Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân. B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Trang 1ÔN TẬP ĐỊA 10 Chương v: ĐỊA LÍ DÂN CƯ BÀI 22 + 23 + 24 ĐỊA LÍ DÂN CƯ
1 Nhận biết
Câu 1 Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
B giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
C giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
Câu 2 Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
A trong tuổi lao động B dưới tuổi lao động C ngoài tuổi lao động D hoạt động kinh tế
Câu 3 Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
A dưới tuổi lao động B trong tuổi lao động
C trên tuổi lao động D dưới và trên tuổi lao động
Câu 4 Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn
lao động của một quốc gia?
A Cơ cấu dân số theo lao động B Cơ cấu dân số theo giới
C Cơ cấu dân số theo độ tuổi D Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Câu 5 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
A trình độ dân trí và học vấn của dân cư B tỉ lệ người biết chữ trong xã hội
C số năm đến trường trung bình của dân cư D đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư Câu 6 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
Câu 7 Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
A sinh học và trình độ B giới và tuổi C lao động và trình độ D sinh học và xã hội Câu 8 Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
A cơ cấu dân số theo nhóm tuổi B cơ cấu dân số theo lao động
C cơ cấu dân số theo dân tộc D cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Câu 9 Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
A Sinh đẻ và tử vong B Số trẻ tử vong hằng năm
Câu 10 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
A Sự phát triển kinh tế B Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
C Thu nhập được cải thiện D Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
Câu 11 Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A Phong tục tập quán và tâm lí xã hội B Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
C Chính sách phát triển dân số D Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)
Câu 12 Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
Câu 13 Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B gia tăng cơ học
C số dân trung bình ở thời điểm đó D nhóm dân số trẻ
Câu 14 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A gia tăng dân số B gia tăng cơ học C gia tăng tự nhiên D quy mô dân số
Câu 15 Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
Câu 16 Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Trang 2C Tỉ suất sinh thô D Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Câu 17 Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?
Câu 18 Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là
Câu 19 Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng
A số lao động tính trên đơn vị diện tích B số dân trên một đơn vị diện tích
C số người sinh ra trên một quốc gia D dân số trên một diện tích đất canh tác
Câu 20 Đô thị hóa là một quá trình
A tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp B tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp
C tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa D tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn Câu 21 Phân bố dân cư phải
A phù hợp với điều kiện sống B phù hợp với giới tính
C phù hợp với tuổi D phù hợp với trình độ văn hóa
Câu 22 Châu lục có dân số đông nhất là
Câu 23 Châu lục có dân số thấp nhất là
Câu 24 Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là
A điều kiện tự nhiên B lịch sử khai thác lãnh thổ
C chuyển cư D trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Câu 25 Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga B Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì
C Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin D Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
Câu 26 Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?
A S% = s 100/DS B S‰ = s 1000/DS C S%= s 100/DTB D S‰ = s 1000/DTB Câu 27 Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
A dân số trung bình ở cùng thời điểm B dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm
C số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm D số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm Câu 28 Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
A số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm B dân số trung bình ở cùng một thời điểm
C số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm D số trẻ em và người già cùng thời điểm
Câu 29 Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người
A trong độ tuổi lao động trên 55% B dưới độ tuổi lao động trên 35%
C trên độ tuổi lao động trên 10% D trên độ tuổi lao động trên 15%
Câu 30 Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
A tỉ suất sinh và tử của trẻ em B tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường
C tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 31 Mật độ dân số là
A dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ B dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ
C số lao động trên một đơn vị diện tích D số dân cư trú trên một đơn vị diện tích
Câu 32 Đơn vị tính của mật độ dân số là
A người km2 B người/km2 C người km D người/km
Câu 33 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A gia tăng dân số B gia tăng tự nhiên C gia tăng cơ học D quy mô dân số Câu 34 Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
A tất cả các nước trên thế giới B các nước đang phát triển
C các nước kinh tế phát triển D tất cả các nước, trừ châu Âu
Câu 35 Dân số lao động là
A người lao động có một nghề nghiệp B những người lao động có thu nhập
Trang 3C những người lao động có hưởng lương D những người trong độ tuổi lao động
Câu 36 Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
A người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm B dân số trung bình ở cùng thời điểm
C số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm D số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm Câu 37 Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là
A tổng tỉ suất sinh B tỉ suất sinh đặc trưng C tỉ suất sinh chung D tỉ suất sinh thô Câu 38 Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm
A tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó
B tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó
C bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó
D mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước
Câu 39 Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
A dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm
B số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm
C số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm
D những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm
Câu 40 Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là
A tỉ suất sinh thô ở trẻ em B tỉ suất tử vong trẻ em
C tỉ suất tử thô và sinh thô D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
A tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em B tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
C tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học D tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
Câu 42 Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực
Câu 43 Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào?
Câu 44 Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
A tăng lên B chưa thay đổi C giảm xuống D tùy theo khu vực Câu 45 Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
A số người xuất cư và số người nhập cư B số người xuất cư và số trẻ em sinh ra
C số trẻ em sinh ra và số người nhập cư D số người xuất cư và số người tử vong
Câu 46 Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A lao động và theo giới B lao động và theo tuổi C tuổi và theo trình độ D tuổi và theo giới Câu 47 Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
A thanh ngang B cột đứng C cột chồng D kết hợp
Câu 48 Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A Quy mô dân số B Mật độ dân số C Cơ cấu dân số D Loại quần cư Câu 49 Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
A đô thị hóa B hiện đại hóa C thương mại hoá D công nghiệp hóa Câu 50 Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần
A sản xuất công nghiệp B lối sống thành thị C hoạt động thuần nông D lối sống làng xã Câu 51 Cơ cấu dân số theo tuổi là
A tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
C tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định
D tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định
Câu 52 Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?
Câu 53 Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
A nguồn lao động B lao động đang hoạt động kinh tế
Trang 4C lao động có việc làm D những người có nhu cầu về việc làm
Câu 54 Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện
sống và các yêu cầu của xã hội gọi là
A sự phân bố dân cư B quần cư C mật độ dân số D đô thị hóa
Câu 55 Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng?
A Đáy hẹp, đỉnh phình to B Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải
C Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu D Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh
Câu 56 Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
A Những người nội trợ đang làm việc ở nhà
B Những người đang làm việc trong các nhà máy
C Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm
D Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng
Câu 57 Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô?
A Chiến tranh B Kinh tế C Các thiên tai D Phong tục tập quán Câu 58 Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
A tỉ suất sinh thô B tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh
C tỉ suất tử thô D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
2 Thông hiểu
Câu 59 Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
A Nguồn lao động có kinh nghiệm B Nguồn lao động dồi dào
C Nguồn lao động ngành nghề D Nguồn lao động có trình độ cao
Câu 60 Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?
A Nguồn lao động có kinh nghiệm B Nguồn lao động dồi dào
C thiếu nguồn lao động D Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 61 Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được
xếp là nước có
A Dân số trẻ B Dân số già C Dân số trung bình D Dân số cao
Câu 62 Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì
được xếp là nước có
A Dân số trẻ B Dân số già C Dân số trung bình D Dân só cao
Câu 63 Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
C người làm thuê việc nhà D người đau ốm, tàn tật
Câu 64 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
A nguồn lao động của một nước B tốc độ phát triển kinh tế của một nước
C chất lượng cuộc sống ở một nước D khả năng phát triển dân số một nước
Câu 65 Cơ cấu dân số trẻ thể hiện
Câu 66 Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?
A Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm
B Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn
C Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên
D Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
Câu 67 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?
Câu 68 Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là
A trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai
B trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi
Trang 5C trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra
D trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
Câu 69 Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là
A trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết B trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi
C trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong D trung bình 1000 dân có 9 người chết
Câu 70 Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở
A vùng có nhiều bão ven biển B các đảo ven bờ
Câu 71 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?
A Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị B Tỷ lệ dân thành thị tăng
C Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn D Tỷ lệ dân nông thôn tăng
Câu 72 Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
A Kinh tế tăng trưởng nhanh B Cơ cấu kinh tế chuyển dịch
C Thay đổi quá trình sinh, tử D Giảm nguồn lao động nông thôn
Câu 73 Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
A Kinh tế tăng trưởng nhanh B Nông thôn mất đi nguồn nhân lực
C Môi trường bị ô nhiễm D Thiếu việc làm
Câu 74 Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì
A kinh tế nông thôn ngày càng phát triển B dân thành thị di cư về nông thôn
C giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển D dân nông thôn di cư về thành thị
Câu 75 Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?
A Hoạt động có ý thức, có quy luật
B Phân bố dân cư không đều theo không gian
C Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn
D Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật
Câu 76 Châu Á có dân số đông nhất thé giới là do
A có tốc độ gia tăng tự nhiên cao B tăng trưởng kinh tế cao
C dân từ châu Âu di cư sang D dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị Câu 77 Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?
A Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị B Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
C Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao D Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn Câu 78 Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới
A không thay đổi B có ý nghĩa lớn C luôn biến động D tăng về quy mô Câu 79 Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay?
A Lúc mới sinh, nam thường nhiều hơn nữ B Ở tuổi trưởng thành, nam nữ gần cân bằng
C Ở tuổi già, nữ thường nhiều hơn nam D Ở nước phát triển, nam nhiều hơn nữ
Câu 80 Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số
Câu 81 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tỉ lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao?
Câu 82 Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát
triển?
A Kìm hãm sự phát triển kinh tế -xã hội B Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn
C Chất lượng cuộc sống của người dân thấp D Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm Câu 83 Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo
A độ tuổi và lao động B sinh học và xã hội C độ tuổi và giới tính D lao động và xã hội Câu 84 Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên?
A Môi trường thuận lợi B Dễ kiếm việc làm C Mức thu nhập cao D Đời sống khó khăn Câu 85 Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?
Trang 6B Trình độ phát triển kinh tế D Bệnh tật
Câu 86 Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
A dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế
B tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao
C tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm
D mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế
Câu 87 Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2000 - 2005?
A Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần
B Tỉ suất sinh thô không đều giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển
C Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển
D Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao nhất vào thời kì 1975 - 1980
Câu 88 Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian?
A Tâm lý xã hội B Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Câu 89 Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là
A đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp
B đáy hẹp, đỉnh phình to, ở giữa thu hẹp
C hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh, ở giữa phình to
D ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp
Câu 90 Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do
A dân số nông thôn ngày càng đông B quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá
C gia tăng dân số nhanh ở nông thôn D kinh tế nông thôn ngày càng phát triển
Câu 91 Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số một quốc gia và trên thế giới là
A tỉ suất tử thô B tỉ suất gia tăng dân số cơ học
C tỉ suất sinh thô D tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Câu 92 Nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân
số của một quốc gia và trên thế giới là
A tỉ suất sinh thô B tỉ suất tử thô C gia tăng dân số D gia tăng cơ học
Câu 93 Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
A Tỉ suất sinh cao B Tuổi thọ thấp C Dân số tăng nhanh D Già hóa dân số
Câu 94 Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
A Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ B Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần
C Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo thành phần D Cơ cấu theo tuổi và cơ
cấu kinh tế theo ngành
Câu 95 Đô thị hoá gắn liền với sự hình thành và phát triển
A mạng lưới đô thị B công nghiệp hoá C kiến trúc thành phố D cơ sở hạ tầng đô thị
Câu 96 Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?
A Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị B Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị
C Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn D Dân cư thành thị có xu
hướng tăng nhanh
Câu 97 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?
Câu 98 Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
A Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động B Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động
C Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát D Qui mô đô thị tăng lên một cách tự phát
Câu 99 Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến
Trang 7C trình độ phát triển kinh tế D chiến lược phát triển kinh tế xã hội
3 Vận dụng
Câu 100 Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?
Câu 101 Cơ cấu lao động của các nước phát triển có
A Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao B Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao
C Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao D Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp
Câu 102 Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện
A Gia tăng dân số giảm dần B Gia tăng dân số nhanh
C Gia tăng dân số ổn định D Gia tăng cơ học
Câu 103 Nhận xét nào sau đây đúng
A Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế
B Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước
C Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học
D Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn
Câu 104 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
B Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
C Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
D Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm
Câu 105 Nhận xét nào sau đây đúng
A Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
B Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh
C Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng
D Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm
Câu 106 Dân số châu Phi giảm mạnh trong giai đoạn 1650 đến 1850 là do
A các dòng di cư sang châu Mĩ B gia tăng tự nhiên giảm
C điều kiện tự nhiên khắc nghiệt D nghèo đói, bệnh tật
Câu 107 Các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì
A gần các nguồn tài nguyên khoáng sản B có khí hậu mát mẻ
C hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu D hoạt động nông nghiệp là chủ yếu
Câu 108 Khu vực châu Á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do
A có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, mức sinh cao B có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, nhập cư cao
C trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao D trình độ phát trinh kinh tế thấp, mức sinh thấp Câu 109 Năm 2017, diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê) Mật
độ dân số trung bình của nước ta là
A 254 người/km2 B 260 người/km2 C 278 người/km2 D 283 người/km2
Câu 110 Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục
thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là
Câu 111 Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980người, tỉ suất sinh thô trong năm là
18, 8‰ (Thống kê của Liên hợp quốc) Số trẻ em được sinh ra trong năm là
A 102 triệu người B 113 triệu người C 126 triệu người D 134 triệu người
Câu 112 Dân số trung bình của toàn thế giới năm 2013 là 7 095 217 980người, tỉ suất tử thô trong năm là
8‰ (Thống kê của Liên hợp quốc) Số người chết trong năm là
A 57 triệu người B 59 triệu người C 67 triệu người D 69 triệu người
Câu 113 Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc).
Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
Trang 8A 1, 0% B 1, 2% C 1, 4% D 1, 6%
Câu 114 Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?
A Phong tục tập quán B Trình độ phát triển kinh tế
Câu 115 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
A tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật B điều kiện sống và thu nhập được cải thiện
C sự phát triển kinh tế - xã hội và y tế D hoà bình trên thế giới được đảm bảo
Câu 116 Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây?
A Kinh tế - xã hội phát triển chậm B Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm
C Chất lượng cuộc sống của người dân thấp D Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường
Câu 117 Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của một số nước năm 2000 (%)
Tên nước Khu vực I Khu vực II Chia ra Khu vực III
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh cơ cấu lao động phân theo
khu vực kinh tế của Hoa Kì, Việt Nam và Inđônêxia năm 2000?
A Khu vực I Hoa Kỳ thấp nhất, Việt Nam cao nhất
B Khu vực II Việt Nam cao nhất, Inđônêxia thấp nhất
C Khu vực I của Hoa Kỳ thấp nhất, Inđônêxia cao nhất
D Khu vực III của Inđônêxia cao nhất, Việt Nam thấp nhất
Câu 118 Cho biểu đồ:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân nước ta, giai đoạn 2005 -2016?
A Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm B Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng
C Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm D Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng
Câu 119 Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là
A dân tộc và tôn giáo B tự nhiên - sinh học
C phong tục và văn hóa D tài nguyên thiên nhiên
Câu 120 Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Tỷ lệ nhập cư cao B Vị trí địa lí thuận lợi
C Nền kinh tế phát triển D Khí hậu ôn hoà, ấm áp
Câu 121 cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội của các nước vì
nó cho biết
Trang 9A đặc điểm nguồn lao động, khả năng phát triển dân số
B số người không tham gia hoạt động kinh tế, tỉ lệ dân số phụ thuộc
C sự phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển
D
tình hình sinh, tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số, nguồn lao động
Câu 122 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới
ở các nước?
A Tình hình chuyển cư B Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam
C
Quyền lợi và trách nhiệm của giới nam và giới nữ D Trình độ phát triển kinh tế xã hội
4 Vận dụng cao
Câu 123 Dân số của Việt Nam năm 2015 là 93 4 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là
1% Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là
A 94 334 triệu người B 94 344 triệu người C 94 434 triệu người D 94 444 triệu người Câu 124 Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và
thời gian?
A Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ B Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam
C Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ D Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 125 Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?
A Có thị trường tiêu thụ rộng lớn B Nguồn lao động dồi dào
C Tạo sức hút đầu tư lớn D Phát triển y tế, giáo dục
Câu 125 Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là
A tính chất của nền kinh tế B có diện tích lớn hơn
C có mùa đông lạnh D lịch sử khai thác lãnh thổ sớm
Câu 126 Những thành phố nào của nước ta có qui mô trên một triệu dân (2007)?
A Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh B Hà Nội, Cần Thơ
C Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng D Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa
Câu 127 Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
A nâng cao chất lượng cuộc sống B bảo vệ tài nguyên và môi trường
C sử dụng lao động, khai thác tài nguyên D nâng cao chất lượng nguồn lao đông
Câu 128 Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2015 là 1, 2% và không thay đổi trong suốt thời
kì 2000 - 2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người Số dân của năm 2014 là
A 7257, 8 triệu người B 7287, 8 triệu người C 7169, 6 triệu người D 7258, 9 triệu người Câu 129 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014
Đơn vị: %
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao dộng phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là
A biểu đồ miền B biểu đồ tròn C biểu đồ đường D biểu đồ cột
Câu 130 Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VIỆT NAM NĂM 2005 VÀ NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn người)
Thành thị 22332, 0 31067, 5 Nông thôn 60060, 1 60642, 3
Trang 10Tổng số dân 82392, 1 91709, 8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 131 Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ CÁC CHÂU LỤC NĂM 2005 VÀ 2015
Châu lục Dân số (triệu người)
Châu Á (trừ Liên Bang Nga) 3920 4397 Châu Âu (kể cả Liên Bang Nga) 730 742
(Nguồn số liệu theo sách giáo khoa Địa lí 10-Nhà xuất bản giáo dục 2019, Internet 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số năm 2005 và năm 2015 của các châu lục?
A Châu Á tăng chậm hơn Châu Âu B Châu Âu tăng chậm hơn châu Đại Dương
C Châu Đại Dương tăng nhanh hơn châu Phi D Châu Đại Dương tăng chậm hơn châu Mĩ
Câu 132 Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Tỉ người)
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB thống kê 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804-2011?
A Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng tăng
B Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng giảm
C Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người luôn bằng nhau
D Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người tăng theo cấp số nhân
Câu 133 Cho bảng số liệu sau:
TỈ LỆ DÂN NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1900-2015
(Đơn vị: %)
Thành thị 13, 6 29, 2 43, 0 54, 0 Nông thôn 86, 4 70, 8 57, 0 46, 0
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB thống kê 2016)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1900-2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp?