Giới về biểu đồNhóm Biểu đồ cộtcolunm:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh Nhóm Biểu đồ cộtcolunm:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh... Giới về biểu đồBiểu đồ đ ờng gấp khúcLi
Trang 1Tiết 23: Biểu đồ
Giáo viên: Nguyễn Văn Th ớc
Trang 21 Giới về biểu đồ
Trang 31 Giới về biểu đồ
Nhóm Biểu đồ cột(colunm):Dạng biểu
đồ này th ờng dùng để so sánh
Nhóm Biểu đồ cột(colunm):Dạng biểu
đồ này th ờng dùng để so sánh
Trang 41 Giới về biểu đồ
Biểu đồ đ ờng gấp khúc(Lines): Dùng
để theo dõi sự biến thiên.
Biểu đồ đ ờng gấp khúc(Lines): Dùng
để theo dõi sự biến thiên.
Trang 51 Giới thiệu về biểu đồ
Biểu đồ hình tròn (Pie): Dùng để biểu diễn phần trăm của
mỗi thành phần.
Biểu đồ hình tròn (Pie): Dùng để biểu diễn phần trăm của
mỗi thành phần.
Trang 61 Giới thiệu về biểu đồ
Ngoài ra, còn có một
số dạng biểu đồ khác trong hộp thoại Chart
Wizard
Ngoài ra, còn có một
số dạng biểu đồ khác trong hộp thoại Chart
Wizard
Trang 72 Các thành phần của một biểu đồ
• Dùng để minh họa cho các dữ liệu dạng số liệu trên bảng tính
Các đ ờng biểu diễn dữ liệu (Data Series):
Các đ ờng biểu diễn dữ liệu (Data Series):
Trang 82 Các thành phần của một biểu đồ
Trục X (trục hoành)
Trục X (trục hoành)
Trục Y (trục tung)
Các trục
(Axes)
Các trục
(Axes)
Trục hoành (trục X): Dùng để minh họa cho các dữ liệu nhãn trên bảng tính ( nh các loại hàng, đơn vị, mốc
thời gian)
Trục tung (trục Y): Trục thẳng đứng, vuông góc với trục X đ ợc Excel tạo ra căn cứ vào các số liệu cao
nhất và thấp nhất trong phạm vi dữ liệu khai báo)
Trang 92 Các thành phần của một biểu đồ
1
2
3
4 5
6
1 Chart Title: 2,3: Axis labels
4 Legend:
5 Gridlines:
6 Data Table
1 Chart Title (Tiêu đề của đồ thị): Giới thiệu về nội dung chính của đồ thị.
6 Data Table (Bảng dữ liệu) mà biểu đồ biểu diễn nó.
2,3 Axis Labels ( Các tiêu đề của trục X, Y): Giới thiệu về nội dụng của trục X, Y.
4 Legend (Hộp chú thích): Các chú thích về những đ ờng biểu diễn trên biểu đồ). 5 Gridlines (Các đ ờng l ới): Gồm các đ ờng ngang dọc trên vùng biểu đồ để dễ dàng xác định
giá trị trên những đ ờng biểu diễn.
Trang 103 Tạo biểu đồ
Ví dụ: tạo biểu đồ để so sánh doanh số của các công ty sau:
Trang 113 Tạo biểu đồ
• Để tạo một biểu đồ, ta cần thực hiện một trong 2 cách sau:
Cách 1: Nháy chuột vào nút Chart Wizard trên thanh công cụ chuẩn
Cách 2: Nháy Insert / Chart
Xuất hiện hộp thoại Chart wizard
Nút Chart Wizard
Trang 12Hép tho¹i Chart Wizard
Trang 13Bài tập củng cố:
1. Hãy điền các từ: cột (Column), gấp khúc (Line), hình tròn (Pie) vào chỗ trống?
a Biểu đồ đ ờng …….: Dùng để theo dõi sự biến thiên
b Biểu đồ …… : Dùng để biểu diễn phần trăm của mỗi thành phần
c Biểu đồ ……:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh
Trang 142 Em hãy quan sát biểu đồ và chỉ ra các thành phần chính trên biểu đồ?
Trang 15ChÚC¸ CÁc em thÀnh
cÔng