1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lí thuyết và 290 bài tập chương 1 vật lí 10

54 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 841,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 01:Một ôtô chạy trên một ñoạn ñường thẳng từ ñịa ñiểm A ñến ñịa ñiểm B phải mất một khoảng thời gian t.. Tính vận tốc của vật khi ñi ñược quãng ñường s2 kể từ khi vật bắt ñầu chuyển

Trang 1

4 Quãng ñường ñi ñược: s = v t

5 Phương trình của chuyển ñộng thẳng ñều: x = x0 + v (t - t0) Nếu chọn gốc tọa ñộ và gốc thời gian tại vị trí vật bắt ñầu dời chổ (x0= 0, t0 = 0) thì x = s = v t

6 Chú ý: Chọn chiều dương cùng chiều chuyển ñộng của vật nào ñó

(nếu có nhiều vật)

* Vật chuyển ñộng cùng chiều dương v > 0

* Ngược chiều dương v < 0

* Vật ở phía dương của trục tọa ñộ x > 0

* Ở phía âm của trục tọa ñộ x < 0

Nếu hai vật chuyển ñộng (trên cùng 1 hệ tọa ñộ)

+ khi hai vật gặp nhau thì x1 = x2

+ khi hai vật cách nhau 1 khoảng ∆s thì x1−x2 = ∆s

* Nếu gốc thời gian là lúc bắt ñầu chuyển ñộng thì t0 = 0

B CÁC BÀI TẬP ðIỂN HÌNH Dạng 1: Tính vận tốc trung bình

Câu 01:Một ôtô chạy trên một ñoạn ñường thẳng từ ñịa ñiểm A ñến ñịa ñiểm B phải mất một khoảng thời gian t Tốc ñộ của ôtô trong nửa ñầu của khoảng thời gian này là 60km/h và trong nửa cuối là 40km/h Tính tốc ñộ trung bình của ôtô trên cả ñoạn ñường A B

Câu 02: Một người ñi xe ñạp chuyển ñộng trên một ñoạn ñường

thẳng AB có ñộ dài là s Tốc ñộ của xe ñạp trong nửa ñầu của ñoạn

Trang 2

ñường này là 12km/h là trong nửa cuối là 18km/h Tính tốc ñộ trung bình của xe ñạp trên cả ñoạn ñường A B

Dạng 2: Lập phương trình chuyển ñộng – xác ñịnh vị trí và thời

ñiểm hai vật gặp nhau

Câu 03: lúc 8 giờ một ôtô khởi hành ñi từ A về B với vận tốc 20m/s

Chuyển ñộng thẳng ñều

a Lập phương trình chuyển ñộng

b Lúc 11h thì người ñó ở vị trí nào.?

c Người ñó cách A 40km lúc mấy giờ?

Câu 04: Hai thành phố A và B cách nhau 250km Lúc 7h sáng,2 ô tô

khởi hành từ hai thành phố ñó hướng về nhau Xe từ A có vận tốc v1

= 60km/h, xe kia có vận tốc v2 = 40 km/h Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ? tại vị trí cách B bao nhiêu km?

Câu 05: Cùng một lúc tại hai ñiểm A và B cách nhau 10km có hai

ôtô chạy cùng chiều trên ñoạn ñường thẳng từ A ñến B Vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và của ôtô chạy từ B là 48km/h Chọn A làm mốc, chọn thời ñiểm xuất phát của hai xe làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển ñộng của hai ôtô làm chiều dương

a Viết phương trình chuyển ñộng của hai ôtô trên

b xác ñịnh thời ñiểm và vị trí của hai xe khi gặp nhau

Câu 06: Lúc 6 giờ một ôtô xuất phát ñi từ A về B với vận tốc

60Km/h và cùng lúc một ôtô khác xuất phát từ B về A với vận tốc 50km/h A và B cách nhau 220km

a Lấy AB làm trục tọa ñộ, A là gốc tọa ñộ, chiều dương từ A ñến B

và gốc thời gian là lúc 6giờ, lập phương trình chuyển ñộng của mỗi

xe

b Xác ñịnh vị trí và thời gian hai xe gặp nhau

Câu 07: Hai vật chuyển ñộng ngược chiều qua A và B cùng lúc,

ngược chiều ñể gặp nhau Vật qua A có vận tốc v1 = 10m/s, qua B có vận tốc v2 = 15m/s AB = 100m

a Lấy trục tọa ñộ là ñường thẳng AB, gốc tọa ñộ ở B, có chiều

dương từ A sang B, gốc thời gian là lúc chúng cùng qua A và B Hãy lập phương trình chuyển ñộng của mỗi vật

b Xác ñịnh vị trí và thời ñiểm chúng gặp nhau

c Xác ñịnh vị trí và thời ñiểm chúng cách nhau 25m

Trang 3

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 08: Phương trình chuyển ñộng của một chất ñiểm dọc theo trục

Ox có dạng: x = 5 + 60t (x: m, t ño bằng giờ) Chất ñiểm ñó xuất phát từ ñiểm nào và chuyển ñộng với vận tốc bằng bao nhiêu?

A Từ ñiểm O, với vận tốc 5km/h

B Từ ñiểm O, với vận tốc 60 km/h

C Từ ñiểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h

D Từ ñiểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h

Câu 09: Một vật chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc v= 2m/ s Và

lúc t= 2s thì vật có toạ ñộ x= 5m Phương trình toạ ñộ của vật là

B Vật chuyển ñộng theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển ñộng

C Vật ñổi chiều chuyển ñộng từ dương sang âm tại thời ñiểm t= 4/3

s

D Vật ñổi chiều chuyển ñộng từ âm sang dương tại toạ ñộ x= 4 m

Câu 11: Trên hình là ñồ thị tọa ñộ-thời gian của một vật chuyển

ñộng thẳng Cho biết kết luận nào sau ñây là sai?

A Toạ ñộ ban ñầu của vật là xo = 10m

B Trong 5 giây ñầu tiên vật ñi ñược 25m

C Vật ñi theo chiều dương của trục toạ ñộ

D Gốc thời gian ñược chọn là thời ñiểm vật ở cách gốc toạ ñộ 10m Câu 12: Trong các ñồ thị sau ñây, ñồ thị nào có dạng của vật chuyển

5 t(s)

Trang 4

Câu 13: Một vật chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều trên 1 quãng

ñường dài 40m Nửa quãng ñường ñầu vật ñi hết thời gian t1 = 5s, nửa quãng ñường sau vật ñi hết thời gian t2 = 2s Tốc ñộ trung bình trên cả quãng ñường là:

A 7m/s B 5,71m/s C 2,85m/s D 0,7m/s

Câu 14: Một vật chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều Trên quãng

ñường AB, vật ñi nửa quãng ñường ñầu với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng ñường sau vật ñi với vận tốc v2 = 5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng ñường là:

A 12,5m/s B 8m/s C 4m/s D 0,2m/s

Câu 15: Một xe chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều; 2 giờ ñầu xe

chạy với vận tốc trung bình 60km/h,3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h Vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là:

A 50km/h B 48km/h C 44km/h D 34km/h

Câu 16: Một xe chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều có vận tốc trung

bình là 20 km/h trên ñoạn ñường ñầu và 40 km/h trên ñoạn ñường còn lại Vận tốc trung bình của xe trên cả ñoạn ñường là:

A 30km/h B 32km/h C 128km/h D 40km/h

Câu 17: Một xe chuyển ñộng thẳng không ñổi chiều, trong nửa thời

gian ñầu xe chạy với vận tốc 12km/h Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận tốc 18km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian ñi là:

A 15km/h B 14,5km/h C 7,25km/h D 26km/h

Câu 18: Một ngừơi ñi xe ñạp trên 2/3 ñoạn ñừơng ñầu với vận tốc

trung bình 10km/h và 1/3 ñoạn ñừơng sau với vận tốc trung bình 20km/h Vận tốc trung bình của ngừơi ñi xe ñạp trên cả quãng ñừơng

A 12km/h B 15km/h C 17km/h D 13,3km/h Câu 19: Một ô tô chuyển ñộng trên một ñoạn ñường thẳng và có vận

tốc luôn luôn bằng 80 km/h Bến xe nằm ở ñầu ñoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một ñiểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc,

Trang 5

chọn thời ñiểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển ñộng của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển ñộng của xe ô tô trên ñoạn ñường thẳng này là:

A x = 3 + 80t B x = 80 – 3t C x = 3 – 80t D x = 80t

Câu 20: Cùng một lúc tại hai ñiểm A và B cách nhau 10 km có hai ô

tô chạy cùng chiều nhau trên ñường thẳng từ A ñến B Vận tốc của ô

tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời ñiểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian

và chọn chiều chuyển ñộng của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển ñộng của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là?

A xA = 54t;xB = 48t + 10 B xA = 54t + 10; xB = 48t

C xA = 54t; xB = 48t – 10 D xA = -54t, xB = 48t

Câu 21: Nội dung như bài 13, hỏi khoảng thời gian từ lúc hai ô tô

xuất phát ñến lúc ô tô A ñuổi kịp ô tô B và khoảng cách từ A ñến ñịa ñiểm hai xe gặp nhau là

A 1 h; 54 km B 1 h 20 ph; 72 km

C 1 h 40 ph; 90 km D 2 h; 108 km

Câu 22: Trong các phương trình chuyển ñộng thẳng ñều sau ñây,

phương trình nào biểu diễn chuyển ñộng không xuất phát từ gốc toạ

ñộ và ban ñầu hướng về gốc toạ ñộ?

A x=15+40t (km, h) B x=80-30t (km, h)

C x= -60t (km, h) D x=-60-20t (km, h

Trang 6

CHỦ ðỀ 2: CHUYỂN ðỘNG THẲNG NHANH DẦN ðỀU

5 Bài toán gặp nhau của chuyển ñộng thẳng biến ñổi ñều:

- Lập phương trình toạ ñộ của mỗi chuyển ñộng:

2 1

Khoảng cách giữa hai chất ñiểm tại thời ñiểm t: d= x1−x2

6 Một số bài toán thường gặp:

Bài toán 1: Một vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều ñi ñược

những ñoạn ñường s1và s2 trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là t Xác ñịnh vận tốc ñầu và gia tốc của vật

Bài toán 2: Một vật bắt ñầu chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều Sau

khi ñi ñược quãng ñường s1 thì vật ñạt vận tốc v1 Tính vận tốc của vật khi ñi ñược quãng ñường s2 kể từ khi vật bắt ñầu chuyển ñộng

Trang 7

Bài toán 3: Một vật bắt ñầu chuyển ñộng nhanh dần ñều không vận

Câu 23: Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc

ñầu với gia tốc là 0,1 m/s2 Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả viên bi có vận tốc 2m/s

Câu 24: Một ñồn tàu bắt ñầu rời ga chuyển ñộng nhanh dần ñều, sau 20s

ñạt ñến vận tốc 36 km/h Hỏi sau bao lâu tàu ñạt ñến vận tốc 54 Km/h?

Trang 8

Câu 25: Một vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều ñi ñược ñoạn

ñường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác ñịnh vận tốc ban ñầu và gia tốc của vật

Câu 26: Một vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều với vận tốc ñầu

v0 = 18 km/h Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt ñầu chuyển ñộng nhanh dần, vật ñi ñược 12m Hãy tính:

a Gia tốc của vật

b Quãng ñường ñi ñược sau 10s

Dạng 2: Chuyển ñộng nhanh dần ñều

Câu 27: Khi ôtô ñang chạy với vận tốc 12m/s trên một ñoạn ñường

thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chạy nhanh dần ñều Sau 15s, ôtô ñạt vận tốc 15m/s

a Tính gia tốc của ôtô

b Tính vận tốc của ôtô sau 30s kể từ khi tăng ga

c Tính quãng ñường ôtô ñi ñược sau 30s kể từ khi tăng ga

Câu 28: Khi ñang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô bắt ñầu chạy

xuống dốc Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều với gia tốc 0,2m/s2 xuống hết dốc có ñộ dài 960m

a Tính khoảng thời gian ôtô chạy xuống hết ñoạn dốc

b Vận tốc của ôtô ở cuối ñoạn dốc là bao nhiêu?

Câu 29: Một ñồn tàu bắt ñầu rời ga và chuyển ñộng thẳng nhanh dần

ñều Sau khi chạy ñược 1,5km thì ñồn tàu ñạt vận tốc 36km/h Tính vận tốc của ñồn tàu sau khi chạy ñườc 3km kể từ khi ñồn tàu bắt ñầu rời ga

Câu 30: Một viên bi chuyển ñộng nhanh dần ñều không vận tốc ñầu

trên máng nghiêng và trong giây thứ 5 nó ñi ñược quãng ñường bằng 36cm

a Tính gia tốc của viên bi chuyển ñộng trên máng nghiêng

b Tính quãng ñường viên bi ñi ñược sau 5 giây kể từ khi nó bắt ñầu

chuyển ñộng

Câu 31: Một vật chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều có vận tốc ñầu là

18km/h Trong giây thứ 5, vật ñi ñược quãng ñường là 5,9m

a Tính gia tốc của vật

b Tính quãng ñường vật ñi ñược sau khoảng thời gian là 10s kể từ

khi vật bắt ñầu chuyển ñộng

Câu 32: Khi ñang chạy với vận tốc 36 km/h thì ô tô bắt ñầu chạy

xuống dốc Nhưng do bị mất phanh nên ô tô chuyển ñộng thẳng

Trang 9

nhanh dần ñều với gia tốc 0,2 m/s2 xuống hết ñoạn dốc có ñộ dài 960

m

a Tính khoảng thời gian ô tô chạy xuống hết ñoạn dốc

b Vận tốc ô tô ở cuối ñoạn dốc là bao nhiêu?

Câu 33: Một viên bi chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều không vận

tốc ñầu trên máng nghiêng và trong giây thứ năm nó ñi ñược quãng ñường bằng 36 cm

a Tính gia tốc của viên bi chuyển ñộng trên máng nghiêng

b Tính quãng ñường viên bi ñi ñược sau 5 s kể từ khi nó bắt ñầu

chuyển ñộng

Dạng 3: Chuyển ñộng chậm dần ñều

Câu 34: Một ñồn tàu ñang chạy với vận tốc 54km/h thì hãm phanh

Sau ñó ñi thêm 125m nữa thì dừng hẳn Hỏi 5s sau lúc hãm phanh, tàu ở chỗ nào và ñang chạy với vận tốc là bao nhiêu?

Câu 35: Khi ôtô ñang chạy với vận tốc 15m/s trên một ñoạn ñường

thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần ñều Sau khi chạy thêm ñược 125m thì vận tốc ôtô chỉ còn 10m/s

a Tính gia tốc của ôtô

b Tính khoảng thời gian ñể ôtô dừng lại hẳn

c Tính khoảng thời gian ñể ôtô chạy trên quãng ñường 125m ñó

Dạng 4: Xác ñịnh vị trí và thời ñiểm hai xe gặp nhau

Câu 36: Hai người ñi xe ñạp khởi hành cùng 1 lúc và ñi ngược chiều

nhau Người thứ nhất có vận tốc ñầu là 18km/h và lên dốc chậm dần ñều với gia tốc 20cm/s2 Người thứ 2 có vận tốc ñầu là 5,4 km/h và xuống dốc nhanh ñều với gia tốc 0,2 m/s2 Khoảng cách giữa hai người là 130m Hỏi sau bao lâu 2 ngưòi gặp nhau và vị trí gặp nhau

Dạng 5: ðồ thị chuyển ñộng

Câu 37: Dựa vào ñồ thị hãy

a Xác ñịnh gia tốc và vận tốc ban ñầu của vật trong mỗi giai ñoạn

b Viết công thức vận tốc và phương trình chuyển ñộng mô tả từng giai

ñoạn chuyển ñộng của vật

Trang 10

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 38: Trong công thức tính vận tốc của chuyển ñộng thẳng nhanh

dần ñều v = vo + at thì:

A v luôn dương B a luôn dương

C a luôn cùng dấu với v D a luôn ngược dấu với v

Câu 39: Công thức nào dưới ñây là công thức liên hệ giữa v, a và s

Câu 40: Một xe lửa bắt ñầu dời khỏi ga và chuyển ñộng thẳng nhanh

dần ñều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian ñể xe lửa ñạt ñược vận tốc 36km/h là?

A 360s B 100s C 300s D 200s

Câu 41: Một Ô tô chuyển ñộng thẳng nhanh dần ñều Sau 10s, vận

tốc của ô tô tăng từ 4m/s ñến 6 m/s Quãng ñường mà ô tô ñi ñược trong khoảng thời gian trên là?

A 500m B 50m C 25m D 100m

Câu 42: Một ñồn tàu ñang ñi với tốc ñộ 10m/s thì hãm phanh,

chuyển ñộng chậm dần ñều Sau khi ñi thêm ñược 64m thì tốc ñộ của

nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng ñường xe ñi thêm ñược kể từ lúc hãm phanh ñến lúc dừng lại là?

A a = 0,5m/s2, s = 100m B a = -0,5m/s2, s = 110m

C a = -0,5m/s2, s = 100m D a = -0,7m/s2, s = 200m

Câu 43: Một vật chuyển ñộng thẳng chậm dần ñều với tốc ñộ ñầu

3m/s và gia tốc 2m/s2, thời ñiểm ban ñầu ở gốc toạ ñộ và chuyển ñộng ngược chiều dương của trục toạ ñộ thì phương trình có dạng

Trang 11

Câu 45: Một ơtơ đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ơtơ đạt vận tốc 14m/s Sau 40s

kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ơtơ lần lượt là:

A 0,7 m/s2; 38m/s B 0,2 m/s2; 8m/s

C 1,4 m/s2; 66m/s D 0,2m/s2; 18m/s

Câu 46: Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với vận

tốc đầu 2m/s, gia tốc 4m/s2:

A Vận tốc của vật sau 2s là 8m/s B ðường đi sau 5s là 60 m

C Vật đạt vận tốc 20m/s sau 4 s D Sau khi đi được 10 m,

vận tốc của vật là 64m/s

Câu 47: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương

trình:x= +5 6.t−0, 2.t2 với x tính bằng mét, t tính bằng giây I Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:

A 0,4m/s2; 6m/s B -0,4m/s2; 6m/s

C 0,5m/s2; 5m/s D -0,2m/s2; 6m/s

Câu 48: Một ơ tơ đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h

bỗng tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều Tính gia tốc của xe biết rằng sau khi đi được quãng đường 1km thì ơ tơ đạt được tốc độ 60km/h:

A 2min B 0,5min C 1min D 1,5min

Câu 50: Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe

thấy cĩ một cái hố trước mặt cách xe 20m Người ấy phanh gấp và

xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại:

I Gia tốc của đồn tàu là:

A 2,5m/s2 B -2,5m/s2 C 5,09m/s2 D 4,1m/s2

II Thời gian hãm phanh là:

Câu 51: Một đồn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì

sau 20s nĩ đạt vận tốc 36km/h Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 54km/h:

Trang 12

A 23s B 26s C 30s D 34s

Câu 52: Một đồn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh,

chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống cịn 15m/s Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:

Câu 53: Một ơ tơ đang chạy với vận tốc 36km/h thì tăng tốc chuyển

động nhanh dần đều, sau 20s nĩ đạt tốc độ 50,4km/h

I Vận tốc của ơ tơ sau 40s tăng tốc là:

A 18m/s B 16m/s C 20m/s D 14,1m/s

II Thời gian để ơ tơ đạt vận tốc 72km/h sau khi tăng tốc là:

Câu 54: Một đồn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h

thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc cịn 18km/h

I Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại:

II Vận tốc của tàu sau khi hãm phanh được 30s là:

A 4m/s B 3m/s C 2,5m/s D 1m/s

Trang 13

CHỦ ðỀ 3: SỰ RƠI TỰ DO

A LÍ THUYẾT

Sự rơi tự do: Sự rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng

của trọng lực gọi là sự rơi tự do

a Phương của sự rơi: Thả cho quả dọi rơi xuống, nó rơi ñúng theo

phương của dây dọi Vậy vật rơi tự do chuyển ñộng theo phương thẳng ñứng

b Tính chất của chuyển ñộng rơi: Chuyển ñộng rơi tự do là một

chuyển ñộng nhanh dần ñều

c Gia tốc của sự rơi tự do: Trong thí nghiêm các vật rơi trong ống

ñã hút hết không khí ở trên, các vật rơi ñược cùng một ñộ cao trong cùng một thời gian Vậy gia tốc của chúng bằng nhau Ở cùng một nơi trên Trái ðất các vật rơi tự do với cùng một gia tốc a = g = 9,8m/s2

d Công thức của sự rơi tự do: Chọn trục toạ ñộ OH thẳng ñứng

chiều dương từ trên xuống dưới, ta có các công thức: v0=0; vt = gt; h= gt2/2;vt

rơi và vận tốc chạm ñất Lấy g = 9,8m/s2

Câu 56: Một hòn ñá rơi từ miệng một giếng cạn ñến ñáy giếng mất

3s Tính ñộ sâu của giếng, lấy g = 9,8m/s2

Câu 57: Một vật ñược thả rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 Tính quãng ñường vật rơi ñược trong 3s và trong giây thứ 3

Câu 58: Có 2 vật rơi tự do từ hai ñộ cao khác nhau xuống ñất, thời

gian rơi của vật 1 gấp ñôi thơi gian rơi của vật 2 Hãy so sánh quãng ñường rơi của hai vật và vận tốc khi hai vật chạm ñất

Câu 59: Trong 0,5s cuối cùng trước khi chạm ñất, một vật rơi tự do

ñi ñược quãng ñường gấp ñôi quãng ñường ñi ñược trong 0,5s trước

ñó Lấy g = 10 m/s2, tính ñộ cao thả vật

Câu 60: Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi ñược 35m Tính thời

gian từ lúc bắt ñầu rơi tới khi chạm ñất

Câu 61: Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s2 Trong 2s cuối vật rơi ñược 180m Tính thời gian rơi và ñộ cao nơi thả vật

Trang 14

Câu 62: Tính thời gian rơi của hòn ñá, biết rằng trong 2s cuối cùng

vật ñã rơi ñược một quãng ñường dài 60m Lấy g = 10 m/s2

Câu 63: Tính quãng ñường một vật rơi tự do ñi ñược trong giây thứ

4 Lấy g = 10 m/s2

Câu 64: Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s2, thời gian rơi là 10s Tính:

a Thời gian vật rơi một mét ñầu tiên

b Thời gian vật rơi một mét cuối cùng

Câu 65: Từ ñộ cao 20m một vật ñược thả rơi tự do Lấy g = 10 m/s2 Tính:

a Vận tốc của vật lúc chạm ñất

b Thời gian rơi

c Vận tốc của vật trước khi chạm ñất 1s

Câu 66: Một vật rơi tự do, thời gian rơi là 10s Lấy g 10m / s= 2 Tính:

a Thời gian rơi 90m ñầu tiên

b Thời gian vật rơi 180m cuối cùng

Câu 67: Thời gian rơi của một vật ñược thả rơi tự do là 4s Lấy g =

10 m/s2 Tính:

a ðộ cao nơi thả vật

b Vận tốc lúc chạm ñất

c Vận tốc trước khi chạm ñất 1s

d Quãng ñường vật ñi ñược trong giây cuối cùng

Câu 68: Trước khi chạm ñất 1s, một vật thả rơi tự do có vận tốc là

Câu 69: Hai hòn ñá A và B ñược thả rơi từ một ñộ cao A ñược thả

rơi sau B một khoảng thời gian là 0,5s Tính khoảng cách giữa A và

B sau khoảng thời gian 2s kể từ khi A bắt ñầu rơi Lấy g = 9,8 m/s2

Câu 70: Từ một ñỉnh tháp, người ta thả rơi một vật Một giây sau ở

tầng tháp thấp hơn 10m, người ta thả rơi vật thứ 2 Hai vật sẽ ñụng nhau sau bao lâu kể từ khi vật thứ nhất ñược thả? Lấy g = 10 m/s2

Trang 15

Câu 71: Sau 2s kể từ khi giọt nước thứ nhất bắt ñầu rơi, khoảng cách

giữa hai giọt nước là 25m Tính xem giọt nước thứ 2 rơi trễ hơn giọt nước thứ nhất là bao lâu? Lấy g = 10 m/s2

Câu 72: Từ vách núi, người ta buông rơi một hòn ñá xuống vực sâu

Từ lúc buông ñến lúc nghe tiếng hòn ñá chạm ñáy vực là 6,5s Biết vận tốc truyền âm là 360m/s Lấy g = 10 m/s2 Tính:

a Thời gian rơi

b Khoảng cách từ vách núi tới ñáy vực

Câu 73: Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống sau những khoảng

thời gian bằng nhau Giọt 1 chạm ñất thì giọt 5 bắt ñầu rơi Tìm khoảng cách giữa các giọt nước kế tiếp nhau, biết mái nhà cao 16m

Câu 74: Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt sau 0,5s Lấy g = 10

ñứng và ñộ cao cực ñại ñạt ñược là

A v0 = gh B v0 = 2gh C v0 = 1

2gh D v0= 2gh

Câu 76: Chọn câu sai

A Khi rơi tự do mọi vật chuyển ñộng hoàn toàn như nhau

B Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí

C Chuyển ñộng của người nhảy dù là rơi tự do

D Mọi vật chuyển ñộng gần mặt ñất ñều chịu gia tốc rơi tự do Câu 77: Một vật rơi tự do không vận tốc ban ñầu từ ñộ cao 5m

xuống Vận tốc của nó khi chạm ñất là

A v = 8,899m/s B v = 10m/s C v = 5m/s D v = 2m/s

Câu 78: Một vật ñược thả từ trên máy bay ở ñộ cao 80m Cho rằng

vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

A t = 4,04s B t = 8,00s C t = 4,00s D t = 2,86s Câu 79: Hai viên bi sắt ñược thả rơi cùng ñộ cao cách nhau một

khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi ñược 1,5s là

A 6,25m B 12,5m C 5,0m D 2,5m

Trang 16

Câu 80: Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng

ñứng cho một người khác ở trên tầng cao 4m Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt ñược viên gạch Lấy g = 10m/s2 ðể cho viên gạch lúc người kia bắt ñược bằng không thì vận tốc ném là

A v = 6,32m/s2 B v = 6,32m/s

C v = 8,94m/s2 D v = 8,94m/s

Câu 81: Người ta ném một vật từ mặt ñất lên cao theo phương thẳng

ñứng với vận tốc 4,0m/s Lấy g = 10m/s2 Thời gian vật chuyển ñộng

và ñộ cao cực ñại vật ñạt ñược là

A t = 0,4s; H = 0,8m B t = 0,4s; H = 1,6m

C t = 0,8s; H = 3,2m D t = 0,8s; H = 0,8m

Trang 17

r

= = ωT: chu kì (s); f: tần số (Hz); ω: vận tốc góc (rad/s); v: vận tốc dài (m/s); r: bán kính (m); a: gia tốc hướng tâm (m/s2); t: thời gian quay (s); n: số vòng quay

t

φ

ω = + Liên hệ: v = Rω

+ Chu kỳ quay T =2 1

n

π =

ω , n: số vòng quay/giây + Tần số f = 1 n

T=

+ ω = π2 n

+ Gia tốc hướng tâm aht =

2 2v

R = ω =

B CÁC BÀI TẬP ðIỂN HÌNH Câu 82: Một bánh xe quay ñều 100 vòng trong thời gian 2 s Hãy

Câu 84: Một ô tô qua khúc quanh là cung tròn, bán kính 100 m với

vận tốc dài 10 m/s Tìm gia tốc hướng tâm tác dụng vào xe

Trang 18

Câu 85: Một ñĩa tròn có bán kính 10 cm, quay ñều mỗi vòng hết 0,2

s Tính tốc ñộ dài của một ñiểm nằm trên vành ñĩa

Câu 86: Một ô tô có bánh xe bán kính 30 cm quay mỗi giây ñược 10

vòng Tính vận tốc của xe ô tô

Câu 87: Một kim ñồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm Cho

rằng kim quay ñều Tính tốc ñộ dài và tốc ñộ góc của ñiểm ñầu kim phút

Câu 88: Một kim ñồng hồ treo tường có kim giờ dài 8 cm Cho rằng

kim quay ñều Tính tốc ñộ dài và tốc ñộ góc của ñiểm ñầu kim giờ

Câu 89: Một ñiểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách

trục bánh xe 0,66 m Xe máy chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc 12 km/h Tính tốc ñộ dài và tốc ñộ góc của một ñiểm trên vành lốp ñối với người ngồi trên xe

Câu 90: Một ñĩa tròn có bán kính 36 cm, quay ñều mỗi vòng trong

0,6 s Tính vận tốc góc, vận tốc dài của một ñiểm trên vành ñĩa

Câu 91: Một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút Cánh quạt

dài 0,82 m Tính vận tốc dài và vận tốc góc của một ñiểm ở ñầu cánh

Câu 92: Một xe ñạp chuyển ñộng tròn ñều trên một ñường tròn bán

kính 100 m Xe chạy một vòng hết 2 phút Tính vận tốc và vận tốc góc

Câu 93: Một bánh xe ñạp quay ñều xung quanh trục với vận tốc

quay 30 rad/s Biết bán kính của bánh xe là 35 cm Hãy tính vận tốc

và gia tốc của một ñiểm trên vành bánh xe

Câu 94: Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25 cm Xe chạy

với vận tốc 36 km/h Tính vận tốc góc và gia tốc hướng tâm của một ñiểm trên vành ngoài bánh xe

Câu 95: Bình ñiện của một xe ñạp có núm quay bán kính 0,5 cm, tì

vào lốp của bánh xe Khi xe ñạp ñi với vận tốc 18 km/h Tìm số vòng quay trong một giây của núm bình ñiện

Câu 96: Ô tô ñang chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc v = 72 km/h

Tính vận tốc góc và gia tốc hướng tâm của một ñiểm trên vành bánh

xe biết bán kính bánh xe là r = 25 cm

Câu 97: Một bánh xe quay ñều với vận tốc góc 5 vòng/s Bán kính

bánh xe là 30 cm Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một ñiểm trên vành bánh xe

Câu 98: Tìm vận tốc góc và vận tốc dài của một ñiểm trên vành ñĩa

biết bán kính ñĩa là r = 20 cm và chu kì quay T = 0,2 s

Trang 19

Câu 99: Bình ñiện của một xe ñạp có núm quay ñường kính 1 cm tì

vào vỏ Khi xe ñi với vận tốc 18 km/h thì núm quay quay ñược bao nhiêu vòng trong một giây?

Câu 100: Bánh xe bán kính 60 cm quay ñều 100 vòng trong 2 giây

a Tìm chu kì quay và tần số

b Tính vận tốc góc và vận tốc dài của một ñiểm trên vành bánh xe Câu 101: Bánh xe bán kính 60 cm ñi ñược 60 m sau 10 giây

a Tính vận tốc góc và gia tốc hướng tâm

b Tính quãng ñường mà một ñiểm trên vành bánh xe ñi ñược trong 5

chu kì

Trang 20

CHỦ ðỀ 5: TÍNH TƯƠNG ðỐI CỦA CHUYỂN ðỘNG

A HỆ THỐNG KIẾN THỨC

1 Tính tương ñối của chuyển ñộng:

a Tính tương ñối của quỹ ñạo: Hình dạng quỹ ñạo trong các hệ

quy chiếu khác nhau là khác nhau ⇒ quỹ ñạo có tính tương ñối

b Tính tương ñối của vận tốc: Vận tốc trong các hệ quy chiếu khác nhau là khác nhau ⇒ vận tốc có tính tương ñối

2 Công thức cộng vận tốc:

a Hệ quy chiếu ñứng yên và hệ quy chiếu chuyển ñộng

- Hệ quy chiếu ñứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật ñứng yên

- Hệ quy chiếu chuyển ñộng là hệ quy chiếu gắn với vật chuyển ñộng

* Trường hợp 1: Các vận tốc cùng phương, cùng chiều: (Thuyền

chạy xuôi dòng nước)

* Trường hợp 2: Vận tốc tương ñối cùng phương, ngược chiều với

vận tốc kéo theo (Thuyền chạy ngược dòng nước)

Trang 21

tàu hàng Chúng khởi hành và chạy theo cùng một hướng Tàu hàng dài L1 = 180 m, chạy với vận tốc v1 = 36 km/h; tàu khách dài L2 =

120 m, chạy với vận tốc v2 = 54 km/h Sau bao lâu tàu khách vượt hết tàu hàng

Câu 103: Lúc trời không gió, một máy bay bay với vận tốc không

ñổi 600km/h từ ñịa ñiểm A ñến ñịa ñiểm B hết 2,2h Khi bay trở lại

tờ B ñến A gặp gió thổi ngược, máy bay phải bay hết 2,4h Xác ñịnh vận tốc của gió

Câu 104: Một ca nô chạy xuôi dòng sông mất 2 giờ ñể chạy thẳng

ñều từ bến A ở thượng lưu tới bến B ở hạ lưu và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến B về ñến bến A Cho rằng vận tốc của ca nô ñối với nước là 30km/h

a Tính khoảng cách giữa hai bến A và B

b Tính vận tốc của dòng nước ñối với bờ sông

Câu 105: Một ca nô chạy thẳng ñều xuôi theo dòng từ bến A ñến

bến B cách nhau 36km mất một khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h

a Tính vận tốc của ca nô ñối với dòng chảy

b Tính khoảng thời gian ngắn nhất ñể ca nô chạy ngược dòng chảy

từ bến B trở về ñến bến A

Câu 106: Một máy bay bay từvịtrí A ñến vịtrí B theo hướng tây

ñông cách nhau 300 km Xác ñịnh thời gian bay biết vận tốc của máy bay ñối với không khí là 600 km/h xét hai trường hợp:

a Không có gió

b Có gió thổi theo hướng tây ñông với tốc ñộ 20 m/s

Câu 107: Một ca nô chuyển ñộng thẳng ñều xuôi dòng từ A ñến B

mất 2h và khi ngược dòng từ B về A mất 3h Hỏi nếu ca nô tắt máy

và ñể trôi theo dòng nước từA ñến B thì mất mấy giờ? Biết vận tốc

ca nô so với nước không ñổi khi ñi xuôi và ngược, vận tốc của nước chảy cũng không ñổi?

Câu 108: Một cái phà chuy ển ñộng sang một con sông rộng 1km,

thân phà luôn vuông góc với bờ sông Thời gian ñể phà sang sông là 15phút Vì nước chảy nên phà trôi xuôi 500m về phía hạ lưu so với

Trang 22

vịtrí ban đầu Tính vận tốc của dịng nước, vận tốc của phà đối với nước và vận tốc của phà đối với bờ?

Câu 109: Hai xe ơtơ đi theo hai con đường vuơng gĩc, xe A đi về

hướng Tây với vận tốc 50km/h, xe B đi về hướng Nam với vận tốc 30km/h Lúc 8h, A và B cịn cách giao điểm của hai đường lần lượt

là 4,4km và 4km về phía giao điểm Tìm thời điểm mà khoảng cách hai xe:

a nhỏ nhất

b bằng khoảng cách lúc 8h

Câu 110: Một chiếc xuồng máy xuất phát từ bến A đi đến bến B ở

cùng một bên bờ sơng, với vận tốc so với nước là v1 = 9 km/h Cùng lúc đĩ một canơ xuất phát từ bến B đi đến bến A, với vận tốc so với nước là v2 = 30 km/h Trong thời gian xuồng máy đi từ A đến B thì canơ kịp đi được 4 lần khoảng cách đĩ và về đến B cùng một lúc với xuồng máy Hãy xác định hướng và độ lớn của vận tốc chảy của dịng sơng

Câu 111: Một chiếc tàu thuỷ chuyển động thẳng đều trên sơng với

vận tốc v1 = 35 km/h, gặp một đồn xà lan dài 250m đi ngược chiều với vận tốc v2 = 20 km/h Trên boong tàu cĩ một thuỷ thủ đi từ mũi đến lái với vận tốc v3 = 5 km/h Hỏi người đĩ thấy đồn xà lan qua mặt mình trong bao lâu?

Câu 112: Hai xe chuyển động thẳng đều trên hai con đường vuơng

gĩc với nhau với vận tốc 30km/h và 40km/h; sau khi gặp nhau ở ngã

tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia chạy lên phía bắc

a Tìm vận tốc tương đối của xe thứ nhất so với xe thứ hai

b Ngồi trên xe thứ hai quan sát thì thấy xe thứ nhấy chạy theo hướng

nào?

c Tính khoảng cách giữa hai xe sau 6 phút kể từ khi gặp nhau ở ngã

Câu 113: Trên một tuyến xe buýt các xe coi như chuyển động thẳng

đều với vận tốc 30 km/h; hai chuyến xe liên tiếp khởi hành cách nhau

10 phút Một người đi xe đạp ngược lại gặp hai chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7ph30s Tính vận tốc người đi xe đạp

Câu 114: Một chiếc phà chạy xuơi dịng từ A đến B mất 3 giờ; khi

chạy về mất 6 giờ Hỏi nếu phà tắt máy trơi theo dịng nước thì từ A đến B mất bao lâu?

Trang 23

Câu 115: Một thuyền ñi từ bến A ñến bến B cách nhau 6 km rồi lại

trở về A Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h Tính thời gian chuyển ñộng của thuyền

Câu 116: Một thang cuốn tự ñộng ñưa khách từ tầng trệt lên lầu

trong 1 phút nếu thang ngừng thì khách phải ñi bộ lên trong 3 phút Hỏi nếu thang chạy mà khách vẫn bước lên thì mất bao lâu?

Câu 117: Một ca nô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới

ñiểm B ở bờ bên kia AB vuông góc với bờ sông Nhưng do nước chảy nên khi ñến bênkia, ca nô lại ở C cách B ñoạn BC = 200 m Thời gian qua sông là 1 phút 40 s Nếu người lái giữ cho mũi ca nô chếch 600 so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì ca nô chạy tới ñúng vị trí B Hãy tính:

a Vận tốc nước chảy và vận tốc ca nô

b Bề rộng của dòng sông

c Thời gian qua sông của ca nô lần sau

Câu 118: Trên một tuyến xe buýt các xe coi như chuyển ñộng thẳng

ñều với vận tốc 30 km/h; hai chuyến xe liên tiếp khởi hành cách nhau

10 phút Một người ñi xe ñạp ngược lại gặp hai chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7ph30s Tính vận tốc người ñi xe ñạp

Câu 119: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A ñến B mất 3 giờ; khi

chạy về mất 6 giờ Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước thì từ A ñến B mất bao lâu?

Câu 120: Một thuyền ñi từ bến A ñến bến B cách nhau 6 km rồi lại

trở về A Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h Tính thời gian chuyển ñộng của thuyền

Câu 121: Một thang cuốn tự ñộng ñưa khách từ tầng trệt lên lầu

trong 1 phút nếu thang ngừng thì khách phải ñi bộ lên trong 3 phút Hỏi nếu thang chạy mà khách vẫn bước lên thì mất bao lâu?

Câu 122: Một ca nô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới

ñiểm B ở bờ bên kia AB vuông góc với bờ sông Nhưng do nước chảy nên khi ñến bên kia, ca nô lại ở C cách B ñoạn BC = 200 m Thời gian qua sông là 1 phút 40 s Nếu người lái giữ cho mũi ca nô chếch 600 so với bờ sông và mở máy chạy như trước thì ca nô chạy tới ñúng vị trí B Hãy tính :

a Vận tốc nước chảy và vận tốc ca nô

b Bề rộng của dòng sông

c Thời gian qua sông của ca nô lần sau

Trang 24

Câu 123: Một dòng sông rộng 100m và dòng nước chảy với vận tốc

3m/s so với bờ Một chiếc thuyền ñi sang ngang sông với vận tốc 4m/s so với dòng nước

a Tính vận tốc của thuyền so với bờ sông?

b Tính quãng ñường mà thuyền ñã chuyển ñộng ñược khi sang ñược

ñến bờ bên kia?

c Thuyền bị trôi về phía hạ lưu một ñoạn bao xa so với ñiểm dự ñịnh

ñến?

d Muốn thuyền ñến ñược ñiểm dự ñịnh ñến thì thuyền phải ñi theo

hướng chếch lên thượng nguồn hợp với bờ sông một góc bao nhiêu?

Câu 124: Một người lái xuồng máy dự ñịnh mởmáy cho xuồng chạy

ngang con sông rộng 240m, mũi xuồng luôn luôn vuông góc với bờ sông Nhưng do nước chảy nên xuồng sang ñến bờ bên kia tại một ñịa ñiểm cách bến dự ñịnh 180m về phía hạ lưu và xuồng ñi hết 1 phút Xác ñịnh vận tốc của xuồng so với dòng sông

ðS : 5m/s

Câu 125: Một xe ñạp chuyển ñộng thẳng ñều với vận tốc lúc không

gió là 15 km/h Người này ñi từ A về B xuôi gió và ñi từ B trở lạiA ngược gió Vận tốc gió là 1 km/h Khoảng cách AB = 28 km Tính thời gian tổng cộng ñi và về

Câu 126: Một chiếc thuyền chuyển ñộng thẳng ñều xuôi dòng nuớc

từ bến A về bến B cách nhau 6km dọc theo dòng sông rồi quay về B mất tất cả 2h30 phút Biết rằng vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5km/h Tính vận tốc dòng nước và thời gian thuyền ñi xuôi dòng

Câu 127: Một chiếc phà ñi theo phương vuông góc với bờ sông sang

bờ bên kia Vận tốc của phà ñối với nước là 8km/h, vận tốc dòng nước

là 2km/h Thời gian qua sông là 15phút Hỏi khi sang bờ bên kia thì phà cách ñiểm ñối diện với bờ bên này là bao nhiêu?

Câu 128: Một người lái xuồng máy dự ñịnh mở máy cho xuồng chạy

ngang con sông rộng 240m, mũi xuồng luôn luôn vuông góc với bờ sông Nhưng do nước chảy nên xuồng sang ñến bờ bên kia tại một ñịa ñiểm cách bến dự ñịnh 180m về phía hạ lưu và xuồng ñi hết 1 phút Xác ñịnh vận tốc của xuồng so với dòng sông

Trang 25

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 129: Người quan sát ởtrên mặt ñất thấy “mặt trời mọc ở ñằng

ñông và lặng ở ñằng tây ”, nguyên nhân là :

A Trái ñát tự quay theo chiều từtây sang ñông

B Trái ñất tự quay từ ñông sang tây

C Mặt trời chuy ển ñộng quanh trái ñất theo chiều từ ñông sagn tây

D Trái ñất chuy ển ñộng quanh mặt trời theo chiều từ tây sang ñông Câu 130: Hai ô tô A và B ñang chạy cùng phương ngược chiều với

vận tốc không ñổi v Hỏi người quan sát ở vị trí nào sẽ thấy mình ñang chuyển ñộng với vận tốc 2v?

A ở mặt ñất

B ở một ô tô khác ñang chạy trên ñường

C ở một ô tô khác chuyển ñộng với vận tốc v vuông góc với hai vận

tốc kia

D ở một trong A và B

Câu 131: Hai ñầu máy xe lửa cùng chạy trên ñoạn ñường thẳng với

vận tốc v1 và v2 Hỏi khi hai ñầu máy chạy ngược chiều nhau thì vận tốc của ñầu máy thứnhất so với ñầu máy thứhai là bao nhiêu?

A v1,2 = v1 B v1,2 = v2 C v1,2 = v1+ v2 D v1,2 = v1 – v2

Câu 132: Xét sự chuyển ñộng của trái ñất quanh mặt trời và sự tự

quay quanh trục của trái ñất ta có:

I Vị trí có vận tốc tức thời lớn nhất là vị trí ứng vào lúc:

A giữa trưa B nửa ñêm C bình minh D hồng hôn

II Vị trí có vận tốc tức thời nhỏ nhất là vịtrí ứng vào lúc:

A giữa trưa B nửa ñêm C bình minh D hồng hôn

III Các vị trí có vận tóc tức thời bằng nhau về ñộ lớn là các vịtrí ứng với những lúc:

A giữa trưa và nửa ñêm B giữa trưa và hồng hôn

C bình minh và hồng hôn D không có các vịtrí nhưvậy Câu 133: Một người ñi xe ñạp với vận tốc 14,4 km/ h, trên một ñoạn

ñường song hành với ñường sắt Một ñoạn tàu dài 120 m chạy ngược chiều và vượt người ñó mất 6 giây kểtừlúc ñầu tàu gặp người ñó Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu?

A 20 m/s B 16 m/s C 24 m/s D 4 m/s

Câu 134: Như câu trên, khi tàu chạy cùng chiều với người ñi xe ñạp

thì vận tốc của tàu là bao nhiêu?

A 4 m/s B 16 m/s C 20 m/s D 24 m/s

Trang 26

Câu 135: Một tàu thủy chở hàng ñi xuôi dòng sông trong 4 giờ ñi

ñược 100 km, khi chạy ngược dòng trong 4 giờ thì ñi ñược 60 km Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàu khi nước ñứng yên Coi vận tốc của nước ñối bờlà luôn luôn không ñổi

A vn, bờ = 15 km/h, vt, bờ = 25 km/h

B vn, bờ = 25 km/h, vt, bờ = 15 km/h

C vn, bờ = 5 km/h, vt, bờ= 20 km/h

D vn, bờ= 20 km/h, vt, bờ= 5 km/h

Câu 136: Một chiếc xà lan chạy xuôi ñòn sông từA ñến B mất 3 giờ

A, B cách nhau 36 km Nước chảy với vận tốc 4 km/h vận tốc của

xà lan ñối với nước bằng bao nhiêu?

A 32 km/h B 16 km/h C 12 km/h D 8 km/h

Câu 137: Một con thuy ền ñi dọc con sông từbến A ñến bến B rồi

quay ngay lại ngay bến A mất thời gian 1h, AB =4km, vận tốc nước chảy không ñổi bằng 3 km tính vận tốc của thuyền so với nước

A 6 km/s B 7 km/s C 8 km/s D 9 km/s

Câu 138: Một con thuyến xuôi dòng từ bến A ñến bến B mất 2 giờ,

sau ñó quay ngược dòng từ B ñến A mất thời gian 3 giờ, vận tốc nước không ñổi, vận tốc của thuyền so với nước yên lặng cũng không ñổi Nếu thả cho thuyền tự trôi từ A ñến B thì mất thời gian là bao nhiêu?

A 12 h B 24 h C 6 h D 0 5 h

Câu 139: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ

ñi ñược 10 km Một khúc gỗ trôi theo dòng sâu, sau 1 phút trôi ñược

2 km tính vận tốc của thuyền buồm so với nước?

A 8 km/h B 12 km/h C 10 km/h D một ñáp án khác Câu 140: Một ca nô xuất phát từ ñiểm A bên này sông sang ñiểm B

bên kia sông theo phương vuông gốc với bờ sông Vì nước chảy với vận tốc 3m/s nên ca nô ñến bên kia sông tại ñiểm C với vận tốc 5m/s Hỏi ca nô có vận tốc bằng bao nhiêu:

A 2m/s B 3m/s C 4m/s D 5m/s

Câu 141: Hai vật A và B chuyển ñộng ngược chiều nhau với vận tốc

lần lượt là v1 =1,1m/s; v2 = 0,5m/s Hỏi sau 10s khoảng cách giữa hai vật giảm ñi bao nhiêu:

Câu 142: Hai vật A và B chuyển ñộng cùng chiều nhau với vận tốc

lần lượt là v1 =1,1m/s; v2=0,5m/s Hỏi sau bao lâu khoảng cách giữa hai vật tăng lên một ñoạn 3m:

Trang 27

A 2,7s B 6s C 5s D 1,8s

Câu 143: Hai đồn tàu hỏa A và B chạy song song ngược chiều

nhau ðồn A dài 150m chạy với vận tốc 15m/s ðồn tàu B chạy với vận tốc 10m/s Hỏi một hành khách đứng bên cửa sổ của tàu B sẽ nhìn thấy tàu A qua trước mặt mình trong bao lâu:

A 10s B 30s C 6s D 15s

Câu 144: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km

theo chiều giĩ mất 2,5h Biết khi khơng cĩ giĩ máy bay bay với vận tơc 300km/h Hỏi vận tốc của giĩ là bao nhiêu:

A 360km/h B 60km/s C 420km/h D 180km/h

Câu 145: một hành khách ngồi trên toa xe lửa đang chạy trong mưa

với vận tốc 17,3m/s Qua cửa sổ của tàu người ấy thấy các giọt nước mưa vạch những đường thẳng nghiêng gĩc α so với phương thẳng đứng Biết các giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng với vận tốc bằng 30m/s Hỏi α cĩ giá trịbằng bao nhiêu:

A 300 B 400 C 450 D 600

Câu 146: Một ca nơ đi ngược chiều từA đến B mát thời gian 15

phút Nếu ca nơ tặt máy và thả trơi theo dịng nước thì nĩ đi từ B đến

A mất thời gian 60 phút Ca nơ mở máy đi từ A đến B mất thời gian:

A 10 phút B 30 phút C 45 phút D 40 phút

Câu 147: Một dịng sơng rộng 60m, nước chảy với vận tốc 1m/s đối

với bờ Một chiếc thuyền đi trên sơng với vận tốc 3m/s

I Vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuơi dịng là:

IV Khi đi từ bờ này sang bờ đối diện theo phương vuơng gĩc với bờ

hướng của vận tốc thuyền đối với bờ hợp với bờ một gĩc xấp xỉ:

A 720 B 180 C 170 D 430

V Khi đi từ bờ này theo phương vuơng gĩc bờ sang bờ đối diện (điểm dự định đến) do nước chảy nên khi sang đến bờ kia thuyền bị trơi về cuối dịng Khoảng cách từ điểm dự định đến điểm thuyền đến thực cách nhau là:

A 180m B 20m C 63m D 18m

Ngày đăng: 03/06/2017, 00:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên. - Lí thuyết và 290 bài tập chương 1 vật lí 10
Hình b ên (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w