- Cịn được gọi là băng thơng.. ta thường dùng trong thiết kế đề xác định số wạif-sfafe của CPU bụ thường dùng để xác định lưu lượng truy xuất... - Dung lượng tùy thuộc số bit đị
Trang 1CHUONG 3
Bo nhớ
Trang 2
76 chute chu trde may tinh C3 Bộ nhớ / S32
( Cac đại lượng đạc trang) Giá thanh
⁄
Thời gian truy xuất tạ
Tốc độ truy xuất bạ = 1/ta
ý
- Phụ thuộc cơng nghệ
chế tạo và cơ chế truy
xuất
- Là khoảng thời gian
mà CPU phải đợi sau
khi khời động các tín
hiệu yêu cầu đọc
Thời gian tối thiểu
được tính giữa hai lần
Chu ky truy xuat ty
Tơc độ chuyền dữ liệu bụ = 1/tụ
\
- Được tính theo
bit/s hay word/s
- Cịn được gọi là
băng thơng
ta thường dùng trong thiết kế đề xác định số wạif-sfafe của CPU
bụ thường dùng để xác định lưu lượng truy xuất
Trang 3ớ
DRO
( Bo nho DRO (Destructive Readout) )
Mất nội dung do cách đọc
CBr
(Bọ nho DRAM (Dynamic RAM) ) Doc huy Ghi phục hồi
Cần làm tươi
ˆ Bộ nhớ từ là
Mất nội dung do bật nguồn
`
Bộ nhớ bán dẫn
Flash ROM là bộ nhớ bán dẫn nonvolatile
Trang 4
76 chute chu trde may tinh C3 Bộ nhớ / S34
( Không gian bộ nhớ )
- Là vùng bộ nhớ CPU
quản lý được
- Dung lượng tùy thuộc
số bit địa chỉ
16 bit = 65536 địa chỉ
20 bit = 1M dia chi
24 bit = 16M dia chi
32 bit = 4G dia chi
64K không gian bộ nhớ
0
4096
8191
65535
4K bộ nhớ thực
4095
— Kỹ thuật lật trang _ —
- Cho phép chương trình
sử dụng hết không gian
bộ nhớ
- Cần có bộ nhớ phụ (đĩa)
- Có chiên lược lật trang
Trang 5
( Giao tiếp giữa CP( vủ bộ nhớ `
Mạch
Tuyên địa chi địa chỉ Chọn bộ nhớ
»
CPU Bộ nhớ
Tuyến dữ liệu
Tuyến điêu khiến
VV
XN
(cài địa chỉ, chọn bộ nhớ, đọc, ghi)
Trang 676 che cau tide may tinh C3 Bộ nhớ / S36
¬+ x⁄
00 > 0000 0000
07EE
3 10 > 0001 0000
: 18 > 0001 1000
Trang 7
Dia chi | Ais | Al4l A4: A42 | Ara | Ato | Ag | As | Az | Ag | As | Ag | Ag | Az | Ad | Ao
0001 0 0 0 0 0 0
0801 0 0 0 0 1
1001 0 0 0 1
1801 0 0 0 1 1
1FFF 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Ne
11 bit 2K ———> trực tiếp vào từng bank
2 bit chon 4 bank ——> vào mạch giải mã
Trang 8
76 che cau tide may tinh C3 Bộ nhớ / S38
——+—— WE ———T|WE
U2A WR 21 | OF WR 21 | OF
6
Y2Ð
74LS139