1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập anh văn 10 HKI

1 860 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập anh văn 10 HKI
Chuyên ngành English
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập Anh Văn sẽ giúp các bạn ôn lại kiến thức đã học trong thời gian quaĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ INĂM HỌC 2013 – 2014MÔN: TIẾNG ANHKHỐI 10 VOCABULARY and PRONUNCIATION from Unit 3 to Unit 7 GRAMMARS: from Unit 1 to Unit 7Unit 1: • The Present Simple • Adverbs of frequency • The Past SimpleUnit 2: • Wh-questions (Thì : The Present Simple/ The Past Simple/ The Past Perfect Tense with: When/ How long/ Who/ Where/ Why/ What time/ How many) • Gerund and to + infinitiveUnit 3: • The Past Perfect • The Past Perfect vs. The Past Simple Unit 4: • Used to + V1Unit 5: • The Present Perfect • The Present Perfect Passive • who, Which, ThatUnit 6: • The Present Progressive (with a future meaning ) • Be going to Unit 7: • The Present Perfect

Trang 1

ĐÈ CƯƠNG ÔN THỊ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 - 2014 MON: TIENG ANH

KHOI 10

0 VOCABULARY and PRONUNCIATION from Unit 3 to Unit 7

II GRAMMARS: from Unit 1 to Unit 7

Unit 1: 4 The Present Simple

@ Adverbs of frequency

@ The Past Simple

Unit 2: 4% Wh-questions

(Thi : The Present Simple/ The Past Simple/ The Past Perfect Tense with: When/ How long/ Who/ Where/ Why/ What time/ How many)

¢ Gerund and to + infinitive

Unit 3: The Past Perfect

@ The Past Perfect vs The Past Simple

Unit 4: 4% Used to+ V1

Unit 5: ® The Present Perfect

@ The Present Perfect Passive

@ who, Which, That

Unit 6: 4 The Present Progressive (with a future meaning )

¢ Be going to

Unit 7: % The Present Perfect

Ngày đăng: 17/12/2013, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w