1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Cấu trúc máy tính P9 doc

12 312 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6 Hợp ngữ
Tác giả Sgayér Aan Mink, Mguyer Aan Mink
Trường học Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại giáo trình
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 320,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S98 Nguôn 1 Nguồn 2 Nguồn 3 Chương trình _ nguồn ASM_____ Chương trình Đối tượng 1 Đối tượng 2 Đối tượng 3_ Liệt kê .LST Tham khảo chéo .CRE C

Trang 1

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S97

CHUONG 6

Hợp ngữ

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 2

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S98

Nguôn 1 Nguồn 2 Nguồn 3 Chương trình

_ nguồn (ASM) _

Chương trình

Đối tượng 1 Đối tượng 2 Đối tượng 3_ Liệt kê (.LST)

Tham khảo chéo (.CRE)

Chương trình

Tin “VÀ

Mã thực thi (.EXE)

Chương trình Chương trình Mã thực thi (.COM)

thực thi COM thực thi EXE Bản dé (MAP)

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 3

C6 Hợp ngữ / S99

[options] source,[objectf],[listing],[crossref][;] ›

Tri mặc nhiên :

Chương trình nguồn Source.ASM Tâp tin đối tượng Source.OBJ

Bản liệt kê chương trình NUL.LST Tập tin tham khảo chéo NUL.CRF

( LINK [options] objects,[exec],[map],[libraries][;] )

Trị mặc nhiên :

Tập tin đối tượng

Chương trình thực thi

hoặc

Bản đồ sử dụng bộ nhớ

Tập tin thư viện

objects.OBJ object1.COM object1.EXE

NUL.MAP

name.LIB

Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink

Trang 4

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S100

Chương trình nguồn :

* Là tập tin văn bản (.ASMI): Filename.ASM

* Dạng lệnh : [<nhan>] <ma lénh> <thôngsố> ;<chú thích>

* Các ký tự dùng đề đặt tên cho nhãn : a-z A-Z 0-9 ? @ _ §

va bắt đầu bằng một ký tự khác số

*“ Sô hệ 8 xxxQ hoặc xxxO (123Q, 7050)

* Số hệ 10 mặc định hoặc xxxxxD (32767, 4509D)

*Số hệ l§ : xxxxH và bắt đầu bằng số (1A97H, 0E05BH)

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 5

76 chute chu trde may tinh C6 Hợp ngữ / S101

chữ nhỏ

- Do người sử dụng đặt

- Không phân biệt chữ lớn

- Chiêu dài tùy ý nhưng chỉ

có 31 ký tự đâu có nghĩa

ae

Thay dia chỉ bộ nhớ

Đê chứa dữ liệu

xe

iz

a

-

— ụ

BYTE

WORD

DWORD <tên>

<tên>

Dx <biéu thivc> [, .]

<tên cấu trúc> <biêu thức>

<tén mau tin> <biéu thtec>

LABEL <thuộc tính bién>

EXTRN <tên>:<thuộc tinh biến>|[, 4

id

—_

Thay địa chỉ bộ nhớ

Đê đánh dâu vị trí

NEAR FAR

<tén>:

<tén>

<tén>

<tén>

_ENDP

EXTRN <tên>:<thuộc tính nhẫn>†, .]

LABEL <thuộc tính nhãn>

PROC [<thuộc tính>]

ABS

<tén>

EQU

<tén> =

EXTRN <tén>:ABS [, ]

<biều thức>

<biéu thtec>

Thay cho gia tri

Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink

Trang 6

76 chic chu trde may tink C6 Hợp ngữ / S102

Thay đồi thuôc tính : PTR, :, SHORT, THIS, HIGH, LOW

Trả trị : SEG, OFFSET, TYPE, LENGTH, SIZE

Mau tin : sé dich, MASK, WIDTH

Số hoc: + - « / MOD SHR SHL

| Quan hé : EQ, NE, LT, LE, GT, GE

Luan ly : NOT, AND, OR, XOR

(dia chi)

Cac toan tw

có độ ưu tiên

biến

(địa chỉ)

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 7

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S103

code segment para public ‘code’

assume cs:code,ds:code,ss:code

main proc

model small

stack <Sé6 byte> <Thân chương trình chính>

<Kết thúc, trở về DOS>

<Các khai báo biến và hằng> main ence ¬

code ode <Cac c ương trình con

main proc

<Cac khai bao bién va hang>

<Than chuo'ng trinh chinh>

<Kêt thúc, trở vệ DOS>

<Khai báo vùng đệm>

end

stack ends

end main

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 8

C6 Hợp ngữ / S104

<tên> ENDS

<tén> SEGMENT [<align>] [<combine>| [ "<class>']

<than segment>

<align>

BYTIE|0:11:2

<align> Địa chỉ bắt đâu

BYTE XXXX xxxx (1 byte)

WORD | XXXX xxxO (2 byte) DWORD | XXXX xx00O (4 byte) PARA XXXX 0000 (16 byte) PAGE XXXO 0000 (256 byte)

X = 4 bit x = 1 bit

0

PARA & PAGE

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink

Trang 9

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S105

C Giả định cho EXE )

assume CS:code,DS:data,SS:stack

ASSUME <thanh ghi doan>:<tén>[ ]

C Giả định cho COM )

mov AX.data

<tén> PROC [NEAR/ FAR] (ké thúc chương tình }——~ chính ^ ` ——ờ

hoặc

int 20h

(con phuc vu ngat quang )

iret

3.Các thông sô vào - ra

4.Các thanh ghi bị đổi nội dung

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Trang 10

76 chute chu trde may tinh C6 Hợp ngữ / S106

END [<biễểu thức>]

(Địa chỉ bắt đầu thi hành )

Các trường hợp không có địa chỉ bắt đầu

1 Các mô đun phụ trong một chương

trình có nhiều mô đun

2 Tạo thư viện

3 Tạo đữ liệu

<tênbiến> Dx “<biểu thức>|,<biêu thức> ]

<tênhăng> EQU_ <biếu thức hằng>

<tênhằng> = <biêu thức hang>

C- Xem lại mục "tên"

<tên > LABEL <thuộc tính> <>

<—

EXTRN <tên>:<thuộc tính>{, |

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink

Trang 11

76 chute chu trde may tinh C6 Hợp ngữ / S107

<tén> GROUP <tên đoạn>|{ ] Cea

dgroup GROUP datal,data2,data3

ASSUME DS:dgroup

MOV AX,dgroup MOV DS,AX

>

EXTRN <tên>:<thuộc tính>{, ]

PUBLIC <tên>|[, ]

ORG [<biéu thitc>]

INCLUDE — <tén tap tin>

COMMENT <ddu ngdn>

<chi thich khéng can cham phay>

<dau ngdn> <chú thích không cần châm phay>

\

Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink

Trang 12

76 chide chu tribe may tink C6 Hợp ngữ / S108

<tên> JMMACRO_ |<thông số hình thức>, | < > as:

Chi thi Macro

(<en macro> ˆ <thông số thực>, Ồ REPT <biéu thire>

LOCAL <tén>[, |

IRP <thông số>, <danh sách các trị trong ngoặc nhọn>

PURGE <tén macro> [, | ENDM

&<thong so> IRPC <thông số>,<string>

% (Biêu thức) FNDM

/ \ < van ban>

‘<ky tu> ss<chu thich>

Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink

Ngày đăng: 23/01/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN