Đồ án tốt nghiệp nền móng
Trang 1ĐỒ ÁN
NỀN MÓNG
Trang 2Thiết kế nền và móng công trình theo sơ đồ công trình có nội lực do tải trọngtính toán gây ra tại chân cột ở đỉnh móng ở cos thấp hơn cos ngoài nhà 0,75m như
số liệu bài ra Theo “Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình nhà thí nghiệmhoá học” giai đoạn phục vụ thiết kế bản vẽ thi công: khu đất xây dựng tương đốibằng phẳng, cao độ trung bình + 8,2m, được khảo sát bằng phương pháp khoanthăm dò, xuyên tĩnh, xuyên tiêu chuẩn SPT đến độ sâu 30m Từ trên xuống gồmcác lớp đất có chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng và trung bình bằng các trị nhưtrong trụ địa chất công trình Chỉ tiêu cơ lý và kết quả thí nghiệm hiện trường cáclớp đất như trong bảng Mực nước ngầm gặp ở độ sâu cách mặt đất như trong trụđịa chất công trình Tôn nền phía ngoài nhà cao hơn 0,5m so với mặt đất khi khảosát
CộtTrục
N0tt(kN)
Mott(kNm)
Qtt(kN)
Cộttrục
Nott(kN)
Mott(kNm)
Trang 3111 D3 IX S1 A 1850 245 18 D 610 39
Trụ địa chất công trình và bảng tính chất cơ lý của đất:
B ng ch tiêu c lý & k t qu thí nghi m hi n trỉ tiêu cơ lý & kết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất ơ lý & kết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất ết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất ệm hiện trường các lớp đất ệm hiện trường các lớp đất ường các lớp đất.ng các l p ớp đất đất.t
q c
(KPa)
Số SPT (N)
Trang 4
TRỤ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Trang 51.2 Đặc điểm công trình thiết kế:
- Đối với sơ đồ công trình thiết kế nhà thí nghiệm hoá học ,đây là loại nhà khung
bê tông cốt thép không có tường chèn có mặt bằng và mặt cắt như hình vẽ Cột bêtông cốt thép đổ liền khối
- Tra bảng 16 TCXD 45-78 đối với nhà khung bê tông cốt thép không có tườngchèn ta có:
*) Độ lún tuyệt đối giới hạn: Sgh = 8 (cm)
*) Độ lún lệch tương đối giới hạn: Sgh = 0,002
1.3 Tải trọng công trình tác dụng lên móng:
Trang 6- Tải trọng công trình tác dụng lên đỉnh móng đã được cho trước là tổ hợp bất lợinhất của tải trọng tính toán:
*) Đối với móng cột trục A: N0tt 1850(kN); M0tt 245(kNm); Q tt 18(kN)
*) Đối với móng cột trục D: N0tt 610(kN); M0tt 39(kNm);
1.4 Điều kiện địa chất công trình và địa chất thuỷ văn:
- Theo báo cáo khảo sát địa chất công trình ta thấy nền đất từ trên xuống gồm cáclớp đất có chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng và trung bình bằng các trụ địa chấtnhư trên hình vẽ
- Để lựa chọn giải pháp nền móng và độ chôn sâu móng ta cần đánh giá tính chấtxây dựng của từng lớp đất:
a) Lớp 1: Đất lấp xám ghi dày trung bình : 0,6(m)
Trong đó: = 16 (KN/m3)
b) Lớp 2: Sét pha xám ghi dày trung bình : 4,3(m)
Độ sệt của lớp đất này là:
693 , 0 7 , 23 8 , 33
7 , 23 7 , 30
p L
W W
W W I
=> Lớp đất sét pha xám ghi ở trạng thái dẻo mềm
Hệ số rỗng của lớp đất là:
2,18
7,3001,014,27101
,01
Lớp đất nầy có một phần dưới mực nước ngầm nên phảI kể đến đẩy nổi
Dung trọng đẩy nổi của lớp đất là:
84 , 8 968 , 0 1
10 4 , 27
=> Đây là đất loại trung bình
c) Lớp 3: Cát pha dày trung bình: 3,9(m)
Độ sệt của lớp đất này là:
Trang 7608 , 0 4 , 21 3 , 29
4 , 21 2 , 26
p L
W W
W W I
=> Lớp đất cát pha ở trạng thái dẻo
Hệ số rỗng của lớp đất là:
3,18
2,2601,017,26101
,0
10 7 , 26
8 , 37 01 , 0 1 9 , 27 1 01 , 0 1
10 9 , 27
6 , 24 8 , 37
p L
W W
W W I
=> Lớp đất sét xám gụ ở trạng thái dẻo mềm
=> Đây là đất loại trung bình
e) Lớp 5: Cát hạt vừa chiều dày chưa kết thúc tại độ sâu khảo sát là 30m
Hệ số rỗng của lớp đất là:
7,18
5,1701,0126101
,0
=> Lớp cát này ở trạng thái chặt vừa
Dung trọng đẩy nổi của lớp đất là:
79 , 9 634 , 0 1
10 26
Trang 8Mực nước ngầm nằm ở vị trí 2,2 m so với cos khảo sát của trụ địa chất và nằm ở vịtrí 2,6 m so với có ngoài nhà.
2 THIẾT KẾ
Thiết kế móng đặt dưới cột trục A:
2.1) Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên nền thiên nhiên:
2.11 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên đỉnh móng:
Hệ số vượt tải là: n =1,15
Lực dọc tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 1608 , 7
15 , 1
tt
Mômen tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 213 , 04
15 , 1
tt
Lực cắt tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 15 , 65
15 , 1
tt
2.12 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng:
Chọn độ sâu chôn móng là h = 1,5 (m) đối với đất ngoài nhà, như vậy đế móng đặt
, 0 6 , 0 5 , 0
4 , 0 2 , 18 6 , 0 16 5 , 0 17
3 2 1
3 3 2 2 1 1 '
h h
h II
Trang 9Giả thiết chiều rộng móng là b = 2,8 (m)
Cường độ tính toán của lớp đất nền:
tc
Dc Bh
Ab k
m m
R 1 2 '
(0 , 382 × 2 , 8 × 18 , 2 + 2 , 542 × 1 , 5 × 16 , 92 + 5 , 122 × 27) = 244 , 5 1
1
× 1 , 1
Diện tích sơ bộ cho đế móng là:
642 , 7 7 , 1 20 5 , 244
7 , 1608 '
N F
41 , 8
Trang 10, 1608
75 , 0 65 , 15 216 , 21 04 , 213
h Q M M
Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên :
79 , 282 7 , 1 20 2
, 3
153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3
7 , 1608 '
6 1
N
tb
tc tc
Áp lực nhỏ nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên :
92 , 171 7 , 1 20 2
, 3
153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3
7 , 1608 '
6 1
Trang 11Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên :
35 , 227 2
92 , 171 79 , 282 2
min max
tc tb
Ab k
m m
R 1 2 '
0 , 382 2 , 6 18 , 2 2 , 542 1 , 5 16 , 92 5 , 122 27 242 , 97 1
1 1 , 1
2 , 1 ) ( 79 , 282 )
( 277
KPa P
KPa R
KPa P
KPa R
2.13 Kiểm tra điều kiện biến dạng của móng:
Ứng suất gây lún ở đáy móng:
1 , 220 4 , 0 2 , 18 35 , 227
"
1
tc h tb
Trang 12h S
1
8 ,
) 2
244 , 9 2
45 , 11 ( 7500
1 8 , 0 ) 2
45 , 11 2
536 , 13 ( 7500
7 , 0 8 , 0 ) 2
536 , 13 2
73 , 16
73 , 16 15 , 19 2
01 , 22 ( 9400
5 , 0 8 , 0 ) 2
01 , 22 09 , 25
015 , 33 2
297 , 38 ( 9400
4 , 0 8 , 0 ) 2
297 , 38 2
88 , 46
88 , 46 2
824 , 52 ( 7800
3 , 0 8 , 0 ) 2
824 , 52 83 , 63
817 , 214 2
1 , 220 (
KL:Thoả mãn điều kiện lún
Hình 1: Biểu đồ ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản thân
Trang 132.14 Tính toán độ bền và cấu tạo móng
Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90 kPa, Rk = 750 kPa, cốt thép thuộc nhóm AII có
Ra = 280000 kPa
Trang 14Hình 2: Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra
Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
144 , 286 2
, 3
153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3
1850 6
N tt tt
Áp lực nhỏ nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
57 , 158 2
, 3
153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3
1850 6
N tt tt
Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
36 , 222 2
57 , 158 144 , 286 2
min max
2 57 , 158 2
, 3
) 2 , 1 2 , 3 (
min max min
1 max
tt tt
tt
Chiều cao làm việc của móng :
6477 , 0 9000 8 , 0 4 , 0
2 , 3 22 , 262
2 , 1 4
, 0
b L
h
tr
tt tt
(m)
Trang 15Do móng có lớp bê tông lót ở đế móng nên ta chọn abv = 3,5 (cm)
Chiều cao của toàn bộ móng :
6827 , 0 035 , 0 6477 , 0
min max
0 min
, 3 2
8 , 0 715 , 0 2 2 , 3 57 ,
Trang 1647 , 276 2
8 , 266 144 , 286 2
tt tt
tt
Lực đâm thủng móng : NCT = FCT tt'
= 1,638 238,6 = 390,83 (kN)Lực chống đâm thủng :
1 max 2
, 0 9 , 0
6 , 523 9
, 0
4 0
M Fa
tt I
Chọn thép 19 14 có Fa = 19.1,539=29,241 cm2 > 29,06 cm2
Chiều dài của một thanh:
15 , 3 025 , 0 2 2 , 3 025 , 0 2
014 , 0 025 , 0 015 , 0 2
506 , 2 1
36 , 222 1 2 , 3 2
2 2
II lB
Trang 17Diện tích cốt thép cần để chịu mômen MII :
14 , 20 10 280000 701
, 0 9 , 0
776 , 355 '
9 , 0
4 0
M Fa
tt II
Chọn thép 18 12 có Fa = 1,131.18=20,358 cm2 > 20,14 cm2
Chiều dài của một thanh :
75 , 2 025 , 0 2 8 , 2 025 , 0 2
2 , 3 2
012 , 0 025 , 0 015 , 0 2
108 , 3 1
Trang 182.2 Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát:
Dùng loại cát hạt thô vừa, đầm chặt vừa để làm đệm cát Theo TCXD 45-78 ta cócường độ tính toán của cát làm đệm là R0 = 400kPa Cường độ này ứng với b1 =1m và h1 = 2m
2.21 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên đỉnh móng:
Hệ số vượt tải là: n =1,15
Lực dọc tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 1608 , 7
15 , 1
tt
Mômen tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 213 , 04
15 , 1
tt
Lực cắt tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 15 , 65
15 , 1
tt
2.22 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng:
Chiều sâu chôn móng là h = 1,5m Giả thiết b = 2,1 m
Cường độ tính toán của đệm cát là:
125 , 398 2
2
5 , 1 2 1
1 1 , 2 125 , 0 1 400 2
1
1
1 1
1 1
b b k R
7 , 1608 '
N F
tb tc
Trang 19Móng chịu tải trọng lệch tâm nên ta chọn móng có tiết diện đế chữ nhật => Nhưvậy ta tăng diện tích đế móng lên:
8598 , 4
tc M Q h M
Trang 20Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên là:
75 , 447 7 , 1 20 5
, 2
146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2
7 , 1608 '
6 1
, 2
146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2
7 , 1608 '
6 1
N
tb
tc tc
Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên là:
125 , 398 )
( 42 , 340 2
1 , 233 75 , 447 2
min
tc tc tc tb
Ta có giá trị 1,2R = 1,2398,125 = 477,75(kPa) > pmaxtc 447 , 75(kPa)
=> Thoả mãn điều kiện áp lực => kích thước đáy móng với b =2,1 m và l = 2,5 m
"
1
tc h tb
46 , 231 32 , 331 6986 , 0
gl h
z d
Diện tích cần thiết của đệm cát :
95 , 6 46 , 231
7 , 1608
tc y
d
N F
Trang 21Ta có 0 , 2
2
1 , 2 5 , 2
, 0 6 , 0 6 , 1 5 , 0
84 , 8 4 , 0 2 , 18 6 , 1 6 , 0 16 5 , 0 17
4 3 2 1
4 4 3 3 2 2 1
h h
h h
Trị tính toán của trọng lượng thể tích đất dưới đệm cát là: II 8 , 84(kN/m3)
Cường độ tính toán của lớp đất nền là:
R 1 2 '
0 , 382 2 , 5 8 , 84 2 , 542 3 , 1 16 , 373 5 , 122 27 303 , 33 1
1 1 , 1
=> Chiều cao đệm cát thoả mãn điều kiện áp lực
2.24 Kiểm tra điều kiện biến dạng:
Ứng suất gây lún ở đáy móng:
32 , 331 5 , 0 2 , 18 42 , 340
"
1
tc h tb
Trang 22BẢNG ỨNG SUẤT GÂY LÚN VÀ ỨNG SUẤT BẢN THÂN
Trang 23Độ lún của nền được tính theo công thức sau:
h S
1
8 ,
Trang 2494 , 8 2
26 , 11 ( 7500
1 8 , 0 ) 2
26 , 11 2
25 , 13 ( 7500
8 , 0 8 , 0 ) 2
25 , 13 2
23 , 16
23 , 16 55 , 18 2
867 , 21 ( 9400
5 , 0 8 , 0 ) 2
867 , 21 85 , 24
8 , 32 2
63 , 38
63 , 38 2
698 , 49 ( 9400
6 , 0 8 , 0 ) 2
698 , 49 2
55 (
7800
2 , 0 8 , 0 ) 2
55 92 , 66
7 , 104 2
5 , 134
5 , 134 2
54 , 185 ( 7800
5 , 0 8 , 0 ) 2
54 , 185 2
88 , 237 (
88 , 237 2
97 , 278 ( 35000
3 , 0 8 , 0 ) 2
97 , 278 38 , 321 2
32 , 331 ( 35000
l
2.25Tính toán độ bền và cấu tạo móng
Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90 kPa, Rk = 750 kPa, cốt thép thuộc nhóm AII có
Ra = 280000 kPa
Hình 2: Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra
Trang 25Làm bê tông lót dày 10cm mác 75,vữa xi măng cát vàng
Khi tính toán tổ hợp ta phảI dùng tổ hợp bất lợi nhất
e=0,146(m)(đã tính ở phần trước )
Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
855 , 475 5
, 2
146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2
1850 6
N tt tt
Áp lực nhỏ nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
9 , 228 5
, 2
146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2
1850 6
N tt tt
Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :
4 , 352 2
9 , 228 855 , 475 2
min
tt tt tt tb
65 , 1 9 , 228 5
, 2
) 85 , 0 5 , 2 (
min max min
1tt tt tt tt
87 , 433 2
89 , 391 855 , 475 2
1 max
tt tt
tt
Chiều cao làm việc của móng :(xác đinh theo kết cấu bê tông chịu uốn)
522 , 0 9000 8 , 0 4 , 0
5 , 2 87 , 433
85 , 0 4
, 0
b L
h
tr
tt tt
(m)
Do móng có lớp bê tông lót ở đế móng nên ta chọn abv = 3,5 (cm)
Chiều cao của toàn bộ móng :
557 , 0 035 , 0 522 , 0
Trang 26min max
0 min
, 2 2
8 , 0 715 , 0 2 5 , 2 9 ,
52 , 462 855 , 475 2
tt tt
Trang 27Cánh móng được coi như côngxon ngàm ở tiết diện qua chân cột và bị uốn bởi áplực của phản lực nền.
Mômen tương ứng mặt ngàm I - I mà cốt thép móng phải chịu :
6
52 , 462 855 , 475 2 85 , 0 1 , 2 6
1 max 2
, 0 9 , 0
623 , 357 9
, 0
4 0
M Fa
tt I
Chọn thép 13 14 có Fa = 1,539.13=20 cm2 > 19,85 cm2
Chiều dài của một thanh :
45 , 2 025 , 0 2 5 , 2 025 , 0 2
014 , 0 025 , 0 015 , 0 2
906 , 1 1
4 , 352 75 , 0 5 , 2 2
2 2
, 0 9 , 0
78 , 247 '
9 , 0
4 0
M Fa
tt II
Chọn thép 18 10 có Fa = 18.0,785=14,13 cm2 > 14,03 cm2
Chiều dài của một thanh :
05 , 2 025 , 0 2 1 , 2 025 , 0 2
Trang 28Khoảng cách giữa trục 2 cốt thép cạnh nhau :
0 , 142
1 18
41 , 2 1
2.31.Chọn loại cọc, kích thước cọc và phương pháp thi công cọc:
Thiết kế móng cọc A của nhà khung bê tông cốt thép có tường chèn Tiết diệncột 0,80,6 Nền nhà cốt 0,00,cao hơn đất ngoàI nhà 0,4m,tôn cao hơn mặt đấtthiên nhiên 0,5m Tải trọng thiết kế ở đỉnh đài đã cho
Điều kiện địa chất gồm
Đất lấp xám ghi dày 0,6 m
Sét pha xám ghi dày 4,3 m
Cát pha dày 3,9m
Sét xám gụ dày 7,1m
Cát hạt vừa chiều dày chưa kết thúc
Tải trọng tính toán ở đỉnh đài cos -1,15m là:
Trang 29Mômen tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 213 , 04
15 , 1
tt
Lực cắt tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 15 , 65
15 , 1
Cọc được hạ xuống bằng búa diezen không khoan dẫn
Vì móng cọc chịu momen khá lớn nên ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặtbích đầu cọc 4 đoạn thép f20 nhóm AII và mỗi đoạn dàI 0,5m.Vì móng chịumômen lớn do vậy ta ngàm cọc vào đài bằng cách phá vỡ một phần bê tông đầucọc cho trơ cốt thép dọc trên một đoạn 20d = 2020 = 400 = 0,4m V ta ng mà ta ngàm à ta ngàmthêm ph n ần đầu cọc không bị phá bê tông vào đài một đoạn là 0,15m đần đầu cọc không bị phá bê tông vào đài một đoạn là 0,15mu c c không b phá bê tông v o ọc không bị phá bê tông vào đài một đoạn là 0,15m ị phá bê tông vào đài một đoạn là 0,15m à ta ngàm đà ta ngàmi m t o n l 0,15một đoạn là 0,15m đ ạn là 0,15m à ta ngàm
1:Bản thép dùng để nối cọc2:Đường hàn
3:Bản thép hàn vào thép dọc4:đoạn thép trên
Trang 30Chiều dài của cọc được xác định như sau:đoạn râu thép dài 20.d=400mm,đoạn nhôkhỏi lớp bê tông bảo vệ là 150mm,đi qua lớp bê tông lót dày 100mm,cọc cắm vàođất không kể phần vát là 15850mm.Vậy chiều dài cọc không kể phần vát :
15850+400+100+150=165000mm hay 16,5m
Chiều dài cọc được thể hiện trên hình vẽ ở phần sau:
Phần vát của cọc lấy bằng (d-5cm)=30-5=25(cm)
Chọn chiều sâu chôn móng là 1,5m
2.32.Xác định sức chịu tảI của cọc đơn
2.321.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc
Pv = .(Rb.Fb + Ra.Fa)
Do móng đài thấp cọc không cắm qua bùn nên : = 1
Bê tông M250 có: Rb = Rn = 11000 kPa ;
Cốt thép AII có: Ra = 280000 kPa ; Fa =12,568.10-4 m2
Pv = 1.(11000.0,3.0,3 + 28.104 12,568 10-4 ) = 1342 kN
2.322 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền
Chân cọc tỳ lên lớp cát hạt vừa nên cọc làm việc theo sơ đồ cọc ma sát
) (
d m m R F u m f h
P
m=1 là hệ số làm việc của cọc trong đất
mR=1,mfi=1,do hạ cọc bằng búa diezen không khoan dẫn và cọc trụ đặc
Trang 31Chia đất nền thành các lớp đồng nhất như hình vẽ (chiều dày mỗi lớp này 2 m).Cường độ tính toán của đất ở chân cột với độ sâu H=16,35m ,tra bảng
sách hướng dẫn đồ án nền và móng với cát hạt vừa nội suy ta có R=4508 KPaCường độ tính toán của ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh fi trabảng 6.3,nội suy ta có :
z1=1,5 m ,IL=0,693 f1=5,815 KPa z7=13,2 m ,IL= 0,617 f7= 18,11 KPa
z2=3,4 m ,IL=0,693 f2=8,848 KPa z8=14,75 m , IL= 0,617 f8= 18,42KPa
Trang 32d m m R F u m f h
P
) ( 07 , 768 )) 05 , 1 155 , 73
3 , 0 4 3 , 0 3 , 0 4508
07 , 768
KPa K
(Kd = 1,4 hệ số an toàn đối với đất)
2.323Xác định sức chịu tảI trọng nén theo phương thẳng đứng của cọc theo kếtquả xuyên tĩnh
Sức phá hoại của cọc ma sát :
P x' P mui P xp k.q c.FP xq
Pmui:sức cản phá hoại của đất ở mũi
qp:sức cản phá hoại của đất ở chân cọc
Cọc xuyên qua lớp sét xám ghi dày 4,3m có qtb
c =1190 KPaCọc xuyên qua lớp cát pha dày 3,9m có qtb
c =1290 KPaCọc xuyên qua lớp sét xám gụ dày 7,1m có qtb
c =1020 KPaCọc xuyên qua lớp cát hạt vừa dày 1,05 m có qtb
c =10108 KPatra và K từ bảng 5.9 sách hướng dẫn đồ án nền và móng ta có
Sét xám ghi: 30
) ( 67 , 39 30
4 ,
0
k
Trang 33) ( 4 , 1144 )
05 , 1 387 , 67 1 , 7 34 9 , 3 43 3 , 4 67 , 39 (
3 , 0 4 3 , 0 3 , 0 2 , 4043
.
TảI trọng cho phép tác dụng xuống cọc
) ( 6 , 508 25
, 2
4 , 1144
2 (
, 7 9 , 3 8 , 3
1 , 7 33 9 , 3 45 8 , 3 35
.
4 3 2
4 4 3 3 2
L L L
L Cu L Cu L
05 , 1 25 1 , 7 2 , 6
5 4
5 5 4
h N h
N
) ( 36 , 449 )) 8 , 14 676 , 36 622 , 8 05 , 1 2 (
3 , 0 4 03 , , 0 25
3 , 0 3 (
6 , 508 )
1850
.
2
m n
h P
h h
h trong ngoai
Trọng lượng của đàI và đất trên đài
) ( 062 , 117 20 7 , 1 13 , 3 1 , 1
062 , 1967
coc P