76 chic edu tuie may tinh C4 Tổ chức CPU / S51 giún tiếp quq thanh ghi bộ nhớ dấu cho biết dùng Z thanh ghi dé truy xuat Z toán hạng bộ nhớ ACC AY 13 Thanh ghi chứa địa chỉ ô nhớ ch
Trang 176 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S39
CHUONG 4
Tổ chức CPU
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 276 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S40
Cộng
AGC <— ACQC / toán hạng
Trừ
(3) ACC - toan hang
(4) ACC — ACC + toan hang + CF
Giam
So sanh (5) Toan hang < Toan hang + 1
ACC < ACC + toan hang (9) Toan hang < Toan hang - 1 (không ảnh hưởng CF)
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 3trie may tiuh C4 Tổ chức CPU / S41
Trang 4
76 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S42
Xét các bit của số 0011 từ trái sang
Dịch trái kết quả 1 bit
Nếu bit = 1 thì kết quả = kết quả + 0101
ngược lại không làm gì cả
Hết bit của số 0011 thì ngưng
dịch trái 1 bịt = 00000000 b2=0 : két qua= 00000000
dich trai 1 bit = 00000000 b1=1 : kêt quả= 00000000+0101
= 00000101
dịch trai 1 bit = 00001010 bO=1 : kết quả= 00001010+0101
Trang 576 chute chu trde may tinh
( Xey dung tap lẹnh )
C4 Tổ chức CPU / S43
quá dai
(địa chỉ) | (địa chỉ) Í địa chỉ | địa chỉ
opcode |toan hang|toan hang] kát qua lênh kế
hiệu ngâm đê bỏ vùng này
\
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 676 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S44
(các phương phúp định địa chỉ toún hạng )
Dựa vào một trong các đặc tính sau
- làm ngắn câu lệnh
- đơn giản hóa câu lệnh
- truy xuất toán hạng nhanh
Trang 776 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S45
giai thich| ACC < (7000) /
dau ( ) cho biết dung 443
Trang 876 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S46
2 dau ( ) cho biết dùng
phương pháp gián tiêp
Trang 976 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S47
Trang 1076 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S48
Trang 1176 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S49
phương pháp tương đối
Trang 1276 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S50
Trang 1376 chic edu tuie may tinh C4 Tổ chức CPU / S51
giún tiếp quq thanh ghi bộ nhớ
dấu () cho biết dùng Z
thanh ghi dé truy xuat Z
toán hạng bộ nhớ ACC AY 13
Thanh ghi chứa địa chỉ ô nhớ chứa toán hạng
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 1476 chic edu tuie may tinh C4 Tổ chức CPU / S52
Trang 1576 chic edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S53
( Các nhóm lệnh của tập lệnh ae Chuyển dữ liệu ——€=.Ð gt
Wait CT v8 DD 65 aidu kiện (Lúc nhay hic khong)
al Nhay nhung co Trực tiếp (PC = dia chi
về vào stack Gian tiép (PC = M/R)
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 1676 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S54
+ Mạch giải mã địa chỉ cho IO độc lập với mạch giải mã địa chỉ cho bộ nhớ
+ Truy xuất công xuất nhập bằng lệnh In / Out
+ Dùng không gian địa chỉ của bộ nhớ
+ Không cân tín hiệu chọn IO và bộ nhớ
+ Dùng chung mạch giải mã địa chỉ với bộ nhớ
+ Truy xuất công xuất nhập bằng lệnh bộ nhớ
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 1776 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S55
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 18
76 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S56
61 lệnh
Bớt tiếp 2 tổ hợp của lệnh 2 địa chỉ (1111 và 1110) còn 14 lệnh 2 địa chỉ
1{1|111111|11|1|x
®&S SAS \ S/S \ S/S _/
>4 Ww Ww >4
Bót tiếp tổ hợp cuối của lệnh 1 địa chỉ (1111 1111 1111) con 31 Iénh 1 rie
(them duoc 16 lénh 0 dia chi)
Trang 1976 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S57
Thực tế sử dụng tuyến địa chỉ dữ liệu chung : AD;-: ADạ = Cân mạch tách tuyến
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 2076 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S58
|
|
——— Bộ thanh ghi ¡ Bộ thanh ghi
(8 từ 16 bit) | (5 tir 16 bit)
| (BUS Interface Unit)
16 bit | x <=> Tuyên dữ liệu
CLK, RESET, READY——> ke ask 2 vn `
HLDA = — S2,51,So
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 2176 chute chu trde may tinh
Counter Data Source index Destination index Base pointer Stack pointer
Trang 2276 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S60
Quún lý bộ nhớ :
*Địa chỉ vật lý: dùng để thiết kê mạch
số 20 bit ArgAi8Ai7 - ArAo (00000 + FFFFF)
*Địa chỉ luận lý : dùng trong chương trình
Trang 2376 chute chu trde may tinh
*Đồi địa chỉ luận lý ra dia chi vat ly :
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink
Trang 2476 chic edu tuie may tinh C4 Tổ chức CPU / S62
Các cặp thanh ghi mặc định :
DS:SI — địa chỉ đầu chuỗi nguồn (chỉ trong lệnh xử lý chuỗi)
ES:DI địa chỉ đầu chuỗi đích (chỉ trong lệnh xử lý chuỗi)
Truy xuất biến bộ nhớ : địa chỉ hiệu dung (Effective ddress}
Offset : là tổ hợp của 3 thành phân trong ngoặc vuông [ ]
Nhóm nên Nhóm chỉ số Địa chỉ trực tiếp
(BX, BP) (SI, DI) (số 16 bit)
Segment :
có | [BX] [BX+SI] [BX+1000] [BX+SI+1000]
Khong coBP : DS [BP] [BX+DI] [BP+1000] [BX+DI+1000]
Co BP ; 95 [SI] [BP+SI] [SI-1000] [BP+SI+1000
[DI] [BP+DI] [DI+1000] [BP+DI+1000|
Trang 2576 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S63
(Cha ky may ldy lenh )
le Ta _ To >< |3-———>« T4 a
l I l l l
Trang 2676 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S64
Trang 2776 chie edu trie may tint C4 Tổ chức CPU / S65
( chu ky may ghi bo nhớ ) ( thu ky may xuất )
AD4s-ADg ` X Địa chỉ 3 Ắ Dữ liệu )
Trang 2876 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S66
Trang 2976 chute chu trde may tinh
100010dw| mod reg r/m Tức thời đến thanh ghi/bộ nhớ
Tức thời đến thanh ghi
Trang 3076 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S68
Mã hóa các bit của vùng reg
Trang 31
76 chute chu trde may tinh
DISP là số theo sau byte thứ hai của lệnh ( trước vùng dữ liệu nêu có)
(+): ngoại trừ nễu mod = 00 va r/m = 110 thi EA = độ dời cao : độ dời thấp
DISP = độ dời cao : độ dời thấp
r/m xem nhw vung "reg"
r/m Dia chi toan hang
(DI) + DISP (BP) + DISP t*) (BX) + DISP
Trang 3276 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S70
Đoạn code nhập vào bang Debug
-a 159E:0100 mov word ptr [20001,1234
159E:0106 mov cl,ah
159E:0108 mov dx,[bp-10]
159E:010B mov [si+1000],bx
159E:010F mov cx,2000 159E:0112 mov ax,es
159E:0114 mov [1000],ds 159E:0118
-U 159E:0100 C70600203412 MOV
-q
WORD PTR [2000],1234 CL,AH
DX,[BP-10]
[SI+1000],BX CX,2000 AX,ES [1000],DS
Trang 3376 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S71
Trang 34b,frim | w,frim |btrm |wtrm |bị wi CS CS b_ = hoạt động byte
1 | SBB SBB SBB SBB SBB SBB PUSH | POP = bê
b,f,rím w,f,rím b,t,r/m w,t,r/m b,i w,i DS DS mM bộ n ho
2 | SUB SUB SUB SUB SUB SUB SEG DAS d =chiéu
b,f,rím w,f,rím b,t,r/m w,t,r/m b,i w,i =CS = ^ “ i
3 | CMP CMP CMP CMP CMP CMP SEG AAS rim EA la byte thứ hai
bfrm |wjfrm |bứrm |wtrim | bị W¿Ï =DS f =tu thanh ghi cua CPU
4 | DEC DEC DEC DEC DEC DEC DEC DEC '— Hag
5 | POP POP POP POP POP POP POP POP | = tức thời
ia = tức thời đên bộ tích lũy
7|JS JNS JP/ JNP/ JL/ JNL/ JLE/ JNLE/ = đến thanh ghi của CP
8 | MOV MOV MOV MOV MOV LEA MOV POP id =gian tiép
b,f,rím w,f,rím b,t,r/m w,t,r/m sr,t,r/m sr,f,rim | rím — LIÁ
9 | CBW CWD CALL |WAIT |PUSHF |POPF |SAHF |LAHF v_ =biên
A|TEST |TEST |STOS |STOS |LODS |LODS |SCAS | SCAS IS byte tức thời mở rộng dâu
i AX |i CX |i DX |i Bx {i SP |i BP |¡ SI |¡ DI | dài hay ngoài đoạn
(i+ SP) | | Type 3 (Any)
D | ESC ESC ESC ESC ESC ESC ESC ESC
Trang 3576 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S73
mem32
immed Immed8
shortlabel : nearlabel farlabel
thanh ghi tổng quát
thanh ghi 76 bit
thanh ghi đoạn
thanh ghi bộ tích lũy AX hoặc AL
bộ nhớ (địa chỉ hiệu dụng)
bộ nhớ 2 byte liên tiếp (địa chỉ hiệu dụng)
bộ nhớ 4 byte liên tiếp (địa chỉ hiệu dụng)
số tức thời
số tức thời 8 bit
nhãn ngắn (-128 byte + +127 byte)
nhan trong doan (2 byte offset)
nhan ngoai doan (4 byte : 2 byte segment va 2 byte offset)
Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink
Trang 3676 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S74
reg16
reg,reg accum,reg16 reg,mem accum,immedé8 immed8,accum
reg16,mem
reg16,mem32
MOV
MOV MOV
PUSH POP XCHG
IN OUT
LES
SAHF POPF
mem, reg
mem,immed ()
mem16,segreg
segreg segreg mem, reg
accum, DX DX,accum
reg16,mem32
MOV MOV
PUSH POP
segreg,reg16 Segreg,mem 16
mem 16 mem 16
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink
Trang 3776 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S75
reg,immed
accum,immed reg,reg
ADD ADD
ADC ADC
DAA INC CWD NEG
MUL IMUL
SUB SUB SUB SUB SBB SBB SBB SBB AAS DEC CMP CMP CMP CMP
DIV IDIV AAD
reg,reg reg,mem
reg,immed
accum,immed reg,reg
reg,immed
accum,immed
reg reg
SUB SUB SBB SBB
DAS DEC CMP CMP
DIV IDIV
mem,immed
mem mem
Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink
Trang 3876 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S76
reg,immed
accum,immed
reg,reg reg,mem
reg,immed
accum,immed
reg,1 reg,CL reg,1 reg,CL reg,1 reg,CL reg,1 reg,CL
NOT
AND AND
TEST TEST
SHL SHL SAR SAR ROL ROL RCL RCL
mem mem,reg
mem,immed
mem,reg
mem,immed
mem, 1 mem,CL mem, 1 mem,CL mem, 1 mem,CL mem, 1 mem,CL
SHR SHR
ROR ROR RCR RCR
reg,reg reg,mem
reg,immed
accum,immed
reg,reg reg,mem
reg,immed
accum,immed
reg,1 reg,CL
reg,1 reg,CL reg,1 reg,CL
OR
OR
XOR XOR
SHR SHR
ROR ROR RCR RCR
mem, 1 mem,CL mem, 1 mem,CL
Khoa Cong nghé thong tin Dai hoc Bdch khod tp.HCM Bien soan : Mguyer aan Mink
Trang 3976 che cdiu tiie may tint C4 Tổ chức CPU / S77
C Nhóm lệnh xử lý chuỗi +)
— ~ lặp lại lệnh theo sau nêu CX > 0
REPNE/REPNZ lệnh xử lý chuỗi
Co DF = 1 : giảm SI hoặc DI sau khi làm xong lệnh
Trang 4076 chite chu trite may tent C4 Tổ chức CPU / S78
C Nhóm lệnh chuyền điều khiến +)
CALL nearlabel CALL farlabel
CALL reg76
JMP — shortlabel JMP nearlabe!l JMP = farlabel
JMP reg76
JCXZ shorflabel
IRET
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink
Trang 4176 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S79
JLE/JNG Nhảy nếu nhỏ hơn hoặc bằng /không lớn hơn ((SF xor OF) or ZF) = 1
JB/JNAE/JC Nhảy nếu dưới /không trên hoặc bằng/nhớ CF = 1
JBE/JNA Nhảy nếu dưới hoặc bằng /không trên (CF or ZF) = 1
JP/JPE Nhảy nếu kiểm tra / kiểm tra chan PF = 1
JNB/JAE/JNC Nhảy nếu không dưới /trên hoặc bằng/không nhớ CF =0
JNBE/JA Nhảy nếu không dưới hoặc bằng /trên (CF or ZF) = 0
Trang 4276 chute chu trde may tinh C4 Tổ chức CPU / S80
Trang 4376 chic edu tuie may tinh C4 Tổ chức CPU / S81
Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bach khoa tp.HCM Bien soan : Sgayér aan Mink