1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng về Biểu đồ

15 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 301,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới về biểu đồNhóm Biểu đồ cộtcolunm:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh Nhóm Biểu đồ cộtcolunm:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh... Giới về biểu đồBiểu đồ đ ờng gấp khúcLi

Trang 1

Tiết 23: Biểu đồ

Giáo viên: Nguyễn Văn Th ớc

Trang 2

1 Giới về biểu đồ

Trang 3

1 Giới về biểu đồ

Nhóm Biểu đồ cột(colunm):Dạng biểu

đồ này th ờng dùng để so sánh

Nhóm Biểu đồ cột(colunm):Dạng biểu

đồ này th ờng dùng để so sánh

Trang 4

1 Giới về biểu đồ

Biểu đồ đ ờng gấp khúc(Lines): Dùng

để theo dõi sự biến thiên.

Biểu đồ đ ờng gấp khúc(Lines): Dùng

để theo dõi sự biến thiên.

Trang 5

1 Giới thiệu về biểu đồ

Biểu đồ hình tròn (Pie): Dùng để biểu diễn phần trăm của

mỗi thành phần.

Biểu đồ hình tròn (Pie): Dùng để biểu diễn phần trăm của

mỗi thành phần.

Trang 6

1 Giới thiệu về biểu đồ

Ngoài ra, còn có một

số dạng biểu đồ khác trong hộp thoại Chart

Wizard

Ngoài ra, còn có một

số dạng biểu đồ khác trong hộp thoại Chart

Wizard

Trang 7

2 Các thành phần của một biểu đồ

• Dùng để minh họa cho các dữ liệu dạng số liệu trên bảng tính

Các đ ờng biểu diễn dữ liệu (Data Series):

Các đ ờng biểu diễn dữ liệu (Data Series):

Trang 8

2 Các thành phần của một biểu đồ

Trục X (trục hoành)

Trục X (trục hoành)

Trục Y (trục tung)

Các trục

(Axes)

Các trục

(Axes)

Trục hoành (trục X): Dùng để minh họa cho các dữ liệu nhãn trên bảng tính ( nh các loại hàng, đơn vị, mốc

thời gian)

Trục tung (trục Y): Trục thẳng đứng, vuông góc với trục X đ ợc Excel tạo ra căn cứ vào các số liệu cao

nhất và thấp nhất trong phạm vi dữ liệu khai báo)

Trang 9

2 Các thành phần của một biểu đồ

1

2

3

4 5

6

1 Chart Title: 2,3: Axis labels

4 Legend:

5 Gridlines:

6 Data Table

1 Chart Title (Tiêu đề của đồ thị): Giới thiệu về nội dung chính của đồ thị.

6 Data Table (Bảng dữ liệu) mà biểu đồ biểu diễn nó.

2,3 Axis Labels ( Các tiêu đề của trục X, Y): Giới thiệu về nội dụng của trục X, Y.

4 Legend (Hộp chú thích): Các chú thích về những đ ờng biểu diễn trên biểu đồ). 5 Gridlines (Các đ ờng l ới): Gồm các đ ờng ngang dọc trên vùng biểu đồ để dễ dàng xác định

giá trị trên những đ ờng biểu diễn.

Trang 10

3 Tạo biểu đồ

Ví dụ: tạo biểu đồ để so sánh doanh số của các công ty sau:

Trang 11

3 Tạo biểu đồ

• Để tạo một biểu đồ, ta cần thực hiện một trong 2 cách sau:

Cách 1: Nháy chuột vào nút Chart Wizard trên thanh công cụ chuẩn

Cách 2: Nháy Insert / Chart

Xuất hiện hộp thoại Chart wizard

Nút Chart Wizard

Trang 12

Hép tho¹i Chart Wizard

Trang 13

Bài tập củng cố:

1. Hãy điền các từ: cột (Column), gấp khúc (Line), hình tròn (Pie) vào chỗ trống?

a Biểu đồ đ ờng …….: Dùng để theo dõi sự biến thiên

b Biểu đồ …… : Dùng để biểu diễn phần trăm của mỗi thành phần

c Biểu đồ ……:Dạng biểu đồ này th ờng dùng để so sánh

Trang 14

2 Em hãy quan sát biểu đồ và chỉ ra các thành phần chính trên biểu đồ?

Trang 15

ChÚC¸ CÁc em thÀnh

cÔng

Ngày đăng: 20/10/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w