Nội dung chính của bài giảng trình bày vị trí có thể sử dụng biểu đồ kiểm soát biến số; cách thức lập các biểu đồ kiểm soát R trục X, S trục X, I-MR và cách thức chuẩn bị biểu đồ kiểm soát biến số dùng Minitab. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Bi u đ ki m soát bi n ể ồ ể ế
thiên
• N m đ c v trí có th s d ng bi u đ ki m soát bi n s ắ ượ ị ể ử ụ ể ồ ể ế ố
N m đắ ược cách th c l p các bi u đ ki m soát R tr c X, S tr c X, IMRứ ậ ể ồ ể ụ ụ
N m đắ ược cách th c chu n b bi u đ ki m soát bi n s dùng Minitab.ứ ẩ ị ể ồ ể ế ố
Trang 2 Ư u đi m c a bi u đ ki m soát bi n s ể ủ ể ồ ể ế ố
Do h u h t quy trình ho c đ u ra c a quy trình có đ c tính ch t lầ ế ặ ầ ủ ặ ấ ượng đo được nên bi u đô có th để ̀ ể ược áp d ng r ng rãi cho nhi u lĩnh v c khác nhau.ụ ộ ề ự
D li u bi n thiênữ ệ ế có th ể cung c p nhi u thông tin h nấ ề ơ lo i d li u khác nh d ạ ữ ệ ư ữ
li u ch đ t ho c không đ t (ví d : đệ ỉ ạ ặ ạ ụ ường kính c a m t s n ph m có đ t ch tiêu ủ ộ ả ẩ ạ ỉ
Khi đ ượ c so sánh v i các giá tr thu c tính, các giá tr bi n thiên th hi n đ c tính ch t ớ ị ộ ị ế ể ệ ặ ấ
l ượ ng d ướ ạ i d ng s , và do đó yêu c u nhi u th i gian và chi phí cao h n trong các phép ố ầ ề ờ ơ
đo riêng so v i các giá tr thu c tính. Tuy nhiên, do chúng ta có th có đ ớ ị ộ ể ượ c thông tin v ề quy trình chi v i vài phép đo, nên giá tr bi n thiên ít t n kém h n trong t ng s chi phí ớ ị ế ố ơ ổ ố
Nó cho phe p t o ra ph n ng nhanh đ i v i m t v n đ́ ạ ả ứ ố ớ ộ ấ ề trong quy trình vì các tác nhân b t thấ ường d dàng b phát hi n b ng m t s lễ ị ệ ằ ộ ố ượng nh m u th ỏ ẫ ử
Do có th đ a ra đ ể ư ượ c quy t đ nh đáng tin c y ch v i m t s l ế ị ậ ỉ ớ ộ ố ượ ng nh m u th nên ỏ ẫ ử kho ng cách v m t th i gian gi a vi c ch t o s n ph m và hành đ ng hi u ch nh là ả ề ặ ờ ữ ệ ế ạ ả ẩ ộ ệ ỉ
ng n ắ
Do có th phân tích năng l c quy trìnhể ự b ng d li u bi n thiên nên vi c ằ ữ ệ ế ệ c i ti n ả ếquy trình liên t c là có tính kh thi.ụ ả
Th m chí dù cho t t c các s n ph m có đ t ch tiêu k thu t thì d li u bi n ậ ấ ả ả ẩ ạ ỉ ỹ ậ ữ ệ ế
T ng quan v bi u đ ki m soát bi n s ổ ề ể ồ ể ế ố
Trang 3Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 3 Rev 2.0
Các lo i bi u đ ki m soát ạ ể ồ ể
Loai d liêụ ữ ̣
d li u bi n thiên ữ ệ ế
(d li u đo đữ ệ ược/bi n ế
d li u l i ữ ệ ỗ
(s /d li u thu c tính – DPU)ố ữ ệ ộ
Trang 4 Biêu đô kiêm soa t X bar ̉ ̀ ̉ ́
R Dùng ph m vi đ ki m soát đ bi n thiên quy trình ạ ể ể ộ ế
Ph m vi có th khác nhau gi a giá tr max. và min. quan sát ạ ể ữ ị
đ ượ c trong m u th ẫ ử
Đ ượ c dùng đ ki m soát giá tr trung bình c a quy ể ể ị ủ
trình
Đ ượ ử ụ c s d ng khi chúng ta mu n ki m soát c giá tr trung bình ố ể ả ị
và đ bi n thiên c a quy trình t i cùng th i đi m ộ ế ủ ạ ờ ể
th i đi mờ ể
th i đi mờ ể
Tông quan vê biêu đô kiêm soa t X bar R ̉ ̀ ̉ ̀ ̉ ́
Trang 5Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 5 Rev 2.0
M c đ ti ng n đứ ộ ế ồ ượ ực l a ch n nh m t nhân tô c a đê ta i và chúng ta ọ ư ộ ́ ủ ̀ ̀
mu n ki m soát đ bi n thiên c a nó. Đ làm đố ể ộ ế ủ ể ược đi u đó, 5 m u th đã ề ẫ ử
5 12.4 10.0 10.7 10.1 11.3
6 10.1 10.2 10.2 11.2 10.1 9/25 7 11.0 11.5 11.8 11.0 11.3
8 11.2 10.0 10.9 11.2 11.0
9 10.6 10.4 10.5 10.5 10.9 9/26 10 8.3 10.2 9.8 9.5 9.8
11 10.6 9.9 10.7 10.4 11.4
12 10.8 10.2 10.5 8.4 9.9 9/27 13 10.7 10.7 10.8 8.6 11.4
14 11.3 11.4 10.4 10.6 11.1
15 11.4 11.2 11.4 10.1 11.6 9/28 16 10.1 10.1 9.7 9.8 10.5
17 11.7 12.8 11.2 11.2 11.3
18 11.9 11.9 11.6 12.4 11.4 9/30 19 10.8 12.1 11.8 9.4 11.6
bi u đ ki m soátể ồ ể
Tông quan vê biêu đô kiêm soa t X bar R ̉ ̀ ̉ ̀ ̉ ́
Trang 6 Trong Minitab, chon ̣ Stat>Control Charts>XbarR
Biêu đô kiêm soa t X bar R trong ̉ ̀ ̉ ́
Minitab
Trang 7Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 7 Rev 2.0
Kê t qua th c hiên Minitab ́ ̉ ự ̣
Biêu đô kiêm soa t X bar R trong Minitab ̉ ̀ ̉ ́
Trang 8Ca ch ve va phân ti ch biêu đô kiêm soa t X ́ ̃ ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ́ bar R
Thu thâp d liêu ̣ ư ̃ ̣
( Quy mô phân nhóm – m u th ph i đ ẫ ử ả ượ ả c s n xu t trong m t gian đo n th i gian r t ng n, trong đi u ấ ộ ạ ờ ấ ắ ề
ki n s n xu t t ệ ả ấ ươ ng t nhau. Do đó, s bi n thiên trong m t phân nhóm ph n ánh ự ự ế ộ ả
nh ng nguyên nhân chính y u thông th ữ ế ườ ng. Quy mô m u th ph i không đ i đ i v i ẫ ử ả ổ ố ớ
Ve biêu đô kiêm soa t ̃ ̉ ̀ ̉ ́
Bi u di n giá tr trung bình và ph m vi phân nhóm h p lý trên bi u đ ki m soátể ễ ị ạ ợ ể ồ ể
Tính giá trì trung bi nh c a ph m vi (R bar) và giá tr trung bình c a các giá tr ̀ ủ ạ ị ủ ị
trung bình phân nhóm (Xbarbar)
Tính gi i h n ki m soát cho bi u đ ki m soát v giá tr trung bình và ph m viớ ạ ể ể ồ ể ề ị ạ
V đẽ ường gi i h n ki m soát trên bi u đ ki m soátớ ạ ể ể ồ ể
Kiêm tra ̉
Di n gi i k t qu , nghiên c u s bi n thiên t các nguyên nhân đ c bi t, và có ễ ả ế ả ứ ự ế ừ ặ ệ
Trang 9Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 9 Rev 2.0
77 80 82 81 79 82 77 84 80 :
82 77 79 77 82 82 82 81 77 :
81 79 81 82 82 78 80 79 78 :
80 79 81 79 82 81 78 79 77 :
78 78 82 79 79 80 82 81 81 :
79.6 78.6 81.0 79.6 80.8 80.6 79.8 80.8 78.6 :
5 3 3 5 3 4 5 5 4 :
Trang 10Chô ng d liêu tha nh côt nh hiên thi ̀ ư ̃ ̣ ̀ ̣ ư ̉ ̣ ở
bên d ươ ́ i (Minitab: Stack\ Stack rows)
Vi du) ́ ̣
c1 c2 c3 c4 c1 76.2 72.1 75.0 75.8 76.2 72.1 75.0 75.8
B ươ ́ c 1. Nhâp d liêu va o bang (Chô ng d liêu tha nh 1 côt) ̣ ư ̃ ̣ ̀ ̉ ̀ ư ̃ ̣ ̀ ̣
Xê p ́chô ǹ
g d ̃ưliêụ
Xê p ́chô ǹ
g d ̃ưliêụ
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 11Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 11 Rev 2.0
B ươ ́ c 2. Triên khai biêu đô kiêm soa t ̉ ̉ ̀ ̉ ́
Trang 12 Bi u đ ki m soát đ ể ồ ể ượ c chu n b b i ẩ ị ở
• gi i h n trên c aớ ạ ủ R
• gi i h n dớ ạ ướ ủi c a R
• Pham vi (Tâ m)̣ ̀
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 13Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 13 Rev 2.0
B ươ ́ c 3. Nhâ p chuôt va o Test… ́ ̣ ̀
Trang 14 8 lo i nguyên nhân b t th ạ ấ ườ ng
N u b t k tình hu ng nào dế ấ ỳ ố ưới đây x y ra, b n ph i ch n ch n nh n bi t ả ạ ả ắ ắ ậ ế
8. 8 đi m n m trên 1 ể ằ
dòng vượt qua khu v c Cự (1 )
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 15Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 15 Rev 2.0
B ươ ́ c 4. Nhâ p chuôt va o Estimate… ́ ̣ ̀
ch n d li u n m ngoài mà s ọ ữ ệ ằ ẽ
tham
s c a t p h p.ố ủ ậ ợ
Xa c đinh gia tri mâ u se ́ ̣ ́ ̣ ̃ ̃
được a p dung cho ́ ̣ ước ti nh, ́
khi phương sai tâp la ch a ̣ ̀ ư
biê t. ́
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 16 B ươ ́ c 5. Nhâ p chuôt va o Stamp… ́ ̣ ̀
Ban co thê xa c đinh gia tri ma đ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ược nhâp va o truc ngang cua biêu đô kiêm ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉
soa t.́
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 17Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 17 Rev 2.0
B ươ ́ c 6. Nhâ p chuôt va o Options… ́ ̣ ̀
Biê n đôi d liêu không bi nh th ́ ̉ ữ ̣ ̀ ườ ng sang d liêu bi nh ữ ̣ ̀
thườ ng
Xa c đinh gi i han kiêm soa t vd) 3, 4 ́ ̣ ớ ̣ ̉ ́
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 18 B ươ ́ c 7. Nhâ p chuôt va o OK ́ ̣ ̀
Click OK!
Click OK!
Tâ t ca moi th đa ́ ̉ ̣ ứ ̃
să n sa ng. Bây gi ̃ ̀ ờchi ch kê t qua ̉ ờ ́ ̉
thôi!
Tâ t ca moi th đa ́ ̉ ̣ ứ ̃
să n sa ng. Bây gi ̃ ̀ ờchi ch kê t qua ̉ ờ ́ ̉
thôi!
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 19Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 19 Rev 2.0
B ươ ́ c 8. Xa c nhân lai kê t qua ́ ̣ ̣ ́ ̉
Quy trình n m trong s ki m soát vì t t c các đi m trên bi u đ ằ ự ể ấ ả ể ể ồ
ki m soát tr c X và R đ u n m trong gi i h n ki m soát và không th ể ụ ề ằ ớ ạ ể ể
hi n đi m gì đ c bi t.ệ ể ặ ệ
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 20 B ướ c 1: Nh p d li u vào Worksheet (qua các dòng) ậ ữ ệ
Khai tri n bi u đ ki m soát b ng vi c nh p d li u qua các ể ể ồ ể ằ ệ ậ ữ ệ
dòng
nh p d li u ậ ữ ệqua các hàng!
nh p d li u ậ ữ ệqua các hàng!
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 21Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 21 Rev 2.0
B ướ c 2. khai tri n bi u đ ki m soát ể ể ồ ể
Trang 22 B ướ c 3. xác nh n k t qu ậ ế ả
Ca c ́
k t qu ế ả
nh ưnhau!
Quy trình n m trong s ki m soát vì t t c các đi m trên bi u đ ki m ằ ự ể ấ ả ể ể ồ ể
soát tr c X và R n m trong gi i h n ki m soát và không th hi n đi m gì ụ ằ ớ ạ ể ể ệ ể
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 23Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 23 Rev 2.0
Nh p giá tr trung bình ậ ị
t p h p và đ l ch ậ ợ ộ ệ
chu n n u bi t trẩ ế ế ước
B ướ c 4. Nh p chuôt va o Estimate… ấ ̣ ̀
Ch n va o đây là b n mu n t o nhóm và t o bi u đ ki m soát cho ọ ̀ ạ ố ạ ạ ể ồ ể
m i nhóm đ i v i t t c các bi u đ kiêm soa t bi n thiênỗ ố ớ ấ ả ể ồ ̉ ́ ế
Biêu đô kiêm soa t X bar R s dung Minitab ̉ ̀ ̉ ́ ử ̣
Trang 24Ca c loai cua biêu đô kiêm soa t ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉ ́
Loai d liêụ ữ ̣
d li u bi n thiên ữ ệ ế
(d li u đo đữ ệ ược/bi n thiên)ế d li u sai sót ữ ệ
(d li u thu c tính theo m c – ữ ệ ộ ụ
đ t/không đ t, l t/không l t)ạ ạ ọ ọ
quy mô phân nhóm
Biê n sô ́ ́
d li u l i ữ ệ ỗ
(s /d li u thu c tính – DPU)ố ữ ệ ộ
Trang 25Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 25 Rev 2.0
Đ ượ ử ụ c s d ng khi ph m vi th i gian đ i v i ạ ờ ố ớ
vi c thu th p d li u là t ệ ậ ữ ệ ươ ng đ i l n ho c ố ớ ặ
ch đ t đ ỉ ạ ượ c m t h đo l ộ ệ ườ ng t quy trình ừ
Bi u th d li u riêng đ ki m soát giá tr trung bình c a quy trình ể ị ữ ệ ể ể ị ủ
=> bi u đ ki m soát riêng l ể ồ ể ẻ
S d ng ph m vi gi a 2 d li u g n k (n=2) đ ử ụ ạ ữ ữ ệ ầ ề ể ki m soát đ l ch ể ộ ệ
chu n c a quy trình ẩ ủ = > đ ượ c xem nh là Moving Range (ph m vi ư ạ
d ch chuy n) ị ể
Th m chí n u ch m t ậ ế ỉ ộ
Tông quan biêu đô kiêm soa t I MR ̉ ̉ ̀ ̉ ́
Trang 26 Vi du ́ ̣
Ch n đ b n kéo làm nhân t d án và chúng ta mu n ki m soát đ bi n thiên ọ ộ ề ố ự ố ể ộ ế
c a nó. Tuy nhiên ch có m t đi u ki n ki m soát đ b n kéo, đó là ph i ti n ủ ỉ ộ ề ệ ể ộ ề ả ế
b n kéo đề ược đo t m t m u th m i ngày nh sau:ừ ộ ẫ ử ỗ ư
Trang 27Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 27 Rev 2.0
Trong Minitab, chon ̣ Stat>Control Charts>IMR
Trang 28Bi u đ ki m soát IMR trong Minitab ể ồ ể
Trang 29Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 29 Rev 2.0
B ng bi u dả ể ưới đây th hi n m t đ ch t l ng h n h p đo để ệ ậ ộ ấ ỏ ỗ ợ ượ ủc c a trong
m t quy trình s n xu t th c ph m l ng. Dộ ả ấ ự ẩ ỏ ưới đây là d li u thu đữ ệ ược m t ộ
l n t i m t th i đi m vì m t nhi u th i gian cho vi c s n xu t theo m lo i ầ ạ ộ ờ ể ấ ề ờ ệ ả ấ ẻ ạ
s n ph m này.ả ẩ
Số phân nhóm Mật độ X Phạm vi R
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1.65 1.25 2.00 1.82 1.45 1.22 1.68 1.27 1.52 1.49
0.40 0.75 0.18 0.37 0.23 0.46 0.41 0.25 0.03
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1.62 1.27 1.50 1.54 1.13 1.84 1.75 1.33 1.51 1.38
0.13 0.35 0.23 0.04 0.41 0.71 0.09 0.42 0.18 0.13
Tổng giá trị
trung bình
30.22 1.51
5.77 0.30
Biểu đồ kiểm soát I-MR sử dụng Minitab
Số phân nhóm Mật độ X Phạm vi R
Trang 30 B ướ c 1: Nh p d li u vào Worksheet ậ ữ ệ
Do s c ép v th i gian ứ ề ờnên ch có m t d li u ỉ ộ ữ ệ
Do s c ép v th i gian ứ ề ờnên ch có m t d li u ỉ ộ ữ ệ
Bi u đ ki m soát IMR s dung Minitab ể ồ ể ử ̣
Trang 31Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 31 Rev 2.0
B ươ ́ c 2. Stat > Control Charts > IMR…
Click OK!
Click OK!
M i lo i đ i di nỗ ạ ạ ệ cho chính nó
M i lo i đ i di nỗ ạ ạ ệ cho chính nó
Quyê n l a chon nh la chuyên d liêu không ̀ ự ̣ ư ̀ ̉ ữ ̣
bi nh th ̀ ườ ng sang d liêu bi nh thữ ̣ ̀ ườ ng hoăc ca i ̣ ̀ đăt ca c gi i han kiêm soa t.̣ ́ ớ ̣ ̉ ́
Biểu đồ kiểm soát I-MR sử dụng Minitab
Nhâp tên cua biê n sô ch a d ̣ ̉ ́ ́ ứ ữ
liêụ
Trang 32 B ươ ́ c 3. Xa c nhân ca c kê t qua ́ ̣ ́ ́ ̉
Quy trình n m trong s ki m soát vì t t c các đi m trên bi u đ ki m ằ ự ể ấ ả ể ể ồ ể
soát IMR n m trong các gi i h n ki m soát và không th hi n đi m gì ằ ớ ạ ể ể ệ ể
s ki m soátự ể
Biểu đồ kiểm soát I-MR sử dụng Minitab
Trang 33Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 33 Rev 2.0
Giai thi ch biêu đô kiêm soa t ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ́
Số Xa c đinh ́ ̣ Ph m vi K. S lượ ạ ng trong ố
( ) là m c đ nhặ ị
1 M t đi m độ ể ược đ t v trí bao xa (K Sigma) so v i đặ ở ị ớ ường trung tâm đ ểquy trình đ ượ c xem là b t th ấ ườ ng? 1~6 (3)
2 Có bao nhiêu đi m (đi m K) nên n m trên m t ha ng cùng m t bên c a ể ể ằ ộ ̀ ở ộ ủ
đ ườ ng trung tâm đ ượ c xem là b t th ấ ườ ng? 7~11 (9)
3 Nh ng đi m K n m trên 1 ha ng, t t c cùng tăng ho c cùng gi m ư ̃ ể ằ ̀ ấ ả ặ ả 5~8 (6)
4 Nh ng đi m K n m trên 1 ha ng ư ̃ ể ằ ̀ , tăng gi m xen k nhau ả ẽ 12~14 (14)
5 Nh ng điêm K ngoa i K+1 ữ ̉ ở ̀ được đ t v trí vặ ở ị ượt quá 2 sigma so v i ớ
đ ườ ng trung tâm m t bên c a đ ở ộ ủ ườ ng trung tâm 2~4 (2)
6 Nh ng điêm K ngoa i K+1 ữ ̉ ở ̀ được đ t v trí vặ ở ị ượt quá 1 sigma so v i ớ
đ ườ ng trung tâm m t bên c a đ ở ộ ủ ườ ng trung tâm 3~6 (4)
7 Nh ng K đi m n m trên 1 ha ng trong 1 sigma c a đ ư ̃ ể ằ ̀ ủ ườ ng trung tâm 12~15 (15)
8 Nh ng K đi m n m trên 1 v trí vữ ể ằ ở ị ượt quá 1 sigma so v i đớ ường trung
Trang 34 X lý v n đ “n m ngoài t m ki m soát” ử ấ ề ằ ầ ể
hành đ ng th nh t: th c hi n các hành đ ng nh m t o đ n đ nh cho quy trình b ng ộ ứ ấ ự ệ ộ ằ ạ ộ ổ ị ằ cách kh đi các nguyên nhân nh n di n đ ử ậ ệ ượ c.
hành đ ng th 2: th c hi n các hành đ ng đ ngăn ch n v m t căn b n vi c l p l i s ộ ứ ự ệ ộ ể ặ ề ặ ả ệ ặ ạ ự
c ngoài t m ki m soát do cùng nguyên nhân gây ra trong t ố ầ ể ươ ng lai.
Sau khi th c hi n các hành đ ng nh đã nói trên, lo i tr các đi m n m ngoài t m ki m ự ệ ộ ư ở ạ ừ ể ằ ầ ể soát và tính l i các gi i h n ki m soát (n u không hành đ ng, c đ nguyên các đi m ạ ớ ạ ể ế ộ ứ ể ể
n m ngoài t m ki m soát nh chúng v n có) ằ ầ ể ư ố
Khi đ c tính ch t l ặ ấ ượ ng là s n l ả ượ ng ho c đ b n s n ph m, thì giá tr c a nó càng cao ặ ộ ề ả ẩ ị ủ càng t t. Trong tr ố ườ ng h p nh th , nghiên c u các nguyên nhân khi n cho các đi m ợ ư ế ứ ế ể
v ượ t quá gi i h n ki m soát trên và s d ng nh ng đi m này làm c h i đ c i ti n ch t ớ ạ ể ử ụ ữ ể ơ ộ ể ả ế ấ
l ượ ng.
Giai thi ch biêu đô kiêm soa t ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ́
Trang 35Proprietary to Samsung Electronics Company Control - Control chart for variables - 35 Rev 2.0
Qui tri nh D ̀ Qui tri nh C ̀
LCL UCL
UCL LCL
SU
SL
UCL LCL
Trang 36 Trong tr ườ ng h p quy trình A ợ
phương pháp phân t ng ầ và th c hi n các hành đ ng ngăn ng a vi c l p l i s c Đ i ự ệ ộ ừ ệ ặ ạ ự ố ố
v i nh ng dây truy n s n xu t ớ ữ ề ả ấ , bướ ả ếc c i ti n đ u tiên là ph i t o ra quy trình gi ng ầ ả ạ ố
nh quy trình Bư
Lô hàng: Th c hi n hoat đ ng b o đ m ch t l ng thoa ma n tiêu chí b o ự ệ ̣ ộ ả ả ấ ượ ̉ ̃ ả
toàn b ộ
Xem xe t tiêu chuân ́ ̉ : Khi vi c làm gi m s dao đ ng v ch t l ng là m t ệ ả ự ộ ề ấ ượ ộ
đi u r t khó do các đi u ki n quy trình nh đ chính xác trong s n xu t, k ề ấ ề ệ ư ộ ả ấ ỹnăng c a ngủ ười th c hi n, thì c n cân nh c đ n vi c khách hàng phàn nàn, ự ệ ầ ắ ế ệ
đ n s xu t hi n sai sót trong quy trình l p ráp, và t n xu t phát sinh v n đ ế ự ấ ệ ắ ầ ấ ấ ề
Hành đ ng d a trên hi n tr ng quy ộ ự ệ ạ
trình