Kiến thức: - Giúp học sinh tự đánh giá năng lực của bản thân những kiến thức bộ môn Lịch Sử và Địa Lí - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh - Giáo dục học sinh ý
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn:
TIẾT 15: KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh tự đánh giá năng lực của bản thân những kiến thức bộ môn Lịch
Sử và Địa Lí
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng hệ thống, đối chiếu, so sánh
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, trung thực, nghiêm túc
Kiểm tra, đánh giá quá trình HS tiếp thu các kiến thức đã học trong chương 2, 3
2 Năng lực: Rèn luyện các năng lực địa lí, vận dụng các kiến thức kĩ năng đã học
biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến các bài đã học
3 Phẩm chất: Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học tự giác làm
bài
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Ma trận + đề kiểm tra.
2 Học sinh: Giấy kiểm tra, dụng cụ kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Nhắc nhở yêu cầu giờ kiểm tra:
- GV đưa ra yêu cầu giờ kiểm tra
3 Kiểm tra:
Ma trận kiểm tra Tên chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Cộng
TNK
VÌ SAO
PHẢI
HỌC
LỊCH SỬ
+ Kể tên các nguồn
tư liệu lịch sử + quy ước của
Phân biệt nguồn tư liệu lịch sử
Tính khoảng cách từ năm 179TC
N so với năm 2021
Lao động của lao động đối với quá trình phát triển
Trang 2công
người
Số câu: 5
SĐ: 1,25
TL: 12,5%
2c
12,5%
XÃ HỘI
NGUYÊN
THỦY
+Công
cụ lao động chủ yếu của người nguyê
n thủy
Nguồn gốc loài người bắt nguồn
từ đâu?
+ nêu nhũng dấu tích của người tối cổ trên thế giới?
Việt Nam tìm thấy dấu tích của người tối cổ
ở địa điểm nào?
+ Tổ chúc xã hội của người nguyên thủy + Phương thức kiếm sống đầu tiên của người tối cổ.
+ Nêu đặc điểm đời sống vật chất
và đời sống tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước ta
Số câu: 5
SĐ: 2,75
TL: 27,5%
1 0.25
1c 1,0
2c 0.5
1 1,0
5 2,75 27,5%
BẢN ĐỒ-
Nêu được khái niệm
- Xác định được đường vĩ
- Xác định được phươn
Biết cách tính khoảng
Trang 3TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐÂT
kinh tuyến (10) Dùng
kí hiệu
để thiện các đối tượng địa lí(11)
tuyến gốc(9) -Biết cách phân loại
tỉ lệ bản đồ(12)
g hướng căn cứ vào hình vẽ
cách trên thực tế dựa vào tỉ
lệ ban
đồ và bản đồ(13)
Số câu: 6
SĐ: 2,25
TL: 22,5%
2
22,5%
TRÁI
ĐẤT-
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
-Biết được
VN thuộc khu vực giờ số 7(14) -TĐ
có dạng hình cầu (15)
Trình bày được
sự vận động
tự quay quanh trục của Trái Đất
Minh chứng rằng TĐ dạng hình cầu(18)
- Hiểu được ngày hạ chí nửa cầu Bắc hướng về MT(19)
- Hiện tượng ngày đêm qua câu tục ngữ(20)
- Nhận điịnh được điều không đúng về quá trình
tự quay quanh trục của
Biết cách tính giờ theo giờ GMT
Tính giờ theo giờ khu vực
Trang 4Số câu: 9
SĐ: 3,75
TL: 37,5%
2
37,5%
TSC: 25
TSĐ: 10đ
TL: 100%
7 1,75 2 2,5 9 2,25 2 2,0 2 0.5đ 2 0.5 1 0,5 25 10
ĐỀ KIỂM TRA
I Phần trắc nghiệm khách quan: (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Phần 1: Môn Lịch sử
Câu 1 Để khôi phục và dựng lại lịch sử các nhà sử học đã, dựa vào những
nguồn tư liệu nào?
A Tư liệu chữ viết B Tư liệu hiện vật
C.Tư liệu truyền miệng D Cả ba nguồn tư liệu trên
Câu 2 Công lịch quy ước
A Một thập kỷ 100 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ 1000 năm
B Một thập kỷ 10 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ 1000 năm
C Một thập kỷ 1000 năm Một thế kỷ 100 năm Một thiên niên kỷ 10 năm
D Một thập kỷ 1 năm Một thế kỷ 10 năm Một thiên niên kỷ có 1000 năm
Câu 3 Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?
A.Tư liệu hiện vật
B Tư liệu chữ viết
C Tư liệu truyền miệng
D Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật
Câu 4 Khoảng cách từ năm 179TCN đến năm 2021 là.
A 2021 năm B 2200 năm
C 1842 năm D 179 năm
Câu 5 Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy.
A Rìu đá
B Công cụ lao động bằng sắt đồng
C Máy cày
D Lưỡi cuốc đồng
Câu 6 Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn nào?
A Bầy người nguyên thủy B Công xã thị tộc
C.Thị tộc mẫu hệ D Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc
Câu 7 Phương thức kiếm sống đầu tiên của người nguyên thủy là.
A săn bắt, hái lượm B săn bắn, hái lượm
C trồng trọt chăn nuôi D săn bắt hái lượm và trồng trọt chăn nuôi
Câu 8 Lao động đã ?
Trang 5A tạo ra thức ăn cho người nguyên thủy
B giúp người nguyên thủy tiến hóa nhanh về hình dáng
C giúp đời sống tinh thần của người nguyên thủy phong phú hơn
D làm cho loài Vượn người tiến hóa dần thành người tối cổ, người tinh khôn đồng thời nó thúc đẩy xã hội loài người phát triển tiến bộ hơn
Phần II: môn Địa lí
Câu 9: Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến
Câu 10: Kinh tuyến là
A Là những vòng tròn bao quanh quả địa cầu, vuông góc với kinh tuyến
B Là nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả địa cầu, có độ dài bằng nhau
C Là khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó
D Là khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó
Câu 11: Trên bản đồ, để thể hiện một sân bay người ta dùng loại kí hiệu nào?
Câu 12: Cho biết bản đồ nào sau đây là bản đồ có tỉ lệ lớn nhất
Câu 13: Trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1:6 000 000, khoảng cách giữa Thủ đô
Hà Nội tới TP Vinh (tỉnh Nghệ An) là 5 cm Vậy trên thực tế hai địa điểm đó cách nhau nhiêu km?
Câu 14 Việt Nam nằm ở khu vực giờ số mấy?
A Số 7 B Số 8 C Số 9 D Số 10
Câu 15: Trái Đất có dạng hình:
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất
quanh trục?
A.Trái Đất chuyển động quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông
B.Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh trục hết 24 giờ
C.Trái Đất quay quanh 1 trục có thật, trục vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
D Trái Đất quay quanh 1 trục tưởng tượng, nghiêng 66033’ trên mặt phẳng quỹ đạo
Câu 17: Cho biết tại múi giờ gốc theo giờ GMT lúc này là 14 giờ Cho biết tại
Hà Nội (múi giờ 7) Tô-ki-ô(múi giờ 9) là mấy giờ?
A Hà Nội 20 giờ, Tô-ki-ô 22 giờ B Hà Nội 8 giờ, Tô-ki-ô 11 giờ
Trang 6C Hà Nội 21 giờ,Tô-ki-ô 23 giờ D Hà Nội 9 giờ, Tô-ki-ô 11 giờ
Câu 18: Để thuyết phục mọi người rằng Trái Đất có dạng hình cầu, em có thể
sử dụng dẫn chứng nào sau đây:
A Sự tích bách chưng, bành giầy
B Bóng Trái Đất che Mặt Trăng vào đêm nguyệt thực
C Ảnh chụp Trái Đất từ vệ tinh
D Sơ đồ hệ Mặt Trời
Câu 19: Căn cứ vào hình ảnh sau cho biết vào ngày nào Bán cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất?
A ngày 21/3 ( Xuân phân) B ngày 22/6 (Hạ chí)
C ngày 23/9 (Thu phân) D ngày 22/12 (Đông chí)
Câu 20: Câu tục ngữ sau đây đề cập đến hiện tượng nào?
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối”
A Mùa trên Trái Đất
B Thời vụ sản xuất nông nghiệp
C Sụ chênh lệch ngày – đêm theo vĩ độ
D Hiện tượng ngày – đêm dài ngắn theo mùa
Phần II: Tự luận: (5,0 điểm)
Phần 1: Lịch sử: (2,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Nguồn gốc loài người bắt nguồn từ đâu? Em hãy nêu những
dấu tích của người tối cổ? Việt Nam tìm thấy dấu tích của người tối cổ ở địa điểm nào?
Câu 2 (1,0 điểm) Nêu đặc điểm đời sống vật chất và đời sống tinh thần của người
nguyên thủy trên đất nước ta
Phần 2: Địa lí: (3,0 điểm)
Câu 3: (1,5 điểm)Trình bày sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
Câu 4: ( 1,0 điểm) Điền vào hình vẽ các hướng còn lại
Trang 7
Bắc
Câu 5: (0,5 điểm) Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 17 giờ ngày 14/
9/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là mấy giờ ?
HƯỚNG DẪN CHẤM I/ TRẮC NGHIỆM : 5,0 điểm
Mỗi câu trả lời đúng là 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
14 15 16 1
7
1 8
II/ TỰ LUẬN : 5,0 điểm
1 - Nguồn gốc loài người: tiến hóa từ loài vượn hình nhân (vượn
người)
- Vượn người Người tối cổ Người tinh khôn
- Dấu tích: xương hóa thạch, răng, công cụ lao động bằng đá
- Việt Nam tìm thấy di cốt người tối cổ ở hang Thẩm Khuyên,
Thẩm Hai (Lạng Sơn)
0.25 0.25 0.25 0.25
+ Biết ghè đẽo, mài đá làm một số công cụ lao động: rìu, cuốc,
chày, bôn…
+ Người tinh khôn biết làm gốm
+ Sống chủ yếu trong các hang động, mái đá hoặc các túp lều lợp
bằng cỏ khô hay lá cây
+ Nguồn thức ăn bao gồm cả những sản phẩm săn bắn, hái lượm
và tự trồng trọt, chăn nuôi
0.5
Trang 8- Về đời sống tinh thần:
+ Trong các di chỉ, người ta đã tìm thấy nhiều viên đất nung có dùi
lỗ và xâu thành chuỗi, nhiều vỏ ốc biển được mài thủng, có thể xâu
dây làm đồ trang sức, những bộ đàn đá, vòng tay,
0.5
3 - Trái Đất vừa tự chuyển động quanh trục, đồng thời chuyển động
quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có dạng hình E-líp gần tròn
- Hướng chuyển động: Từ Tây sang Đông
- Thời gian chuyển động hết 1 vòng quanh Mặt Trời là 365 ngày (6
giờ)
- Góc nghiêng và hướng nghiêng của trục ko thay đổi trong
quá trình chuyển động (chuyển động tịnh tiến)
0,5
0.25 0.25
0, 25
5 Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 17 giờ ngày 14/9/2021
(múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là
17+2= 19 giờ ngày 14/9/2021
1 đ