1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các thành phần chất lượng phần mềm tiền dự án (pre project software quality components)

58 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Thành Phần Chất Lượng Phần Mềm Tiền Dự Án (Pre-project Software Quality Components)
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 421,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu giai đoạn rà soát bản dự thảo hợp đồng  3 mục tiêu phải thỏa mãn See more Frame 5.2 => Đảm bảo mọi cam kết dự án về các nguồn tài nguyên, lịch biểu và ngân quỹ đã được xác định

Trang 1

Các thành phần chất lượng phần mềm tiền dự án

(Pre-project software quality components) Chương 2:

Trang 2

Mục tiêu

Trang 3

Nội dung chính

2.1 Rà soát hợp đồng

 2.2 Kế hoạch phát triển & Kế hoạch chất lượng của dự án

 2.3 Kế hoạch phát triển và kế hoạch chất lượng cho các dự án nhỏ, nội bộ

Trang 4

a Contract review stages

b Contract review objectives

c Implementation of contract review

d Contract review subjects

e Contract review for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 5

 Một hợp đồng tồi luôn gây ra các sự kiện không như mong đợi → sinh ra phần mềm chất lượng thấp

 Hợp đồng tồi? Theo quan điểm SQA:

 Định nghĩa các yêu cầu không chặt chẽ (lỏng lẻo)

 Lịch biểu và ngân sách phi thực tế

⇒ Cần rà soát hợp đồng để đảm bảo chất lượng, phát hiện sớm các rủi ro tiềm ẩn

 2 thành phần của hợp đồng (Proposal draft & Contract draft) ~ 2 giai đoạn rà soát

a Contract review stages

Trang 6

Giai đoạn 1:

 Rà soát bản dự thảo đề xuất trước khi chuyển giao cho khách hàng xem xét

Giai đoạn 2:

 Rà soát bản dự thảo hợp đồng trước khi ký kết

Proposal draft review +

Contract draft review - Contract review

a Contract review stages

Trang 7

a The contract review process and its stages

c Implementation of a contract review

d Contract review subjects

e Contract reviews for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 8

b Contract review objectives

i Mục tiêu rà soát bản dự thảo đề xuất

 9 mục tiêu phải thỏa mãn (See more Frame 5.1)

ii Mục tiêu giai đoạn rà soát bản dự thảo hợp đồng

 3 mục tiêu phải thỏa mãn (See more Frame 5.2)

=> Đảm bảo mọi cam kết dự án về các nguồn tài nguyên, lịch biểu và ngân quỹ đã được xác định, rà soát một cách đầy đủ.

Trang 9

i Proposal draft review - Objectives

 To make sure that the following activities have been carried out:

1. Customer requirements clarified/làm rõ and documented

2. Alternative approaches ( p.mềm đặt mua, sử dụng lại ) for carrying out the project examined

3. Formal aspects of the relationship between the customer and the software firm specified

4. Development risks identified

5. Project resources and timetable adequately estimated

6. The firm’s capacity with respect to the project examined

7. The customer’s capacity to fulfill his commitments examined

8. Partner and subcontractor’s participation conditions defined

9. Protection of proprietary rights defined

Trang 10

 Lưu ý:

Proposal draft – tùy chọn

 Nếu dự án nhỏ, nội bộ không có bản dự thảo đề xuất và bản dự thảo hợp đồng → cần đảm bảo mọi hạng mục (trên) có trong:

 Kế hoạch tổng thể phát triển dự án, hoặc các kế hoạch liên quan,

 Tài liệu Vision, tài liệu SUPL của dự án,

 Kế hoạch quản lý nhà thầu phụ,

i Proposal draft review - Objectives

Trang 11

ii Contract draft review - Objectives

 To make sure that the following activities have been satisfactorily carried out:

1. No unclarified issues remain in the contract draft

2. All understandings to the proposal are correctly documented

3. No “new” changes, additions, or omissions have entered the contract draft

Trang 12

a The contract review process and its stages

b Contract review objectives

d Contract review subjects

e Contract reviews for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 13

 Rà soát hợp đồng – nên triển khai với các dự án:

1) Lớn, phức tạp

2) Thuộc lĩnh vực chuyên môn mới của tổ chức phát triển

3) Độ phức tạp tổ chức cao (có số lượng lớn các tổ chức/cá nhân tham gia (partners, subcontractors, and customers, )

c Implementation of a contract review

Trang 14

 Ai thực hiện rà soát?

 Với hợp đồng phức tạp, cần nhiều tác nhân tham gia:

1. Lãnh đạo, các thành viên thuộc nhóm viết đề xuất

2. Chuyên gia bên ngoài tổ chức – không phải là thành viên của nhóm đề xuất

3. Nhóm xét duyệt hợp đồng.

c Implementation of a contract review

Trang 15

a The contract review process and its stages

b Contract review objectives

c Implementation of a contract review

e Contract reviews for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 16

d Contract review subjects

Các chủ thể/mục cần rà soát:

 Phân loại theo mục tiêu rà soát:

 Checklists: công cụ hữu ích cho nhóm reviewer sử dụng để rà soát

 Appendix 5A: Proposal draft review – subjects checklist → 9 mục cần rà soát

 Appendix 5B: Contract draft review – subjects checklist →3 mục cần rà soát

 Các mẫu biểu dự thảo hợp đồng & dự thảo đề xuất:

 Tùy thuộc tổ chức p.mềm sử dụng.

 Cần đảm bảo đầy đủ các hạng mục ~ mục tiêu rà soát.

Trang 17

a The contract review process and its stages

b Contract review objectives

c Implementation of a contract review

d Contract review subjects

e Contract reviews for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 18

 Thường không quan tâm đến mối quan hệ đầy đủ giữa khách hàng & nhà cung cấp

=> xét duyệt hợp đồng bị bỏ qua → nhiều vấn đề, rủi ro tiềm ẩn!

Trang 19

 Xét duyệt hợp đồng bị bỏ qua → nhiều rủi ro tiềm ẩn, vấn đề nảy sinh:

(1)Xác định các yêu cầu dự án không đầy đủ

(2)Nghèo nàn trong việc ước lượng các tài nguyên dự án

(3)Nghèo nàn trong việc lập lịch và thời gian biểu

(4)Nhận thức không đầy đủ về các rủi ro tiềm ẩn trong quá trình phát triển

⇒ Nhiều dự án nội bộ dễ thất bại hơn so với dự án ký hợp đồng bên ngoài

e Rà soát hợp đồng - các dự án nội bộ

Trang 20

 Ví dụ: dự án đăng ký khóa học online (dự án nội bộ, sd RUP):

 Không có bản dự thảo hợp đồng và bản dự thảo đề xuất dự án

=> Nhưng, các hạng mục rà soát đã có trong các tài liệu đặc tả yêu cầu (vision, SUPL), kế hoạch tổng thể và các kế hoạch liên

quan thuộc nhóm nguyên tắc q.lý

e Rà soát hợp đồng - các dự án nội bộ

Trang 21

a The contract review process and its stages

b Contract review objectives

c Implementation of a contract review

d Contract review subjects

e Contract reviews for internal projects

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 22

 Thực hành:

 Case study 1:

 Case study 2:

2.1 Rà soát hợp đồng

Trang 23

Nội dung chính

 2.1 Rà soát hợp đồng

2.2 Kế hoạch phát triển & kế hoạch chất lượng của dự án

 2.3 Kế hoạch phát triển và kế hoạch chất lượng cho các dự án nhỏ, nội bộ

Trang 24

2.2 Kế hoạch phát triển & kế hoạch chất lượng của dự án

 Kế hoạch phát triển & kế hoạch chất lượng là những yếu tố chính cần thiết cho việc tuân thủ các tiêu chuẩn của

Trang 25

 Kế hoạch ↑ dự án (bắt buộc phải có) - các mục rà soát

i Kế hoạch phát triển dự án

Bản kế hoạch theo mẫu cần đảm bảo chứa tất cả các mục

này

Trang 26

⇒ Phê chuẩn và rà soát bản kế hoạch ↑: dựa trên các mẫu biểu &thủ tục áp dụng tại tổ chức.

 Ví dụ 1: Dự án đăng ký khóa học online của trường ĐH Wylie (Texas)

 Bản kế hoạch phát triển tổng thế: see link (below)

 https://sceweb.uhcl.edu/helm/RUP_course_example/courseregistrationproject/artifacts/projectmanagement/sdp_current.htm#ProjectPlan

 Mẫu biểu & thủ tục được áp dụng trong tổ chức:

 Mẫu biểu : see link: https://sceweb.uhcl.edu/helm/RationalUnifiedProcess/webtmpl/templates/mgmnt/rup_sdpln.htm

 https://sceweb.uhcl.edu/helm/RationalUnifiedProcess/process/templates.htm

 Thủ tục áp dụng: See link: https://sceweb.uhcl.edu/helm/RationalUnifiedProcess/process/modguide/md_prpln.htm

i Kế hoạch ↑ dự án – Các phần tử

Trang 27

 Ví dụ 2: Dự án XD p.mềm quản lý hồ sơ sức khỏe tại TP Hà Nội (Công ty Nhật Cường)

 Kế hoạch tổng thể dự án: see link

 Hướng dẫn/quy trình lập kế hoạch: see link

i Kế hoạch ↑ dự án – Các phần tử

Trang 28

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các thành phần

Trang 30

HDS qualitative requirements (yêu cầu chất

lượng )

Các mục tiêu định lượng chất lượng liên quan

HDS: thân thiện với người sử dụng Một nhân viên mới trợ giúp công việc văn phòng có thể học chi tiết theo một khóa học kéo dài

ít hơn 8 giờ, và làm chủ hoạt động trong ít hơn 5 ngày làm việc

HDS: rất tin cậy HDS luôn sẵn sàng trên 99,5% (thời gian chết của HDS không được quá 30 phút mỗi tuần )

HDS: hoạt động liên tục Thời gian phục hồi hệ thống không được quá 10 phút trong trường hợp HDS bị lỗi

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

(1) Quality goals

Ví dụ 1:

Trang 31

(1) Quality goals

 Ví dụ 2: Các mục tiêu chất lượng áp dụng cho dự án sử dụng RUP:

See Quality Dimensions with Link:

 https://sceweb.uhcl.edu/helm/RationalUnifiedProcess/process/workflow/test/co_qtydm.htm

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

Trang 32

(2) Planned review activities

 The quality plan should provide a complete listing of all planned reviewactivities

 Mỗi hoạt động xét duyệt cần chỉ rõ:

1) Phạm vi của hoạt động

2) Kiểu hoạt động xét duyệt

3) Lịch biểu của các hoạt động

4) Các thủ tục được áp dụng

5) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện.

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các thành phần

Trang 33

(3) Planned software tests

 Các hoạt động kiểm thử cần mô tả đầy đủ trong bản kế hoạch chất lượng

 Mỗi hoạt động cần cung cấp:

 The unit, integration or the complete system to be tested

 The type of testing activities to be carried out, including specification of computerized software tests to be applied

 The planned test schedule (as defined by its priority and the succeeding activities of the project process)

 The specific procedures to be applied

 Who is responsible for carrying out the test.

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

Trang 34

(4) Planned acceptance tests for externally developed software

 A complete list of the acceptance tests planned for externally developed software should be provided within the quality plan

 Các thông tin cần mô tả:

 (a) purchased software,

 (b) software developed by subcontractors, and

 (c) customer-supplied software

=> The acceptance tests for externally developed software should parallel those used for internally developed software tests.

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

Trang 35

⇒ Review and approval of the quality plan should be conducted according to the organization’s standard procedures.

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

Trang 36

 Tóm lại: The quality plan (tùy chọn)

⇒ Nếu một dự án không có bản kế hoạch đảm bảo chất lượng → yêu cầu 5 hạng mục chất lượng (Frame 6.2) phải nằm trong các tài liệu liên quan, các kế hoạch khác trong nhóm nguyên tắc quản lý:

 Bản đặc tả Vision, SUPL,

 Các kế hoạch trong nhóm nguyên tắc quản lý:

 Kế hoạch quản lý cấu hình

 Kế hoạch kiểm thử, kiểm thử chấp thuận

Trang 37

ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các

thành phần

Trang 38

 Ví dụ 2:

 Dự án Việt Cường: Dự án dịch vụ công (sd Agile):

 Kế hoạch tổng thể.

 Kế hoạch theo tiến trình.

 Kế hoạch đảm bảo chất lượng.

-> ii Kế hoạch chất lượng dự án – Các thành phần

Trang 39

Nội dung chính

 2.1 Rà soát hợp đồng

 2.2 Kế hoạch phát triển & kế hoạch chất lượng của dự án

2.3 Development and quality plans for small projects and for internal projects

Trang 40

 Đặt vấn đề:

 Dự án chỉ có thời hạn 40 ngày, có thể được thực hiện bởi một chuyên gia và hoàn thành trong 12 tuần, với 1 man-days

có phải chuẩn bị lập kế hoạch quản lý chất lượng và phát triển toàn thể ?

 Dự án được thực hiện bởi 3 chuyên gia với tổng vốn là 30 man-days và hoàn thành trong 5 tuần, đòi hỏi phải lập kế hoạch toàn thể?

⇒ Các thủ tục lập kế hoạch chất lượng và kế hoạch phát triển áp dụng cho các dự án lớn là không thể tự động áp dụng cho các dự án nhỏ

⇒Cần các thủ tục riêng áp dụng cho các dự án nhỏ

⇒ Xem Frame 3.5 (dưới đây)

2.3 Development and quality plans for small projects and for internal projects

Trang 41

2.3 Development and quality plans for small projects and for internal projects

Trang 43

 Tài liệu Vision, tài liệu SUPL

Đầu ra: kết quả rà soát (các mẫu biểu đầu vào có đáp ứng các tiêu chí chất lượng)

Thực hành/thảo luận

Trang 44

(2) Rà soát kế hoạch phát triển dự án tổng thể

Trang 45

(2) Rà soát kế hoạch phát triển dự án tổng thể (t.t)

Trang 46

(3) Rà soát kế hoạch chất lượng dự án

Trang 47

(3) Rà soát kế hoạch chất lượng dự án (t.t.)

Công việc 5:

 SV thực hành rà soát các tiêu chí chất lượng của dự án CRS trong các kế hoạch liên quan

 Lưu ý: Dự án CRS không có bản kế hoạch chất lượng

Trang 48

(3) Rà soát kế hoạch chất lượng dự án (t.t.)

Công việc 6:

 SV thực hành lập bản kế hoạch chất lượng (sử dụng mẫu RUP, Agile)/dự án cụ thể:

Đầu vào:

 Mẫu bản kế hoạch đảm bảo chất lượng (RUP)

 Dự án mà nhóm/cá nhân sinh viên thực hiện

Đầu ra:

 Bản kế hoạch chất lượng sử dụng mẫu RUP/Agile cho dự án cụ thể mà nhóm/cá nhân SV thực hiện.Thực hành/thảo luận

Trang 49

(3) Rà soát kế hoạch chất lượng dự án (t.t.)

Công việc 7:

 SV tham chiếu các hạng mục trong bản Kế hoạch đảm bảo chất lượng (RUP) → các thành phần trong kiến trúc hệ thống SQA

Thực hành/thảo luận

Trang 50

SV thực hành/thảo luận các công việc trên

 Nộp kết quả thảo luận/thực hành

Trang 51

 Các kết quả đối chiếu:

Thực hành/thảo luận

Trang 52

Kết quả: công việc 1 (SV so khớp các hạng mục trong dự thảo đề xuất)

 Mục 2, mục 3.4, mục 4, mục 5, mục 6 trong tài liệu Vision

2 Alternative approaches (p.mềm đặt mua, sử dụng lại) for carrying out the project examined

 Mục 3.8 tài liệu Vision & Mục 9 trong tài liệu SUPL

 => Mục 3 tài liệu Vision

 Mục 4.5 trong kế hoạch ↑ tổng thể

 Mục 4.1 trong kế hoạch ↑ tổng thể

Trang 53

6 The firm’s capacity with respect to the project examined

 Mục 3.2 trong kế hoạch ↑ tổng thể

7 The customer’s capacity to fulfill his commitments examined

 Mục 3.1 & Mục 3.2 trong tài liệu Vision

8 Partner and subcontractor’s participation conditions defined

 Mục 3.2 & mục 3.5 trong tài liệu Vision

9 Protection of proprietary rights defined

 Mục 4.5 trong tài liệu Vision & Mục 11, Mục 12 trong tài liệu SUPL

Kết quả: công việc 1 (t.t)

Trang 54

 1 Project products, specifying “deliverables”

 2 Project interfaces

 Mục 3.2 trong bản kế hoạch tổng thể phát triển dự án

 3 Project methodology and development tools

 Mục 5.3 trong bản kế hoạch tổng thể phát triển dự án

 4 Software development standards and procedures

 Mục 4.4 & Mục 5.1 trong bản kế hoạch tổng thể phát triển dự án

 5 Map of the development process

 Mục 4.2 & Mục 4.3 trong bản kế hoạch tổng thể ↑ dự án

Kết quả: công việc 2 (SV so khớp các hạng mục trong bản kế hoạch ↑ dự án)

Trang 55

 6 Project milestones

 Mục 4.2 & Mục 4.3 trong bản kế hoạch tổng thể ↑ dự án

 7 Project staff organization

 Mục 3.1 & Mục 3.3 trong bản kế hoạch tổng thể ↑ dự án

 8 Required development facilities

Trang 56

Kết quả: công việc 4 &5 (SV so khớp các hạng mục trong kế hoạch chất lượng dự án)

 1 List of quality goals

 2 Review activities

 Mục 3.2 & Mục 7 trong kế hoạch chất lượng

 3 Software tests

 4 Acceptance tests for software externally developed

 5 Configuration management tools and procedures

 Mục 10 & Mục 11 trong kế hoạch chất lượng

Trang 57

 SV so khớp các hạng mục trong kế hoạch chất lượng dự án với các thành phần hệ thống SQA

Kết quả: công việc 7

Trang 58

Mục 5trong QAP

Mục 8 trong kế hoạch chất lượng (QAP)

Mục 12 trong QAP

Mục 3.1 trong QAP

Mục 6 trong QAP Mục 7 trong QAP

Mục 4 trong QAP

Mục 11 trong QAP Mục 9 trong QAP

Ngày đăng: 24/12/2021, 20:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Kế hoạch quản lý cấu hình - Các thành phần chất lượng phần mềm tiền dự án (pre project software quality components)
ho ạch quản lý cấu hình (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w