lao động, chế tạo và sử dụng công cụ lao động Câu 13: Có bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thì dựa vàoA. Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất Câu 16.. Sự di chu
Trang 1Họ và tên:………
Lớp:……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (5,0 điểm)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Lịch sử được hiểu là:
A những chuyện cổ tích được kể truyền miệng
B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ
C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được
lưu giữ lại
D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của
mình,
Câu 11 Muốn xác định phương hướng trên bản
đồ cần phải dựa vào?
A Mép bên trái tờ bản đồ
B Mũi tên chỉ hướng Đông Bắc
C Hệ thống kinh, vĩ tuyến
D Dựa vào hướng Nam
Câu 2: Quá trình tiến hoá của loài người diễn
ra như thế nào?
A Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khôn
B Vượn cổ - Người tinh khôn - Người tối cổ
C Người tinh khôn - Người tối cổ - Vượn cổ
D Người tối cổ - Vượn cổ - Người tinh khôn
Câu 12: Đường kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến 0º qua đài thiên văn Grinuyt của nước nào?
A Nước Pháp
B Nước Đức
C Nước Anh
D Nước Nhật
Câu 3 Vượn cổ chuyển hóa thành người thông
qua quá trình
A tìm kiếm thức ăn
B chế tạo ra cung tên
C tạo ra lửa
D lao động, chế tạo và sử dụng công cụ lao
động
Câu 13: Có bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến thì dựa vào?
A Mũi tên chỉ hướng Nam
B Mũi tên chỉ hướng Bắc
C Mũi tên chỉ hướng Đông
D Mũi tên chỉ hướng Tây
Câu 4 Người tối cổ sống như thế nào?
A Theo bộ lạc
B Theo thị tộc
C Đơn lẻ
D Theo bầy
Câu 14: Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?
A Đường xích đạo
B Đường vĩ tuyến
C Đường kinh tuyến
D Tất cả các đáp án đều sai
Câu 5 Yếu tố đầu tiên làm cho xã hội nguyên
thuỷ tan rã là
A năng suất lao động tăng
B xã hội phân hoá giàu nghèo
C công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện
D có sản phẩm thừa
Câu 15 Trái Đất có hình dạng như thế nào?
A Trái Đất có hình tròn
B Trái Đất có hình bầu dục
C Trái Đất có hình cầu.
D Trái Đất có hình lục giác
Câu 6: Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?
A Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất
Câu 16 Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy?
A Khu vực giờ thứ 7
B Khu vực giờ thứ 8
Trang 2B Sự chuyển động lên xuống của thủy triều
C Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời
D Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và
sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất
C Khu vực giờ thứ 9
D Khu vực giờ thứ 5
Câu 7: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
A 10 năm
B 100 năm
C 1000 năm
D 10.000 năm
Câu 17 Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian là?
A Một ngày đêm
B Một năm
C Một mùa
D Một tháng
Câu 8: Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày
nay ( năm 2021) là bao nhiêu năm?
A 1479
B 1480
C 1481
D 1482
Câu 18 Chu kì để Trái Đất quay hết một vòng quanh Mặt Trời là?
A 1 tháng
B 1 năm
C 6 tháng
D 24 giờ
Câu 9.Trước khi đọc bản đồ, trước hết chúng
ta cần đọc?
A Bảng chú giải
B Tỉ lệ bản đồ
C Màu sắc bản đồ
D Tên bản đồ
Câu 19 Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình?
A Tròn
B Elip gần tròn
C Vuông
D Chữ nhật
Câu 10 Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là
hướng Đông thì đầu bên trái là hướng?
A Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Tây
B Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Nam
C Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Bắc
D Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Đông
Câu 20: Nằm giữa hướng Bắc và hướng Tây, ta
có thể đọc là hướng?
A Tây Bắc
B Bắc Tây
C Bắc - Tây Bắc
D Tây – Tây Bắc
II/ Tự luận: (5.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm ) Em hãy kể tên một số phát minh quan trọng trong đời sống vật chất của Người nguyên thuỷ ?
Câu 2 : ( 3.0đ) Em hãy cho biết Trái đất có những chuyển động nào ? Hệ quả của sự chuyển động đó ? Câu 3 : ( 1.0đ) Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 7 giờ ngày 1/ 1/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là mấy giờ ?
……… Hết ………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
I Trắc nghiệm: (5.0đ) Mỗi câu trả lời đúng 0.25đ
II Tự luận: (5.0đ)
Câu 1
( 1.0đ)
Em hãy kể tên một số phát minh quan trọng trong đời sống vật chất của Người nguyên thuỷ ?
- Chế tạo ra công cụ lao động và cải tiến công cụ lao động
- Phát minh ra lửa
- Biết trồng trọt và chăn nuôi
- Biết làm ra vũ khí và sử dụng vũ khí như : cung tên, giaó
mác
Câu 2
( 3.0đ)
Em hãy cho biết Trái đất có những chuyển động nào ? Hệ quả của sự chuyển động đó ?
- Trái đất có 2 chuyển động chính : Chuyển động của Trái đất quanh mặt trời và chuyển động quanh trục
- Hệ quả chuyển động quanh trục :
+ Ngày, đêm luân phiên nhau
+ Giờ trên Trái Đất mỗi nơi mỗi khác + Các vật chuyển động trên bề mặt Trái Đất đều bị lệch hướng Nửa cầu bắc lệch bên phải, nửa cầu Nam lệch bên trái -Hệ quả chuyển động quanh mặt trời : Mùa trên trái đất và hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
Câu 3
( 1.0đ)
Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 7 giờ ngày 1/ 1/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là mấy giờ ?
Một trận bóng đá diễn ra ở Việt Nam lúc 7 giờ ngày 14/ 9/2021 (múi giờ thứ 7) thì lúc này ở Nhật Bản (múi giờ thứ 9) là 7 + 2= 9 giờ ngày 1 /1 /2021
Hết
Trang 4MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6 Cấp độ
Tên bài/
chủ đề Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1: Vì
sao phải học
lịch sử
Biết được LS
là gì, cách lam
ra lịch, một thế
kỉ bao nhiêu năm?
Tính được thời gian cuộc KNLB
so với ngày nay bao nhiêu năm
Số câu
Số điểm, tỉ lệ%
3(0.75) 0.75%
10%
Chủ đề 2: Xã
hội nguyên
thuỷ
Biết được quá trình tiến hoá của loài người
Hiểu được người nguyên thuỷ có những phát minh quan trọng nào
Hiểu được nguyên nhân làm XHNT tan rã,
vì sao Vượn
cổ tiến hoá thành Người
Số câu
Số điểm, tỉ lệ%
1(0.25) 0.25%
1(1.0đ) 10.0%
3(0.75) 0.5%
5(2.0) 20%
Chủ đề:
Bản đồ
-phương tiên thể
hiện trên bề
mặt Trái Đất
Biết được các đường kinh tuyến:
gốc, đông , tây
Hiểu được cách xác định phương hướng trên bản đồ
Xác định đươc các hướng
Tính giờ ở 2 địa điểm khác nhau
Số câu
Số điểm, tỉ lệ%
3(0.75) 5% 3(0.75)5% 1( 0.25) 0.25% 1( 1.0)10% 8(2.75)25%
Trang 5Chủ đề: Trái
đất – hành
tinh của hệ
mặt trời
Biết hình dạng, thời gian quay, hướng quay, khu vực giờ trên trái đất
Hiểu được các vận động
tự quay của Trất quanh truc và quanh
MT và
hệ quả
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
13( 4.0) 40%
7 ( 4.5) 45%
3 ( 1.5) 15%
23 (10.0) 100%