bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11bài tập chương 1 vật lí 11
Trang 1THUYẾT ELECTRON
Câu 1 Khi nói về sự nhiễm điện, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
B Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do.
C Xét về toàn bộ thì một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung
hòa điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện.
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?
Đặt một quả cầu mang điện ở gần một
A thanh kim loại không mang điện B thanh kim loại mang điện dương
C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm
Câu 3 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 4 Khi nói về electron phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10 C.19
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10 kg.31
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
Câu 5 Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.
Câu 6 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì
A các điện tích bị mất đi B electron chuyển từ vật này sang vật khác.
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D vật bị nóng lên.
Câu 7 Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là 3C, 7C, 4C Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của
A cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C
B cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B
C cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
D nối C với B rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối.
Câu 11 Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết
A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?
A B âm, C âm, D dương B B âm, C dương, D dương.
C B âm, C dương, D âm D B dương, C âm, D dương.
1
Trang 2Câu 12 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q và 1 q với 2 q1 q2 , đưa chúng lại gần thì chúnghút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
1
q.2
Câu 13 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện thì trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng ?
A Proton mang điện tích là 1,6.1019 C
B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.
C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố Đúng
Câu 14 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
Câu 15 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây ?
Câu 16 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do Các electron ở lớp ngoàicùng
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích.
Câu 17 Một thanh thép mang điện tích 2,5.10 C6
.Trong quá trình nhiễm điện lần sau, thanh thép đã
A nhận vào 1 875 10, 13electron B nhường đi 1 875 10, 13electron.
C nhường đi 5.10 electron 13 D nhận vào 5.10 electron.13
Câu 18 Khi nói về sự nhiễm điện, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
Câu 19 Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do
A điện tích trên vật B tăng lên B điện tích trên vật B giảm xuống.
C điện tích trên vật B phân bố lại D điện tích trên vật A truyền sang vật B
Câu 20 Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương,
là do
A điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A B ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
C electron di chuyển từ vật A sang vật B D electron di chuyển từ vật B sang vật A
Câu 21 Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương Hiện
tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?
A Cả hai quả quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng.
B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng.
C Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng.
D Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng.
Câu 22 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?
Câu 23 Một vật tích điện âm khi
A nó thiếu hụt electron B nó bị thừa các electron.
C hạt nhân của các nguyên tử tích điện âm D các electron của nguyên tử tích điện âm.
Câu 24 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì
A các điện tích bị mất đi B electron chuyển từ vật này sang vật khác.
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D vật bị nóng lên.
Câu 25 Nguyên tử đang có điện tích 1,6.1019C
Trang 3A là ion dương B vẫn là ion âm.
C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được.
Câu 26 Điện tích của hai quả cầu mang điện q1 3.10 C;5
bằng
Câu 27 Hai quả cầu giống nhau, ban đầu mang điện tích q và 1 q Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra, điện2
tích mỗi quả cầu là
.(-3+5)/2 = 1
Câu 28 Theo thuyết electron câu nào dưới đây là đúng ?
A Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
B Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e, nhiễm điện âm là vật dư e.
D Vật nhiễm điện dương hay âm là do số e trong nguyên tử nhiều hay ít.
Câu 29 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật ?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C Đặt một vật gần nguồn điện
D Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 30 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện ?
A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
B Chim thường xù lông về mùa rét.
C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
D Sét giữa các đám mây.
Câu 31 Muối ăn (NaCl) kết tinh thành điện môi (chất cách điện), vậy trong muối ăn kêt tinh
A có ion dương tự do (Điện tích tự do) B có ion âm tự do (Điện tích tự do)
C có êlectron tự do (Điện tích tự do) D không có ion và êlectron tự do.
Câu 32 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích (8p, 8e)
Câu 33 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do.
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích.
Câu 34 Trong các cách nhiễm điện
I cọ xát
II tiếp xúc
III hưởng ứng
ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi
Câu 35 Trong các cách nhiễm điện
I cọ xát
II tiếp xúc
III hưởng ứng
ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi
Câu 36 Có mấy loại điện tích ? (+,-)
Câu 37 Trong các chất sau đây
I than chì Cacbon
3
Trang 4II dung dịch bazo
III êbonic
IV thủy tinh
chất nào là chất dẫn điện
Câu 38 Trong các chất sau đây, chất nào là chất cách điện (điện môi)
I kim cương
II than chì
III dung dịch muối
IV sứ
Câu 39 Trong các cách nhiễm điện
I cọ xát
II tiếp xúc
III hưởng ứng
ở cách nhiễm điện nào thì có sự dịch chuyển electron từ vật này sang vật khác
Câu 40 Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần đầu M của một khối trụ kim loại MN Tại M và N sẽ xuất
hiện các điện tích trái dấu Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào điểm I là trung điểm của MN ?
A Điện tích ở M mất, ở N còn B Điện tích ở M và N không thay đổi.
C Điện tích ở M còn, ở N mất D Điện tích ở M và N mất hết.
Câu 41 Khi nói về điện tích, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Điện tử và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.
B Điện tử và proton có cùng khối lượng.
C Điện tử (các e) và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.
D Proton và nơtron có cùng điện tích.
Câu 2 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q và 1 q với2 q1 q2 , khi đưa lại gần thì
chúng đẩy nhau Nếu cho chúng tíêp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích
1
q
Câu 3 Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r, dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng Khi đó, lực tương tác giữa hai điện tích
A tăng lên hai lần B giảm đi hai lần C tăng lên bốn lần D giảm đi bốn lần.
Câu 4 Dấu của các điện tích q ,q trên hình là1 2
Trang 5A q1 0;q2 0 B q10;q2 0
C q1 0;q2 0 D Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q ,q 1 2
Câu 5 Biết rằng bán kính trung bình của nguyên tử của nguyên tố hidro bằng 5.10 cm9
Lực tĩnh điện giữa hạtnhân và điện tử trong nguyên tử đó
Câu 7 Hai điện tích q1 2.10 C; q6 2 2.10 C6
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Điện môi là môi trường cách điện
B Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn khi
chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 10 Hai điện tích q ,q đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 1 2 2.10 N 5
Khiđặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi là 4 thì lực tương tác giữa chúng là
Câu 12 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai
quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụnglàm dây treo hai điện tích lệch đi những góc so với phương thẳng đứng
A bằng nhau
B quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.
C quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.
Câu 13 Hai điện tích điểm q ,q khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong1 2
dầu có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác giữa chúng là
Câu 14 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chânkhông ?
A Có phương là đường thẳng nối hai điện tích
B Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích (Bình phương khoảng cách)
5
Trang 6D Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
Câu 15 So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử (electron) với prôton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì lực
Câu 16 Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là 10 cm8
Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro
dọc theo quỹ đạo tròn Biết khối lượng electron me 9,1.1031kg, vận tốc chuyển động của electron là ( Lựcđiện đóng vai trò là lực hướng tâm
2
mv F r
Câu 18 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 19 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau 2 cm thì lực đẩy giữa chúng là
A lực hút với độ lớn 45 N B lực đẩy với độ lớn 45 N.
C lực hút với độ lớn 90 N D lực đẩy với độ lớn 90 N.
Câu 21 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước 81cách nhau 3 cm thì lực đẩy giữa chúng bằng
Câu 24 Khẳng định nào sau đây không đúng ?
Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A có phương là đường thẳng nối hai điện tích
B có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
Trang 7C có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
Câu 25 Biểu thức của định luật Culông là
q qFr
1 2 2
q qFkr
Câu 27 Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa
chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C giảm 8 lần D không đổi.
Câu 28 Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 10 N5
Để lựchút giữa chúng là 2,5.10 N6
thì chúng phải đặt cách nhau
Câu 29 Hai điện tích điểm q1 2.10 C; q9 2 4.10 C9
Câu 32 Hai điện tích bằng nhau, nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10 N5
Khi chúng rời xa nhau
Khoảng cách ban đầu của các điện tíchbằng
Câu 33 Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10 C5
khi đặt chúng cách nhau 1m trong khôngkhí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8 N Điện tích của chúng là
A 4.10 N5
C 0,5.10 N.5
D 6.10 N.5
Câu 35 Hai điện tích điểm q , 1 q khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F,2
giữa chúng là
Câu 36 Hai điện tích q và 1 q khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F.2
Để độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất (hằng số điện môi của nướcnguyên chất bằng 81) thì khoảng cách giữa chúng phải
7
Trang 8A tăng lên 9 lần B giảm đi 9 lần C tăng lên 81 lần D giảm đi 81 lần.
Câu 37 Hai điện tích điểm q và 1 q đặt cách nhau 30 cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là 2 F Nếu0
đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F thì cần dịch chúng lại0
một khoảng
Câu 38 Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau q1 q2
, khi đưa chúng lại gần
thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau.
Câu 39 Có hai quả cầu giống nhau mang điện tích q và 1 q có độ lớn như nhau 2 q1 q2
, khi đưa chúng lạigần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng thì chúng
C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác nhau.
Câu 40 Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q và 1 q trong đó 2 q là điện tích dương, 1 q là2
điện tích âm q1 q2 Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu Cđang tích điện âm thì chúng
C không hút cũng không đẩy nhau D có thể hút hoặc đẩy nhau.
Câu 41 Hai quả cầu kim loại A, B tích điện tích q , 1 q trong đó 2 q là điện tích dương, 1 q là điện tích âm, và2
chúng
C có thể hút hoặc đẩy nhau D không hút cũng không đẩy nhau.
Câu 42 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng
sẽ lớn nhất khi đặt trong
A chân không (hằng số điện môi nhỏ nhất) B nước nguyên chất
TỔNG HỢP LỰC COULOMB TÁC DỤNG LÊN MỘT ĐIỆN TÍCH ĐIỂM
Câu 1 Cho hệ ba điện tích cô lập q ,q ,q nằm trên cùng một đường thẳng Hai điện tích 1 2 3 q ,q là hai điện tích1 3
dương, cách nhau 60 cm và q14q3 Lực điện tác dụng lên điện tích q bằng 0 thì 2 q2
Trang 9Câu 4 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh dài 0,15 m có ba điện tích qA 2 C; qB 8 C;
C
q 8 C Véc tơ lực tác dụng lên qB có độ lớn (?)
A 5,9 N và hướng song song với BC B 5,9 N và hướng vuông góc với BC
C 6,4 N và hướng song song với BC D 6,4 N và hướng song song với AB
Câu 5 Hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ 3 Q có điện tích dương hay
âm và ở đâu để điện tích này cân bằng, khi q và 4q giữ cố định
A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng
r.4
B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng
3r.4
C Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách q khoảng
r.3
D Q tùy ý đặt giữa hai điện tích cách q khoảng
r.3
Câu 6 Có hai điện tích q1 2.10 C6
,q2 2.10 C6
Độ lớn của lực điện do hai điện tích q và 1 q tác dụng lên điện tích 2 q3 là
Câu 8 Hai điện tích điểm q1 2.102 C; q2 2.102 C
a 30 cm trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 2.10 C9
Câu 9 Hai điện tích q1 4.10 C; q8 2 4.10 C8
không khí Lực tác dụng lên điện tích q 2.10 C 7 đặt tại trung điểm O của AB là
Câu 10 Cho hai điện tích điểm q ,1 q có độ lớn bằng nhau và cùng dấu, đặt trong không khí và cách nhau một2
khoảng r Đặt điện tích điểm q tại trung điểm đoạn thẳng nối hai điện tích 3 q ,1 q Lực tác dụng lên điện tích 2 q3
là
A
1 2 2
Câu 11 Hai điện tích q1 4.10 C; q8 2 4.10 C8
Lực tác dụng lên điện tích q 2.10 C 9 đặt tại điểm M cách A 4 cm, cách B 8 cm là
Trang 10Câu 12 Có hai điện tích q1 2.10 C; q6 2 2.10 C6
một khoảng 6cm Một điện tích q3 4.10 C6
lớn của lực điện do hai điện tích q và 1 q tác dụng lên điện tích 2 q là3
Câu 13 Người ta đặt 3 điện tích q1 8.10 C; q9 2 q3 8.10 C9
trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q0 6.10 C9
A 72.10 N.5
B 72.10 N.6
C 60.10 N.6
D 5,5.10 N.6
Câu 14 Hai điện tích dương q1 q2 49 C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí tại
đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q bằng 0 Điểm M cách 0 q một khoảng1
A
d
1d
1d
Câu 15 Hai điện tích điểm q , 1 q được giữ cố định tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng a trong một điện2
môi Điện tích q đặt tại điểm C trên đoạn AB cách A một khoảng 3 a3 Để điện tích q đứng yên ta phải có3
A q2 2q 1 B q2 2q 1 C q2 4q 1 D q2 4q 1
Câu 16 Hai điệm tích điểm q1 2.10 C; q8 2 1,8.10 C7
trong không khí Đặt một điện tích q tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của 3 q để hệ 3 điện tích 3 q , 1 q , 2 q3
Trang 11Câu 18 Hai điện tích q1 4.10 C;8
Câu 19 Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa chúng là 2,5 cm thì chúng
đẩy nhau với một lực có độ lớn 1,6.10 N.4
Độ lớn các điện tích đó là bao nhiêu và xác định khoảng cách giữachúng để lực tác dụng là 2,5.10 N4
của tam giác đều cạnh 2 cm Độ lớn các lực tác dụng lên ba điện tích là
Câu 22 Hai điện tích q1 4.10 C; q8 2 8.10 C;8
ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 1 Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm ?
Câu 2 Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q 0 có dạng
A
9 2
Câu 4 Đường sức điện cho biết
A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy
Câu 5 Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng với đặc điểm đường sức điện ?
A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
11
Trang 12D Các đường sức là các đường có hướng.
Câu 6 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm Q ?
A Là những tia thẳng B Có phương đi qua điện tích điểm.
C Có chiều hường về phía điện tích D Không cắt nhau.
Câu 7 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 8 Tại ba đỉnh của một hình vuông cạnh 40 cm, người ta đặt ba điện tích điểm dương bằng nhau
A có hai điện tích dương, một điện tích âm.
B có hai điện tích âm, một điện tích dương.
C đều là các điện tích cùng dấu.
D có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích thứ ba
Câu 10 Điện tích điểm q 3.10 C6
dưới và cường độ điện trường E 12000 V / m Phương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q
A F 0,036 N , có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên
B F 0,36 N , có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên
C F 0,036 N , có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
D F 0,36 N , có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
Câu 11 Cho hai điện tích q1 4.10 C;q10 2 4.10 C10
vec tơ cường độ điện trường tại điểm N sao cho A, B, N tạo thành tam giác đều
Câu 12 Tại đỉnh A và C của hình vuông ABCD đặt các điện tích q1q3 Phải đặt ở B điện tích bằng baoqnhiêu để cường độ điện trường tại D bằng 0 ?
Câu 13 Điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang có cường độ 4900 V/m Xác định khối
Câu 15 Tại A có điện tích điểmq , tại B có điện tích điểm 1 q Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường2
bằng 0 M nằm trên đoạn thẳng nối A,B và ở gần A hơnB Có thể nói gì về dấu và độ lớn của các điện tích q ,1 2
q ?
Trang 13Câu 16 Một quả cầu khối lượng 1 g, tích điện q 0 , treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độbằng 1000 V/m có phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc 30 so với phương thẳng đứng Lấyo
22.10N3
Câu 17 Một quả cầu nhỏ khối lượng 0,1 g tích điện 106
cầu so với phương thẳng đứng là
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên
một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường
D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên
một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường
Câu 19 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động
A dọc theo chiều của đường sức điện trường.
B ngược chiều đường sức điện trường.
C vuông góc với đường sức điện trường.
D theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 20 Hai điện tích q1 10 C;q6 2 10 C6
độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là
Câu 21 Hai điện tích điểm q1 10 C;q6 2 10 C6
không Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20 cm và cách B 60 cm có độ lớn
Câu 22 Hai điện tích q2 9q1 đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB a Tại điểm M có cường
độ điện trường tổng hợp bằng 0 Điểm M
A nằm trong đoạn thẳng AB với
Câu 23 Điện trường là
A môi trường không khí quanh điện tích.
B môi trường chứa các điện tích.
C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
D môi trường dẫn điện.
Câu 24 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 25 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử (điện tích đặt vào điệntrường) tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
13
Trang 14A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần.
Câu 26 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
Câu 27 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
Câu 28 Cho một điện tích điểm –Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 29 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A độ lớn điện tích thử B độ lớn điện tích đó.
C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường.
Câu 30 Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm Hai cường độ điện trường
thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên
A đường nối hai điện tích.
B đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.
C đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.
D đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.
Câu 31 Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm q âm và 1 q dương thì hướng của cường2
độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng
A hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.
B hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.
C hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.
D hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.
Câu 32 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại mộtđiểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A vuông góc với đường trung trực của AB B trùng với đường trung trực của AB
C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 45 o
Câu 33 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng hợpbằng 0 là
A trung điểm của AB
B tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB
C các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.
D các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
Câu 34 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần.
Câu 35 Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng
không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A
và B thành tam giác đều là E Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điệntrường tại C là
E
E
Câu 36 Đặt một điện tích thử 1 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải.Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V / m , từ trái sang phải B 1000 V / m , từ phải sang trái.
C 1 V / m , từ trái sang phải D 1 V / m , từ phải sang trái.
Trang 15Câu 37 Một điện tích q 1 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn
và hướng là
A 9000 V / m , hướng về q B 9000 V / m , hướng ra xa q.
Câu 38 Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường
4000 V / m theo chiều từ trái sang phải Khi đặt trong chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 thì cường độđiện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là
A 8000 V / m , hướng từ trái sang phải B 8000 V / m , hướng từ phải sang trái.
C 2000 V / m , hướng từ phải sang trái D 2000 V / m , hướng từ trái sang phải.
Câu 39 Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 C nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tạitrung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là
A 9000 V / m hướng về phía điện tích dương.
B 9000 V / m hướng về phía điện tích âm.
C bằng 0.
D 9000 V / m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
Câu 40 Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0
B vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích ( Cùng dấu)
C vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương
D vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm
Câu 41 Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000 V / m và
4000 V / m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
A 1000 V / m B 7000 V / m C 5000 V / m D 6000 V / m.
Câu 42 Hai điện tích điểm q1 2.102 C
không khí Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
Câu 46 Một hạt bụi mang điện tích dương và có khối lượng 106
g nằm cân bằng trong điện trường E
cóphương thẳng đứng và có cường độ bằng 1000 V / m Lấy g 10 m / s 2, điện tích của hạt bụi là
15
Trang 16A E E E E 1 2 3 B E E E 1 + 2 E 3 C E 0. D E E E E 1 2 3 .
Câu 48 Hai điện tích q1 5.10 C; q9 2 5.10 C9
cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là
A 18000 V / m B 36000 V / m C 1800 V / m D 0 V / m.
Câu 49 Hai điện tích q1 q2 5.1016C
trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là
A 1, 2178.10 V / m.3
B 0,6089.10 V / m.3
C 0,3515.10 V / m.3
D 0,7031.10 V / m.3
Câu 50 Hai điện tích q1 5.10 C; q9 2 5.10 C9
cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q 5 cm, cách 1 q 15 cm2
A 16000 V / m B 20000 V / m C 1,600 V / m D 2, 000 V / m.
Câu 51 Hai điện tích q1 5.1016C
bằng 8 cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn xấp xỉ
A 1, 22.10 V / m.3
B 0,61.10 V / m.3
C 0,35.10 V / m.3
D 0,70.10 V / m.3
Câu 52 Cường độ điện trường là đại lượng
C vô hướng, có giá trị dương hoặc âm D vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
Câu 53 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng ?
A Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
B Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
C Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.
Câu 54 Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng số điện môi bằng 2,5 Tại
Câu 56 Hai điện tích q1 q2 1016C
trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn xấp xỉ
A bằng 4,32.10 V / m và hướng vuông góc với AB 5
B bằng 4,32.10 V / m và hướng song song với AB 5
C bằng 4,32 3.10 V / m và hướng vuông góc với AB 5
D bằng 4,32 3.10 V / m và hướng song song với AB 5