1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an hoc ki 1

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Xác định đúng,sai các khẳng định sau : Mỗi câu tính 0,25 điểm Khẳng định 1, Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.. 2, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình t[r]

Trang 1

UBND HUYỆN SÔNG MÃ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2018 – 2019

( Thời gian: 90’ không kể thời gian chép đề)

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Nhân và

chia đa thức

- Nhận biết hằng đẳng thức đã học.

Biết chia đa thức cho đa thức Biết cách phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp đơn giản

Dùng hằng đẳng thức

để tính nhanh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

4 1 10%

1 1 10%

6 2,25 22,5%

2 Phân thức

đại số

Nhận biết được khái niệm rút gọn phân thức.

Tìm được phân thức nghịch đảo

Hiểu và tìm được ĐKXĐ của phân thức

Biết thực hiện được phép toán

về phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,5 5%

1 0,25 2,5%

1 2 20%

4 3 30%

3 Tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Nhận biết được các hình

tứ giác đặc biệt,

6 1,5 15%

Nhận biết được khái niệm đối xứng tâm

1 0,25 2,5%

Hiểu được định lí

về tổng các góc của tứ giác 1 0,5 5%

Vận dụng được tính chất đường trung bình của hình thang 1 1 10%

9 3,25 32,5%

4 Đa giác

Diện tích đa

giác

Nhận biết được khái niệm đa giác đều

Vận dụng công thức tính diện tích tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 1 10%

3 1,5 15% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

10 2,5 25%

1 0,5 5%

6 1,5 15%

3 3,5 35%

1 1 10%

1 1 10%

22 10 100%

*) Ma trận đề:

*) Đề bài:

I– PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) – Phần này học sinh làm bài trên đề thi.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

1.Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn.

Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức

2012x

2 - x xác định là:

A x 0 B x 2  C x  2 D x 0 ; x 2

Câu 2: Tích của đơn thức 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là:

A 10x5 + 15 x4 – 25 x3 B -10x5 - 15 x4 – 25 x3

C 10x5 - 15 x4 + 25 x3 D Một kết quả khác

Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:

A x + 4 B –(x – 4) C –(x + 4) D x – 4

Câu 4: Đa thức x4 – y4 được phân tích thành nhân tử là :

A (x- y)(x+ y) (x2 – y2) B (x2 - y2)2 C.(x2 - y2) (x2 + y2) D Một kết quả khác

Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức:

2 1 (1 )

x

 là:

A

1 x

x

B

2

x

C

1

x

D

1 x x

Câu 6: Đa thức x2 +4y2 +4xy – 16 được phân tích thành nhân tử là :

A (x + 2y)2 + 42 B (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)

C (x + 2y) – 42 D Một kết quả khác

Câu 7: Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:

A (x – y)(x2 + 2xy + y2) B (x – y)(x2 + xy + y2)

C (x – y)(x2 – xy + y2) D (x + y)(x2 – xy + y2)

Câu 8: (8x3 – 1) : (2x -1) ta được kết quả là:

A 4x2 + 4x +1 B 4x2 + 2x +1 C 4x2 - 2x +1 D Một kết quả khác

2.Xác định đúng,sai các khẳng định sau :

1, Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

2, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

3, Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song

4, Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

5, Tam giác đều là có tâm đối xứng

6, Tam giác đều là một đa giác đều

7, Hình thoi là một đa giác đều

8, Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 ( 1 đ ) : Tính nhanh: 1012 ; 992

Câu 2 ( 0,5 đ ) : Tìm phân thức nghịch đảo của mỗi phân thức sau:

2 3y 2x ;

1

2 x +1 ;

Câu 3 ( 2 đ ) : Thực hiện phép tính :

Trang 3

2x 1 x 1

b) x2−4

x2− x:

x2 +2 x

x − 1

Câu 4( 0,5 đ ): Cho tứ giác ABCD có B  600, C  800, D  1000 Tính số đo góc A?

Câu 5( 1 đ ): Cho hình thang ABCD (AB//CD), gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AD, BC.Biết AB = 6 cm, CD = 10 cm Tính MN?

Câu 6 ( 1 đ ): Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 6cm, BD = 10cm Tính diện tích tam

giác ADB

*) Đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)

1.Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn: (Mỗi câu đúng tính 0,25 điểm)

2.Xác định đúng,sai các khẳng định sau : (Mỗi câu tính 0,25 điểm)

1, Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành x

2, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân x

3, Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song x

4, Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật x

8, Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông x

II Tự luận

điểm Câu 1 1012 = (100 + 1)2 = 10000 + 200 + 1 = 10201

992 = (100 - 1)2 = 10000 – 200 +1 = 9801

0 , 5 đ

0 , 5 đ Câu 2

Phân thức nghịch đảo của phân thức 

2 3y 2x là phân thức  2

2x 3y Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 x +11 là phân thức 2x + 1

0 ,25 đ

0 ,25 đ Câu 3

a)

2x 1 x 1 2x 1 x 1 3x

1

b) x2−4

x2− x:

x2+2 x

x − 1 =¿

x2−4

x2− x.

x −1

x2 +2 x=¿

x −2

x2

1đ 1đ

Trang 4

Câu 4 Tứ giác ABCD A B C D       360 0

Câu 5 Hình vẽ đúng và có GT, KL

Hình thang ABCD (AB//CD), M, N lần lượt là trung điểm của AD,

BC nên MN là đường trung bình

6 10

8( )

cm

0 , 5 đ

0 , 5 đ

Câu 6

Hình chữ nhật ABCD tam giác ABD vuông tại A

1 (1) 2

ADB

Theo Pitago: AB = 8cm(2)

Từ (1) và( 2)

2 1

.6.8 24( ) 2

ADB

0 , 5 đ

0 , 5 đ

(Mọi cách giải khác và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó)

Chiềng Khoong, ngày 14 tháng 12 năm 2018

Phê duyệt của phó Hiệu trưởng phụ trách chuyên môn

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. 2, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. - Giao an hoc ki 1
1 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. 2, Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân (Trang 2)
Câu 5 Hình vẽ đúng và có GT, KL - Giao an hoc ki 1
u 5 Hình vẽ đúng và có GT, KL (Trang 4)
w