Vật liệu: Bêtông cấp độ bền B20, cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại AI, cốt dọc của dầm loạiAII... Cốt thép đặt theo cấu tạo : Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với
Trang 1Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc = 10,5 kN/m2= 1050 Kg/m2=10500 Pa , n = 1,2
4 Vật liệu: Bêtông cấp độ bền B20, cốt thép của bản và cốt đai của dầm loại AI, cốt dọc của dầm loạiAII
Trang 3Trát bằng vữa tam hợp dày 10 mmBản bê tông cốt thép
Vữa xi măng
ng -ct d”y 20mm
I Các số liệu tính toán của vật liệu:
- Bêtông cấp độ bền B20 có Rb= 11,5MPa , Rbt = 9,0 MPa
2 Lựa chọn kích thước cấu kiện:
a Bản : Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức:
hb=
l.
m D
=
=
Trang 4) ldp ; hdp = (30-50cm) Chọn hdp = 45cm.
Trang 6- ở nhịp giữa và gối giữa: Mnhg = Mg = 16
0 11500 .(6,5/100)
56,3
=
bh R
100 56 , 3
=2,58cm2
b ở gối giữa và nhịp giữa:
Trang 7Ta có T: αm =
2 2
0 11500 ( 6 , 5 / 100 )
2,53
=
bh R
100 53 , 24
Trang 8L = 1440 6
8 Ø6 a300
300
Ø6 a130
Ta sử dụng cách uốn phối hợp ở nhịp và gối:
Khoảng cách từ trục dầm phụ đến điểm uốn:
0,1 + 6
1
l = 0,1 + 0,30 = 0,40 (m)
7 Cốt thép đặt theo cấu tạo :
Cốt thép chịu mômen âm đặt theo phương vuông góc với dầm chính, chọn Φ6, diện tích cốt thép chịumômen âm đặt ở nhịp giữa có diện tích trong mỗi mét của bản không ít hơn 8φ6 trên 1m dài và không
ít hơn 1/3 cốt thép chịu lực ở nhịp Chọn khoảng cách a = 14(cm), có diện tích As = 2.02(cm2)
Hình 2.2 Bố trí cốt thép ở vùng giao nhau của bản và dầm chính
Dùng các thanh cốt mũ
* Khoảng cách từ mép cốt mũ đến mép dầm:
0.25 l0 = 0.25 2 = 0.5(m) = 500(mm)
* Khoảng cách từ mép cốt mũ đến trục dầm chính: 0.5 + 0.30/2 = 0.65(m)
* Khoảng cách đoạn móc vuông của cốt mũ: 7(cm)
Chiều dài toàn bộ thanh(kể cả hai móc vuông):
×
Trang 9* Cốt thép phân bố ở phía dưới chọn Φ6, a = 30(cm), có diện tích tiết diện trong mỗimét bề rộng của bản là: 0.283 100/30 = 0.94(cm2) lớn hơn 0.2 As cốt thép chịu lực giữa nhịp(vớinhịp giữa: 0.2 1,86 = 0,36(cm2), với nhịp biên:0.2 2,53= 0,51(cm2))
- ( 2
3 , 0
34 , 0
) = 5,79m
Chênh lệch giữa các nhịp :
79 , 5
7 , 5 79 ,
Trang 102 , 19
Trang 11Nhịp tiết diện Giá trị
Nhịp biênNGối A120,425l34
00,0650,0900,0910,0750,020
0,0058,9181,5782,4867,9718,13
Nhịp giữa670,5l
0,0180,0580,0625
-0,031-0,012
15,8150,9554,90
-27,23-10,54
-k=
) 4 1
(
8
) 1
(
α
α +
+
=
) 4
45 , 2 1 ( 8
) 45 , 2 1 ( + +
Trang 120 11 , 5 200 400
10 80 , 64
10 80 ,
Trang 13b Mômen dương
Nhịp giữa: giả thiết a = 4,5 (cm) ⇒
h0 = 40,5(cm)
Nhịp biên: giả thiết a = 5,0 (cm)⇒
h0 = 40,0 cm (do momen lớn nên dự kiến đặt nhiều cốt thép)
Bề rộng của cánh tiết diện chữ T: b’ f = b + 2S c
Sc: Lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:
0 11 , 5 1280 400
10 48 , 82
M
b
= 0,039<0,3 (thoả mãn điều kiện hạn chế),tra ζ = 0,980
Từ M = ζRAsho
Trang 14As =
400 980 , 0 280
10 48 ,
M = 54,90 kNm
Ta có: αm =
2
6 2
0 11 , 5 1280 405
10 90 , 54
10 90 ,
a Một số phương án chọn cốt thép cho tiết diện:
5
φ
147,70 (cm2)
Trang 15φ
166,03 (cm2)
Ta chọn phương án cốt thép các tiết diên như sau:
b Qua các phương án đã chọn trên ta chọn ra phương án tối ưu nhất và tính khả năng chịu lực của tiếtdiện :
0,0390,0230,015
0,9810,9890,992
87,6154,0636,18
Trang 16uốn 1
φ
14 còn 2
φ 14=3,08(cm2)
41,539,742,4
0,2020,1640,065
0,8990,9180,968
71,8554,5125,98
0,0280,011
0,9860,994
59,2826,70
6 Kiểm Tra cốt thép ngang :
Các số liệu lấy từ phụ lục:
Rb=11,5 Mpa;Rbt=0,9 Mpa, lấy γb2=1,00
Eb=23×103MPa;Rsw=175MPa;Es=21×104 Mpa
Lực cắt lớn nhất ở gối tựa Qmax=93,92kN(tại gối B)
=0,0019
α= b
s
E E
=
3
410 23
10 21
=9,13
Trang 17ϕf=0 vì không có lực nén hoặc lực kéo;
ϕb2=2 đối với bêtông nặng
62 ×
=65,7 kNm
6,01
Q Q
4
2 1
2 max −
=
0 , 62 4
7 , 65
×
−
=18,1 kN/m =18,1 N/mm Kiểm tra điều kiện:
Trang 18qsw =
0
1 max
7 , 65 92 , 93
×
−
)×103=34(N/mm) > 18,1 (N/mm)như vậy phải lấy qsw =34,0 (N/mm) để tính tiếp
Chọn đai Ф6, hai nhánh, tính khoảng cách đai ở khu vực gần gối tựa
Tính khoảng cách tính toán giữa các cốt đai:
S=
sw
sw sw
q
A R
3 , 28 2
175 × ×
=292 mmTính khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai:
415 200 9 , 0 5 , 1
=66,03N/mmKiểm tra cốt xiên:
Tính co theo (4.58)
Trang 19x2x1
=
03 , 66
10 0 ,
c
bh
) 1
7 Tính toán và vẽ hình bao vật liệu:
vẽ và đo, tiết diện trước uốn cách trục đoạn 1820 mm
Ta chọn điểm cuối của đoạn uốn cách mép đoạn 1500 mm ,cách trục đoạn (1500+150)=1650 mm
-Điểm cắt lý thuyết thanh 2 (
φ
14) bên phải gối B:
Trang 20
Vẽ và sử dụng tam giác đồng dạng ta tính được x1=427mm
=66,03 N/mmTính Q bằng cách xét tam giác, ta có:
Q=
P B
Q l
65,5
×
+5.0,014=0,57m ≥20d=0,28m Lấy W1=570 mm
-Trường hợp cắt 2 thanh số 3 (2Ф14) cũng không thuộc đoạn xiên, ta cũng tính tương tự, được các giátrị:
Trang 21Z1=bdc/2+x1 +W1=150+430+570=1150 mm
Z2=bdc/2+x2 +W2=150+1120+530=1800 mm
Z3=bdc/2+x3 +W3=150+1510+430=2090 mm
các đoạn này được thể hiện trên hình vẽ bố trí cốt thép
∗Kiểm tra uốn và cắt cốt thép:
-Các thanh thuộc bên trái gối B
45/2=22,5cm.,thoã mãn điều kiện về điểm đầu
còn theo hình học: điểm cuối cách mép: 69 cm(cách tâm gối 84cm)
có 69cm>40cm→ điểm kết thúc uốn nằm ngoài tiết diện sau
- Chiều dài đoạn xiên: 396
Tại tiết diện có M =0, cắt lý thuyết 2 thanh còn lại,Mtds=0.Từ đó trở đi dùng 2
φ
10 làm cốt giá cấu tạo,
nối vào với 2
φ
14
∗Kiểm tra neo cốt thép:
Trang 22300 300
6000 6000
6000 6000
2000 2000 2000
2000 2000
2000 2000
2000 2000
2000 2000
Đoạn dầm kê lên tường 22cm, đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thép.Đoạn neo thực tế lấy bằng 22-3=19 cm
Cốt thép ở nhịp giữa,sau khi uốn 2
φ
14 còn lại 2
φ
12 có diện tích 2,26 cm2 đảmbảo:2,26>(1\3).6,88=2,29cm2
III Bố trí cốt thép dầm chính:
1 Sơ đồ tính toán:
Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp, kích thước giả thiết là: bdc = 30cm ,
hdc = 70cm , chọn cạnh của cột là b0= 30cm, đoạn dầm chính kê lên tường đúng bằng chiều dài tường
t = 34cm , nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên là:
2000.3 = 6000mm
Sơ đồ tính toàn dầm chính
2 Xác định tải trọng:
Trang 23P p
Hoạt tải tập trung P = pd.l2 = 19,20×
6,0=115,20 (kN )Trọng lượng bản thân dầm đưa về thành các lực tập trung :
-G0 = b(h - hb).l1.2500.1,1 = 0,3(0,7 - 0,08)2,3.2,5.1,1 = 1,023 (T)=10,23 (kN)
Tỉnh tải do dầm phụ truyền vào:
-G1 = gd.l2 = = 7,84×
6,0 = 47,01 (kN)Tĩnh tải tác dụng tập trung
Trang 24Sơ đồ tính mômen trong dầm
Trang 26-Biểu đồ bao mô men: (tổ hợp theo sơ đồ A)
Ở đây, đối với biểu đồ Mp3 , MP5, MP6 còn thiếu α
để tính mômen tại các tiết diện 1, 2, 3, 4 Biểu đồ
MP4 còn thiếu α
để tính mômen tại td 3 và 4 Để tính các giá trị mômen tại các vị trí này ta sử dụng
phương pháp “bổ trợ mômen”
Nội dung của phương pháp này như sau:
-Trước hết vẽ biểu đồ Mo của dầm đơn giản kê lên hai gối tựa tự do chịu tác dụng của 2 lực P tại các
vị trí cách gối l/3 và 2l/3 như hình vẽ
Mo= P.l1= 115,20×
2,0= 230,40 (kNm)
- Tách rời phần biểu đồ trong 2 đoạn dầm AB và BC ra như hình vẽ
-Tính mômen tại các tiết diện còn thiếu như sau:
+ Đối với biểu đồ MP3: (bổ trợ mômen)
td1 M= Mo-MB/3=230,40-221,88/3= 156,44 (kNm)
Trang 27+ Đối với biểu đồ MP5: bổ trợ mômen cho td 1,2 td 3, 4 tính theo tỉ lệ.
+ Đối với biểu đồ MP6: (tính theo tỉ lệ) làm tương tự
, 2
65 , 60 10 , 320
60 , 38 50 , 250
= 15,89 (kN.m)
⇒
Mmg = 250,50-15,89 =234,60 (kN.m)
Trang 28Giữa nhịp
Bên phảiB
Giữa nhịpgiữa
Bên tráiC
Sơ
đồ
Trang 300 11500 10 30 630
100 300,64
−
=
bh R
Trang 31As =
63 4 0,8 10
280000
100 64 , 300
Ta có: αm =
2 4
2
0 11500 10 30 630
100 234,60
−
=
bh R
100 234,60
Bề rộng của cánh tiết diện chữ T: b’ f = b + 2S c
Sc: Lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:
Trang 32= 11500.126.10-2.8.10-2.(63,5 – 4,0).10-2
= 736 kNm
Mà Mmax = 279,42< Mc = 736kNm
⇒
Trục trung hoà đi qua cánh
Giả thiết a= 6,5 cm suy ra: ho=70-6,5=63,5 cm
+Tại nhịp biên:
M = 279,42 kNm
Ta có: αm =
2 4
2
0 11500.10 126.63,5
100 279,42
−
=
bh R
100 279,424
M = 191,57 kNm
Ta có: αm =
2 4
2
0 11500 10 126 63 , 5
100 191,57
−
=
bh R
100 191,574
−
= 10,96 cm2
Trang 33=
% 100
Rb=11,5 MPa ; Rbt=0,9 MPa , lấy γb2=1,00
Eb=23×103Mpa ; Rsw=175Mpa ; Es=21×104 Mpa
Lực cắt lớn nhất ở gối tựa Qmax=204,29 kN(tại gối B)
=
3
410 23
10 21
Trang 340,3ϕω 1ϕb1Rbbho=0,3×1,078×0,885×11,5×300×631
=622630N =622,63kN> Qmax=204,29 kN
⇒
Điều kiện được thoả mãn
-Tính khoảng cách lớn nhất giữa các cốt đai:
631 300 9 , 0 5 , 1
=788 mm>200 mm
-Tính Mb theo :
Mb=ϕb2(1+ϕf+ϕn) Rbtbh2
ϕn=0 vì tiết diện là hình chữ nhật;
ϕf=0 vì không có lực nén hoặc lực kéo;
ϕb2=2 đối với bêtông nặng
=88,03 N/mm_Tính co theo(4.58):
co=
sw
b
q M
=
03 , 88
10 7 ,
=1562mm>2ho=1262 mm
do đó phải lấy co=1262 để tính tiếp Qu
Trang 35Qu=
o
bt f n b
c
bh
) 1
Với h=700 >450mm nên:
sct≤h/3=233mm;200mm
-Khoảng cách thiết kế của cốt đai: s=min{stt;sct;smax}
=min{200;233; 788}=200 mm
7 Tính toán và vẽ hình bao vật liệu:
a)Bảng : khả năng chịu lực của tiết diện:
Trên gối
B
Trang 36Cạnh
gối C
Cắt 2Ф20(số 9)còn 2Ф20(số 8)
Nhịp
ktra lại giá trị bđồ bao M < bđồ bao VL
b)Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh:
Tiến hành tính toán tìm điểm cắt lý thuyết và điểm cắt thực tế tương tự như dầm phụ, hoặc cũng cóthể dùng phương pháp đo vẽ tỉ lệ
* Mặt cắt lý thuyết1 : * Điểm cắt lý thuyết thanh số (2) 2Ф25 bên phải gối B có
Mtd = 132,43 kN.m
Tiết diện này cách tâm gối một đoạn:
Trang 37X==1,30m=130 cm Đối chiếu với sơ đồ bố trí xiên thì ta thấy rằng mặt cắt ấy thuộc vùng có cốt xiên.+ Tính đoạn kéo dài w:
Độ dốc i của biểu đồ mômen tại điểm cắt lý thuyết là:
I=
) ( 64 , 126 895
,
1
65 , 60
,Qinc=0,225.6,158.100.0,707=98kN,
⇒
w =
88,03 2
10 ).
98 64 , 126
Độ dốc i của biểu đồ mômen tại điểm cắt lý thuyết là:
-Lấy Q = i=26,57/0,484=54,9; Qinc=0
⇒
w =
88,03
.
2
10 9 , 54
c)Kiểm tra về uốn cốt thép
-Bên trái gối B, đầu tiên uốn cốt số 3(1Φ22) xuống .Điểm bắt đầu uốn cách mép gối tựa 35cm
Trang 38Theo điều kiện về lực cắt: 35 < smax=77,2 cm;
Theo diều kiện về mômen 35 > ho/2 = 63,10/2=31,55 cm
Tiết diện sau khi uốn có Mtds = 271,83 kN.m Theo hình bao mômen, tiết diện có M = 271,83kN.m cách trục gối B một đoạn 38cm(dùng pp đo vẽ tỉ lệ hoặc tính thông qua độ dốc của biểu đồmômen)
Điểm kết thúc uốn cốt thép cách trục gối một đoạn là 117cm nằm ngoài tiết diện sau
-Uốn cốt số 2 (2Φ25) từ trên xuống : Điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 123cm , điểmkết thúc nẩm ngoài td sau (xem biểu đồ bao)
- Ở nhịp giưã uốn cốt số 6 (2Φ20) :điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 1m (thỏa đk về tdtrước uốn) điểm cuối uốn nằm ra ngoài td sau uốn
- Xét phần bên trái gối C, uốn cốt số 6 (2Φ20): điểm bắt đầu uốn cách trục gối B một đoạn 0,9m (thỏa
đk về td trước uốn) điểm cuối uốn nằm ra ngoài td sau uốn
8.Tính toán và bố trí cốt thép chống phá hoại cục bộ:
bdf h1 h1
P0
=
175000
98 , 151
=8,68 cm2.với Asw là diện tích tiết diện 1 lớp cốt đai:
đai Φ8 có As=0,503 cm2.vậy số cốt đai cần thiết là:
Trang 39n=
503 , 0 2
68 , 8
×
=8,6 thanh;
Do đó mỗi bên đặt 5 đai
-khoảng cách đặt cốt đai mỗi bên là: h1=hdc-hdp=700-450=250mm
-Vậy cách đặt cốt đai là: 60mm
9.Kiểm tra neo cốt thép:
- Cốt thép ở phía dưới sau khi uốn, số được kéo vào neo ở gối đều đảm bảo lớn hơn 1/3 diện tích cốtthép ở giữa nhịp