Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ Mẹ mua cho em bàn chải xinh Cùng anh chị, em đánh răng một mình Đánh mặt ngoài, rồi đánh mặt trong Đánh hàm trên rồi đánh hàm dưới Đánh[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2018
NHA HỌC ĐƯỜNG NGUYÊN NHÂN – DIỄN TIẾN SÂU RĂNG
CÁCH DỰ PHÒNG
I MỤC TIÊU
Giúp HS hiểu do đâu mà bị sâu răng, tiến trình phát triển của sâu răng và cách
dự phòng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa cấu tạo răng – Diễn tiến 4 giai đoạn cảu sâu răng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1: Cấu tạo của răng
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ, thảo luận
theo cặp ( 2 phút) và trả lời câu hỏi:
+ Cấu tạo răng gồm mấy phần?
- GV kết luận: Cấu tạo răng gồm 3 phần:
Men răng, ngà răng, tủy răng
- HS quan sát, thảo luận theo cặp
- Đại diện HS trình bày chỉ trên hình vẽ
- HS lắng nghe
Hoạt động 2: Nguyên nhân của bệnh sâu
răng
- GV cho HS quan sát sơ đồ trên bảng phu
Vi khuẩn + Đường bột a-xít
sâu răng
- GV yêu cầu HS trình bày ý kiến nêu nguyên
nhân của bệnh sâu răng
- GV kết luận: Nguyên nhân của bệnh sâu
răng : Vi khuẩn có sẵn trong miệng kết hợp với
chất đường bột trong thức ăn tạo thành a-xít
phá hủy men răng, gây sâu răng
-HS quan sát sơ đồ và vốn hiểu biết để nêu nguyên nhân của bệnh sâu răng
-HS lớp bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 3: Diễn tiến bệnh sâu răng
- GV nêu yêu cầu HS quan sát tranh vẽ 4 giai
đoạn của bệnh sâu răng và thảo luận
nhóm4(TG 3 phút ), mỗi nhóm thảo luận một
giai đoạn sâu răng
- GV mời HS đại diện mỗi nhóm lên trình bày
kết quả trước lớp
- HS thảo luận theo YC
- HS đại diện mỗi nhóm lên trình bày trước lớp HS lớp bổ sung
Trang 2- GV kết luận (treo bảng phu kết hợp hình vẽ):
Diễn tiến bệnh sâu răng gồm 4 giai đoạn:
a)Sâu men: lỗ sâu nhỏ, khó phát hiện, không
đau nhức
b)Sâu ngà: lỗ sâu tiến đến ngà răng Lỗ sâu cạn
không ê buốt Lỗ sâu sâu ê buốt khi nhai, uống
thức uống quá nóng, quá lạnh
c)Viêm tủy: Lỗ sâu tiến đến tủy, gây nhiễm
trùng tủy răng, đau nhức dữ dội, đau tự nhiên
nhất là ban đêm
d)Tủy chết: Viêm tủy không trị, tủy chết vi
trùng theo đường ống tủy tạo mủ ở chân răng,
sưng nướu, sưng mặt
Biến chứng: Gây bệnh tim, xương, khớp,
xoang
- HS lắng nghe
Hoạt động 4: Cách dự phòng
GV hỏi: Để phòng tránh bệnh sâu răng, em
phải làm gì ? HS thảo luận theo cặp và trả lời
- GV kết luận: Để phòng tránh bệnh sâu răng,
chúng ta phải:
- Chải răng sau khi ăn và trước khi đi ngủ
-Hạn chế ăn bánh kẹo, quà vặt
-Điều trị sớm răng sâu và nên đi khám
răng định kì
Hoạt động 5:Ghi nhớ
GV treo bảng phu phần ghi nhớ và câu thuộc
lòng
-HS làm theo yêu cầu của GV -Đại diện HS phát biểu, HS lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
HS đọc ghi nhớ và thi đua học thuộc lòng
Củng cố –dặn dò:
Trò chơi : Hái hoa dân chủ Câu hỏi về
bài học HS mỗi tổ cử 1 bạn luân phiên tham
gia , tổ nào trả lời đúng nhiều câu hỏi là thắng
Câu hỏi : Nguyên nhân nào răng em bị
sâu ?
Khi lỗ sâu đến ngà thì thế nào ?
Khi lỗ sâu đến tủy (viêm tủy) thì
thế nào ?
Em làm gì để răng em không bị
sâu ?
- HS mỗi tổ tham gia
- HS lắng nghe
Trang 3- GV cơng bớ kết quả, tuyên dương tở thắng.
- GV dặn HS về nhà học thuợc bài và chuẩn bị
Bài 2 :Các thói quen xấu có hại cho răng, hàm
Rút kinh nghiệm
Thứ ngày tháng năm 2018
NHA HỌC ĐƯỜNG CÁC THĨI QUEN XẤU CĨ HẠI CHO RĂNG - HÀM
I MỤC TIÊU
Giúp HS hiểu đươc những thói quen xấu đới với răng , hàm và mặt cũng như những hậu quả Từ đó biết cách phịng tránh những thói quen xấu đó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa các thói quen xấu có hại cho răng , hàm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra nguyên nhân, diễn
tiến bệnh sâu răng- Cách dự phịng.
GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi về nợi dung bài
học và nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Các thĩi quen xấu gây hơ
răng.
-GV yêu cầu HS quan sát Tranh minh họa các
thói quen gây hơ răng và trả lời câu hỏi :
-Thế nào là hơ răng ?
-Nêu những thói quen gây hơ răng
- GV kết luận: - Hơ răng là răng hàm trên đưa
ra
- Các thói quen gây hơ răng:
mút ngón tay, mút núm vú, thở bằng miệng,
cắn mơi dưới
- HS hoạt đợng cá nhân theo yêu cầu của GV
- HS quan sát
- HS trả lời và chỉ trên tranh
- HS lắng nghe
Hoạt động 3: Các thĩi quen xấu gây mĩm
răng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh họa các
- HS hoạt đợng cá nhân theo yêu cầu của GV
- HS quan sát
Trang 4thói quen gây móm răng, và trả lời câu hỏi :
-Thế nào là móm răng ?
-Nêu những thói quen gây móm răng
GV kết luận: -Móm răng là răng hàm dưới đưa
ra
-Những thói quen gây móm răng:
chống càm, cắn môi trên
- HS trả lời và chỉ trên tranh
- HS lắng nghe
Hoạt động 4: Các thói quen xấu khác
- GV nêu yêu cầu HS quan sát tranh Các thói
quen xấu khác và thảo luận nhóm 4(TG 3 phút)
- GV mời một số HS đại diện nhóm lên trình
bày kết quả trước lớp
- GV kết luận (treo bảng phu kết hợp tranh) :
-Thói quen nằm nghiêng một bên
lâu ngày sẽ lép một bên hàm
-Thói quen cắn bút, cắn móng tay,
khui nút chai sẽ làm mẻ răng, răng chết tủy
- HS thảo luận theo YC
- HS đại diện mỗi nhóm lên trình bày trước lớp HS lớp bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 5: Ghi nhớ
-GV hỏi: Làm thế nào để tránh hô răng, móm
răng, lép một bên hàm, mẻ răng ?
- HS thảo luận theo cặp và trả lời
- GV kết luận: -Nên loại bỏ các thói quen xấu
và nên đi bác sĩ khám khi có lệch răng hàm
-HS làm theo yêu cầu củaGV -Đại diện HS phát biểu, HS lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Củng cố –dặn dò:
Thi đua: GV phổ biến luật chơi: Chia lớp
2 nhóm A và B, mỗi nhóm cử 1 một bạn tham
gia Mỗi em sẽ nhận một bộ thẻ từ (về các thói
quen xấu gây hô, móm, mẻ, mòn răng) chọn rồi
đính vào bảng phu sao cho phù hợp với nội
dung từng cột Nội dung 2 bảng phu là:
CÁC THÓI QUEN XẤU
Gây hô
răng
Gây móm răng
Gây mẻ răng, mòn răng
- HS mỗi nhóm tham gia
- HS lớp nhận xét.
Trang 5-GV cơng bớ kết quả, tuyên dương nhóm
thắng cuợc
- GV dặn HS về nhà học thuợc bài và chuẩn bị
bài 3:
“ Nguyên nhân bệnh viêm nướu - Cách dự
phịng”
- HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2018
NHA HỌC ĐƯỜNG NGUYÊN NHÂN BỆNH VIÊM NƯỚU
CÁCH DỰ PHỊNG
I MỤC TIÊU
Giúp HS biết lí do tại sao nướu răng của mình bị viêm và biết cách phịng ngừa viêm nướu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa: Cấu tạo mơ nâng đỡ răng; nguyên nhân bị viêm nướu; cách
phịng ngừa viêm nướu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1: Các thĩi quen xấu cĩ hại cho
răng, hàm.
GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi về nợi dung bài
học và nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Cấu tạo của mơ nâng đỡ răng
-GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận theo
cặp ( 2 phút) và trả lời câu hỏi: Mơ nâng đỡ
răng gồm những bợ phận nào ? Nướu răng lành
mạnh có màu gì?
-GV kết luận: Mơ nâng đỡ răng gồm : nướu
răng, dây chằng quanh răng, xương ở răng và
- HS quan sát, thảo luận theo cặp
- Đại diện HS trình bày chỉ trên hình vẽ
- HS lắng nghe
Trang 6xê-măng Nướu răng lành mạnh có màu màu
hồng nhạt
Hoạt động 3: Nguyên nhân viêm nướu
- GV cho HS quan sát sơ đồ trên bảng phu
Vi khuẩn chất độc Viêm
nướu
- GV yêu cầu HS trình bày ý kiến nêu nguyên
nhân của viêm nướu
- GV kết luận: Vi khuẩn có sẵn trong miệng
tạo thành chất độc gây viêm nướu
-HS hoạt động cá nhân
-HS quan sát sơ đồ và vốn hiểu biết để nêu nguyên nhân của viêm nướu
-HS lớp bổ sung
- HS lắng nghe.
Hoạt động 4: Biểu hiện và tác hại của viêm
nướu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
nhóm 4 (TG 3 phút ), mỗi tổ thảo luận trả lời
một câu hỏi:
-Biểu hiện của viêm nướu là gì?
-Viêm nướu gây tác hại gì?
- GV mời HS đại diện mỗi nhóm lên trình bày
kết quả trước lớp
- GV kết luận : - Biểu hiện của viêm nướu là :
Nướu răng bị sưng , đau, đỏ, dễ chảy máu khi
ăn nhai, khi chải răng, khi mút chíp
-Tác hại của viêm nướu là: răng lung lay phải
nhổ, hôi miệng
- HS thảo luận theo YC
- HS đại diện mỗi nhóm lên trình bày trước lớp HS lớp bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 5: Cách đề phòng viêm nướu
GV hỏi: Để giữ cho răng sạch phòng tránh
bệnh viêm nướu, em phải làm gì ?
- Cho HS quan sát tranh các loại thức ăn tốt
cho răng và yêu cầu HS kể tên các loại thức ăn
cung cấp chất đạm ,chất đường bột, chất
khoáng, vitamin
-GVkết luận:Để phòng tránh viêm nướu,
chúng ta phải:
-Chải răng sau khi ăn và sau khi ngủ dậy
sẽ loại trừ mảng bám, loại trừ vi khuẩn giúp
cho nướu lành mạnh
- Ăn thức ăn hay thức uống tốt cho răng và
nướu giúp cho nướu lành mạnh
- HS trả lời cá nhân -HS làm theo yêu cầu củaGV
- HS phát biểu, HS lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 6: Câu thuộc lòng -HS học thuộc lòng bài thơ
Trang 7GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ :
Răng em xinh xinh
Nướu em hồng hồng
Vì em thuộc lòng
Lời cô giáo dạy
Chải răng hằng ngày
-Yêu cầu HS thi đua đọc thuộc lòng bài thơ
Nhận xét
-HS thi đua đọc thuộc lòng bài thơ
Củng cố –dặn dò: Cho HS làm phiếu học
tập
-GV phát phiếu, cho 2 HS đại diện 2 nhóm làm
trên bảng phu (hoặc giấy khổ to ) để trình bày
trước lớp
ĐÁP ÁN: Câu 1)b, câu 2)d, cẩu 3)e, câu 4)a,
câu 5) d
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị
bài 4 Phương pháp chải răng
-HS làm bài tập -Đại diện HS trình bày, HS lớp nhận xét, sửa
- HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
PHIẾU HỌC TẬP Đánh dấu X vào trước câu trả lới đúng nhất
1- Nướu răng lành mạnh là nướu có màu hồng nhạt, lấm tấm da cam :
a) Đúng b) Sai
2- Khi bị viêm nướu răng thì ta thấy :
a) Nướu có màu đỏ đậm
b) Gai nướu sưng phù
c) Dễ chảy máu
d) Cả 3 câu trên đều đúng
3- Viêm nha chu là:
a) Tiến triển nặng hơn của viêm nướu
b) Mô nâng đỡ răng bị hủy hoại làm răng lung lay
c) Chiếc răng có lỗ sâu lớn đến nướu gây chảy máu
Trang 8d) Cả 3 câu trên đều đúng
e) Câu a và b đúng
g) Câu a và c đúng
4-Loại thức ăn hay thức uống nào sau đây không tốt cho răng và nướu ?
a) Nước ngọt, mè xửng, cốm c) Thịt, cá, trứng, ốc
b) Nước ngọt, cua, tôm, cá, củ sắn d) Câu a và b đúng
5-Để đề phòng bệnh viêm nướu em nên :
a) Ăn nhiều thức ăn chứa chất bột, đường
b) Ăn nhiều rau quả, trái cây tươi
c) Chải răng đúng cách sau mỗi bữa ăn và tối trước khi đi ngủ
d) Câu b và c đúng
Thứ ngày tháng năm 2018
NHA HỌC ĐƯỜNG PHƯƠNG PHÁP CHẢI RĂNG
I MỤC TIÊU
Giúp HS nắm vững từng bước thực hành chải răng đúng phương pháp để phòng ngừa viêm nướu và sâu răng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Mô hình răng hàm - bàn chải răng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Nguyên nhân
bệnh viêm nướu - Cách dự phòng
- GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi về nội dung bài
học và nhận xét
- HS trả lời câu hỏi
Giới thiệu bài :GV hỏi HS:
- Để làm sạch mảng bám trên răng, các em
phải làm gì?
- Thế nào là chải răng đúng phương pháp ?
Hoạt động 2: Hướng dẫn thứ tự chải răng
-GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp (2 phút) và
nêu thứ tự chải răng theo các bước đã học ở
lớp 4
-GV kết luận (treo bảng phu) : Thứ tự chải
răng:
-HS trả lời : Phải chải răng đúng phương pháp
-…chải răng đúng thứ tự
- HS nhớ lại , thảo luận theo cặp -Đại diện HS trình bày
- HS lớp nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Trang 9-Hàm trên trước, hàm dưới sau.
-Từ trái sang phải
-Mặt ngoài, mặt trong, mặt nhai:
+ 6 -10 lần ở mỗi đoạn răng ( 2-3 răng)
+ Động tác :
*Nghiêng 300 – 450
*Rung nhẹ tại chỗ
*Di xuống (hay lên) mặt nhai
(hay bờ cắn) của răng
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực hành chải
răng
- GV gọi HSG thực hành làm mẫu theo thứ tự
vừa nêu
- GV thực hành làm mẫu vừa hướng dẫn HS
Lưu ý HS khi chải các răng hàm ở trong,
khó, phải đưa bàn chải đúng cách
-GV tổ chức cho HS thực hành cá nhân tiếp
nối theo tổ, mỗi tổ 1HS GV nhận xét
- GV kết luận: Chải răng đúng thứ tự sẽ
làm sạch mảng bám trên răng, giúp phòng
ngừa viêm nướu và sâu răng
-HS lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS lớp theo dõi
-HS thực hành cá nhân theo yêu cầu
-HS lớp nhận xét
-HS lắng nghe
Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học thuộc lòng
bài thơ
Mẹ mua cho em bàn chải xinh
Cùng anh chị, em đánh răng một mình
Đánh mặt ngoài, rồi đánh mặt trong
Đánh hàm trên rồi đánh hàm dưới
Đánh mặt nhai lui tới vài lần
Em chải răng nên răng em trắng itnh
- GV yêu cầu HS thi đua đọc thuộc lòng bài
thơ
- Nhận xét
-HS học thuộc lòng bài thơ
- HS thi đua đọc thuộc lòng bài thơ
Củng cố –dặn dò: Cho HS làm phiếu học
tập
-GV phát phiếu, cho 2 HS đại diện 2 nhóm làm
trên bảng phu (hoặc giấy khổ to ) để trình bày
trước lớp
ĐÁP ÁN: Câu 1)a, câu 2) ngoài, trong, nhai,
câu 3)c, câu 4)d, câu 5) c
-HS làm bài tập -Đại diện HS trình bày, HS lớp nhận xét, sửa
- GV dặn HS về nhà học thuộc bài và chuẩn bị -HS làm bài tập
Trang 10bài 4 Phương pháp chải răng.
Rút kinh nghiệm:
PHIẾU HỌC TẬP Đánh dấu X vào trước câu trả lới đúng nhất
1- Chải răng đúng phương pháp sẽ chải sạch được :
a) 3 mặt răng
b) 4 mặt răng
c) 5 mặt răng
2- Em điền từ thích hợp vào mỗi chỗ trống với các từ sau : gần, xa, ngoài, nhai,
trong
Bàn chải đánh răng giúp em chải sạch : mặt , mặt và
mặt của răng
3- Khi chải răng, em đặt và di chuyển bàn chải như thế nào? Mỗi vùng bao
nhiêu lần?
a) Hàm trên trước, hàm dưới sau, từ trái sang phải 6-10 lần
b) Mặt ngoài, mặt trong, mặt nhai 6-10 lần
c) Nghiêng 300 – 450, rung nhẹ tại chỗ, di xuống (hay lên) mặt nhai(hay bờ cắn) của răng.6-10 lần
d) Cả 3 câu trên đều đúng
4- Nếu chỉ thực hiện một lần chải răng duy nhất, lần chải răng quan trọng
nhất là:
a) Sau khi ăn sáng
b) Sau khi ăn trưa
c) Sau khi ăn chiều
d) Tối trước khi đi ngủ
5- Chải răng đúng cách sau mỗi bữa ăn sẽ :
a) Giúp phòng ngừa bệnh sâu răng
b) Giúp phòng ngừa bệnh viêm nướu
c) Cả 2 câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai
Rút kinh nghiệm
Trang 11