Nhận biết – Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp.. Nguồn gốc loài người Nhận biết – Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
Trang 1TRƯỜNG THCS CHUYÊN NGOẠI.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 6
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
a) Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì/cuối kì
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơ
n vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TNK
Phân môn Địa lí 1
BẢN
ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN
BỀ MẶT
TRÁI
ĐẤT
– Hệ thống kinh vĩ tuyến
Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
– Các yếu tố
cơ bản của bản đồ
– Các loại bản
đồ thông dụng
– Lược
đồ trí nhớ
12,5
%
2 TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
– Hình dạng,
Trang 2kích thước Trái Đất
-Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
3 CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT
VỎ
TRÁI
ĐẤT
–Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
– Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh
Hiện tượng tạo núi
– Các dạng địa hình chính
– Khoáng sản
30%
Trang 3Phân môn Lịch sử
1 TẠI
SAO
CẦN
HỌC
LỊCH
SỬ?
1
Lịch
sử là gì?
2 Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
3
Thời gian trong lịch sử
2TN*
5%
2 THỜINGUYÊ
N THUỶ
1
Nguồ
n gốc loài người
2 Xã hội nguyê
n thuỷ
3 Sự chuyể
n biến
từ xã hội nguyê
n thuỷ sang
xã hội có giai cấp và sự
2TN*
Trang 4chuyể n biến, phân hóa của xã hội nguyê
n thuỷ
3 XÃ HỘI
CỔ ĐẠI 1 AiCập
và Lưỡng Hà
2 Ấn
2,5%
3
Trung Quốc
%
4 Hy Lạp
và La Mã
4
ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊ
N ĐẾN
THẾ KỈ
X
1
Khái lược về khu vực Đông Nam
Á
1TN
2,5%
2 Các vương quốc
cổ ở Đông Nam Á
2TN
5%
3
Giao lưu
Trang 5g mại
và văn hóa ở Đông Nam
Á từ đầu Công nguyê
n đến thế kỉ X
b) Bản đặc tả
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1 BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI ĐẤT
– Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ
độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
– Các yếu
tố cơ bản của bản đồ
– Các loại bản đồ thông dụng
– Lược đồ trí nhớ
Nhận biết
– Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình
Vận dụng
- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
– Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ
2 TRÁI ĐẤT
– HÀNH
TINH
– Vị trí của Trái Đất trong hệ
Nhận biết
– Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh
Trang 6CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
Mặt Trời
– Hình dạng, kích thước Trái Đất
– Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
trục và quanh Mặt Trời
Vận dụng
– So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
3
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT VỎ
TRÁI
ĐẤT
–Cấu tạo của Trái Đất
– Các mảng kiến tạo
– Hiện tượng động đất, núi lửa
và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
– Quá trình nội sinh và ngoại sinh
Hiện tượng tạo núi
– Các dạng địa hình chính
– Khoáng sản
Nhận biết
– Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp
– Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa – Kể được tên một số loại khoáng sản
Thông hiểu
– Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả 6 1
TNKQ 1 câu
TL
1 câu (a,b) TL
1 câu TL
Phân môn Lịch sử
1 TẠI SAO
CẦN
HỌC
LỊCH
SỬ?
1 Lịch sử
là gì?
Nhận biết
– Nêu được khái niệm lịch sử
_ Nêu được khái niệm môn Lịch sử
Thông hiểu
– Giải thích được lịch sử
là những gì đã diễn ra
Trang 7trong quá khứ – Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử
2 Dựa vào đâu để biết
và dựng lại lịch sử?
Thông hiểu
– Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,…)
- Trình bày được ý nghĩa
và giá trị của các nguồn
sử liệu
3 Thời gian trong lịch sử
Nhận biết
– Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên,
âm lịch, dương lịch,…
Vận dụng
- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế
kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…)
2 THỜI
NGUYÊN
THUỶ
1 Nguồn gốc loài người
Nhận biết
– Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam
Thông hiểu
– Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất
Vận dụng
– Xác định được những dấu tích của người tối cổ
Trang 8ở Đông Nam Á
2TN*
2 Xã hội
nguyên
thuỷ
Nhận biết
– Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên Trái đất
– Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam
Thông hiểu
– Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ
– Giải thích được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loài người
chuyển
biến từ xã
hội nguyên
thuỷ sang
xã hội có
giai cấp và
sự chuyển
biến, phân
hóa của xã
hội nguyên
thuỷ
Nhận biết
– Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
– Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun
Thông hiểu
– Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp
- Mô tả được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương
Trang 9Đông – Giải thích được sự tan
rã của xã hội nguyên thuỷ – Giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông
Vận dụng cao
- Nhận xét được vai trò
của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa
từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp
3 XÃ HỘI
CỔ ĐẠI
1 Ai Cập
và Lưỡng Hà
Nhận biết
– Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà
– Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu
về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà
Thông hiểu
– Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà
2 Ấn Độ Nhận biết
– Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Ấn Độ – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ
Thông hiểu
- Giới thiệu được điều
kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng
1TN
Trang 10Quốc – Nêu được những thành
tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc
Thông hiểu
– Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại
– Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng
Vận dụng
– Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ
1TN
4 Hy Lạp
và La Mã
Nhận biết
– Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và
La Mã – Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của
Hy Lạp, La Mã
Thông hiểu
– Giới thiệu được tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã
Vận dụng
– Nhận xét được tác động
về điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh
Hy Lạp và La Mã
Vận dụng cao
- Liên hệ được một số
1TN
1TL(a)
1TL(b)
Trang 11thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã
có ảnh hưởng đến hiện nay
4 ĐÔNG
NAM Á
TỪ
NHỮNG
THẾ KỈ
TIẾP
GIÁP
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN
THẾ KỈ
X
1 Khái lược về khu vực Đông Nam
Á
Nhận biết
– Trình bày được sơ lược
về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á
1TN
2 Các vương quốc cổ ở Đông Nam Á
3 Giao lưu thương mại
và văn hóa
ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
Nhận biết
– Trình bày được quá trình xuất hiện các vương quốc cổ ở Đông Nam Á
từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII
– Nêu được sự hình thành
và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế
kỉ X ở Đông Nam Á
Vận dụng cao
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại
và văn hóa ở Đông Nam
Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X
2TN
TNKQ
1 câu
TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
TNKQ 2 câu
TL
1 câu +
1 ý (a) TL
1 câu+ 1
ý (b) TL
c) Đề kiểm tra
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1 Người nguyên thủy đã phát hiện ra kim loại vào thời gian nào?
A Khoảng thiên niên kỉ III TCN.
B Khoảng thiên niên kỉ IV TCN.
Trang 12C Khoảng thiên niên kỉ V TCN.
D Khoảng thiên niên kỉ VI TCN.
Câu 2. Chữ viết ban đầu của người Ai Cập là loại chữ
A hình nêm.
B La Mã
C tượng hình.
D tiểu triện.
Câu 3 Hai con sông gắn liền với sự hình thành nền văn minh Ấn Độ cổ đại là
A sông Ơ-phơ-rát và sông Trường Giang.
B sông Trường Giang và sông Hoàng Hà
C sông Ấn và sông Hằng
D sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát.
Câu 4 Ai là người đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc và vào thời điểm nào?
A Tần Thủy Hoàng, năm 221 TCN B Tần Thủy Hoàng, năm 221
Câu 5 Những hình ảnh sau đây là công trình kiến trúc tiêu biểu nào của La
Mã cổ đại?
A Quảng trường Rô-ma, đấu trường Cô-li-dê.
B Đấu trường Cô-li-dê, đền Pan-tê-nông.
C Đền Pan-tê-nông, Khải hoàn môn Constantin.
D Đấu trường Cô-li-dê, Khải hoàn môn Constantin.
Câu 6 Ý nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia
sơ kì ở Đông Nam Á?
A Nông nghiệp trồng lúa nước.
B Giao lưu kinh tế - văn hoá với Ấn Độ, Trung Quốc.
C Thương mại đường biển rất phát triển.
Trang 13D Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng
Câu 7 Thời gian hình thành các vương quốc phong kiến Đông Nam Á là
A từ thế kỉ V đến thế kỉ VII.
B từ thế kỉ VI đến thế kỉ VIII.
C từ thế kỉ VII đến thế kỉ IX.
D từ thế kỉ VII đến thế kỉ X.
Câu 8 Đâu là nền kinh tế chính của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?
A Thương mại biển.
B Nông nghiệp là chủ yếu với cây lúa nước và một số cây gia vị, hương liệu.
C Nghề thủ công.
D Cả A và B.
Câu 9 Loại kí hiệu nào dùng để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ?
A Kí hiệu điểm C Kí hiệu diện tích.
B Kí hiệu đường D Kí hiệu chữ.
Câu 10 Vòng cực Bắc là đường vĩ tuyến nào ?
A 23o27’ Bắc C 66o33’ Bắc.
B 23o27’ Nam D 66o33’ Nam.
Câu 11 Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A 1 C 2.
B 3 D 4.
Câu 12 Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là
A 50000C C 70000C.
B 10000C D 30000C.
Câu 13 Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te?
A trên 9 độ C dưới 7 độ.
B 7 - 7,9 độ D 8 - 8,9 độ.
Câu 14 Nhật Bản nằm ở vành đai lửa nào sau đây?
A Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương.
B Thái Bình Dương D Bắc Băng Dương.
Câu 15 Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?
A Crôm, titan, mangan C Than đá, dầu mỏ, khí.
B Apatit, đồng, vàng D Đồng, chì, kẽm.
Câu 16 Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?
A Phi kim loại C Nhiên liệu.
Trang 14Phần II.Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm).
Theo em, sông Hoàng Hà và Trường Giang đã tác động như thế nào đến cuộc sống của cư dân Trung Quốc thời cổ đại?
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã cổ đại có ảnh hưởng đến hiện nay? Theo em cần phải làm gì để bảo tồn các di sản đó?
b) Cho các số 18, 50, 200, 1000 Hãy chuyển đổi sang chữ số La Mã tương ứng
Câu 3 ( 1,0 điểm):
Dựa vào lược đồ sau, hãy:
a) Xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B.
b) Cho biết hướng đi từ Hà Nội (Việt Nam) đến Viêng Chăn (Lào), từ Hà Nội (Việt Nam) đến Gia-các-ta (In-đô-nê xi-a).
Lược đồ thủ đô các nước ở khu vực Đông Nam Á
Câu 2 (1,5 điểm):
Chỉ ra sự khác biệt của quá trình nội sinh và ngoại sinh
Câu 3 (0,5 điểm)
An sống ở Hà Nội và có bạn sống ở thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin) Vào lúc 11 giờ trưa, sau khi đi học về, An định gọi điện cho bạn để nói chuyện Bố khuyên An không nên gọi vào giờ này Theo em, tại sao bố lại khuyên An như vậy?
d) Đáp án và hướng dẫn chấm
A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Trang 15Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
B TỰ LUẬN (6 điểm)
1 * Tác động của sông Hoàng Hà và sông Trường Giang
- Thuận lợi:
+ Được phù sa của hai dòng sông này bồi đắp đã tạo nên đồng bằng Hoa
Bắc, Hoa Trung và Hoa Nam rộng lớn, phì nhiều, thuận lợi cho phát
triển nông nghiệp
+ Thượng nguồn các dòng sông là vùng đất cao, có nhiều đồng cỏ nên
chăn nuôi đã phát triển từ sớm
+ Là những tuyến giao thông huyết mạch, liên kết giữa các vùng, các
khu vực trong cả nước
+ Cung cấp nguồn nước dồi dào cho đời sống sinh hoạt và sản xuất, phát
triển nghề đánh bắt cá
- Khó khăn: Tuy nhiên, lũ lụt do hai con sông cũng đã gây ra nhiều khó
khăn cho đời sống của người dân
(1,5 điểm)
0,25
0,25 0,25
0,25 0,5
2
a) HS kể được một số (ít nhất là 2) công trình:
+ Chữ cái La-tinh, chữ số La Ma
+ Kim tự tháp (Ai cập) vườn treo Babilon (Lưỡng Hà)…
- Thái độ: Có thái độ phù hợp: Biết ơn người xưa, có ý thức trân
trong giữ gìn bảo vệ các thành tựu văn hóa đó
b) 18 = XVIII
50 = L
200 = CC
1000 = M
1,5 điểm
0,5
0,5 0,5
b * Xác định toạ độ địa lí:
c (Mỗi điểm xác định đúng được 0,25 điểm)
- - A (1300Đ và 100B)
- - B (1100Đ và 100B)
* Hướng đi:
- - Hà Nội (Việt Nam) đến Viêng Chăn (Lào): là hướng Tây
Nam
- - Hà Nội (Việt Nam) đến Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a): là hướng
Nam.
1,0 điểm
0,5
0,25 0,25
Trang 16- Nội sinh là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất Quá trình nội sinh làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng
bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đây vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đắt,
- Ngoại sinh là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bẻ mặt Trái Đắt Quá trinh ngoại sinh có xu hướng phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới
0,75
0,75
5 - Thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin): khu vực giờ số 3, Việt Nam: khu vực
giờ số 7
=> Thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin) cách Việt Nam: 3 + 7 = 10 (múi
giờ)
- Lúc Việt Nam đang là 11 giờ trưa thì thành phố Xao Pao-lô (Bra-xin)
đang là: 11 - 10 = 1 giờ (cùng ngày với Việt Nam)
=> Bố khuyên An không nên gọi cho bạn vì Xao Pao-lô (Bra-xin) đang
là đêm (1 giờ sáng) sẽ làm phiền giấc ngủ của bạn
0,5