bài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật líbài tập chương 3 lớp 11 vật lí
Trang 1CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
TÍNH DẪN ĐIỆN CỦA KIM LOẠI Câu 1 Bản chất của dòng điện trong kim loại được giải thích dựa vào
A định luật Ohm B thuyết êlectron C định luật Cu-lông D kim loại.
Câu 2 Các êlectron hóa trị sau khi tách khỏi nguyên tử trở thành
A dòng điện B khí êlectron tự do C hạt không mang điện D các êlectron tự do.
Câu 3 Các êlectron tự do chuyển động nhiệt hỗn loạn trong toàn mạng tinh thể lim loại, tạo thành
A điện trở suất B dòng điện C khí êlectron tự do D các êlectron tự do.
Câu 4 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là
C suất điện động nhiệt điện D sự mất trật tự của mạng tinh thể.
Câu 5 Người ta cần một điện trở 100 bằng một dây nicrom có đường kính 0,4 mm Điện trở suất của nicrom
8
110.10 m.
Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài là
Câu 6 Một dây kim loại dài 1 m, đường kính 1 mm, có điện trở 4 Tính chiều dài của một dây cùng chất
đường kính 0,4 mm khi dây này có điện trở 125 ?
Câu 7 Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ Dây A dài gấp đôi dây B Điện trở của chúng
liên hệ với nhau như thế nào ?
Câu 9 Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng ?
A Kim loại là chất dẫn điện.
B Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107 m.
C Điện trở của kim lọai tăng theo nhiệt độ
D Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại
thay đổi không đáng kể
Câu 10 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
B Hạt tải điện trong kim loại là ion.
C Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn.
Câu 11 Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?
A Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.
B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.
C Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.
D Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
Câu 12 Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?
A Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.
B Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
C Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.
D Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.
Câu 13 Kim loại dẫn điện tốt vì
Trang 2A mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D mật độ các ion tự do lớn.
Câu 14 Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào
A nhiệt độ của kim loại B bản chất của kim loại.
C kích thước của vật dẫn kim loại D hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.
Câu 15 Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở suất của kim loại đó
Câu 16 Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 17 Có một lượng kim loại xác định dùng làm dây dẫn Nếu làm dây với đường kính 1 mm thì điện trở của
dây là 16 Nếu làm bằng dây dẫn có đường kính 2 mm thì điện trở của dây thu được là
Câu 18 Hạt tải điện trong kim loại là
Câu 19 Khi nói về dòng điện trong kim loại, điều nào dưới đây sai ?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi.
C Hạt tải điện trong kim loại là ion.
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
Câu 20 Kim loại dẫn điện tốt là do
A mật độ điện tích tự do trong kim loại là rất lớn.
B tất cả các electron trong kim loại đều tự do.
C tất cả các electron trong kim loại đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường.
D các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện.
Câu 21 Chuyển động của electron trong vật dẫn bằng kim loại khi có điện trường ngoài có đặc điểm
A cùng hướng với điện trường ngoài.
B kết hợp chuyển động nhiệt và chuyển động có hướng.
C theo một phương duy nhất.
D hỗn loạn.
Câu 22 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của
A các electron với các ion dương ở các nút mạng.
B các ion dương ở các nút mạng với nhau.
C các electron với nhau.
D các ion âm ở các nút mạng với nhau.
Câu 23 Trong trường hợp nào dưới đây cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật
Ôm?
A Dòng điện chạy qua dây kim loại có cường độ lớn.
B Dây kim loại có tiết diện nhỏ.
C Dây kim loại có nhiệt độ rất thấp (vài độ K).
D Dây kim loại có nhiệt độ không đổi.
Câu 24 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
A các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
B các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
C các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
D các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
Câu 25 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
Trang 3B các electron tự do ngược chiều điện trường.
C các ion, electron trong điện trường.
D các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.
Câu 2 Ở 20 C điện trở suất của bạc là o 1,62. 108 Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là m 4,1.10 K3 1 Ở 330
K thì điện trở suất của bạc là
A 1,866.10 m.8 B 3, 679.10 m.8 C 3,812.10 m.8 D 4,151.10 m.8
Câu 3 Chất có điện trở suất giảm đột ngột xuống giá trị bằng 0 khi nhiệt độ giảm thấp hơn nhiệt độ tới hạn (Tc) của nó được gọi là
A dòng điện B chất siêu dẫn C kim loại D khí êlectron tự do.
Câu 4 Hệ số nhiệt điện trở α có đơn vị là
Câu 5 Một dây bạch kim ở 20 C có điện trở suất o 0 10, 6.108 Tính điện trở suất của dây bạch kimm.này ở 1000 C Giả thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độovới hệ số nhiệt điện trở không đổi là 3 9 0 K, 1 3 1.
A 40,5.108 m. B 51,1.108m. C 29,9.10 8m D 62.10 8m
Câu 6 Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào ?
A Tăng khi nhiệt độ giảm.
B Không đổi theo nhiệt độ.
C Tăng khi nhiệt độ tăng.
D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.
Câu 7 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở nhiệt độ 60 C Cho biết o 0,00 K4 1, điện trở của sợi dây đó ởo
100 C gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Câu 8 Một sợi dây đồng có điện trở 37 ở 50 C Điện trở của dây đó ở o o
t C là 43 Biết 0,00 K4 1.Nhiệt độ t C có giá trịo
A 25 C o B 100 C o C 75,5 C o D 90,5 C o
Trang 4Câu 11 Một sợi dây đồng có điện trở suất 1,69.108 ở nhiệt độ m o
20 C Điện trở suất của sợi dây đó ởo
100 C là bao nhiêu biết 0,00 K43 1
A 0,58.10 m.8 B 4, 27.10 m.8 C 4,91.10 m.8 D 2, 27.10 m.8
Câu 12 Một sợi dây bạc có điện trở suất 2,04.10 m8 ở nhiệt độ o
70 C Điện trở suất của sợi dây đó ở 30 Co
là bao nhiêu ? Biết 0,00 K41 1.
Câu 15 Một thanh kim loại có điện trở 10 khi ở o
20 C , khi nhiệt độ là o
100 C thì điện trở của nó là 12 Hỏi hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó bằng
A 2,5.10 K 3 1 B 2,0.10 K 3 1 C 5.10 K 3 1 D 4.10 K 3 1
Câu 16 Cho một sợi dây tóc bóng đèn làm bằng dây vonfam có hệ số nhiệt điện trở 4,5.10 K3 1, điện trở suất
ở 20 C bằngo 5, 25.10 m8 Sợi dây tóc có tiết diện thẳng bằng 2
0, 025 mm Khi bóng đèn được thắp sáng, ta
đo được điện trở của dây tóc bằng 15 , nhiệt độ của dây tóc bóng đèn là o
2640 C Khi duỗi thẳng thì dây tócbóng đèn dài
Câu 18 Một bóng đèn 220 V – 100 W có dây tóc làm bằng vonfram Khi đèn sáng bình thường thì nhiệt độ của
dây tóc bóng đèn là 2000 C Biết nhiệt độ của môi trường là o o
20 C , hệ số nhiệt điện trở của vonfram là
3 1
4,5.10 K
Điện trở của bóng đèn khi không thắp sáng
A 44 B 46, 4 C 48,8 D 54
Trang 5Câu 19 Một bóng đèn 220 V – 40 W có dây tóc làm bằng vonfram Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 20 C lào0
R 121 Cho hệ số nhiệt điện trở của vonfram là 4,5.103 K1 Nhiệt độ của dây tóc khi đèn sáng bìnhthường là
A 1534 C 0 B 1320 C 0 C 2020 C o D 1560 C o
Câu 20 Dây tóc của bóng đèn 220 V – 200 W khi sáng bình thường ở nhiệt độ 2500 C có điện trở lớn gấpo10,8 lần so với điện trở ở 100 C Hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn lào
A 0,0041 K 1 B 0,0039 K 1 C 0,0044 K1 D 0,0046 K1
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐIỆN VÀ CẶP NHIỆT ĐIỆN Câu 1 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
A điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.
B điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.
C điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.
D điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.
Câu 2 Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào
A nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp.
B nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp.
C hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.
D bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.
Câu 3 Bộ hai dây dẫn khác loại có hai đầu hàn nối với nhau thành một mạch kín gọi là cặp nhiệt điện Suất
điện động xuất hiện trong cặp nhiệt điện khi giữa hai mối hàn của nó có sự chênh lệch nhiệt độ gọi là
A suất điện động nhiệt điện B hệ số nhiệt điện trở.
Câu 4 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV / K đặt trong không khí ở 20 C , còn mối kiaođược nung nóng đến nhiệt độ 232 C Suất nhiệt điện của cặp này lào
Câu 5 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang sôi thì suất nhiệt
điện của cặp là 0,860 mV Hệ số nhiệt điện động của cặp này là
Câu 8 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang ở nhiệt độ t C thìosuất nhiệt điện của cặp là 0,046 mV Biết hệ số nhiệt điện động của cặp này là T 0,52 µV / K, giá trị củao
t C gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Câu 9 Hai sợi dây kim loại được hàn hai đầu với nhau, khi hơ nóng một đầu nối thì trong mạch xuất hiện dòng
điện Hiện tượng này là
A hiện tượng phóng điện B hiện tượng nhiệt điện.
C hiện tượng tỏa nhiệt D hiện tượng siêu dẫn.
Câu 10 Câu nào sau đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng ?
Trang 7A Suất điện động nhiệt điện tỷ lệ thuận với hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn.
B Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín.
C Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch có
nhiệt độ không đồng nhất
D Suất điện động nhiệt điện tỷ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn.
Câu 11 Câu nào sau đây là sai khi nói về cặp nhiệt điện ?
A Gồm hai dây dẫn có điện trở suất khác nhau B Gồm hai dây dẫn có chiều dài khác nhau.
C Gồm hai dây dẫn có bản chất khác nhau D Gồm hai thanh kim loại có bản chất khác nhau Câu 12 Cặp nhiệt điện sắt–constantan có hệ số nhiệt điện động 50, 4 µV / K và điện trở trong r 0,5 được nối với điện kế G có điện trở R 19,5 Đặt mối hàn thứ nhất vào trong không khí ở nhiệt độ o
27 C , mốihàn thứ 2 trong bếp có nhiệt độ 327 C Hiệu điện thế hai đầu điện kế G lào
A 14,742 mV B 14, 742 µV C 14,742 nV D 14,742 V.
Câu 13 Cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động 41,8 µV / K và điện trở trong r 0,5 Nối cặp nhiệt điện này với điện kế có điện trở R 30 rồi đặt mối hàn thứ nhất ở không khí có nhiệt độo
20 C , mối hàn thứ hai trong lò điện có nhiệt độ o
400 C Cường độ dòng điện chạy qua điện kế là
Câu 14 Để đo nhiệt độ trong một lò nung, người ta dùng một cặp nhiệt điện có 50, 4 µV / K, một đầu mốihàn được giữ ở nhiệt độ phòng 20 C , đầu kia được đưa vào tâm lò nung Khi đó, người ta đo được suất điệnođộng nhiệt điện là 14,112 mV Nhiệt độ ở tâm lò nung là
Câu 15 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào
A nhiệt độ mối hàn.
B độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn.
C độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại.
D nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại.
Câu 16 Nối cặp nhiệt điện đồng – constantan với milivôn kế để đo suất nhiệt điện động trong cặp Một đầu mối
hàn nhúng vào nước đá đang tan, đầu kia giữ ở nhiệt độ t C khi đó milivôn kế chỉ 4,25 mV, biết hệ số nhiệtođiện động của cặp này là 42,5 µV / K Nhiệt độ t trên là
A 100 C o B 1000 C o C 10 C o D 200 C o
Câu 17 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T 65 µV / K được đặt trong không khí ởo
20 C , còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ o
320 C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là
Câu 18 Một mối hàn của cặp nhiệt điện nhung vào nước đá đang tan, mối hàn kia được nhúng vào nước sôi.
Dùng milivôn kế đo được suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là 4,25 mV Tính hệ số nhiệt điện độngcủa cặp nhiệt điện đó
A 42,5.106 V / K. B 41,5.106 V / K. C 39, 7.106 V / K. D 40,7.106 V / K.
Câu 19 Nhiệt kế điện thực chất là một cặp nhiệt điện dùng để đo nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp mà ta không thể
dùng nhiệt kế thông thường để đo được Dùng nhiệt kế điện có hệ số nhiệt điện động T=42 µV / K để đo
Trang 8nhiệt độ của một lò nung với một mối hàn đặt trong không khí ở 20 C còn mối hàn kia đặt vào lò thì thấyomilivôn kế chỉ 50,2 mV Nhiệt độ của lò nung là
Câu 20 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T 65 µV / K được đặt trong không khí ở o
20 C , cònmối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó lào
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Câu 1 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện
phân là 5 A Biết bạc có A 108, n 1 , lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là
Câu 4 Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken Đương lượng điện hóa của
nilen là k 0,30 g / C Khi cho dòng điện cượng độ 5 A chạy qua bình này trong 1 giờ thì khối lượng của nikenbám vào catôt bằng
Câu 5 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO ) có điện trở là 2,5 Anôt của bình bằng bạc3(Ag) và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình bằng 10 V Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của bạc bánvào catôt bằng bao nhiêu? Biết Bạc có khối lượng mol nguyên tử là A 108 g / mol .
Câu 6 Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị II Cho dòng điện 0,2 A chạy
qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 0,064 g chất thoát ra ở điện cực Kim loại dùng làm anot của bình điệnphân là
Câu 7 Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó Cho dòng
điện 0,25 A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1 g Hỏi các điện cực làm bằng gì trong cáckim loại sắt A156,n1 đồng 3; A2 64, n2 bạc 2; A3 108, n3 và kẽm 1 A4 65,5; n2 2
Câu 8 Điện phân dung dịch H SO có kết quả sau cùng là 2 4 H O bị phân tích thành 2 H và 2 O Sau 32 phút thể2tích khí O thu được là bao nhiêu nếu dòng điện có cường độ 2,5 A chạy qua bình, và quá trình trên làm ở điều2kiện tiêu chuẩn
Trang 9A 112cm 3 B 224cm 3 C 280 cm 3 D 310 cm 3
Câu 9 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do
A sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.
B sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.
C sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi.
D sự trao đổi electron với các điện cực.
Câu 10 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là
A nước nguyên chất B dung dịch NaCl C dung dịch HNO 3 D dung dịch Ca OH 2
Câu 11 Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song,
mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằngđồng có điện trở 205 nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Tính khối lượng đồng bám vào catottrong thời gian 50 phút, biết đồng có A 64, n 2 ?
Câu 12 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm người ta dùng tấm sắt làm catot của bình2điện phân đựng dung dịchCuSO và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10 A chạy qua bình4trong 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết
3
Cu 64, n 2, D 8,
A 1 6., 102cm. B 1 8., 102cm. C 2 0., 102cm. D 2 2., 102cm.
Câu 13 Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5 cm cao 2 cm, người ta dùng trụ này làm
catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện 5 A chạy qua trong 2 giờ,đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có
A 59, n 2, D 8 10 , 9 kg/m .
Câu 14 Điện phân dung dịch với các diện cực là platin, ta thu được khí Hidro ở catốt và khí Oxi ở anốt Dòng
điện qua bình điện phân có cường độ 5 A Thể tích khí Oxi thu được ở anốt trong điều kiện tiêu chuẩn sau 32phút 10 giây là
A 1120 cm 3 B 840cm 3 C 560cm 3 D 680cm 3
Câu 15 Người ta điện phân dung dịch AgNO trong bình điện phân điện cực bằng Ag sau một thời gian t thu3được 20 g Ag Dòng điện qua bình điện phân có cường độ 1 A Xác định t
A 3 giờ 32 phút 50 giây B 5 giờ15 phút 40 giây.
C 4 giờ 57 phút 50 giây D 4 giờ 25 phút 50 giây.
Câu 16 Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là
A gốc axit và ion kim loại B gốc axit và gốc bazơ.
Câu 17 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
Câu 18 Bản chất của hiện tượng dương cực tan là cực dương của bình điện phân
Trang 10A bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.
B bị mài mòn cơ học.
C bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch.
D bị bay hơi.
Câu 19 Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì
A cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.
B cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.
C ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.
D ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.
Câu 20 NaCl và KOH đều là chất điện phân Khi tan trong dung dịch điện phân thì
A Na và K là cation B Navà OH là cation
C Na và Cl là cation D OH và Cl là cation
Câu 21 Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi
A điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc.
B điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng.
C điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì).
D điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken.
Câu 22 Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với
A điện lượng chuyển qua bình B thể tích của dung dịch trong bình.
C khối lượng dung dịch trong bình D khối lượng chất điện phân.
Câu 23 Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng
chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với
A khối lượng mol của chất đượng giải phóng.
B cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.
C thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân.
D hóa trị của của chất được giải phóng.
Câu 24 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
Câu 25 Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối
lượng chất giải phóng ra ở điện cực
Trang 11A 0,324 g B 0,432 g C 0,624 g D 0,864 g.
Câu 2 Cho mạch điện như hình vẽ, mỗi nguồn có suất điện động 5V; r 0, 25 ; Ð 4V 8W ; R1 3 ;
R R 2 ; Rp 4 và là bình điện phân đựng dung dịch Al SO2 4 3
có cực dương bằng Al Điều chỉnhx
R để đèn sáng bình thường Biết AAl 27; n 3, lượng Al giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thờigian 1 giờ 4 phút 20 giây là