1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải tập 500 câu trắc nghiệm toán (100 câu đầu)

18 553 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 10,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SOẠN MẸO TẬP 500 CÂU THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC “ĐẠI HỌC QUỐC GIA”Bản này thầy chỉ demo test lại các phương pháp mẹo làm trắc nghiệm.. Bản này không phải trình bày tự luận => Sẽ có rất nhiều

Trang 1

SOẠN MẸO TẬP 500 CÂU THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC “ĐẠI HỌC QUỐC GIA”

Bản này thầy chỉ demo test lại các phương pháp mẹo làm trắc nghiệm

Bản này không phải trình bày tự luận => Sẽ có rất nhiều lỗi về nội dung Toán học

- Tuần tới thầy bắt đầu quay và sẽ phân tích chi tiết hơn để các em hiểu “tại sao thầy bấm vậy”

- Các em có thể add facebook: https://www.facebook.com/hieulive102 để có thể trao đổi và theo đõi những bài giảng hay của thầy

- Đón xem video bài giảng “miễn phí” trên kênh Youtube: (Mọi bài giảng của thầy đều dành tặng các em)

- https://www.youtube.com/channel/UCyV1HcErH9-K0qAT4ZR8hfA

(Vì trung tâm chưa mua “Máy chiếu” nên mấy video đầu dạy cách bấm máy thầy sẽ hướng dẫn trên bảng) Đợi tháng 10 mua máy thầy sẽ quay máy chiều “khi thầy giả lập máy tính trên PC” các em sễ theo dõi hơn

Chúc các em học tập tốt! Chia sẻ cho các bạn thêm nhé

100 câu đầu thầy soạn “Tối ngày 12/9”

H1.

Điều kiện: x> 6

0( ) log ( 6) log ( 2) 1 6 3( 2)

3

x

=

+

H3.

Mode + 2(Cmplx) => Nhập số phức liên hợp: Shirt + “2” + “2”

Nhập máy tính: z+ 2(z z+ − + ) 2 6i + Calc: 100 + 0,01i => 498 + 6,01i

4

4 | 96 6,01 (5 4) ( 6) 0 5

6

x

y

 =

 = −

(Xem video để hiểu cách bấm)

H4.

Phương pháp dạng góc chứa chiều cao:

Xét tam giác la góc đó! (SCH) => Tính cạnh đáy + tan => Chiều cao

·

3

a

Trang 2

Tâm thuộc trục Ox => I(t;0;0)

Qua (S) và tiếp xúc với (P) => 2 2 2

2 2

2 8 ( ;( )) ( 2) 2 3

2 3 1

t

+ +

Nhập máy tính rùi calc từng đáp án => Đáp án nào ra 0 thì lấy => t = 12

5 => B

H6 Sai đề hoặc đáp án không có

H7.

Phải hiểu xác định góc giữa 2 mặt phẳng

·

os '

'

BK

c B KB

B K

=

I là trung điểm đường trung bình

CF = BC = a 3

·

·

3 21 cos

3 21 9 7

21 7 70

7 3 cos '

BFK

a

a

BK

B KB

B K

H8. Nhập máy tính:

3 2 1

ln 2

A

x

Calc: X = 1; A = từng đáp án => C (A = 2) thì ra 0

H9.

Gọi H là hình chiếu của M lên ∆ => H(2 +t;1 2 ; ) + t t

Vì MH vuông góc ∆ => 0 (1 ).1 (1 2 ).2 1 0 1

2

uuuur uur

H10 Nhập máy tính: cos2x− cosx− 3(sin 2x+ sinx)

Calc từng đáp án: (Đối với dạng lượng giác tránh bị lừa các em thay k = 0 ; 1; 2 và hiểu góc lượng giác)

Trang 3

Ví dụ câu A: Thay calc 4 giá trị: 2 ; 0; 2 ; 4

=> Đều ra 0 => A

H11.

11

n Ω =C Chọn 3 số trong 11 số ( ) 3

11 165

Gọi a,b,c là 3 số được chọn vậy a,b,c có thể chọn trong các cặp 7 cặp

{1; 2;9 ; 1;3;8 ; 1; 4;7 ; 1;5;6 ; 2;3;7 ; 2; 4;6 3;4;5} { } { } { } { } { } { } ( ) 7

7 ( ) 165

n A

P A

H12 Cộng vào chia 3 => D

H13 Dễ x = 0 (Phương trình bậc 2) t = 3x

H14. y ax b

cx d

+

=

+ => Tiệm cận ngang:

a y c

= => y = - 1 => C

H15.

Dùng biến cố đối là chia hết cho 5

Không gian mẫu:

Số đó có dạng: abcde Chọn a có 6 cách (loại số 0) Chọn b,c,d,e (4 số trong 6 số còn lại)

4

6

A

6 ( ) 6 2160

TH1: số đó có dạng abcd0; Chọn 4 số trong 6 số còn lại và sắp xếp: 4

6

A

TH2: số đó có dạng abcd5 Chọn a có 5 cách, chọn b,c,d (3 số trong 5 số còn lại) 3

5

A cách

5

5.A cách => 4 3

6 5

660 25

2160 36

H16.

Nhập: (2X − 1)(1 ) ( + +i X + 1)(1 ) 2 2 − − +i i; Calc: 100 + 0,01i

1

297,97 100,01 (3 3 2) ( ) 0

3

x

x y

y

 =

+ =



=> B

H17.

Bấm Mode + 7 (Table)

Nhập: 2( 1) 3 2 3

2

XP

Start: 2 (Tóm vào n+ 1 > 3); End: 20 (Máy tính làm đc 20 phép) Step: 1 (Vì n nguyên)

Tra bảng thấy n = 11 => f(x) = 0 => 11

Trang 4

α + = => α = π => α = π < α < π

Thế vào A => C

H19.

Để ý đáp án: (Có nhiều cách có thể bấm tích phân rùi đợi + bấm đáp án xem có đúng ko! (Đợi lâu là lẻ nghiệm)

Cách 2: Nhập:

1

0

ln

x

dx A B x

+

Với đáp án A: Calc: A = 0; B = - 1

Với B: A = 2; B = 1; Với C: A = ½; B = -1; Với D: A = 3; B = 2 => B đúng

H20.

6

V =  AB AC AD 

uuur uuur uuur

:

Tự tìm trên mạng cách bấm tích có hướng + tích vô hướng (Nhập 3 véc tơ AB, AC, AD)

6

3

0

3 1

log 2

3 2

x x

x

x

H22.

Hiểu tích chất 2 nghiệm hàm bậc 4 (Có một trường hợp dấu “=” => A luôn) Em nào học

kĩ biện luận bằng đồ thị sẽ thấy

Cách 2: Có thể thế từng khoảng + bấm máy tính để tìm xem có 2 nghiệm không

H23.

Gắn tọa độ Oxyz (thêm cao độ) để ứng dụng tích có hướng tính diện tích cho hay (Coi như

3 điểm OAB nằm trong mặt phẳng Oxy)

2

(3; ;0)

; 0;0; 12 ( 1; 4;0)

OAB

uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur

Với hàm bậc 2 => Tìm min tương ứng y’ = 0 => 2 1 0 1

2

Hoặc có thể bấm phím đạo hàm: ( 12 2 )

?

d

X

=

Chỗ “?” thay m từng đáp án vào => Với A thì ra = 0

Cách 3: Lớp 9 đưa về hằng đẳng thức

Trang 5

2 4 4

4

x x

loai

 =

 = −



=> Có 1 nghiệm => B

H25.

2

0

3 2 4

os30

2

ABC

a

c

H26.

Những câu hỏi này chỉ có “1 đáp án” => Chính vì vậy

Điều kiện: x > 2

3 log ( 1) log ( 2) 2 ( 1)( 2) 4

2( )

x

=

H27.

Làm giống bài 23 + “Bấm máy tính tích có hướng cho nhanh”

 [ ; ] (0;0; 3) 3

2

ABC

H28.

Bước 1: Tìm n nhập: “Mode + 7: Table”

Nhập: XC0 2( − XC1) 4( + XC2) 97 −

Nhập Start: 2 (Tóm điều kiện x >= 2) End: 20 (thường): Step: 1 (Vì n nguyên dương)

 Tra bảng => n = 8

Bước 2: Phải nhớ công thức nhị thức

8 8

0

2

.( 2) ( ) (k k k)

k k

x

− −

=

Cách thủ công (trên lớp học)

Cách máy tính: Mode + 7 (Table) Nhập: (Coi X = 10 và k là ẩn X (chưa biết)

Chỉ là đi tìm k thui:

Nhập: (10 ) 2 8 −X.(10 ) −X : Start: 0; End: 8; Step: 1

Tra bảng thấy: x = 4 (hay k = 4) thì F(x) = 104 (đề bài yêu cầu số hạng chứa x4)

 Hệ số: 4 4

8 ( 2) 1120

H29.

Cách 1: Tìm ra sin 40; tan sin 40 tan tan 1 31

Cách 2: Mẹo: Bấm shirt + cos “ − 9 => ra góc 102,68 độ

Trang 6

Hiểu cos và chu kì cos là (k2pi) => Góc = - 102,68 độ + 380 độ = 257,3196 độ

Thế vào tan ra 31

49

(Vì cos có 2 trường hợp âm và dương + đề bài cho từ 180 đến 270 độ nên phải lấy trường hợp âm)

Hoặc em nào hiểu cos < 0 => Góc phần tư thứ 3 thì giá trị góc phải âm (Vì khi dùng máy tính)

H30.

Hiểu bản chất (Vẽ bảng biến thiên sẽ đánh giá tốt A, B, C)

Ở đây tinh ý hệ số a < 0 + có 3 cực trị => Chắc chắn cực tiểu tại x = 0 => C luôn (Nếu em hiểu rõ tính chất hàm bậc 4)

H31 Bấm máy tính: Một phát ra luôn (Cách bấm mô đun) Shirt + “C” (1 2 )(1 ) − i +i 2 = 5 5

H32.

Giống cách bấm bài 19: (Do nhìn các đáp án tương tự)

Lấy máy tính bấm:

2 3

1

1 (2 ln ) ln 2 2

Nhập Calc => D đúng: (Bản chất nó ra số rất là bé: -1.26 10-13) cái mũ – 13 thể hiện nó rất nhỏ “tức là 0 đó”

Các em thay các đáp án khác sẽ thấy ra số

H33.

·

3 2

ABC ABC

H34.

Hiểu phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm + tìm giao tuyến

, ( 1; 4; 1) ( ) : 4 5 0 ( ; 2 ;3 ) ( ) ( ) 4(2 ) (3 ) 5 0 3

H

=> = − = =>

uuur uuur

1 2

2

6 6

n n c

n n

− +

uur uur

ur uur

H36.

Đường cao => Đi qua 1 đỉnh và nhận véc tơ 2 điểm còn lại là pháp tuyến

 ( 6; 18) (1;3) ( 8;2)

1( 8) 3( 2) 0 3 2 0

H37 Đạo hàm tích! (Cái này bạn nào dùng Mode + 7 có thể nhìn nhưng không chuẩn)

Trang 7

[ ]

'( ) (2 ln ) 1 1 ln

(2) 4 2ln 2

(3) 6 3ln 3

f

f

H38.

, ( 2;2;0); (0; ;0) ( 2; 1; 1)

12 1

18 6

t

t

=

= −

uuur uuur uuur

H39.

Tìm n trước: Giống 28+ Mode + 7

Bấm: 4((X + 1) 3) 2(C + XC2) −XP3 Start: 3; End: 20; Step 1

 Tra bảng => n = 11

11 11

0

2

.( 2) ( ) k.( k)

k k

x

− −

=

Nhập: 2 11

(10 ) −X.(10 ) −X : Start: 0; End: 11; Step: 1 Tra bảng thấy: x = 5 (hay k = 5) thì F(x) = 107 (đề bài yêu cầu số hạng chứa x7)

 Hệ số: 5 5

11 ( 2) 14784

H40 Nhập cả phương trình thử nghiệm (Nhớ thử họ nghiệm như câu số 10 => B

H41. Bấm máy tính dễ rùi! Kí hiệu

, ( 13; 16; 18) , ( 13) ( 16) ( 18) 749

(Độ lớn véc tơ nhé)

H42.

Dạng cạnh bên xét tam giác chứa SD và SH => SDH => Tính cạnh đáy (Pitago)

2

3 2

5

2

a

 

 

H43 Số phức: Giống H3

Nhập: X(3 5 ) + i +Y(1 2 ) − i 3 − − 9 14i + Calc: X = 100; Y = 0,01

Ta được:

172

290,89 486,02 (3 11 9) (5 2 14) 0

61

x

y

 =



Trang 8

2 3

61

H44.

Sửa đáp án: :1 ln 3

2

( )

2

2

2

(u(x))

2

ln 3 ln3

2 ln3

2 0

1 sin ( )

2sin

sin

2 2

x x

x

x e

A

x x x

H45. ( ; ; ) . . .

(1; 2;0); (3;5; 5) ; (10;5;11) 11

H46.

H47 Dạng cơ bản: Đặt:

3 1; 3 2

Trang 9

H48 Câu H38 đã làm => C

H49.

Dạng góc giữa cạnh bên và mặt đáy => SBA· = 45 0 (Tính cạnh đáy AB – đã có)

3

.

ABCD

ABCD

a

H50.

11

2

3

2

. k .( 2) k .( 2) k

y

x

Yêu cầu đề bài => 11 5 6

6k k k

 Là số hạng thứ (k+1) tức thứ 7

H51.

Hiểu bản chất khoảng cách chéo nhau

 Kẻ Bx//AC => (SBx)//AC

 d(SB;AC) = d(A;(SBx))

 Hai bước kẻ vuông góc

 d(SB;AC)=d(A;(SBx)) = AH

·

2

.tan S 3

3

2 3 3.

5 3

( 3)

2

a

a a

AH

a

1 2 ( 2) 11

1 2 ( 1)

+ + −

 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn

H53.

Bám máy: X + − (1 2 )i X − + 2 4i + Calc: 100 + 0,01i

197,98 196 ( 2 2) (2 4) 0

=> = + => = + => =

H54 Nhập biểu thức thử từng đáp án => B

Trang 10

H55 Điều kiện:

0

2 0

0 1

a

b

x

x a

>

=> ≠> =>  > ⇔ > ====>

H56.

Xem ở các câu trước cách làm nhị thức: Nhập máy tính

8

8 0

(2 ) k.2 k k 6

k

=

8 2 112

H57.

Nhập máy tính: 2iz− − 12 5 + Calc: 100 + 0,01i

 39996, 0404 => 4x2 + 4y2 + 4y− = ⇔ 4 0 x2 +y2 + − =y 4 0

 Đường tròn có tâm 0; 1 ; 5

H58.

Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P) nhận nr( )P = − (1; 1;1) làm vtpt

Phương trình d:

1 2 2

= +

 = − −

 = +

A’ nằm trên d => A'(1 ; 2 + − −t t; 2 +t)

Gọi H là trung điểm AA’ => 2 ; 4 ;4

Mặt khác H thuộc mặt phẳng (P) => 2 4 4 2 0 3 14 0 14

 Sai đáp án (Hoặc sai đề)

H59.

Bấm máy tính với I1 bấm như bình thường ra 14

9 =>A đúng

Chưa xét B vội xét C trước (Nếu C đúng so sánh với A => B)

Cách bấm B đã dạy bấm: 2 2

0

2ln (sinx 2) 2 3

x dx

π

+

∫ => Thấy khác “0” => C đúng Câu này cho đáp án “D: Đáp án khác” không phù hợp

Đáp án khác ở đây “có thể đúng hoặc sai”

H60 Câu này mẹo: Nhập máy tính cả phương trình

log (X+ − 1) 2log (5 −X) 1 log ( − − X − 2) xét nhỏ hơn 0 (<0)

Với A bấm: Calc: 1 + 0,001 = 1,0001 và Calc: 2 – 0,001= 1,999 (Thay sát cận)

Trang 11

Nếu ra dương hoặc ko ra là sai => D (thỏa mãn)

Tương tự => D (đúng)

Cách 2: Có thể loại A, B vì điều kiện 2 < <x 5 + Loại nốt C “vì khi cho câu này thển ào cũng có nghiệm chứ không thể luôn đúng”

H61.

Công thức hero: Tính nửa chu vi

5 6 7

9 ( )( )( ) 9.(9 5)(9 6)(9 7) 6 6 2

H62.

Bấm phím đạo hàm + thay số (Shirt + phím tích phân)

2

X

Phương trình tiếp tuyến: (2) (2) ( )

x

H63.

Coi như lấy 4 số sao cho nó là số tự nhiên

Không gian mẫu: “Lấy 4 tấm bìa trong 6 tấm + sắp xếp” 4

7 840

Để thành chữ số “a # 0”

Chọn tấm đầu “tức là a” có 6 cách (Trừ số 0)

Chọn 3 tấm còn lại “tức là b,c,d” có 3

6 120

3 6

720 6 ( ) 6 720 ( )

840 7

H64.

(Có thể thử đáp án bằng bấm máy tính như bài H60)

Nhắc lại lý thuyết (Chú ý hệ số!)

2 log (2 −x ) 0 > ⇔ − 2 x > ⇔ − < < 1 1 x 1

( 1) log log

0 1

2 log [log (2 −x )] 0 > ⇔ log (2 −x ) 1 < ⇔ − 2 x < ⇔ 2 x > ⇔ ≠ 0 x 0

Kết hợp điều kiện => C

H65.

Làm thông thường hoặc dùng table

Mode + 7: Nhập 2

X + X − (Nhập Start: 0; End: 1; Step: 0,1)

Trang 12

Tìm giao điểm! 3 2

1

1

x

x

= −

 =

Nhập đạo hàm thay giá trị! ( 3 3 2 1)

?

d

X

=

“?” thay 3 giá trị x => 8 + 8 – 3 = 15 => C

H67.

Nhập máy tính:

2 2

0

3 ( 1)

4

A

Calc: X = 0; (cận dưới) A = từng đáp án

 Thấy A = 1 (ra 0) => A

H68.

Nhập: (1 2 ) + i X + Calc: 100+0,01i => 99,98 200,01 + i=> − (x 2 ) (2y + x y i+ )

Số thuần ảo => Phần thực bằng 0 => x – 2y = 0

Nhập: 2z z− 2− 13 + Calc: 100+0,01i => 9987,0009 =>x2 + 9y2 − = 13 0

Thế x= 2y=> 13y2 = 13 ⇔ = ± ====>y 1 B

ABC

S = uuur uuurAB AC=

H70.

Không gian mẫu: 10 10 10

30 20 10 ( )

Mỗi nhóm có 9 sản phẩm tốt + 1 phế phẩm

27 3 18 2 9 1

n A =  C C    C C    C C  

 ( ) 50

203

x

loai

 = −

=

H73 Giống H47

H74 Hình chóp đều SO vuông góc (ABC) với O là trọng tâm và tam giác ABC đều

Trang 13

2 2

.

.

H75.

Gọi H là tiếp điểm => H thuộc đường thẳng qua I và vuông góc (P) có phương trình là:

3 2 5

2 2

= +

 = − −

 = −

Ta có H thuộc (P)

 2(3 2 ) ( 5 ) 2(2 2 ) 1 0 8 3 2 11

 Em nào hiểu bản chất sẽ bấm nhanh (mà ko cần viết phương trình đường thẳng )

 Xem ở bài giảng (cách tìm hình chiếu lên đường thẳng và mặt phẳng)

H76.

Không gian mẫu: (chọn 7 viên trong 28 viên) 7

28 ( ) 1184040

Không quá 2 viên tức: ≤ 2 viên bi đỏ (3 trường hợp)

TH1: 0 đỏ + 7xanh; TH2: 1 đỏ + 6 xanh; TH3: 2 đỏ + 5 xanh

8 20 8 20 8

467

49335

H77 Giống H36

H78.

Bấm máy tính “Mode + 5 + 4” Giải phương trình bậc 3 => C (vì nghiệm >0)

Hoặc:

A + B luôn đúng (Tính chất hàm bậc 3 luôn có 1 nghiệm – Đồ thị ý)

Kiến thức 11 (Hệ quả tính đơn điệu hàm số)

H79 Nhập biểu thức sau đó calc giá trị (Giống câu H10

a

Trang 14

Hiểu góc giữa 2 đường thẳng là quy về cùng

mặt phẳng ở hình thầy quy về mặt phẳng

MNF

Là góc ·NKF

Tính chất trung điểm + đường trung bình

 Công thức trung tuyến NK

·

2

7

cos

2 7

7 7

2 .

2 2

NK

NKF

NK KF a

+

 Góc lẻ (Chắc sai đâu)

H82.

2

1

x

x

− −

Công thức tính diện tích: ( ) ( )

x b

x a

=

=

Nhập máy tính:

0

1

2 1

X dx X

− − +

∫ (nhớ có trị tuyệt đối) so sánh đáp án => C

H83 Câu 71 => B

H84.

Nhập: (1 ) −i X + 2i X − − 5 3i + Calc: 100 + 0,01i

95,03 97,01 ( 3 5) ( 3) 0

=> = + => = − => + = + − = ===>

H85.

(18 ) 18 5 18

5

0

1

1

n

n

k

k

x

x

− −

=

Làm thủ công hoặc Nhập máy tính: Mode + 7 nhập

Trang 15

18 5

10 10

X

− ( Coi x = 10 và coi K là X) Tra bảng thấy X = 15 (Hay k = 15) thì giá trị = 1 (Số nguyên)

 Hệ số: 15 3

18 2 6528

H86.

Nhập: 5 13 3

3 2 2 5

+

Sau Calc nhập: 90 hoặc 99 cũng đc Vì 599 là 99 số rùi (Em nào nhập quá là ko ra)

(Máy tính chỉ làm đc 99 số) Sẽ ra luôn 1/8 hoặc 0,125 ~ 1/8

H87.

Câu này đề không chặt vì a,b,c đâu biết đó

là cạnh nào => Làm theo 1 hướng nhé

Công thức trung tuyến + Công thức diện

tích Heron

( 4)( 2)( 3)

3 15

46 1.4.

4.

8

ABC

ABC MBC

MBC

CM

S

S S

MB BC CM

S

+

Câu này nhầm đáp án A thì phải:

8 690 45

A=

H88 Đỉnh parabol => y’(xo) = 0 => -2x + 4 = 0  x = 2 => A

H89 Tự luận (bình phương nhé)

Học sinh hay bị lừa như sau:

2

2

(sin os ) 1 sin 2 sin 2

3 sinx cos

(sinx cos ) 1 sin 2 1 sinx cos

sinx cos

2

x

x



Trang 16

 Học sinh toàn chọn 3

2 là sai vì chưa biết nó dương hay âm

 Cách biết bấm máy tính sinX cos + X Calc X+ : = 20 0 (Một góc nằm giữa 0

4

< < )

 Giá trị âm => 3

Cách 2: Mẹo mực hơn

0

0

sin os 2 sin( ) 2 sin 2 sin(Ans-90 ) ~~ 0,866

H90.

Câu hay kiến thức nâng cao nhị thức

8

Giá trị i,k thỏa mãn:

8

3

2

4 8

0

k

k i

i

k

i k

i

+

  = + =

=

2 2

2 2

Là phần thực => Phần ảo bằng 0=> x y+ + = ⇔ = − ====> 1 0 y 2 D

H92.

Tìm giao điểm => 3

2

2

x

x

=

 = −

(Vì tiếp điểm có hoành độ

dương)

Bấm: (2) 4; '(2) ( 3 3 2) 9

2

d

x dx

=

Phương trình tiếp tuyến: y= − 9(x− − = − + ===> 2) 4 9x 14 C

H93 Bài này không rõ a,b,c là cạnh nào cả:

Trang 17

Công thức: µ

2 cos 7 6 2.6 os60 : 6 2.6 os60 7

Calc từng đáp án: => X = + 3 22 ===>C

H94.

Phần ứng dụng đạo hàm trong nhị thức

2014 0 1 2014 2014

2014 2014 2014

2014 0 2 1 2015 2014

2014 2014 2014

(1 +x) + 2014 (1x +x) =C + 2 x C + + 2015x .C

Với x = 1 2 2014 + 2014.2.2 2013 = 2015.2 2013 ====>C

Cái này có mẹo để nhận biết nhé (còn ứng dụng tích phân nữa)

H95.

Mô đun bằng 1=> x2 +y2 = 1

Với 2 2

1

Nhìn vào – 6x + 4y + 14 => x > 0 và y < 0 thì đạt giá trị nhỏ nhất

 Chọn C hoặc D

 Mặt khác loại D vì 5 2 25

1 13 13

y= − =>y = >

H96. Tâm

x= −m y= − m− => x y− − =

 Tập hợp điểm nằm trên đường thẳng 2x – y – 4 = 0 = C

H97.

Nhiều bạn bị lừa đây!

Với tam thức bậc 2 có hệ số a chứa tham số => Xét trường hợp a = 0

TH1: m = 0 khi đó ta được – x + 1 < 0 => Có nghiệm

TH2: Tam thức bậc 2: 2

0

ax + + <bx c

=>

2

m

m

H98.

Hình thoi có 1 góc là 600 hoặc 1200 => 2 tam giác đều

2 3 2 3

Ngày đăng: 13/09/2016, 13:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H74. Hình chóp đều SO vuông góc (ABC) với O là trọng tâm và tam giác ABC đều. - Lời giải tập 500 câu trắc nghiệm toán (100 câu đầu)
74. Hình chóp đều SO vuông góc (ABC) với O là trọng tâm và tam giác ABC đều (Trang 12)
Hình thoi có 1 góc là 60 0  hoặc 120 0  =&gt; 2 tam giác đều - Lời giải tập 500 câu trắc nghiệm toán (100 câu đầu)
Hình thoi có 1 góc là 60 0 hoặc 120 0 =&gt; 2 tam giác đều (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w