Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính GTBT 15 phút - Mục tiêu: HS ôn tập về tập hợp các số hữu tỉ, số thực và các phép toán, vận dụng kiến thức vào giải bài tập - Đồ dùng: Bảng[r]
Trang 2Ngày
I/
1
&' và ! "# $ "% ()
+ * hàm +, y = ax và y aa 0.; + * 0 ( hàm +, y = ax và
x
x
2 Kỹ năng: - 3 bài '4 hai ! "# $ "% &' và ()
- Tính giá ( hàm +, y = ax; y aa 0
x
- *7 0 ( hàm +, y = ax a0
3 Thái độ: Nghiêm túc, ; ' trong khi làm bài.
II/ DÙNG
- GV:
- HS: Ôn "! các A B
III MA
! Thông $% & '( # ) #
=! "# $ "% &' 2
2,5
2 2,5
=! "# $ "% ( 1
0,5
1 3
1 3,5
4
1
4
) # 3 3 +$0 1 4 +$0 1 3 +$0 5 10 +
L ưu ý: Có những chủ để xét cả ý trong câu, trong đó câu đợc ghi bên trái và điểm ghi ở bên
phải.
IV 5 BÀI: A P: TNKQ
Câu 1( 1 +$0>8 HI B câu "K 9 )
a) =! "# y $ "% &' M ! "# $ x theo % +, k = 1 khi O: có:
2
A 1 B C
2
2
2
b) =! "# y $ "% ( M ! "# $ x theo % +, a = 3 khi O: có:
A y2x B.y 3 C
x
2
Câu 2 ( 2 +$0>8 Cho x và y là hai ! "# $ "% &' hãy giá ( thích #4 vào ô R
B Ph : II: @ /
Câu 3 ( 4 +$0> Cho hàm +, y = f(x) = -2x
a) *7 0 ( hàm +, y = f(x) = - 2x
Trang 3b) Tính f(-2); f(-1);f(1); f(2).
c)
Câu 4 (3
CG Chung H #
V
9G 1: CP- #F0 khách quan
Câu 1
9G 2: T U%
0,5
a
x
y = -2x
0
-2 1 y
A
0,5
b
Câu 3
c
x
-
y = -2x
0
-2 1 y
A B
C
1
Trang 43B x x y y1; 2; 1; 2 "f "# là +, K và +, ngày làm song % hai
Vì +, K và +, ngàylàm song % là hai ! "# $ "% ( ta có 0,5
2 2
1
y y
Câu 4
- L ưu ý: HS thực hiện theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
VI J K V BÀI
+ Ôn '4 các ch II
+ Ôn "! I và II
Ngày
37 ÔN 9 V KÌ I I/
1
- ôn '4 +, g& $: +, vô $: +, I các phép tính +, g $: +, I)
2
- Rèn "&% k _ I % các phép tính +, g $: +, I tính giá ( & )
*' Ul các tính V $ "% và dãy $ sô X nhau tìm +, )
3 Thái +^8 ; ' : chính xác, khoa B)
II/ _ dùng - %a !b8
- GV: P 4l ghi m các phép tính TW n: nhân, chia, nâng lên "o n: _
' hai), tính V $ "% : tính V dãy $ +, X nhau
- HS: Ôn '4 quy p và tính V các phép toán, tính V $ "% : tính V & dãy $ +, X nhau
III/ 9Ac # pháp 'dE e-8 - q pháp < "&' nhóm
- q pháp phân tích
- q pháp m #4)
IV/ ) -[- #B e-8
1 ổn định tổ chức:Kiểm diện HS
2 Khởi động mở bài:
3 Các hoạt động:
3.1 hd +^ # 1: Ôn O i, jk l% mn jk T-n tính GTBT (15 phút)
- al tiêu: HS ôn '4 '4 #4 các +, g& $: +, I và các phép toán, ' Ul vào bài '4
- =0 dùng: P 4l m #4 )
- 5 hành:
2?, g& $ là gì ?
2?, g& $ có & Us +,
'4 phân nào ?
2?, vô $ là +, nào ?
2?, I là gì ?
HS: là +, # UM
U! phân +, HS:
STPVH &f hoàn
HS: là +, # UM
U! STPVH không &f
I) Lý %E8
1 Số hữu tỉ:
-Là V các +, # UM
b
a
0 , ,b b Z
a
STPVHTH
Trang 5-Trong '4 #4 +, I: ta A
g phép toán nào ?
-Nêu quy p I % các
phép toán O ?
GV nêu bài toán: 5I %
phép tính, giành K gian
cho B sinh làm bài '4
"# lên trình bày bài
'4
-GV
-Yêu f& B sinh ' xét
bài làm !
GV "&' )
hoàn HS: W : n: nhân, chia, nâng lên "&u n
>B sinh phát & các quy
p các phép toán và
I I % phép toán trên R
>B sinh <! W nhóm làm bài '4 trong < 5 phút
=! U% các nhóm lên trình bày bài làm
>B sinh "M4 ' xét, góp ý bài !
2 Số vô tỉ: là +, # UM
U! STP vô ! không &f hoàn
3 Số thực: RQI
Bài 1: Thực hiện phép tính:
6
1 4 5
12 75 ,
2
1 7 2
15 1 6
25 5
12 4
25
11 ) 8 , 24 ( 25
11
44
) 100 ( 25
11 2 , 75 8 , 24 25 11
c)
3
2 : 7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3
3
2 : 0 3
2 : 1 1
3
2 : 7
5 4
1 7
2 4 3
3
2 : 4
1 4
5 8
3 4
3 5 2
3 4
1 4
3
8
3 5 5 8
3
e)
2 2
6
5 6
4 12 6
5 3
2
3
1 36
1 12 6
1 12
2
3.2 hd +^ # 2: Ôn O i, m UF [-S'oE m jk !p # nhau (23 phút)
- al tiêu: HS ôn '4 $ "% - dãy $ +, X nhau và ' Ul vào bài '4)
- =0 dùng: P 4l m #4 )
- 5 hành:
25$ "% là gì ?
-Nêu các tính V $ "%
?
2* CTTQ tính V
dãy $ +, X nhau ?
GV nêu bài '4 2 và bài '4
>B sinh "K các câu \
giáo viên
>B sinh làm bài '4 2 và bài
Bài 2: Tìm x biết:
a) x:8,50,69:(1,15)
1 , 5 15 , 1
69 , 0 5 , 8
x
b) :0,125
6
5 3 : 25 ,
80 125 , 0 6
5 3 25 ,
Bài 3: Tìm x và y biết:
Trang 63, yêu f& B sinh làm
-Nêu cách tìm
trong $ "% ?
25n c 7x3y hãy
Theo tính V dãy $ +,
X nhau ta có & gì ?
GV "&' )
'4 3 vào r HS: nêu cách tìm trung $
<Z <! $ trong
$ "%
HS:
7 3 3
7x y x y
aW B sinh lên làm , bài '4
và
y
7 3 3
7x y x y
Theo tính V dãy $ +,
X nhau ta có:
28 7 )
4 ( 4
7
12 3 )
4 ( 4
3
4 4
16 7 3 7 3
y y
x x
y x y x
4 Aq # 'r i, nhà (2 phút)
- Ôn '4 các phép toán trên '4 #4 Q, R, tính V dãy $ +, X nhau, tính V $
"%
- Ôn '4 4 ! "# $ "% &' : $ "% (: hàm sô và 0 ( hàm +,
- BTVN: 57 (54), 61 (55); 68; 70 (SBT)
5
3 : 3
1 3
2 x
5
2 ) 10 ( : 3 3
x
c) 2x114 d) 813x 3
Ngày dạy:
38 ÔN 9 V KÌ I =O>
I.Mục tiêu:
)
0
a
7 0 ( hàm +, y = ax (a 0), xét
3.Thái +^: >B '4 tích I: có ý ' Ul vào bài '4
II
- HS: ?32M c 2a5P5
III/ 9Ac # pháp 'dE e-8 - q pháp < "&' nhóm
- q pháp phân tích
- q pháp m #4)
IV/ ) -[- #B e-8
1 ổn định tổ chức:Kiểm diện HS
2 Khởi động mở bài:
3 Các hoạt động:
3.1 hd +^ # 1: Ôn O i, +d UAt # m UF % n m UF #b- (28 phút)
- al tiêu: HS ôn '4 hai ! "# $ "% thuân, $ "% ( và ' Ul vào bài '4)
- =0 dùng: P 4l m #4 )
- 5 hành:
H: Khi nào thì 2 ! "# x
và y $ "% &' M nhau ?
Cho ví Ul ? Nêu tính V ?
HS: Khi y = kx (k 0)
>B sinh nêu ví Ul và tính
V 2 ! "# $ "% &'
I) Lý thuyết:
1.Tỉ lệ thuận: y = kx ( k 0)
*T/c: & x và y $ "% &'
Trang 7-Khi nào thì 2 ! "# x và
y $ "% ( M nhau ? Cho
ví Ul ?
& x và y $ "% ( thì x
và y có tính V gì ?
BT: Chia +, 310 thành 3
4f
a) 5$ "% &' M 2; 3; 5
b) 5$ "% ( M 2; 3; 5
& B 3 4f # chia ra
r 310 thì theo bài ra
-GV B 2 B sinh lên
làm bài '4
Cho B sinh "M4 ' xét
bài !
BT2: P 100 kg thóc thì
cho 60 kg !<) >\ 20 bao
thóc,
cho bao nhiêu kg !< ?
? Bài '4 này cho chúng ta
VD 2 ! "# ntn ?
-Tóm p bài '4 ?
trình bày "K bài '4
f 30 K làm trong 8h
& _ thêm 10 K thì
K` T)+&V làm %
nhau)
x
a
(a 0)
>B sinh nêu các tính V
hai ! "# $ "% (
>B sinh B bài, suy k
< "&' bài '4
5 3 2
c b a
abc 310
b) 2a 3b 5c; abc 310
Hai B sinh lên trình bày
HS làm
>B sinh "M4 ' xét, góp ý
>B sinh B bài và tóm p
bài '4 2
HS: =J là ví Ul 2 !
"# $ "% &'
aW B sinh lên trình bày "K BT
>B sinh B bài và tóm p
bài '4 3
aW B sinh lên làm bài
'4 -HS "M4 ' xét, góp ý
n n
n n
y
y x
x y
y x x
x
y x
y x y
1 1
2 1
2 1 2 2
1 1
, ,
2 Tỉ lệ nghịch:
x
a
*T/c: & x, y $ "% (
1 1
1 2
2 1
2 2 1 1
,
x
y x
x y
y x x
a y x y
x y x
n n
n n
II) Bài tập:
Bài 1:
a) 3B 3 +, 4 tìm là a, b, c Theo bài ra ta có:
và
5 3 2
c b a
Theo tính V dãy $ +,
X nhau ta có:
31 10
310 5 3 2 5 3
a
*' a62,b93,c155
b) 2a 3b 5c; abc 310
5n
5
1 3
1 2 1 5 3
2a b c a b c
Ta tìm a150;b100
c 60
Bài 2:
, "# 20 bao thóc là: 60.20 = 1200 (kg)
100 kg thóc -> 60 kg !<
1200 kg thóc -> ? kg !<
Vì +, thóc và +, !< là 2 !
"# $ "% &' : nên ta có:
100
60 1200 60
1200
x
x720 kg( )
*' 20 bao thóc cho 720 kg
!<
Bài 3: 30 K -> 8 (h)
40 K -> x (h) 2?, K và K gian hoàn thành công % là 2 ! "#
$ "% (: nên ta có:
40
8 30 8
40
30
h x
x
Trang 8GV "&' ) *' _ 10 K làm thì
2 hd +^ # 2: Ôn O i, hàm jk và +_ b hàm jk (15 phút)
- al tiêu: HS ôn '4 hàm +,: 0 ( hàm +, và ' Ul vào bài '4)
- =0 dùng: P 4l m #4 )
- 5 hành:
2=0 ( hàm +, y = ax (a 0)
có U! nào ?
BT: Cho hàm +, y 2x
0) &W 0
( hàm +, y2x Tìm y0 ?
b)
0 ( hàm +, y2x không
? Vì sao?
c) *7 0 ( hàm +, y2x
H: Khi nào thì
# B là &W 0 ( hàm
+, ?
-Nêu cách tính yo ?
-GV B 2 B sinh lên
làm 4 4f b, c BT
GV "&' )
HS: là K c qua ,
<! W)
>B sinh <! W nhóm làm bài '4
HS: Khi <! W nó <
mãn công hàm +, Hai B sinh lên làm 4 4f b, c BT
>B sinh "M4 ' xét, góp ý
a)A(3; y0) &W 0 ( hàm +,
Ta có:
x
b) B(1,5; 3)
*M x1,5 y 2.1,53
( hàm +,y2x
c) Cho x1 y 2.12
=0 ( hàm +, y 2x là 1 qua 0(0; 0) và A(1; -2)
4 Aq # 'r i, nhà (2 phút)
1 Xem "! các U! bài '4 A g
2 Ôn "! I các phép toán I % trên Q, R,
3
... c 2a5P5III/ 9Ac # pháp ''dE e-8 - q pháp < "&'' nhóm
- q pháp phân tích
- q pháp m #4)
IV/ ) - [- #B e-8
... < "&'' nhóm
- q pháp phân tích
- q pháp m #4)
IV/ ) - [- #B e-8
ổn định tổ chức :Kiểm diện HS
Khởi... T-n tính GTBT (15 phút)
- al tiêu: HS ôn ''4 ''4 #4 +, g& $: +, I phép toán, '' Ul vào ''4
- =0 dùng: P 4l m #4 )
- 5