1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kết cấu thép AISC

79 300 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án kết cấu thép theo AISC
Tác giả Y
Người hướng dẫn TS. XX
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Thiết kế kết cấu thép
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảo đảm sự bất biến hình theo phương dọc nhà và độ cứng không gian cho nhà;- Chịu các tải trọng tác dụng theo phương dọc nhà, vuông góc với mặt phẳng khung như gió thổi lên tường đầu h

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP THEO TIÊU CHUẨN AISC

Giáo viên hướng dẫn : TS X

Lớp : CDXX

TP Hồ Chí Minh 07/2021

Trang 2

MỤC LỤC

SỐ LIỆU THIẾT KẾ VÀ NỘI DUNG THỰC HIỆN Error: Reference source not found

1 Số liệu thiết kế Error: Reference source not found

2 Nội dung thực hiện: Error: Reference source not found CHƯƠNG 1 KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG Error: Reference source not found

1 Sơ đồ kết cấu khung ngang Error: Reference source not found

1.2 kích thước theo phương đứng 8

1.3 Chọn sơ bộ kích thước theo phương ngang 9

1.3.1 Tiết diện cột 9

1.3.2 Tiết diện xà mái 10

1.3.3 Tiết diện vai cột Error: Reference source not found 1.3.4 Tiết diện cửa trời Error: Reference source not found 1.4 Hệ giằng 1 4 1.4.1 Vai trò của hệ giằng 1 4 1.4.2 Hệ giằng cột 1 4 1.4.3 Hệ giằng mái 1 5 1.5 Xác định tải trọng lên các khung ngang 1 6 1.5.1 Tĩnh tải 1 6 1 5 2 Hoạt tải 17

1.5.3 Tải trọng gió 2 2 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ XÀ GỒ 2 6 2.1 Thiết kế xà gồ cột 2 6 2.1.1 Xác định các loại tải tác dụng lên xà gồ 2 6 2.1.2 Kiểm tra bền 2 7 2.2 Thiết kế xà gồ mái 26

2.2.1 Xác định các loại tải tác dụng lên xà gồ mái 2 8 2.2.2 Trường hợp 1: TT+HT mái 2 9 2.2.3 Trường hợp 2: TT+Gió 3 0 CHƯƠNG 3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG, NỘI LỰC KHUNG 3 2 3.1 Mô hình khung ngang 3 2 3.2 Sơ đồ tính 32

3.3 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung 3 3

3.3.1 Nội lực khung và tổ hợp nội lực khung 4 0

Trang 3

3 2 Tổ hợp giá trị nội lực 46 CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT 5 2

4.1 Xác định chiều dài tính toán 5 2

4.2 Kiểm tra tiết diện cột 5 2 4.3

Thông số chung 52

4.3.1 Tính độ bền danh nghĩa và độ bền khả dụng về nén đúng tâm 5 4 4.3.2 Tính toán khả năng chịu uốn của cột 56 CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ XÀ MÁI 5 8

5.1 Xác định chiều dài tính toán 5 8 5.2 Kiểm tra tiết diện đầu xà mái 58

5.2.1 Thông số chung 5 8

5.2.2 Tính độ bền danh nghĩa và độ bền khả dụng về nén đúng tâm 6 0 5.2.3 Tính toán khả năng chịu uốn của xà mái 62 5.2.4 Ki ểm tra khả năng chị u cắt 63

5.3

Kiểm tra tiết diện đỉnh xà 64

5.3.1 Thông số chung 64 5.3.2 Tính độ bền danh nghĩa và độ bền khả dụng về nén đúng tâm 6 5 5.3.3 Tính toán khả năng chịu uốn của đỉnh xà mái 67 5.3.4 Kiểm tra khả năng chịu cắt 6 8 5.3.5 Kiểm tra Chuyển vị đứng……… 69 CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ DẦM CẦU TRỤC 7 1

6.1 Chọn cầu trục 7 1

6.1.1 Thông số chung 7 2 6.1.2 Tínnh độ bền danh nghĩa và độ bền khả dụng về nén đúng tâm 7 3 6.1.4 Tính toán khả năng khả dụng chịu uốn của dầm 7 5 CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT 7 7

7.1 Vai cột 7 7

7.1.1 Kiểm tra tiết diện cột 7 7 7.2 Chân cột 7 9

7.2.1 Tính toán bản đế……….79 7.4 Tính toán dầm đế 8 1

7.4.1 Tính toán sườn A 8 1 7.4.1 Tính toán sườn bên B 8 2 7.4.2 Tính toán bu- lông neo 8 3

Trang 4

7.4.3 Tính toán đường hàn liên kết cột vào bản lề 8 4 7.5 Liên kết cột với xà ngang 8 4

7.5.1 Tính toán bu lông liên kết 8 4 7.5.2 Tính toán mặt bích 8 5

Trang 5

Bài thuyết minh Đồ án môn học Thiết kế kết cấu thép theo tiêu chuẩn AISC này được thực hiện dựa trên nhiều nguồn tài liệu khác nhau

Để hoàn thành đồ án Kết cấu thép theo AISC này, thật sự có rất nhiều người em

cảm thấy biết ơn Trước hết em xin bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Nguyễn Văn Hiển , giảng

viên khoa Công Trình Giao Thông Người đã hướng dẫn môn Kết cấu thép theo AISC cho lớp em và trực tiếp chỉ bảo em thực hiện đồ án này Cảm ơn thầy về sự nhiệt tình giảng dạy và trong quá trình hướng dẫn và duyệt đồ án, giúp cho chúng em có sự chịu khó, khắc khe trong trình bày để có được một sản phẩm hoàn thiện Những kiến thức thầy

đã truyền thụ chắc chắn sẽ còn đi theo em sau này Trong quá trình thực hiện đồ án, em cũng gặp rất nhiều điều khó khăn vì còn một số kiến thức em còn chưa biết hoặc chưa nắm vững Nhưng nhờ các bạn của em, những người đã luôn cố gắng giúp đỡ em thực hiện được đúng tiến độ

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 6

CHƯƠNG 1 KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG 1.1 Số liệu thiết kế

Theo dữ liệu cầu trục ta có:

Hình 1.1 Kích thước chính của khung

ngang

Trang 7

Bề rộngcầu trục

Bk(mm)

K/cbánh xe

Kk(mm)

Trọnglượngcầu trục

G (T)

Trọnglượng

xe con

Gxc (T)

Áp lực

Pmax(kN)

Áp lực

Pmin(kN)25,5 870 180 4500 3800 9,7 0,495 49,8 23,7

- Cột liên kết với móng ở cao trình ±0.000 m, mái lợp bằng tôn

1.1.2 Vật liệu

- Mác thép CCT34

- Cường độ tính toán: f = 21.10  Mpa, γ  = 14 c

- Cấp độ bền của bê tông: B20

- Tôn mái và tôn tường: Tôn ASEM, dày 0.47 ± 0.01 mm

- Que hàn N42 hoặc tương đương:  2

wt  = 1800  daN/cm

f

- Phương pháp hàn bán tự động, phương pháp kiểm tra thông thường

1.1.3 Tiêu chuẩn áp dụng

- TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 5575 – 2012: Thiết kế kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế

- Tiêu chuẩn thiết kế: AISC 360:16

1.2 Kích thước khung ngang

Bảng 1.1 Dữ liệu cầu trục

Trang 8

Hình 1.2 Mô hình khung nhà công nghiệp

1.2.1 Bố trí lưới cột

- Theo phương dọc nhà bố trí với bước 6 m, công trình có tổng công 13 bước giàn

- Theo phương ngang nhà bố trí cột có nhịp: 27 m

- Công trình có chiều dài 78 m nên không bố trí khe nhiệt

Hình 1.2 Mặt bằng lưới cột

1.2.2 Kích thước theo phương đứng

- Chiều cao từ mặt ray cầu trục đến đáy xà ngang: H2 H Kb k

Với: bk = 0,1 (m) là khoảng cách khe hở an toàn giữa cầu trục và xà ngang

HK=0,87 (m) là chiều cao của cầu trục (khoảng cách từ mặt ray đến điểm cao nhất của cầu trục)

Suy ra H2 = 0,1 + 0,87 = 0,97 (m)

Chọn H 2 = 1 (m)

- Chiều cao của cột tính từ mặt móng đến đáy xà ngang: H = H1 + H2 + H3

Với:+ H1= Hr = 8,5 (m) là cao trình đỉnh ray

+ H3= 0 là khoảng cách phần cột chôn dưới nền, theo đề xem cột được liên kết với móng ở cao trình ± 0.000 m

Suy ra: H= 8,5 + 0,97 + 0 = 9,47(m)

Trang 9

- Chiều cao dầm cầu trục: hdc =((m)

1.2.3 Kích thước theo phương ngang

1.2.3.1 Tiết diện cột

- Sơ bộ chiều cao tiết diện cột chọn theo yêu cầu độ cứng:

Chọn chiều cao h = 900 (mm).

Trang 10

Vậy tiết diện cột là I-900 x 400 x 10 x 14,

Hình 1.4 Tiết diện cột tại chân cột và đỉnh cột,

1.2.3.2 Tiết diện xà mái

Trang 11

Hình 1.5 Tiết diện xà mái tại nút khung và đỉnh khung

- Chiều cao tiết diện nách khung:

Trang 12

Chọn L td = 5000 (mm).

Vậy: Tiết diện tại nút khung là: I-900 x 400 x 10 x 14.

Tiết diện tại đỉnh khung là: I-600 x 400 x 10 x 14

Tiết diện dầm mái có thể ghi là: I-(900-600) x 400 x 10 x 14.

1.2.3.3 Tiết diện vai ccột

- Khoảng cách từ trục định vị đến trục ray của cầu trục:

= = = 0,75(m)

- Chiều dài vai cột (tính từ mép trong cột đến mép ngoài cùng vai cột): chọn L v =500(mm)

Khi sức trục Q<30T : Lấy a  0mm

Trong công thức trên:

- hc là chiều cao tiết diện cột

- khoảng cách từ trục ray đến mép ngoài cùng của vai cột lấy bằng 100 (mm)

Kích thước tiết diện vai cột cũng chọn sơ bộ theo các công

thức kinh nghiệm như cột và dầm mái

- Chiều cao dầm tại điểm đặt lực cầu trục: h=600 mm

- Chiều cao dầm tại vị trí liên kết với cột: hv=900mm

Trang 13

- Chiều dày bản cánh tiết diện dầm: tf= 14 mm

- Tiết diện dầm vai cột: I – (900x600) x 400 x 10 x 14.

-Hình 1.8 Kích thước vai cột

1.2.3.4 Tiết diện cửa trời

Thông thường, bề rộng cửa trời trong khoảng nhịp nhà và chiều cao cửa trời bằng một nữa bề rộng

Chọn Lct = 4 (m), Hct = 2 (m)

- Chiều cao tiết diện cột và dầm mái cửa trời là h= 200 (mm)

- Bề rộng bản cánh cột và dầm mái cửa trời là bf =150 (mm)

- Bề dày bản bụng của cột và dầm mái cửa trời là tw =8 (mm)

- Bề dày bản cánh của cột và dầm mái cửa trời tf =10 (mm)

Tiết diện dầm, cột cửa trời là: I-200 x 150 x 8 x 10.

1.3 Hệ giằng

1.3.1 Vai trò của hệ giằng

Hệ giằng là bộ phận kết cấu liên kết các khung ngang lại tạo thành hệ kết cấu không gian, có các tác dụng:

Trang 14

- Bảo đảm sự bất biến hình theo phương dọc nhà và độ cứng không gian cho nhà;

- Chịu các tải trọng tác dụng theo phương dọc nhà, vuông góc với mặt phẳng khung như gió thổi lên tường đầu hồi, lực hãm cầu trục, động đất xuống móng

- Bảo đảm ổn định (hay giảm chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng) cho các cấu kiện chịu nén của kết cấu: thanh dàn, cột,

- Tạo điều kiện thuận lợi, an toàn cho việc dựng lắp, thi công

* Hệ giằng bao gồm hai nhóm: hệ giằng mái và hệ giằng cột.

1.3.2 Hệ giằng cột

 Hệ giằng cột đảm bảo sự bất biến hình và độ cứng của toàn nhà theo phương dọc

- Dọc theo chiều dài nhà, hệ giằng cột được bố trí giữa khối nhà và ở 2 đầu hồi nhà

để truyền tải trọng gió một cách nhanh chóng Hệ giằng cột trên được bố trí từ mặtdầm hãm đến đỉnh cột, hệ giằng cột dưới được bố trí từ mặt nền đến mặt dầm vai Theo tiết diện cột, hệ giằng cột được đặt vào giữa bản bụng cột Do sức trục Q = 8

T nên ta chọn tiết diện thanh giằng làm từ thanh thép tròn φ18 Chọn tiết diện

thanh chống dọc nhà theo độ mảnh λmax ≤ 200, chọn 2C20

- Khi bố trí hệ giằng cột không được vượt quá các kích thước giới hạn sau:

khoảng cách từ đầu hồi đến hệ giằng gần nhất không lớn hơn 75m, khoảng cách

hệ giằng trong một khối nhiệt độ không lớn hơn 50m (Mục 11.1.2, TCVN 5575:2012)

 Vật liệu: Chọn thanh thép ∅18

Hình 1.1 Hệ giằng cột

Trang 15

1.3.3 Hệ giằng mái

- Thường được bố trí theo phương ngang nhà ở 2 đầu hồi và ở chỗ có hệ giằng cột.Khoảng cách giữa các giằng bố trí không quá 5 bước cột

- Bản bụng của hai xà ngang cạnh nhau được nối bởi các thanh giằng chéo chữ thập

- Các thanh giằng chéo này có thể là thép tròn hay cáp thép mạ kẽm đường kính không

nhỏ hơn 12 mm ( khi sức trục từ 5 tấn trở xuống ), thép góc ( khi sức trục lớn )

 Vật liệu: Chọn thép tròn ∅18

- Ngoài ra bố trí thanh chống dọc nóc tiết diện 2C20 tạo điều kiện thuận lợi khi thi

công lắp ghép

Hình 1.11 Hệ giằng mái

Trang 16

1.4 Xác định tải trọng lên các khung ngang

1.4.1 Tĩnh tải.

- Độ dốc mái: i = 10% → α = 5,71 → cosα = 0,995; sinα = 0,099

- Tải trọng thường xuyên tác dụng lên khung ngang bao gồm trọng lượng của các lớp

mái, trọng lượng bản thân xà gồ, trọng lượng khung ngang và dầm cầu trục

- Trọng lượng bản thân các tấm lợp và xà gồ mái lấy gtc = 0,15 kN/m2 ( lấy theo catalog nhà sản xuất hay có thể lấy sơ bộ theo kinh nghiệm )

- Trọng lượng bản thân xà ngang chọn sơ bộ gxntc = 1 kN/m2

- Tổng tính tải tính toán phân bố tác dụng lên xà ngang ( theo phương nghiêng ):

Trong đó:

: là hệ sô tin vậy của tải trọng thường xuyên lấy bằng 1,1

- Tải trọng kết cấu bao che : trọng lượng bản thân kết cấu và hệ giằng lấy 0,15- 0,20

kN/m2 : chọn gtc = 0,15 kN/m2

Nên

- Trọng lượng bản thân của dầm cầu trục :

αdct =35 47 với cầu trục sức trục Q>75 (t),lấy αdct= 0,3

 (Mục 2.1.2b Chương 2 Sách Thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp GS ĐoànĐịnh Kiến)

αdct là hệ số trọng lượng bản thân dầm cầu trục

trong đó:

B: Bước khung đang xét

H: Chiều cao cột

Ldct: Bước nhịp của cầu trục so với khung (bước cột)

Tải trọng bản thân của dầm, dàn hãm: Gdhtc = 5 kN (lấy theo kinh nghiệm)

Bảng 2 Tĩnh tải mái.

Trang 17

STT Loại tải

Tải trọngtiêuchuẩn (daN/m2)

Hệ sốvượt tải

Tải trọngtính toán(daN/m2)

Bướckhung (m)

Tổng tảitrọng (daN/m2)

1 Tôn lợp mái 8 1,1 8,8 6 52,8

3 Tổng tải trọng phân bố trên chiều dài dầm khung = 0,99 kN/m 2

1.4.2 Hoạt tải

- Độ dốc mái: i = 10% → α = 5,71 → cosα = 0,995; sinα = 0,099

Theo TCVN 2737/1995, giá trị hoạt tải sữa chữa mái (mái nhẹ) ptc = 0,3 (kN/m2)mặt bằng nhà, do đó:

- Hoạt tải sửa chữa tiêu chuẩn phân bố lên dầm mái:

6 0,995 = 1,791 (kN/m)

Vẽ hình

Áp lực thẳng đứng của cầu trục lên vai cột

- Thông số cầu trục: Sức trục : Q = 5 tấn; Nhịp cầu trục: Lk = 25,5 m

Tra catalog cầu trục ta có:

- Áp lực đứng tiêu chuẩn tại mỗi bánh xe Pmax = 49,8 kN; Pmin =23,7 kN

- Yi : Tung độ của đường ảnh hưởng áp lực tại vị trí thứ i

- nc : Hệ số kể đến sự làm việc của hai cầu trục Đói với công trình có chế độ làm việc nhẹ và trung bình, lấy nc = 0,85 (Mục 5.16 TCVN 2737: 1995)

- Áp lực đứng tính toán lên vai cột.

Các giá trị tung độ đường ảnh hưởng xác định theo quy tắc nội suy đường thẳng sẽđược công thức tính toán như sau :

Trang 18

Hình 6.Sơ đồ đường ảnh hưởng áp lực đứng vai cột.

 Các giá trị tung độ ảnh hưởng được xác định theo quy tắc nội suy đường thẳng sẽ được công thức tính toán như sau:

- Giá trị tung độ y1 = 1

- Giá trị tung độ y2

- Giá trị tung độ y3.

- Giá trị tung độ y4

 Tổng giá trị tung độ đường ảnh hưởng

- Áp lực đứng tính toán lên vai cột.

Dmax = 2,5 105,825 kN

Dmin = 2,5 50,363 kN

Trang 19

Hình 7.Sơ đồ áp lực đứng cầu trục tác dụng lên vai cột của khung ngang

Các , thông qua ray và dầm cầu trục sẽ truyền vào vai cột , do đó sẽ lệch tâm so với trục cột là e= -0,5 trị số của các momen tương ứng :

Với chiều cao tiết diện cột chọn theo yêu cầu đọ cứng h1

Khoảng cách từ trục định vị đến ray cầu trục

Với chiều cao tiết diện cột chọn theo yêu cầu đọ cứng h1

=> chọn h1 = 0,6

 e = 1 – 0,5 0,6 = 0,7 (m)

trị số của các momen tương ứng :

Trang 20

Hình 8 Sơ đồ tính khung với áp lực đứng D max lên cột trái

Hình 9 Sơ đồ tính khung với áp lực đứng D max lên cột phải

Áp lực xô ngang cầu trục.

Áp lực ngang cầu trục tác dụng lên khung ngang được xác định theo công thức sau:

- Giá trị áp lực ngang tiêu chuẩn:

Trang 21

Trong đó :

⁺ n c Hệ số kể đến sự làm việc của hai cầu trục.Đối với công trình có chế độ làm

việc nhẹ và trung bình, lấy n c 0.85

Áp lực gió tác dụng lên khung được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 2737 -1995

(daN/m)

- q : là áp lực gió phân bố trên mét dài khung

- n = 1.2: là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió

- W0: là áp lực gió tiêu chuẩn, gió ở vùng III.A có W0 = 125 daN/m2 =1,25(kN/m2) ( Tra bảng 4 TCVN 2737/1995)

- k: là hệ số phụ thuộc vào độ cao (tra bảng 5 TCVN 2737/1995)

- c / ce : là hệ số khí động phụ thuộc vào dạng kết cấu (tra bảng 5 TCVN2737/1995)

Trang 22

- B: là bước khung.

Hình 12 Mặt bằng khung chịu gió

a) gió ngang nhà; b) gió dọc nhà

Hình 13 Sơ đồ tra hệ số khí động Ce, trường hợp gió thổi ngang nhà

Trang 23

→ c e3 ≈ -0,5 → c e4 ≈ 0,36

- Xác định hệ số k:

- Hệ số k phụ thuộc vào dạng địa hình và chiều cao công trình Công trình ở

khu vực thuộc dạng địa hình B Tra bảng 5 trong TCVN 2737 -1995.2

Với các kích thước của nhà, ta được: (daN/m)-

TT Mặt

đón

gió

Mặtkhuấtgió

Độcao Z(m)

Hệ sốK

Hệsốkhíđộng

ce

Hệsốtincậy

BềrộngB(m)

Giá trị áplực gió

W0(kN/m2)

Áp lựcgió(kN/m)

12,62 1,211 -0,6 1,2 6 1,25 -6,539

Trang 24

Hình 14 Sơ đồ tra hệ số khí động Ce, Trường hợp gió thổi dọc nhà.

TT Loại tải Hệ số K Hệ số tin

cậy

Hệ số khíđộng Ce

Bề rộng B(m)

Giá trị áplục gió W0

Áp lựcgió(kN/m)

Trang 25

2.1 Thiết kế xà gồ cột

 Chọn tôn ATSM dày 0.47± 0.01 mm, chiều cao sóng 65mm, trọng lượng mái tôn là :

gmtc = 0,05 (kN/m2)

 Khoảng cách giữa hai thanh xà gồ : axg = 1,5 (m)

2.1.1 Xác định các loại tải tác dụng lên xà gồ

Chọn thép C số hiệu N o 24a cho tiết diện xà gồ, với các thông số tiết diện sau:

Wx (cm3) Wy (cm3) Ix (cm4) Iy (cm4) gxgtc (kg/m)

Bảng 2 1 Đặc trưng tiết diện xà gồ cột

 Tải trọng gió ngang tác dụng lên sườn tường:

W = Wo c k

Trong đó:

- Tải tiêu chuẩn gió thuộc vùng áp lực III-A: Wo = 125 daN/m² = 1,25 kN/m² (Bảng

4 TCVN 2737-1995)

- Dạng địa hình xây dựng công trình là địa hình A

- k: Hệ số kể đến sự thay đổi của áp lực gió, phụ thuộc vào cao độ z của công trình

và dạng địahình nơi xây dựng công trình Giả sử công trình ở vùng địa hình B và cao độ z=H=9,47m,tra bảng 5 TCVN 2737:1995 xác định k=1,168 (nội suy tuyến tính)

- c: Hệ số khí động, phụ thuộc vào dạng hình học mặt đón gió.Dựa vào sơ đồ 2 và 8 trong TCVN 2737:1995, đối với mặt đón gió lấy c= 0.8

Trang 26

- B là bề rộng đón gió, chính là bước của cột: B = 6 m

 Thỏa điều kiện

 Kiểm tra điều kiện về độ cứng :

x = = = 0,011 (m)

y = = = 0,0046(m)

 max = = 0,012 (m) < B/200 = 0,03

 Thỏa điều kiện

2.2 Thiết kế xà gồ mái.

- Tải trọng tác dụng lên xà gồ gồm:

+ Trọng lượng bản thân của mái và xà gồ

- + Hoạt tải mái tôn: 30 daN/m2

Trang 27

- Ta có độ dốc mái i = 10% tương đối nhỏ nên ta bỉ ta gió tác dụng lên xà gồ

+ Cos α = 0,995

+ Sin α = 0,099

Hình 2.2 Tiêt diện xà gồ mái chữ C

Sử dụng thép chữ C số hiệu N o 14 cho tiết diện xà gồ, với các thông số tiết diện sau:

Wx (cm3) Wy (cm3) Ix (cm4) Iy (cm4) gxgtc (kg/m)

Bảng 2 2 Đặc trưng tiết diện xà gồ mái

2.2.1 Xác định các loại tải tác dụng lên xà gồ mái

Tính toán tĩnh tải

 Trọng lượng bản thân xà gồ : gsw = 0,123 (kN/m)

 Trọng lượng lớp bao che : gtôn = 0,05 (kN/m2)

 Hệ số tin cậy của thép : γthép = 1,1 (TCVN 2737-1995)

 Tĩnh tải tiêu chuẩn phân bố lên xà gồ mái :

qgtc = arp gtôn + gsw = 1,5 0,05 + 0,123 = 0,198 (kN/m)

 Tĩnh tải tính toán tác dụng xà gồ mái :

qgtt = qgtc 1,1 = 0,198 1,1 = 0,218 (kN/m)

Hoạt tải mái:

 Hoạt tải tiêu chuẩn : p = 0,3 (kN/m2) (TCVN2737-1995)

 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố lên xà gồ mái :

qptc = arp p = 1,5 0,3 = 0,45 (kN/m)

 Hoạt tải tính toán tác dụng xà gồ mái :

qp = qptc 1,3 = 0,45 1,3 = 0,585 (kN/m)

Trang 28

x y

M M

f

   � 

Trang 29

 Tải trọng gió tiêu chuẩn :

c

x y

M M

f

   � 

Trang 30

CHƯƠNG 3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG, NỘI

và dầm mái cửa trời, đỉnh cửa trời là liên kết cứng

Các tiết diện được khai báo theo kich thước sơ bộ đã chọn

Tải trọng được gán vào khung theo các giái trị được tính toán ở trên

3 HT1 Hoạt tải tác dụng lên mái trái

4 HT2 Hoạt tải tác dụng lên mái phải

5 Max-T Áp lực Dmax cột trái

Trang 31

6 Max-P Áp lực Dmax cột phải

7 Tt-T Áp lực ngang cột trái hướng từ trái qua phải

8 Tt-P Áp lực ngang cột trái hướng từ phải qua trái

9 Tp-T Áp lực ngang cột phải hướng từ trái sang phải

10 Tp-P Áp lực ngang cột phải hướng từ phải sang phải

11 GT Gió thổi ngang nhà, hướng từ trái sang

12 GP Gió thổi ngang nhà, hướng từ phải sang

13 GD Gió thổi dọc nhà

3.3 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung

Tĩnh tải tác dụng lên khung

Trang 32

Hoạt tải tác dụng lên khung

Hoạt tải tác dụng lên mái trái

Trang 33

Hoạt tải tác dụng lên mái phải

Áp lực Dmax cột trái

Trang 34

Áp lực Dmax cột phải

Áp lực ngang cột trái hướng từ trái qua phải

Trang 35

Áp lực ngang cột trái hướng từ phải qua trái

Áp lực ngang cột phải hướng từ trái sang phải

Trang 36

Áp lực ngang cột phải hướng từ phải sang phải

Gió thổi ngang nhà, hướng từ trái sang

Trang 37

Gió thổi ngang nhà, hướng từ phải sang

Gió thổi dọc nhà

Trang 38

3.3.1 Nội lực khung và tổ hợp nội lực khung

Momen do tĩnh tải tác dụng lên khung (TT)

Momen do hoạt tải tác dụng lên khung (HT)

Trang 39

Momen do hoạt tải mái trái tác dụng lên khung (HT1)

Momen do hoạt tải mái phải tác dụng lên khung.(HT2)

Ngày đăng: 15/09/2021, 08:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Dữ liệu cầu trục - đồ án kết cấu thép AISC
Bảng 1.1. Dữ liệu cầu trục (Trang 7)
Hình 1.2. Mô hình khung nhà công nghiệp - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 1.2. Mô hình khung nhà công nghiệp (Trang 8)
Hình 1.8. Kích thước vai cột - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 1.8. Kích thước vai cột (Trang 13)
Hình 1.1. Hệ giằng cột - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 1.1. Hệ giằng cột (Trang 14)
Hình 1.11. Hệ giằng mái - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 1.11. Hệ giằng mái (Trang 15)
Hình 6.Sơ đồ đường ảnh hưởng áp lực đứng vai cột. - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 6. Sơ đồ đường ảnh hưởng áp lực đứng vai cột (Trang 18)
Hình 7.Sơ đồ áp lực đứng cầu trục tác dụng lên vai cột của khung ngang. - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 7. Sơ đồ áp lực đứng cầu trục tác dụng lên vai cột của khung ngang (Trang 19)
Hình 8. Sơ đồ tính khung với áp lực đứng D max  lên cột trái - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 8. Sơ đồ tính khung với áp lực đứng D max lên cột trái (Trang 20)
Hình 12. Mặt bằng khung chịu gió - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 12. Mặt bằng khung chịu gió (Trang 22)
Hình 2.2. Tiêt diện xà gồ mái chữ C - đồ án kết cấu thép AISC
Hình 2.2. Tiêt diện xà gồ mái chữ C (Trang 27)
3.3. Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung - đồ án kết cấu thép AISC
3.3. Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung (Trang 31)
Bảng tổ hợp nội lực cơ bản 1 - đồ án kết cấu thép AISC
Bảng t ổ hợp nội lực cơ bản 1 (Trang 48)
Bảng . Đặc trưng tiết diện hình học - đồ án kết cấu thép AISC
ng Đặc trưng tiết diện hình học (Trang 51)
Bảng 5. 2 Kích thước hình học tiết diện - đồ án kết cấu thép AISC
Bảng 5. 2 Kích thước hình học tiết diện (Trang 59)
Bảng 5. 3 Đặc trưng hình học tiết diện - đồ án kết cấu thép AISC
Bảng 5. 3 Đặc trưng hình học tiết diện (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w