1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Kiem Tra chuong 3 lop 12

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 385,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên kề từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu?.. Câu 42.Một vật chuyển động với gia tốc.[r]

Trang 1

Câu 1 Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số 2

1 ( )

f x

x x thỏa mãn F(3/2) =0 Khi đó F(3) bằng:

A ln2 B 2ln2 C –ln2 D -2ln2

Câu 2 Nếu F x( ) là nguyên hàm của hàm f x( )=sin cosx x

1 4

Fæ öçç ÷çè øp÷÷÷=

thì F x( ) có dạng:

A F x( )=cos2x+1 B

1

4

C

2 1

2

D

1

2

Câu 3 Tìm hàm số F(x) biết rằng F’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và F(-1) = 3

A F(x) = x4 – x3 - 2x + 3 B F(x) = x4 – x3 - 2x -3

C F(x) = x4 + x3 + 2x + 3 D F(x) = x4 – x3 + 2x + 3

Câu

4

7

4

x dx Ax B.ln(x 5) C

A -1 B

2 3

C 1 D

3 2

Câu 5 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên a b;  Chọn khẳng định sai

A

a

a

f x dx 

B

(x) dx ( )

f x dxf x dxf x dx ca b

D ( ) ( ) ( ) ,  ;  

f x dxf x dxf x dx ca b

Câu 6 Cho biết  

5

2

f x dx 3

,  

5

2

g x dx 9

Giá trị của    

5

2

Af x g x dx

A Chưa xác định được B 12 C 3 D 6

Câu 7 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )e x 2x thỏa mãn

3 (0) 2

Tìm F x( )

A

2 3 ( )

2

x

F xex

B

2 1 ( ) 2

2

x

F xex

C

2 5 ( )

2

x

F xex

D

2 1 ( )

2

x

F xex

Câu 8 Cho

2

0

f x dx

2

0 ( ) 2sin

 

C I 3 D I  5 

Câu 9 Tính tích phân

2

2 1

d

ò

, ta thu được kết quả ở dạng a b+ ln2 với a bÎ ¤, Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A a2 +b2 > 10 B a>0 C a b- > 1 D b- 2a> 0

Câu 10: Tính

1

2017

0x.ln(2x 1) dx a bln3

c

ò Với a b c, , là số nguyên và phân số b c tối giản, lúc đó

A b c- = 6056 B b c- = 6059 C b c- = 6043 D b c- =6057

Trang 2

Câu 11: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn

f x dx f x dx

?

x

f xe

Câu 12: Cho tích phân

2

0 (2 ) sin

 

Đặt u 2 x dv, sinxdx thì I bằng

A

2 2

0 (2 x) cosxdx

B

2 2 0 (2 x) cosx cosxdx

C

2 2 0 (2 x) cosx cosxdx

D

2 2 0 (2 x) cosx cosxdx

Câu 13: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] Nếu

5

1

f x dx 

3

1

f x dx 

thì

5

3 ( )

f x dx

có giá trị bằng

Câu 14: Cho f là một hàm số liên tục trên 0;1

Khi đó 0

(sinx)

không bằng tích phân nào

dưới đây?

A

2

0

2 f(cosx)dx

2

2

(cosx)



2

2

sin

f x dx



D

2

0

2 f(sinx)dx

Câu 15: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1; 2 thỏa mãn  

2

1

10

f x dx 

 

 

2

1

ln 2

f x

dx

f x

Biết rằng f x  0  x 1;2 Tính f  2

A f 2 10 B f 2 10 C f  2 20 D f  2 20

Câu 16: Cho hai hàm số fg liên tục trên đoạn [ ; ]a b sao cho g x ( ) 0 với mọi x[ ; ]a b

Xét các khẳng định sau:

I

f xg x dxf x dxg x dx

II

f xg x dxf x dxg x dx

III

 ( ) ( ) ( ) ( )

f x g x dxf x dx g x dx

IV

( ) ( )

( )

( )

b b

a b a

a

f x dx

f x dx

g x

g x dx

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định sai?

Trang 3

Câu 17: Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v 30 (m/s) thì đột ngột thay đổi gia tốc

a t   t (m/s2) Tính quãng được đi được của chất điểm kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất là

A

64

424

848

128

3 (m)

Câu 18: Nguyên hàm F x( )của hàm số f x( ) 2 x2 x3  4 thỏa mãn điều kiện F(0) 0 là

A x3 x42x B

4 3 2

4

x

x   x

4 3 2

4 +4

x

x   x

D 2x3 4x4

Câu 19: Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực k tùy ý Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào sai?

A

f xg x dxf x dxg x dx

B

f x dx f x dx

C

xf x dx x f x dx

D

kf x dx k f x dx

Câu 20: Biết F x( )là nguyên hàm của hàm số

1 ( )

1

f x

x

 và F(2) 1 Khi đó F(3) bằng

A ln 2 1  B

1

3 ln

2

Câu 21: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] Nếu

3

0

f x dx 

thì tích phân

3

0

2 ( )

xf x dx

có giá trị bằng

A 7.

B

1

2

C

5

Câu 22 Nếu

1

0

f (x)dx

 =5 và

1

2

f (x)dx

 = 2 thì

2

0

f (x)dx

 bằng :

Câu 23 Tìm công thức sai?

f xg x dxf x dxg x dx

f x g x dxf x dx g x dx

f x dxf x dxf x dx a c b

      D.    

k f x dx k f x dx

Câu 24 F(x) là nguyên hàm của hàm số f x  2x 32 x 0

x

  , biết rằng F 1  1 F(x) là biểu thức nào sau đây ?

A F x  2ln x 3 4

x

   B.F x  2x 3 4

x

   C.F x  2x 3 2

x

   D F x  2ln x 3 2

x

Câu 25: Tìm hàm số y f (x) biết

2

f (x) (x   x)(x 1) và f (0) 3

Trang 4

A

4 2

B y f (x) 3x  21 C

4 2

D.

4 2

Câu 26: Biến đổi

3

01 1

x dx x

 

thành  

2

1

f t dt

, với t 1x Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau:

A f t   t2 t B f t   t2 t C f t  2t2 2t D f t  2t22t

Câu 27 Cho hàm sốf x( ) liên tục trên 1; và

8

0

f xdx

3

1

( )

Ix f x dx:

Câu 28.Cho hàm số f liên tục trên R thỏa f x( )f(x) 2 2 cos 2 x, với mọi x R Giá trị của tích

phân

2

2

( )

Câu 29: Tính tích phân  

2

4 0

cos sin 1

n x

thì m n bằng :

Câu 30: Khẳng định nào sau đây sai?

A

[f(x) g(x)]dx   f(x)dx  g(x)dx

B

kf(x)dx k f(x)dx 

C

f (x)dx f(x) C   

D

[f(x) g(x)]dx   f(x)dx  g(x)dx

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

4

(2x2 + 2xcos2x – sin2x) + C

B (2x2 + 2xcos2x + sin2x) + C

4

(2x2 – 2xcos2x – sin2x) + C

4

 (2x2 – 2xcos2x + sin2x) + C

Câu 32: Biết rằng 0

6 6

b

dx 

và 0

a x

xe dx a

(a, b khác 0) Khi đó biểu thức b2a33a22a có giá trị bằng :

Câu 33: Biết

1

2 0

2 2

3

b

a,b,c nguyên dương và a

b là phân số tối giản:

Tính M log2alog3b c 2

Trang 5

Câu 34: Giả sử hàm số f x  liên tục trên khoảng K và a, b là hai điểm của K Ngoài ra, k là một số thực tùy ý Khi đó:

(I)

a

a

f x dx 

(II)

(III)

Trong ba công thức trên:

A Cả (I), (II) và (III) đều đúng B Chỉ có (I) và (II) sai

Câu 35: Cho f x( ) liên tục trên đoạn 0 10;  thỏa mãn

0 f x x( )d 2017; 2 f x x( )d 2016

trị của

0 ( )d 6 ( )d

Câu 36: Cho

2 4

2 0

32

a

khi đó tổng a b bằng:

Câu 37 Nếu

1

0 ( )

f x dx

=5 và

1

2 ( )

f x dx

= 2 thì 

2

0 ( )

f x dx

bằng :A 8 B 2 C 3 D -3

Câu 38 Một vật di chuyển với vận tốc    

2 4

3

t

t Quảng đường vật đó di chuyển được trong 4 giây đầu tiên bằng bao nhiêu? A.18.82m B.11.81m C.4.06m D.7.28m

Câu 39 Bạn Nam ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là

  3 2 5 / 

v ttm s

Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10

Câu 40 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA 2017) Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái

đạp phanh, từ thời điểm đó,ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5 10t m s/  trong đó

t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét? A.0,2m B.2m C.10m

D.20m

Câu 41.Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng gia tốc a t   3t t m s 2 / 2

.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên kề từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu?

Câu 42.Một vật chuyển động với gia tốc    2 

20

/

1 2

t



Khi t=0 thì vận tốc của vật là

30(m /s ) Tính quãng đường vật đó di chuyển sau 2 giây (m là mét, s là giây)

Câu 43 Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 (m /s) thì người người đạp phanh (còn gọi là “thắng”)

Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 40t20 (m s/ ), trong đó t là

Trang 6

khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bằng đầu đạp phanh Số mét (mét) mà ô tô di chuyển từ

lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là

Câu 44 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   cos2

x

f x 

F    0 Tìm F(x)

A   2sin2 2

x

B  

sin

x

C   2sin2 2

x

D  

sin

x

Câu 45 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số    

2 1

f x  x

F 2 10 Tìm F  1

Câu 46.Cho hàm số yf x  có đạo hàm là  

1 '

2 1

f x

xf  1 1 thì f  5 bằng:

Câu 47 Nguyên hàm của hàm  

2

2 1

f x

x với F 1 3 là:

A 2 2x1 B 2x1 2 C 2 2x1 1 D 2 2x1 1

Câu 48 Cho f x'  3 5s inx và f  0 10 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:

A f x 3x5 osx+2c

B

3

 

 

 

f

C f   3 D f x 3x 5 osx+2c

Câu 49 Tìm a>0 sao cho 0 2 4

x a

xe dx 

 : A a 2 B.a 1 C.a 3 D.a 4

Câu 50 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) =  7 Tính  

3

0 '

I f x dx

Câu 51 Biết  

3

0

12

f x dx 

Tính  

1

0 3

I f x dx

Câu 52 Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 4] và

4

0

f (x)dx

= 4 thì

2

0

f (2x)dx

có giá trị là

Bài 1: Cho yf x( ) liên tục trên R

1

0

f xdx

Tính tích phân

1

1

( 1)

f x dx

Bài 2: Cho yf x( ) liên tục trên R

1

0

f xdx

Tính tích phân

1

1 ( )

f x dx



Bài 3: Cho yf x( ) liên tục trên R

1

0 (2 ) 3.

f x dx 

Tính tích phân

1

1 ( 1)

f x dx

Bài 4: Cho yf x( ) liên tục trên R

1

0

f xdx

Tính tích phân

0

2 ( 1)

f x dx

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:24

w