhau, cách nhau một

khoảng là h Một đường tròn ( )O tiếp xúc với ab Hỏi tâm O di độngtrên đường nào?

A Đường thẳng vuông với Ox tại O B Tia phân giác của

góc ·xOy

C Tia Oz nằm giữa OxOy.D Tia Oz nằm giữa OxOy

**Cho đường tròn (O R; ) đường kính AB Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửađường tròn Lấy điểm M di động trên tia Ax, điểm N di động trên tia Oy sao cho

Câu 226 Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn ( )O ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC

với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Trên AO lấy điểm M sao cho

AM =AB Các tia BMCM lần lượt cắt đường tròn tại một điểm thứ hai là

DE Chọn câu đúng

A M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC

B DE là đường kính của đường tròn ( )O

Câu 227 Đường tròn là hình:

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Trang 28

Câu 228 Đường tròn tâm O bán kính 5 cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến điểm O nhỏ hơn hoặc bằng 5 cm

B Có khoảng cách đến O bằng 5 cm

C Cách đều O một khoảng là 5 cm

D Cả BC đều đúng

Câu 229 Cho (O R; ) và đường thẳng a, gọi d là khoảng cách từ O đến a Phát

biểu nào sau đây là sai:

A Nếu d R< , thì đường thẳng a cắt đường tròn ( )O

B Nếud >R, thì đường thẳng a không cắt đường tròn ( )O

C Nếu d =R thì đường thẳng a đi qua tâm O của đường tròn

D Nếu d =R thì đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn ( )O

Câu 230 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Đường kính đi qua trung điểm dây cung thì vuông góc vớí dây ấy

B Đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây ấy

C Đường kính đi qua trung điểm của một dây (dây không đi qua tâm) thì

vuông góc với dây ấy

D Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây ấy đối xứng

qua đường kính này

Câu 231 Chọn câu sai:

A Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là trung trực của dây cung

B Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta luôn xác định được một đường tròn

C Hai đường tròn tiếp xúc nhau, điểm tiếp xúc nắm trên đường nối tâm

D Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường trung

trực

Câu 232 Cho hình vẽ bên biết OCAB, AB= 12cm, OA= 10cm Độ dài AC là:

A 8cm B 2 10 cm C 4 7 cm D 2cm

Câu 233 Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, nội tiếp đường tròn ( )O Phát biểu

nào sau đây là đúng:

A.Tiếp tuyến tại A với đường tròn ( )O là đườn thẳng qua A và vuông gócvới AB

B.Tiếp tuyến tại A với đường tròn ( )O là đườn thẳng qua A và vuông gócvới AC

C.Tiếp tuyến tại A với đường tròn ( )O là đườn thẳng qua A và song songvới BC

D.Cả ba câu A, B, C đều sai.

Trang 29

Câu 234 Cho hai đường tròn (O cm;4 ) và (O cm';3 ) biết OO' 5= cm Hai đường tròn

trên cắt nhau tại AB Độ dài AB là:

12cm D 5cm

Câu 235 Cho đường tròn( ;3O cm), lấy điểm A sao cho OA= 6 cm Từ A vẽ tiếp

tuyến AB AC, đến đường tròn ( )O ( , B Clà tiếp điểm) Chu vi tam giác ABC

A 9 cm B 9 3 cm C 9 2cm D Kết quả khác Câu 236 Hai tiếp tuyến tại ABcủa đường tròn (O R; ) cắt nhau tại M Nếu

Câu 239 Cho tam giác ABCAB=5, AC=12, BC=13 Khi đó:

A AB là tiếp tuyến của đường tròn (C; 5)

B AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 5)

C AB là tiếp tuyến của đường tròn (B;12)

D AC là tiếp tuyến của đường tròn (C;13)

Câu 240 Cho hình vuông nội tiếp hình tròn (O R; ) Chu vi của hình vuông là :

A 2R 2 B 3R 2 C 4R 2 D 6R

Câu 241 Hai tiếp tuyến tại hai điểm B, C của một đường tròn ( )O cắt nhau tại A

tạo thành ·BAC= °50 Số đo của góc ·BOC bằng

A 30° B 40° C 130° D 310°

Câu 242 Cho hai đường tròn ( )O và ( )O′ tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến

chung ngoài BC,B∈( )OC∈( )O′ Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếptuyến chung ngoài BC tại I Tính độ dài BC biết OA= 9 cm ,O A′ = 4 cm.

A 12cm B 18cm C 10cm D 6cm

Câu 243 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến AxBy

(AxBy và nửa đường tròn cùng thuộc về một nửa mặt phẳng bờ là AB).Gọi M là một điểm bất kì thuộc nửa đường tròn Tiếp tuyến tại M cắt Ax

By theo thứ tự tại CD Lấy I là trung điểm của CD Chọn câu sai

Ngày đăng: 03/01/2022, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 55: Đồ thị hàm số   y = 2 x − 5  đi qua điểm - 500 câu TRẮC NGHIỆM HKI TOÁN 9
u 55: Đồ thị hàm số y = 2 x − 5 đi qua điểm (Trang 6)
Câu 468. Đồ thị hàm số  5 2 - 500 câu TRẮC NGHIỆM HKI TOÁN 9
u 468. Đồ thị hàm số 5 2 (Trang 53)
Câu 482. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - 500 câu TRẮC NGHIỆM HKI TOÁN 9
u 482. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 54)
Câu 483. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - 500 câu TRẮC NGHIỆM HKI TOÁN 9
u 483. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w