- Dung dịch chuẩn Quercetin:+ Cân 27,40 mg Quercetin chuẩn hoà tan vừa đủ 25ml bằng methanol.. - Dung dịch chuẩn thêm Quercetin ASQ: - Dung dịch chuẩn thêm ASQ 1: Cân 83,4 mg quercetin n
Trang 11 Mục đích
- Phơng pháp xác định hàm lợng flavonoid toàn phần trong tiêu chuẩn chất lợng thành phẩm viên nén bao phim éloge ginkgo đợc xây dựng theo USP30 chuyên luận viên nén, để thẩm định phơng pháp trên Chúng tôi tiến hành xác định: Độ đúng, độ lặp lại, tính tơng thích của hệ thống, tính đặc hiệu của phơng pháp
2 Đối tợng và phơng pháp
2.1 Đối tợng:
- Chuẩn Quercetin: ĐCVKN TPHCM, hàm lợng 91,34% (nguyên trạng), SKS: QT104050609, N-ớc: 8,51%
- Chuẩn Kaempferol làm việc, hàm lợng 95,9% (nguyên trạng), SKS: 110861 - 200808
- Chuẩn Isorhamnetin làm việc, hàm lợng 100,0% (nguyên trạng), SKS: 110860 - 200806
- Viên nén bao phim éloge ginkgo Số lô: 3001201, HD: 19/03/2014
- Viên nén bao phim éloge ginkgo Placebo có công thức tá dợc nh sau: (công thức tá dợc cho 1 viên nén 40mg):
2.2.Phơng pháp: Định lợng bằng phơng pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đã mô tả trong tiêu chuẩn
cơ sở viên nén bao phim éloge ginkgo
- Cột : C18, 2504,6 mn; 20m
- Detector : 270 nm
- Tốc độ dòng : 1,5 ml/phút
- Thể tích tiêm : 20l
- Pha động : Dung dịch acid phosphoric 0,5% : Methanol (50:50)
3 Tiến hành và kết quả
3.1 Độ đúng
- Nguyên lý: Độ đúng đợc xác định theo phơng pháp thêm, bằng cách thêm đồng thời những
l-ợng chất chuẩn Quercetin, Kaempferol, Isorhamnetin đã biết vào mẫu viên nén bao phim éloge ginkgo placepo tại 80% ( khoảng 0,16mg/ml, 0,16mg/ml, 0,04mg/ml), 100% (khoảng khoảng 0,2mg/ml, 0,2mg/ml, 0,05mg/ml) và 120% ( khoảng khoảng 0,24mg/ml, 0,24mg/ml, 0,06mg/ml) nồng độ định lợng bằng phơng pháp đã nêu trên Độ đúng là tỉ lệ (%) giữa lợng tìm thấy và lợng thêm vào
3.1.1 Chuẩn bị các dung dịch:
Trang 2- Dung dịch chuẩn Quercetin:
+ Cân 27,40 mg Quercetin chuẩn hoà tan vừa đủ 25ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm Quercetin (ASQ):
- Dung dịch chuẩn thêm ASQ 1: Cân 83,4 mg quercetin n chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASQ 2: Cân 110,5 mg quercetin chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASQ 3: Cân 144,5 mg quercetin chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methnol
- Dung dịch chuẩn Kaempferol:
+ Cân 16,50 mg kaempferol chuẩn hoà tan vừa đủ 25ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm Kaempferol (ASK):
- Dung dịch chuẩn thêm ASK 1: Cân 83,4 mg kaempferol chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASK 2: Cân 99,1 mg kaempferol chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASK 3: Cân 118,2 mg kaempferol chuẩn hoà tan vừa đủ 50ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn Isorhamnetin:
+ Cân 15,70 mg Isorhamnetin chuẩn hoà tan vừa đủ 100ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm Isorhamnetin (ASI):
- Dung dịch chuẩn thêm ASI 1: Cân 40,90 mg Isorhamnetin chuẩn hoà tan vừa đủ 100ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASI 2: Cân 47,20 mg Isorhamnetin chuẩn hoà tan vừa đủ 100ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn thêm ASI 3: Cân 55,9 mg Isorhamnetin chuẩn hoà tan vừa đủ 100ml bằng methanol
- Dung dịch chuẩn hỗn hợp: Hút 2,0 ml chuẩn quercetin, hút 3,0 ml kaempferol, hút 3,0 ml
isorhamnetin vào bình định mức 10ml thêm methanol đến vạch, lắc đều
- Dung dịch mẫu éloge ginkgo Placebo: Cân 1 lợng hỗn hợp tá dợc khoảng 500,0mg vào
bình định mức 100ml
Dung dịch Khối lợng hỗn hợp tá dợc (mg)
Thêm 40ml methanol, lắc siêu âm 3 phút, thêm 40ml acid hydrocloric 1,5N, lắc siêu âm 10 phút, để nguội thêm methanol vừa đủ 100ml, lắc đều
Trang 3- Dung dịch thử 01: Lần lợt hút 10,0 ml chuẩn ASQ1, ASK1, ASI1, vào bình định mức 100ml, thêm dung dịch éloge ginkgo Placebo tơng ứng tới vạch, lắc đều
- Dung dịch thử 02: Lần lợt hút 10,0 ml chuẩn ASQ2, ASK2, ASI2, vào bình định mức 100ml, thêm dung dịch éloge ginkgo Placebo tơng ứng tới vạch, lắc đều
- Dung dịch thử 03: Lần lợt hút 10,0 ml chuẩn ASQ3, ASK3, ASI3, vào bình định mức 100ml, thêm dung dịch éloge ginkgo Placebo tơng ứng tới vạch, lắc đều
- Dung dịch trắng: Hút 10,0ml dung dịch éloge ginkgo Placebo, pha loãng thành 100,0ml
với methanol
- Lọc các dung dịch trên qua màng lọc 0,45m Lần lợt tiêm các dung dịch: chuẩn hỗn hợp, trắng và thử 01, thử 02, thử 03 vào hệ thống sắc ký lỏng, ghi sắc đồ
3.1.2 Kết quả:
- Quercetin
Diện tích peak Lợng thêm vào
100ml (B, mg)
Lợng tìm thấy trong 100ml (A, mg)
Lợng tìm thấy
X (%)
Chuẩn 5417249 - -
-Thử 01.01 4090810
15,24
Thử 02.01 5396833
20,19
Thử 03.01 7084151
26,39
Khoảng tin cậy với độ chính xác 95% 98,8 – 99,2
o Công thức:
+ Lợng quercetin tìm thấy trong 100ml dung dịch: Amg 22510010
C
C C
T
S
HL m
S
+ Phần trăm thu hồi: X % 100
B A
- Kaempferol.
Diện tích peak Lợng thêm vào
100ml (B, mg)
Lợng tìm thấy trong 100ml (A, mg)
Lợng tìm thấy X (%)
Trang 4Chuẩn 5367828 - -
-Thử 01.01 4480510
16,00
Thử 02.01 5355434
19,00
Thử 03.01 6308520
22,67
Khoảng tin cậy với độ chính xác 95% 98,8 – 99,8 + Lợng kaempferol tìm thấy trong 100ml dung dịch: Amg 32510010
C
C C
T
S
HL m
S
+ Phần trăm thu hồi: X % 100
B A
- Isorhamnetin.
Diện tích peak Lợng thêm vào
100ml (B, mg)
Lợng tìm thấy trong 100ml (A, mg)
Lợng tìm thấy
X (%)
Chuẩn 601062 - -
-Thử 01.01 519320
4,09
Thử 02.01 602252
4,72
Thử 03.01 706414
5,59
Khoảng tin cậy với độ chính xác 95% 98,9 – 99,9
+ Lợng isorhamnetin tìm thấy trong 100ml dung dịch:
mg
A 310010010
C
C C
T
S
HL m
S
+ Phần trăm thu hồi: X % 100
B A
Trang 53.2 Độ lặp lại
- Nguyên lý: Định lợng flavonoid toàn trong viên nén bao phim eloge ginkgo 6 lần, với
nồng độ nh đã mô tả trong TCCS, tính độ chính xác của phơng pháp thông qua giá trị trung bình và độ lệch chuẩn tơng đối
- Thực hiện và kết quả:
+ Cân 20 viên nén, xác định khối lợng trung bình Nghiền thành bột min
+ mtb= 270,5mg
Chuẩn hỗn hợp - Xem phần độ đúng mục 3.1.1
Thử 01 311,2 Vào bình định mức 50ml , thêm 20ml MeOH, lắc siêu âm 3
phút, thêm 20ml HCl 1,5N lắc siêu âm 10 phút, để nguội đến nhiệt độ phòng, thêm methanol đến vach, lắc đều Lọc qua giấy lọc thờng, lọc qua màng lọc 0,45m vào vial, đun trong cách thủy 1h, làm nguội trong nớc đá, để nguội đến nhiệt độ phòng Tiêm sắc ký, tính tổng diện tích pic của 3 flavonoid chính (quercetin, kaempferol, và isorhamnetin) Hàm lợng flavonoid toànphần tính theo quercetin trong mỗi viên
- Kết quả
Tổng diện tích peak Hàm lợng X (mg/Viên)
Khoảng tin cậy với xác suất 95% 10,78 - 10,94
- Công thức tính: Xmg/Vien 25 102,51 2 50
T C
tb C C
T
xm S
m HL m
S
3.3 Tính đặc hiệu
- Trên sắc ký đồ các dung dịch: Trắng, chuẩn hỗn hợp và dung dịch thử éloge ginkgo mục
độ đúng 3.1 cho thấy:
+ Trên sắc đồ của dung dịch trắng không xuất hiện các peak tại các thời diểm rửa giải của quercetin, kaempferol, isorhamnetin, cũng nh các thời điểm khác
Trang 6+ Peak chính trên sắc ký đồ của dung dịch thử có thời gian lu và phổ tử ngoại trùng với peak chính trên sắc ký đồ của dung dịch chuẩn hỗn hợp ( quercetin, kaempferol, isorhamnetin)
+ Nh vậy công thức bào chế cũng nh các điều kiện phân tích của Công ty LD dợc phẩm Eloge France Việt Nam không ảnh hởng tới sự rửa giải cũng nh thứ tự rửa giải của các thành phần chính (Flavonoid) trong viên nén bao phim Eloge Ginko
3.4 Tính thích hợp hệ thống
- Tiêm 6 lần dung dịch chuẩn hỗn hợp phần độ đúng mục 3.1 vào hệ thống sắc ký lỏng hiệu
nâng cao, ghi lại sắc đồ
- Kết quả:
Diện tích peak (quercetin )
Thời gian lu quercetin (phút)
Diện tích peak (kaempfero l)
Thời gian lu kaempferol (phút)
Diện tích peak (isorhamnetin)
Thời gian lu isorhamnetin (phút)
- Kết luận:
+ Phơng pháp xác định hàm lợng flavonoid toàn phần trong tiêu chuẩn chất lợng thành phẩm viên nén bao phim éloge ginkgo có tính đặc hiệu cao
+ Phơng pháp có độ chính xác cao, với hàm lợng trung bình 10,87mg/viên và độ lệch
chuẩn tơng đối 0,67%
+ Độ đúng của phơng pháp là 99,02% và độ lệch chuẩn tơng đối 0,28% của quercetin, 99,27%; 0,63% của kaempferol, 99,37%; 0,65% của isorhamnetin
+ Tính thích hợp hệ thống đạt yêu cầu so với USP30
TP Kiểm tra chất lợng
Ds Lê Văn Tú