Đồ án bê tông cốt thép là đồ án đầu tiên của ngành xây dựng,tổng hợp các kiến thức trong bộ môn bê tông cốt thép theo aci,Đồ án bê tông cốt thép là đồ án đầu tiên của ngành xây dựng,tổng hợp các kiến thức trong bộ môn bê tông cốt thép theo aci,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
KHOA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KỸ THUẬT NỀN MÓNG
Ngành : KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Chuyên ngành : XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG
Trang 2
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 10 năm 2021
LỜI CẢM ƠN
Bài thuyết minh Đồ án môn học Kĩ thuật Nền Móng này được thực hiện dựa trênnhiều nguồn tài liệu và tiêu chuẩn khác nhau
Để hoàn thành đồ án Kĩ thuật Nền Móng này, thật sự có rất nhiều người em cảm
thấy biết ơn Trước hết em xin bày tỏ lời cảm ơn tới cô Nguyễn Thị Thu Trà , giảng
viên khoa Công Trình Giao Thông Người đã hướng dẫn môn Kĩ thuật Nền Móng cholớp em và trực tiếp chỉ bảo em thực hiện đồ án này Cảm ơn cô về sự nhiệt tình giảngdạy và trong quá trình hướng dẫn và duyệt đồ án, giúp cho chúng em có sự chịu khó,khắc khe trong trình bày Những kiến thức cô đã truyền thụ chắc chắn sẽ còn đi theo
em sau này Trong quá trình thực hiện đồ án, em cũng gặp rất nhiều điều khó khăn vìcòn một số kiến thức em còn chưa biết hoặc chưa nắm vững
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 3THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI CAO ( TRỤ CẦU)1.Giới thiệu chung
1.1.Địa chất khu vực
Địa điểm: huyện Đô Lương, Nghệ An
Vùng gió: I.A
Địa tầng từ trên xuống đến độ sâu 58m gồm 7 lớp đất sau:
+ Lớp 1: Bùn sét xám xanh - xám đen, chảy;(3,8m)
+ Lớp 2: Bùn sét xám xanh - xám nâu, trạng thái chảy;(3,6m)
+ Lớp 3: Sét lẫn bột, xám nâu, xám đen, trạng thái dẻo cứng;(12,5m)
+ Lớp 4: Sét nâu vàng, xám xanh, trạng thái nửa cứng;(6,3m)
+ Lớp 5: Cát pha, xám trắng, trạng thái chặt vừa;(8,5m)
+ Lớp 6: Sét pha, nâu vàng, trạng thái dẻo cứng;(15,8m)
+ Lớp 7: cát hạt trung, thô, trạng thái chặt;(7,5m)
Trang 41.2.Lựa chọn thông số cọc
1.2.1.Tải trọng tính toán
Tải trọng tính toán
Vị trí đáycọc (m)
(kN)
Mx (kNm) Hy (kN) My (kNm) Hx (kN)
Trang 51.2.2.Vật liệu làm cọc
Bê tông: C40 có ,
1.2.3.Lựa chọn kích thước sơ bộ
Chọn cọc khoan nhồi có các thông số sau:
Chiều dài thực tế cọc cắm vào đất là 55m
2.Tính toán sức chịu tải của cọc
2.1.SCT cọc theo vật liệu
Cột chịu nén lệch tâm, SCT cọc được tính như sau:
Trong đó:
+ Ag diện tích toàn tiết diện (mm2),
+ cường độ chịu nén của betong,
+ giới hạn chảy cốt thép,
+ hàm lượng cốt thép trong cột,
Điều kiện bỏ qua ảnh hưởng của độ mảnh:
Trang 6+ r bán kính hồi chuyển của tiết diện,
+ lu chiều dài cấu kiện tính bằng khoảng cách giữa hai liên kết chống chuyển
vị ngoài mặt phẳng của cấu kiện,
+ hệ số làm việc của cọc trong đất,
+ qp cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc (bảng 7 TCVN 10304-2014),
(độ sâu mũi cọc 45m)+ u chu vi tiết diện ngang thân cọc,
+ hệ số làm việc của đất dưới mũi cọc,
+ hệ số điều kiện làm việc của đất trên thân cọc, phụ thuộc vào phươngpháp tạo lỗ và điều kiện đổ betong (bảng 5);
+ Ap diện tích tiết diện ngang mũi cọc,
+ li chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ i
+ fi cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i trên thân cọc (bảng 3)Chia lớp đất thành các phân lớp đồng chất ta được bảng sau:
Trang 7Rc,u= =9229,261kN
Trang 9SUY RA Rs=4071,414kN
• Sức kháng mũi R
Trang 11Suy ra Rsi=1421,893kN
Rc,u=Rp+Rsi=3042,66+1421,893=4464,533kN
Trang 123.Tổng hợp sức chịu tải cọc
Sức chịu tải cọc theo vật liệu:
Sức chịu tải cọc theo đất nền:
+ Theo chỉ tiêu cơ lý đất (10304-2014): Rc=9226kN
+ Bán thực nghiệm (11823-2017): Rc=4266kN
+ Theo phương pháp SPT (11823-2017): Rc=4465kN
=>Sức chịu tải tiêu chuẩn: Ptc=4266kN
=>Sức chịu tải tính toán: Pa===2133kN
Khoảng cách giữa các cọc theo hàng ngang và dọc (tim – tim):
Khoảng cách từ mép ngoài cọc đến mép ngoài đái đài:
Trang 1334084+51.1,7=34170,7 kN.m
Tải trọng tác dụng lên cọc:
Trong đó: n: số cọc trong một đài
: tọa độ tim cọc thứ i tại cao trình đáy đài
Ta có bảng tổng hợp nội lực đầu cọc sau:
Trang 14suy ra Rmax=1345kN
Rmin=674kN
Trang 155.Kiểm toán cọc
5.1.Kiểm tra sức chịu tải dọc trục theo đất nền
Rmin=674kN>0 : không cần kiểm tra sức chịu tải dọc trục chịu nhổ
205-– module đàn hồi ban đầu của bê tông khi kéo vànén
– moment quán tính tiết diện cọc
bc – chiều rộng quy ước cọc
Vậy Le=0,3166.56=17,73, tra bảng G.2, TCXD 205-1998 khi cọc tựa trên đất có:
Trang 165.2.2.Xác định chuyển vị ngang và góc xoay
Chuyển vị ngang của cọc ở cao trình mặt đất gây ra bởi lực :
2,2249.10-5m/kN
Chuyển vị ngang của cọc ở cao trình mặt đất gây ra bởi :
Góc xoay của cọc ở cao trình mặt đất gây ra bởi lực :
Góc xoay của cọc ở cao trình mặt đất gây ra bởi :
Khi cọc ngàm cứng trong đài và đầu cọc không bị xoay (mục G8-TCXD 1998), momemt ngàm tính toán được tính:
205-(l0 : khoảng cách từ đáy đài đến mặt đất,l0=1,5m)
Lực cắt và moment uốn tại cao trình mặt đất :
Trang 17Áp lực tính toán (kN/m2), moment uốn Mz (kN.m), lực cắt Qz (kN), lực dọc
Nz (kN) trong các tiết diện cọc được tính như sau :
Trong đó: K hệ số tỷ lệ (bảng G1- TCXD 205-1998)
là các hệ số không thứnguyên (bảng G3- TCXD 205-1998)
Ze chiều sâu tính đổi của vị trí tiết diện cọc trong đất, với
Momen dọc thân cọc biểu thị qua bảng sau:
Trang 19Momen lớn nhất do tải trọng gây ra : Mmax=93,826KN.m
Lực cắt dọc thân cọc biểu thị qua bảng tính sau :
Trang 21Lực cắt lớn nhất trên thân cọc : Qmax=85,833KN
Áp lực ngang thân cọc biểu thị qua bảng tính sau :
Trang 235.3.Kiểm tra sức chịu tải nhóm cọc
6.Tính toán cốt thép cọc
Giả thiết:
=>N=16 thanh Ø30
Theo ACI 318 mục 7.7.1, bề dày lớp bê tông bảo vệ là abv=60mm
Bán kính đường tròn qua tim thép:
r = – abv - = 1200/2 – 60 – 30/2 = 525mm
Góc ɣsi là góc hợp bởi phương đứng với từng thanh thép
Khoảng cách từ tim cọc đến tim thép: , khoảng cách từ mép cọc tới
tim thép:
Trang 246.1 Xác định khả năng chịu tải trọng nén, uốn trong điều kiện lệch tâm nhỏ
Trang 251125.0,764=859,5(mm)Biến dạng của cốt thép:
Ứng suất trong cốt thép:
2,019(rad)Diện tích vùng bê tông chịu nén:
Trang 26Momen do hợp lực nén của vùng bê tông chịu nén gây ra:
Mc=yc.Fc=26,41.30312097,01=800516262.6(N.mm)
Hợp lực của thép:
Momen do các thanh thép gây ra:
Lực Fd do các thanh thép chiếm chỗ:
Momen Md do các thanh thép chiếm chỗ:
Khả năng chịu uốn của cọc:
Mr = Mn=0,75.(Ms + Mc – Md)
=0,75.(667155220,8+800516262.6-14836500)= 1089626238(N.mm)Khả năng chịu nén của cọc:
Pr = Pn=0,75.(Fs + Fc – Fd)
=0,75.(2816566,575+30312097,01-423900)= 24528572.69 (N)
Trang 276.2.2 Trường hợp
Vị trí trục trung hòa:
1125 =675 (mm)Chiều cao vùng nén:
675.0,764=515,7(mm)Biến dạng của cốt thép:
Ứng suất trong cốt thép:
1,430(rad)Diện tích vùng bê tông chịu nén:
Hợp lực nén:
Fc=0,85.Ac.fc=0,85 425288.6978.40=14459815.73 (N)
Trang 28Momen do các thanh thép gây ra:
Lực Fd do các thanh thép chiếm chỗ:
Momen Md do các thanh thép chiếm chỗ:
Khả năng chịu uốn của cọc:
482,14.0,764=368,357(mm)Biến dạng của cốt thép:
Trang 29Ứng suất trong cốt thép:
1,175(rad)Diện tích vùng bê tông chịu nén:
Trang 30Khả năng chịu uốn của cọc:
375.0,764=286,5(mm)Biến dạng của cốt thép:
Ứng suất trong cốt thép:
Trang 31Khi và :
1,021(rad)Diện tích vùng bê tông chịu nén:
Trang 32Khả năng chịu uốn của cọc:
306,818.0,764=234,409(mm)Biến dạng của cốt thép:
Ứng suất trong cốt thép:
Trang 33Khi và :
0,916(rad)Diện tích vùng bê tông chịu nén:
Trang 34Khả năng chịu uốn của cọc:
Mr = Mn=0,9.(Ms + Mc – Md)= 4977791688 (N.mm)
Khả năng chịu nén của cọc:
Pr = Pn=0,9.(Fs + Fc – Fd)= 9364617.888 (N)
7 Kiểm toán cường độ đất nền tại mũi cọc
Phương pháp khối móng quy ước
Trang 35Mô hình khối móng quy ước theo TCXD 10304-2014
Chiều cao quy ước từ mặt đất tự nhiên tới mũi cọc là: 40m
+ uD: áp lực nước lỗ rỗng (lực đẩy nổi),
+ A: diện tích đáy móng, A=Bg x Lg
Trang 36Trong đó: : ứng suất hữu hiệu của đất nền tại độ sâu đáy móng ở trạng tháitrước khi thi công móng
q’=845,286-494,9=350,386(KN/m2)
Quy đổi ứng suất tại đáy móng về lực tập trung tại đáy móng để có thể dễ dàngchia cho diện tích rộng ra theo khối móng quy ước:
P’=q’.A=350,386.368,64=129166,572kN
Tại vị trí sâu hơn đáy móng 2 mét:
+ Ứng suất bản thân đất trước khi xây dựng móng: σZ=495,95(KN/m2)
+ Ứng suất gây lún sau khi có móng theo quy tắc hình thang:
q’ = =129166,572/414,3=311,77 KN/m2
Trong đó:
+ P’ (kN): lực tập trung tại đáy móng
+ A’: diện tích mở rộng thêm theo quy tắc hình thang
Vậy q’ =311,77 KN/m2≤0,9 σZ=446,335 KN/m2
=> Thỏa
Trang 378 Kiểm toán đài cọc
Có các thông số đầu vào như sau:
Pservice=(kN),
Dp=1,2 (m);
Trang 38+ Se(1): biến dạng đàn hồi cọc
+ Se(2): biến dạng đàn hồi đất mũi cọc
+ Se(3): biến dạng đàn hồi do tải trọng truyền dọc thân cọc
Trang 399.1.1.2 Biến dạng đàn hồi đất mũi cọc
Trang 40 TCXDVN 10304-2014 : Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 205-98: Phụ lục G, Cọc chịu tải ngang
TCVN 11823-2017: Tiêu chuẩn quốc gia về thiết kế cầu đường bộ
Sách Nền Móng (tính toán móng cọc) của tác giả Châu Ngọc Ẩn