1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập chương 1 vật lí 11 có đáp án

29 1,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 277,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N.. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực

Trang 1

1 Điện tích định luật Cu Lông 1.1 Điện tích điểm là

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm

C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích

1.2 Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

1.3 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

B Các điện tích khác loại thì hút nhau

C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

1.4.Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

D Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2

1.6 Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi

dây cách điện OA và AB (hình H.2) Tích điện cho hai quả cầu Sức căng T của sợi dây OA

sẽ thay đổi như thế nào?

A T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu

B T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu

C Trong cả hai trường hợp, T đều tăng, vì ngoài trọng lực của hai quả cầu còn có sức

căng của dây AB

D T không đổi

1.7 Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm O

bằng hai sợi chỉ dài bằng nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ làm với đường

thẳng đứng những góc α bằng nhau (Hình H.3) Trạng thái nhiễm điện của hai quả

cầu sẽ là trạng thái nào dưới đây?

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

1.8 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút

cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?

H.1

H.2

H.3

Trang 2

A M và N nhiễm điện cùng dấu B M và N nhiễm điện trái dấu.

C M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện D Cả M và N đều không nhiễm điện

1.9 M là một tua giấy nhiễm điện dương; N là một tua giấy nhiễm điện âm K là một thước

nhựa Người ta thấy K hút được cả M lẫn N K nhiễm điện như thế nào?

1.12 Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể

thay đổi được Lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi

A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần

1.13. Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F =

1.15 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau

1 lực là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A hút nhau 1 lực bằng 10 N B đẩy nhau một lực bằng

10 N

C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

1.16 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương

tác Cu – lông giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là

Trang 3

A 3 B 1/3 C 9 D 1/9

1.17 Lực đẩy giữa hai proton lớn gấp mấy lần lực hấp dẫn giữa chúng Cho mp = 1,6726.10

-27kg,

e = 1,6.10-19C, hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11

2

2

kg

m N

A 1,23.1036 lần B 2,26.109lần C 2,652.109 lần D 3,26.109 lần

1.18 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn

lực Cu – lông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 4 lần

1.19.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

1.20 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì

tương tác với nhau bằng lực 8 N Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

H.4

Trang 4

1.26 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương

tác với nhau một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

1.29 Hai quả cầu nhỏ giống nhau có cùng khối lượng m = 0,1 g, mang cùng điện tích q = 10−8

C được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh trong không khí Khoảng cách giữa hai quả cầu là 3 cm Tìm góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng (Cho g = 10 m/s2)

D α = 30o

1.30 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng m=2,5g, điện tích của hai quả cầu là q=

5.10-7C, được treo bởi hai sợi dây vào cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách xa nhau một khoảng a = 60cm Góc hợp bởi các sợi dây với phương thẳng đứng là:

D.600

1.31 Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, cách nhau 1m và mang điện tích q1, q2 Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng tăng lên

lần

Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mang các điện tích q1; q2 trong không khí cách nhau 2 cm chúng đẩy nhau lực 2,7.10−4 N Cho hai quả cầu chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng đẩy nhau lực 3,6.10−4 N Điện tích q1; q2 là

A 2.10−9 C và 6.10−9 C B − 3.10−9 C và − 5.10−9 C

C 2.10−9 C và 5.10−8 C D − 2.10−9 C và 6.10−9 C

1.32 Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng Hai điện tích q1, q3

là hai điện tích dương, cách nhau 60cm và q1 = 4q3 Lực điện tác dụng lên điện tích q2 bằng 0 Nếu vậy, điện tích q2

A cách q1 20cm, cách q3 80cm B cách q1 20cm, cách q3

40cm

Trang 5

C cách q1 40cm, cách q3 20cm D cách q1 80cm, cách q3

20cm

1.33 Tại hai điểm A và B (hình H.5) có hai điện tích qA, qB Tại

điểm M, một electron được thả ra không có vận tốc ban đầu thì

electron di chuyển theo hướng ra xa các điện tích

Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

A qA>0, qB>0 B qA<0, qB>0

C qA>0, qB<0 D qA = qB

1.34 Cho hai điện tích –q và -4q lần lượt tại A và B cách nhau một khoảng x Phải đặt một

điện tích Q ở đâu để nó cân bằng?

A tại trung điểm O của AB B tại điểm C nằm trên đường trung trực của AB

B tại điểm D cách A một đoạn x/3, cách B 2x/3 D tại điểm E cách A một đoạn x/3, cách B 4x/3

1.35 Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C, q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại trung điểm O của AB là:

1.37 Hai điện tích q1=q và q2= 4q cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí mà tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng không Điểm M cách q1 một khoảng:

1.39 Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A 14,40 (N) B 17,28 (N) C 20,36 (N) D 28,80 (N)

2 Thuyết Electron Định luật bảo toàn điện tích 2.1 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định không

đúng là:

A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C

B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton

C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử

D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

2.2.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

H.5

Trang 6

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

2.3.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

2.4 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

2.5 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

2.6 Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10 -19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

2.10.Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

C Chất dẫn điện là chất có chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

2.11 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

do

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích

2.12 Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng :

A Trong muối ăn kết tinh có ion dương tự do

B Trong muối ăn kết tinh có ion âm tự do

C Trong muối ăn kết tinh có electron tự do

D Trong muối ăn kết tinh không có ion và electron tự do

2.13 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

2.14 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát?

Trang 7

A Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau

B Khi cọ xát hai vật khác loại với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau

C Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng cùng dấu nhau

D Khi cọ xát hai vật với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau nếu các vật cùng loại, và điện tích của chúng cùng dấu nhau nếu các vật khác loại

2.15 Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thủy tinh vào một mảnh lụa thì

A điện tích dương từ thủy tinh di chuyển sang lụa B electron từ thủy tinh di chuyển sang lụa

C thanh thủy tinh cú thể hút được các mảnh giấy vụn D thanh thủy tinh mang điện tích âm

2.16 Khi cọ xát thanh êbonit vào miếng dạ, thanh êbonit tích điện âm là vì:

A êlectron di chuyển từ dạ sang thanh êbonit B Proton di chuyển từ dạ sang thanh êbonit

C êlectron di chuyển từ thanh êbonit sang dạ D Proton di chuyển từ thanh êbonit sang dạ

2.17 Vật bị nhiễm điện do cọ xát là vì

A eletron di chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

2.18 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do :

A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

2.19 Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng

nhiễm điện dương là do:

A Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A

B Iôn âm từ vật A sang vật b

C Electron di chuyển từ vật A sang vật B

D Electron di chuyển từ vật B sang vật A

2.20 Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu

cũng được nhiễm điện dương Hỏi khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi như thế nào?

Trang 8

2.22 Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng

nhiễm điện, là do

A Điện tích trên vật B tăng lên B Điện tích của vật B giảm xuống

C Điện tích trên vật B được phân bố lại D Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B

2.23 Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng?

A Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi dịch chuyển ra xa

B Khi đưa nó lại gần một vật nhiễm điện rồi dịch chuyển ra xa

C Khi đưa nó lại gần một vật nhiễm điện dương rồi dừng lại

D Khi một vật nhiễm điện âm chạm vào nó

2.24 Một quả cầu kim loại rỗng, nhẹ và không mang điện được treo trên một sợi tơ mảnh Khi

đưa một chiếc đũa nhiễm điện dương lại gần quả cầu (nhưng không tiếp xúc) thì quả cầu có biểu hiện gì?

A bị hút về phía chiếc đũa

B bị đẩy ra xa chiếc đũa

C quả cầu vẫn nằm yên

D Khi ở khoảng cách lớn thì quả cầu bị hút về phía đũa, nhưng khi đưa lại gần thì quả cầu bị đẩy

2.25 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Về mùa đông, lược thường dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

B Chim thường xù lông về mùa rét;

C Xe chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

D Sét giữa các đám mây

2.26 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

2.27 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?

Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một :

A thanh kim loại không mang điện B thanh kim loại mang điện dương

C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm

2.28 Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ, bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ

thẳng đứng Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q Sau đó thì :

lệch về phía Q

về phía bên kia

2.29 Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần đầu M của một khối trụ kim loại MN (hình

H.6) Tại M và N sẽ xuất hiện các điện tích trái dấu Hiện tượng gì sẽ xảy ra nếu chạm tay vào điểm I, trung điểm của MN?

A Điện tích ở M và N không thay đổi

Trang 9

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện

C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

2.31 Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C) B 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C)

(C)

2.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

2.33 Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

C không hút mà cũng không đẩy nhau D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

2.34 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện

2.35 Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau

thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tương tác

2.36 Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau

thì chúng đẩy nhau Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó đặt gần nhau thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau D Không tương tác

2.37 Một thanh thủy tinh cọ xát vào len Ngay sau đó thanh thủy tinh và len được tách ra, điện

tích tổng cộng của hệ thanh thủy tinh - len sẽ:

A giảm đi B không đổi C tăng lên D có thể tăng hoặc giảm

2.38 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được

tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

3 C

Trang 10

2.39 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại, giống nhau, tích điện q1 = 5.10 - 6C, q2 = 7.10 - 6C Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó cho chúng tách ra xa nhau Điện tích của quả cầu q1 sẽ là:

A 6.10 - 5C B 6mC C 10 - 6C D

6µC

3 Điện trường 3.1 Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

Tính chất cơ bản của điện trường là

A hút các điện tích khác đặt trong nó B đẩy các điện tích khác đặt trong nó.

C tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó D chỉ tương tác với các điện tích âm.

3.2.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

B Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

C Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường

D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường

3.3 Cường độ điện trường là

A Đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

B Đo bằng tích số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó

C Đo bằng thương số giữa lực điện trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó

D A và C đúng

3.4 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

3.5 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì

độ lớn cường độ điện trường

giảm 4 lần

3.6 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

3.7 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

D V.m2

3.8 Cường độ điện trường là đại lượng:

luôn dương

Trang 11

C Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm D Véctơ và có chiều hướng vào điện tích

3.9 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường

3.10 Chọn phát biểu sai :

A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

B Đường sức điện có thể là đường cong

C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất pháp từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường luôn là các đường thẳng song song và cách đều nhau

3.11 Véctơ cường độ điện trườngE tại một điểm trong điện trường luôn:

A Cùng hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B Ngược hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C Cùng phương với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D Khác phương với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

3.12 Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường :

hiện công

C Về tốc độ biến thiên của điện trường D Về năng lượng

3.13 Hai điện tích thử q1 và q2 ( q1 = 4q2) theo thứ tự đặt vào hai điểm A và B trong điện trường Lực tác dụng lên điện tích q1 là F1, lực tác dụng lên điện tích q2 là F2 (với F1= 3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với

A E2= 3 E1/4 B E2= 4 E1/3 C E2= E1/2

D E2= 2E1

3.14 Đặt điện tích thử q1 tại P có thấy có lực điện Fur1tác dụng lên q1 Thay điện tích thử q1

bằng điện tích thử q2 thì có lực Fuur2 tác dụng lên q2, nhưng Fuur2 khác Fur1về hướng và độ lớn

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi

B Vì q1, q2 ngược dấu nhau

C Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau

D Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau

3.15 Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái

sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái

C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái

3.16 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện

tích đó bằng

2.10-4 (N) Độ lớn điện tích đó là:

A 3,2.10-6 (μC) B 12,5.10-6 (μC) C 8 (μC) D 1250 (μC)

3.17.Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích

sẽ chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường

Trang 12

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ.

3.18 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ

3.19 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

B Các đường sức là các đường cong không kín

C Các đường sức không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

3.20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

3.21 Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm dương đặt trên đường sức ấy

3.22 Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

D Các đường sức là các đường có hướng

3.23 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích

điểm + Q?

tích điểm

C có chiều hướng về phía điện tích D không cắt nhau

3.24 Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Đường sức điện trường là những đường mô tả trực quan điện trường

B Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng

C Véctơ cường độ điện trường E có phương trùng với đường sức

D.Các đường sức của điện trường không cắt nhau

3.25 Điện tích q đặt vào trong điện trường,dưới tác dụng của lực điện trường sẽ di chuyển :

A.Theo chiều của điện trường nếu q<0

B.Ngược chiều điện trường nếu q>0

C.Theo chiều điện trường nếu q>0

D.Theo một chiều bất kì

3.26 Điện trường đều là điện trường có:

A Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

B Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

C Chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi

D Độ lớn của lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi

Trang 13

3.27 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Điện trường đều là điện trường có mật độ đường sức thay đổi đều đặn

B Điện trường đều là điện trường có véctơ cường độ điện trường không đổi về hướng và độ lớn ở những điểm khác nhau

C Điện trường đều là điện trường do 1 điện tích điểm gây ra

D Điện trường đều là điện trường do hệ 2, 3 điện tích điểm gây ra

3.28 Quả cầu nhỏ có khối lượng m=0,25g, điện tích của hai quả cầu là q= 2,5.10-9C, được treo bởi một sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều E nằm ngnag và có độ lớn E= 106 V/m Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:

3.29 Một quả cầu nhỏ khối lượng m=20g mang điện tích q= 10-7C được treo trong điện trường có phương nằm ngang bằng một sơị dây mảnh thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 300 Độ lớn của cường độ điện trường là:

A 1,15.106 V/m B 2,5.106 V/m C 3.106 V/m D 2,7.105 V/m

3.30.Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

xung quanh

3.31 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong

chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

3.34 Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện

trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao chùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là

A 8000 V/m, hướng từ trái sang phải B 8000 V/m, hướng từ phải sang trái

C 2000 V/m, hướng từ phải sang trái D 2000 V/m hướng từ trái sang phải

3.35 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện

trường

tăng 4 lần

3.36.Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E A, E B là cường độ điện trường tại A

và B do Q gây ra, r là khoảng cách từ A đến Q Để E A có phương vuông góc vớiE B và EA=

EB thì khoảng cách giữa A và B là:

Trang 14

A r B 2r C r 2 D r

3

3.37 Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E A, E B là cường độ điện trường tại A

và B do Q gây ra, r là khoảng cách từ A đến Q Để E A có cùng phương, và ngược chiều với

2,5 104V/m

3.39 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện

trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A vuông góc với đường trung trực của AB B trùng với đường trung trực của AB

C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 450

3.40 Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích

và cách đều hai điện tích là:

3.42 Hai điện tích q1 = -10-6C ; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 40cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là :

A 1,2178.10-3 (V/m) B 0,6089.10-3 (V/m) C 0,3515.10-3 (V/m) D

0,7031.10-3 (V/m)

3.45 Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

A 1,2178.10-3 (V/m) B 0,6089.10-3 (V/m) C 0,3515.10-3 (V/m)

D.0,7031.10-3 (V/m)

Ngày đăng: 08/10/2016, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w