1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NHẬN ĐỊNH LUẬT THƯƠNG 1

31 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 45,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬT THƯƠNG MẠI CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI. Những nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích?  1. Luật Thương mại là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Đúng. Bởi luật thương mại có đối tượng điều chỉnh riêng, phuơng pháp điều chỉnh riêng, nguyên tắc hoạt động riêng và nguồn luật riêng. 2. Chỉ có văn bản quy phạm pháp luật mới là nguồn của Luật thương mại. Sai. Nguồn của luật thương mại là tổng hợp các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, điều chỉnh hoạt động thương mại của các chủ thể kinh doanh và hoạt động quản lý của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 3. Chỉ có thương nhân mới là chủ thể của Luật thương mại. Sai. Chủ thể của luật thương mại bao gồm: Các tổ chức, cá nhân tham gia vào các quan hệ thương mại và các quan hệ pháp luật có liên quan đến quá trình hoạt động thương mại của thương nhân. 4. Giải quyết tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương mại phải thực hiện tại tòa án nhân dân

Trang 1

LUẬT THƯƠNG MẠI CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ LUẬT THƯƠNG MẠI.

Những nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích?

1 Luật Thương mại là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

- Đúng Bởi luật thương mại có đối tượng điều chỉnh riêng, phuơng pháp điều chỉnh riêng,

nguyên tắc hoạt động riêng và nguồn luật riêng

2 Chỉ có văn bản quy phạm pháp luật mới là nguồn của Luật thương mại.

- Sai Nguồn của luật thương mại là tổng hợp các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật,

điều chỉnh hoạt động thương mại của các chủ thể kinh doanh và hoạt động quản lý của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

3 Chỉ có thương nhân mới là chủ thể của Luật thương mại.

- Sai Chủ thể của luật thương mại bao gồm: Các tổ chức, cá nhân tham gia vào các quan hệ

thương mại và các quan hệ pháp luật có liên quan đến quá trình hoạt động thương mại của thương nhân

4 Giải quyết tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương mại phải thực hiện tại tòa án nhân dân

- Sai Ngoài Tòa án thì còn có thể giải quyết tranh chấp bằng các biện pháp như: Trọng tài,

hòa giải, thương lượng

5 Các hoạt động thương mại của thương nhân chỉ bao gồm: mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ.

- Sai Ngoài hoạt động mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thì thương nhân còn tham gia các hoạt động như: Đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác nhằm mục đích sinh lợi

CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

Bài tập tình huống

A, B là vợ chồng, cùng là giáo viên nghỉ hưu có khoản tiền tiết kiệm 1 tỷ đồng muốn thực hiện hoạt động đầu tư kiếm thêm lợi nhuận Anh (chị) hãy tư vấn:

1 Vợ chồng A, B có quyền thành lập doanh nghiệp hay góp vốn vào doanh nghiệp không?

- Vợ chồng A, B có quyền thành lập, góp vốn doanh nghiệp Vì chủ thể ở đây không thuộc

trường hợp bị cấm tại Điều 17 Luật này

2 Điều kiện muốn thành lập doanh nghiệp là gì?

Trang 2

- Điều kiện về chủ thể

- Điều kiện về ngành nghề kinh doanh

- Điều kiện về tài sản

- Điều kiện về tên doanh nghiệp, trụ sỡ.

Công ty TNHH 2 TV Hoa Nắng đã được cấp giấy chứng nhận thành lập DN theo quy định Hãy cho biết những tên nào sau đây vi phạm?

1 Công ty cổ phần Hoa Nắng - Đ

2 TNHH 2 TV Nắng Hoa – Đ

3 TNHH 2 TV Hoa Nắng – S Căn cứ Khoản 1, Điều 41

4 TNHH 2 TV Hoa Nắng 1 – S Căn cứ Điểm d) Khoản 2, Điều 41

5 TNHH 2 TV Hoa Nắng’S – S Căn cứ Điểm d) Khoản 2, Điều 41

6 TNHH 2 TV Hoa Nắng Miền Nam – S Căn cứ Điểm g) Khoản 2, Điều 41

7 TNHH 2 TV Hoa Nắng xưa - Đ

8 TNHH 1 TV Hoa Nắng - Đ

9 DNTN Hoa Nắng - Đ

10 Công ty hợp danh Hoa Nắng - Đ

Câu hỏi nhận định đúng, sai?

1 DN có quyền tự do kinh doanh.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 7.

2 DN có thể có nhiều con dấu khác nhau.

- Đúng Căn cứ Khoản 2, Điều 43

3 DN phải trực tiếp đến cơ quan đăng ký kinh doanh để đăng ký thành lập doanh nghiệp.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 26

4 Sau khi được cấp mã số DN, DN phải tiến hành đăng ký Mã số thuế với cơ quan quản lý thuế.

Trang 3

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 8 NĐ 01/2020

5 DN chỉ có một địa chỉ duy nhất.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 45

6 Chỉ có cán bộ, công chức, viên chức là không được thành lập, quản lý DN.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 17

7 Mọi tổ chức đều có quyền thành lập, quản lý DN.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 17

8 Mọi cán bộ, công chức, viên chức đều không được thành lập, quản lý DN.

- Sai Căn cứ Điêm c) Khoản 2, Điều 17

9 Giảng viên trường Đại học Tây Đô được quyền thành lập, quản lý DN.

- Đúng Trường ĐH Tây Đô là trường tư thục chịu sự quản lý của tư nhân, vì vây giảng viên

trường này không phải công chức, viên chức nên được quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp

10 Thẩm phán TAND được quyền thành lập, quản lý DN.

- Sai Thẩm phán TAND là công chức nên không được quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp

Căn cứ Khoản 2, Điều 17

11 DN chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn mà chủ đầu tư bỏ ra.

- Sai Cty Hợp Danh, DNTN chịu trách nhiệm vô hạn.

12 Phải có ít nhất 02 người thì mới thành lập doanh nghiệp.

- Sai DNTN, Cty TNHH MTV có một người.

13 Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân không được thành lập doanh nghiệp.

- Sai Căn cứ Điểm a) Khoản 2, Điều 17.

14 Nếu cơ quan đăng ký kinh doanh từ chối hồ sơ của người đăng ký thành lập DN thì người bị từ chối hồ sơ có quyền khởi kiện hoặc khiếu nại hành vi đó.

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 33 NĐ 01/2021.

15 Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kinh doanh là UBND huyện nơi cư trú của chủ đầu tư.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 14 NĐ 01/2021.

Trang 4

CHƯƠNG III: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN.

Bài 1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN

Bài tập tình huống

Tháng 5/2021, A, B, C cùng nhau thỏa thuận góp vốn thành lập Công ty TNHH Hoa Nắng Theo đó, A góp vốn bằng quyền sử dụng đất (thửa đất số 126) trị giá 2 tỷ đồng, B góp 1 tỷ đồng, C góp 3 tỷ đồng Các thành viên cũng nhất trí để C làm Chủ tịch Hội đồng thành viên, A làm giám đốc Đến tháng 7/2021, việc góp vốn hoàn tất, công ty TNHH Hoa Nắng bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh Đầu tháng 8 năm 2021, do có thông tin quy hoạch mới, thửa đất số 126 mà A dùng để góp vốn vào Công ty TNHH Hoa Nắng tăng lên đột biến, ước tính trên 20 tỷ đồng A lấy lý do thửa đất dùng để góp vốn là tài sản chung của vợ chồng, hiện giờ vợ không đồng ý góp nữa, đề nghị B, C cho nhận lại và A sẽ góp bằng tiền

là 2 tỷ đồng vào công ty B, C không đồng ý Hỏi:

1 Thời hạn góp vốn vào trong Công ty TNHH Hoa Nắng của A, B, C là khi nào?

- Thời hạn góp vốn vào Công ty TNHH Hoa Nắng của A, B, C là 90 ngày kể từ ngày được cấp

giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Căn cứ Khoản 2, Điều 47

2 A có quyền đòi lại quyền sử dụng đất (Thửa đất số 126) không? Vì sao?

- A không có quyền đòi lại quyền sử dụng đất ( Thửa đất số 126) Vì thành viên công ty chỉ được

góp vốn cho công ty bằng tài sản khác với tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của 50% số thành viên còn lại, trong trường hợp này thì B, C không đồng ý Căn cứ Khoản 2, Điều 47

Bài tập tình huống

Công ty TNHH 2 TV Thiên Phúc được thành lập năm 2018 bởi 04 thành viên:

Bình, Phúc, Su, Nam; trong đó, Bình là Giám đốc công ty và Phúc là Chủ tịch

hội đồng thành viên Tháng 10/2019, Bình đã đỗ kỳ thi tuyển công chức của Sở Công Thương tỉnh

Hỏi:

1 Tư cách thành viên của Bình trong công ty có thay đổi không?

- Tư cách thành viên của Bình trong công ty sẽ thay đổi Căn cứ Khoản 2, Điều 17.

Trang 5

2 Bình dự định chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho anh rể Bình có thực hiện được dự định của mình không?

- Dự định của Bình sẽ không được thực hiện Căn cứ Khoản 1, Điều 52

3 Tháng 12/2019, Công ty Thiên Phúc tiếp nhận thêm thành viên mới là Lộc Cam kết góp vốn bằng 20 cây vàng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày gia nhập công ty Hãy nhận xét về hành vi góp vốn của Lộc?

- Hành vi góp vốn trên là …

4 Tháng 3/2020, Nam đột ngột qua đời và để lại thừa kế phần vốn góp tại công ty cho hai con trai là Huy và Thắng Lúc này Công ty Thiên Phúc đã có 50 thành viên cách xử lý trong tình huống này?

-

Những nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích? Nêu cơ sở pháp lý.

1.Công ty TNHH 2TV Không được phát hành cổ phiếu trong mọi trường hợp.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 46.

2 Công ty TNHH 2TV Không được phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 46.

3 Nếu loại tài sản mà thành viên cam kết góp vào công ty trước đó không còn, thì có thể góp bằng tài sản khác có giá trị tương đương.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 47.

4 Thành viên chưa góp vốn hoặc góp chưa đủ số vốn đã cam kết sẽ không phải chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ tài chính của công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 47.

5 Thành viên phải có nghĩa vụ bảo quản giấy chứng nhận phần vốn góp Bởi vì nếu GCN này hư hỏng, mất sẽ không được cấp lại.

- Sai Khoản 7, Điều 47.

6 Thành viên công ty có quyền được chia lợi nhuận theo định kỳ mà Điều lệ công ty có quy định.

- Sai Căn cứ Điểm c) Khoản 1, Điều 49

7 Mọi thành viên đều có quyền yêu cầu triệu tập hội đồng thành viên.

Trang 6

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 57.

8 Thành viên công ty có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình trong mọi trường hợp.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 51.

9 Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có quyền tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 52.

10 Nếu việc chuyển nhượng phần vốn góp dẫn đến chỉ còn 1 thành viên thì công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên phải giải thể do không đủ số lượng thành viên theo quy đinh.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 52.

11 Người được thừa kế phần vốn góp đương nhiên trở thành thành viên của công ty:

- Sai Căn cứ Điểm a) Khoản 4, Điều 53.

12 Người được tặng cho phần vốn góp đương nhiên trở thành thành viên của công ty:

- Sai Căn cứ Khoản 6, Điều 53.

13 Người bị hình phạt tù, người bi tạm giam đương nhiên không còn tư cách thành viên của công ty

-14 Thành viên mất tích thì công ty sẽ giao phần vốn góp của họ cho các thành viên còn lại của công ty quản lý.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 53.

15 Công ty có quyền tăng vốn điều lệ trong mọi trường hợp.

- Sai

16 Trong mọi trường hợp, Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên phải được thông qua đúng trình tự và thủ tục thì mới có hiệu lực thi hành.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 62.

17 Khi có thành viên, nhóm thành viên yêu cầu Tòa án hoặc Trọng tài hủy bỏ nghị quyết, quyết định đã được thông qua thì nghị quyết, quyết định đó tạm thời ngừng hiệu lực để chờ phán quyết của cơ quan có thẩm quyền.

Trang 7

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 62

18 Biên bản họp Hội đồng thành viên bắt buộc phải có Họ, tên, chữ ký của người ghi biên bản và chủ tọa cuộc họp.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 60.

19 Nhiệm kỳ của chủ tịch Hội đồng thành viên là năm năm.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 56.

20 Nếu chủ tịch HĐTV chết thì HĐTV bầu lại chủ tịch mới nhưng phải đạt tỷ lệ ít nhất 65% phiếu đồng ý.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 56.

21 Thành viên có quyền kiến nghị bổ sung nội dung chương trình họp, nhưng phải gửi đến trụ sở chính của công ty chậm nhất là 01 ngày làm việc trước ngày họp HĐTV, nếu không

sẽ không được chấp nhận.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 51.

22 Thông báo mời họp HĐTV phải được gửi trực tiếp đến từng thành viên HĐTV.

- Đúng Căn cứ Khoản 4, Điều 57.

23 Kiểm soát viên bắt buộc phải có bằng đại học Kế toán.

- Sai Căn cứ Điểm b) Khoản 1, Điều 169.

24 Mọi hợp đồng nhân danh công ty đều phải do giám đốc ký.

- Sai Căn cứ Điểm e) Khoản 2, Điều 63.

25 Trưởng Ban kiểm soát do Hội đồng thành viên bầu.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 168.

Bài 2 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

1 Chủ sở hữu của công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV phải là cá nhân.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 74

2 Trong cơ cấu tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV không

có hội đồng thành viên.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 79.

Trang 8

3 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên có thể có nhiều người

đại diện theo pháp luật.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 79

4 Người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn 1

TV phải là Giám đốc.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 79.

5 Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn 1 TV là cá nhân không có quyền quyết định thành lập công ty con, góp vốn vào công ty khác.

- Đúng Căn cứ Khoản 2, Điều 76.

6 Chủ tịch Hội đồng thành viên phải do chủ sở hữu công ty bổ nhiệm.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 80.

7 Cuộc họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH 1 TV được tiến hành khi có số thành viên đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ trở lên.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 80.

8 Chủ sở hữu công ty là cá nhân phải tách biệt chi tiêu của cá nhân và gia đình mình với chi tiêu của Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 77.

9 Hợp đồng, giao dịch giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

do tổ chức làm chủ sở hữu với những người liên quan phải được Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên chấp thuận theo nguyên tắc đa số.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 86.

10 Chủ sở hữu công ty quyết định hình thức tăng và mức tăng vốn điều lệ.

- Đúng Căn cứ Khoản 1, Điều 87

Trang 9

CHƯƠNG IV : DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

1 Thành viên HĐTV DNNN có thể được bổ nhiệm lại, không hạn chế số lần bổ nhiệm.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 91.

2 Trong mọi trường hợp, Thành viên HĐTV DNNN được bổ nhiệm lại không quá 2 nhiệm

kỳ tại 1 công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 91.

3 Trong DNNN, Chủ tịch HĐTV có thể kiêm Giám đốc/TGĐ của công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 95.

4 Trong DNNN, HĐTV phải họp ít nhất 1 lần/năm.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 98.

5 Trong DNNN, HĐTV có thể được triệu tập bất thường khi có yêu cầu của ít nhất 65% số thành viên HĐTV.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 98.

6 Nghị quyết HĐTV được thông qua khi có hơn một nửa tổng số thành viên tham dự biểu quyết tán thành.

- Đúng Căn cứ Khoản 4, Điều 98

7 Chỉ có thành viên HĐTV mới được quyền tham dự cuộc họp HĐTV.

- Sai Căn cứ Khoản 6, Điều 98.

8 Trường hợp có số phiếu biểu quyết ngang nhau thì HĐTV phải tổ chức biểu quyết lại.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 98.

9 Giám đốc hoặc Tổng giám đốc phải do Hội đồng thành viên bổ nhiệm.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 100

10 Trường hợp Chủ tịch công ty xuất cảnh khỏi Việt Nam thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện một số quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 7, Điều 99.

11 Quyết định của Ban kiểm soát được thông qua khi có 2/3 thành viên dự họp tán thành

Trang 10

- Đúng Căn cứ Khoản 4, Điều 106.

12 Kiểm soát viên có thể đồng thời được bổ nhiệm làm kiểm soát viên của DNNN khác.

- Đúng Căn cứ Khoản 2, Điều 103

13 HĐTV của DNNN có thể họp bất thường theo đề nghị của thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 98.

14 Chủ tịch HĐTV DNNN có thể kiêm GĐ hoặc TGĐ của công ty và doanh nghiệp khác.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 105.

15 Người đang là công chức theo quy định của Luật công chức không được bổ nhiểm làm GĐ/TGĐ DNNN

- Đúng Căn cứ Khoản 1, Điều 64, điểm b), Khoản 2, Điều 17.

CHƯƠNG V: CÔNG TY CỔ PHẦN

1 Mệnh giá của mỗi cổ phần bắt buộc là 10.000 đồng.

- Sai Căn cứ điểm đ) Khoản 1, Điều 121.

2 Ban kiểm phiếu của cuộc họp ĐHĐCĐ phải do thành viên Ban kiểm soát tiến hành.

- Sai Căn cứ điểm d) Khoản 2, Điều 146.

3 Tấc cả cổ đông phải ký tên vào danh sách cổ đông của công ty cổ phần.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 4.

4 Chỉ có Chủ tịch HĐQT mới có quyền triệu tập họp HĐQT.

- Sai Căn cứ Khoản 5, Điều 157.

5 Biên ban lập bằng Tiếng việt có hiệu lực pháp lý cao hơn biên bản bằng tiếng nước ngoài.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 150.

6 Chủ tịch HĐQT được bầu trong số thành viên HĐQT theo nguyên tắc đa số.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 156, Khoản 1, Khoản 12, Điều 157.

Trang 11

7 Người yêu cầu họp đề nghị HĐQT bất thường phải lập đề nghị thành văn bản trong đó nêu rõ mục đích, vấn đề cần thảo luận và quyết định thuộc thẩm quyền của HĐQT.

- Đúng Căn cứ Khoản 4, Điều 157.

8 Biên bản họp ĐHĐCĐ phải được lập bằng Tiếng Việt.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 150

9 Thành viên HĐQT có thể ủy quyền cho người khác dự họp và biểu quyết trong mọi trường hợp.

- Sai Căn cứ Khoản 11, Điều 157.

10 Trường hợp chủ tọa, người ghi biên bản từ chối ký biên bản thì biên bản này có hiệu lực.

- Sai Căn cứ điểm i) Khoản 1, Điều 150.

11 Tấc cả cổ đông đều là cổ đông phổ thông.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 114.

12 Tấc cả cổ đông đều có quyền biểu quyết.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 117 và Khoản 3, Điều 118.

13 Cổ đông ưu đãi thì có quyền ưu đãi hơn cổ đông phổ thông.

- Sai Căn cứ Khoản 3 Điều 116, 117,118.

14 Cổ đông ưu đãi được chuyển đổi thành cổ đông phổ thông.

- Đúng Căn cứ Khoản 5, Điều 114.

15 Cổ đông phổ thông được chuyển đổi thành cổ đông ưu đãi.

- Sai Căn cứ Khoản 5, Điều 114.

16 Cổ đông ưu đãi cổ tức không có quyền tham gia biểu quyết đại hội đồng cổ đông.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 117.

17 Cổ đông ưu đãi biểu quyết không được chào bán ra bên ngoài.

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 116

18 Cổ đông ưu đãi hoàn lại không có quyền đề cử người vào hội đồng thành viên

Trang 12

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 118.

19 Cổ đông sáng lập bắt buộc phải là 3 cá nhân.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 120.

20 Công ty cổ phần không hạn chế số lượng thành viên.

- Sai Căn cứ điểm b) Khoản 1, Điều 111.

21 Kiểm soát viên cũng có quyền dự họp cuộc họp HĐQT

- Đúng Căn cứ Khoản 7, Điều 157

22 Chủ tọa cuộc họp ĐHĐCĐ có quyền trục xuất những người không tuân thủ quyền điều hành chủ tọa ra khỏi cuộc họp ĐHĐCĐ

- Đúng Căn cứ điểm b) Khoản 7, Điều 146.

23 Trong thời han 03 năm kể từ ngày công ty nhận giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cho cổ đông sáng lập khác.

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 120.

24 Chủ tịch HĐQT của công ty cổ phần không được kiêm Gisam đốc hoặc tổng giám đốc

- Sai Khoản 2, Điều 156.

25 Tấc cả cổ đông đều có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 120

26 Chủ tọa cuộc họp ĐHĐCĐ phải do Đại hội đồng cổ đông bầu tại cuộc họp.

- Sai Căn cứ điểm a) Khoản 2, Điều 146.

27 Trường hợp Chủ tịch HĐQT vắng mặt thì phải hoãn cuộc họp ĐHĐCĐ.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 156.

28 Trường hợp Chủ tịch HĐQT vắng mặt thì phải hoãn cuộc họp HĐQT.

- Sai Căn cứ Khoản 4, Điều 156.

29 Trường hợp có từ 02 ứng cử viên trở lên đạt cùng số phiếu bầu như nhau cho thành viên cuối cùng của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát thì sẽ tiến hành bầu lại trong số các ứng viên đã bị loại.

Trang 13

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 148.

30 Nghị quyết ĐHĐCĐ về nội dung làm thay đổi bất lợi quyền và nghĩa vụ của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi chỉ được thông qua nếu được sô cổ đông ưu đãi biểu quyết dự họp sỡ hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi biểu quyết trở lên tán thành.

- Sai Căn cứ Khoản 6, Điều 148.

31 Trong công ty cổ phần bắt buộc phải có ít nhất 20% số thành viên Hội Đồng Quản Trị phải là thành viên độc lập.

- Sai Căn cứ điểm b) Khoản 1, Điều 137.

32 Công ty được phát hành cổ phần để huy động vốn trong mọi trường hợp

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 112.

33 Khi cổ đông chuyển nhượng cổ phần, phải ưu tiên chuyển nhượng cho các cổ đông còn lại trong công ty Chỉ được chuyển nhượng cho người không phải cổ đông nếu cổ đông còn lại không mua hoặc mua không hết.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 127.

34 Người đại diện theo pháp luật của công ty là Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và chủ tịch HĐQT

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 137

35 Quyết định của ĐHĐCĐ về bầu thành viên HĐQT và Ban kiểm soát phải được số cổ đông đại diện ít nhất có 85% tổng số biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp họp chấp thuận.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 148.

36 HĐQT của CTCP có quyền quyết định thay đổi ngành nghề kinh doanh của công ty

- Sai Căn cứ điểm b) Khoản 1, Điều 148.

37 Cuộc họp ( triệu tập lần thứ nhất) cuộc họp ĐHĐCĐ được tiến hành khi có số cổ đông

dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số vốn điều lệ của công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 145.

38 Trong các loại hình doanh nghiệp, chỉ có công ty cổ phần là không giới hạn số lượng thành viên tối đa.

- Sai Căn cứ điểm a) Khoản 1, Điều 177.

39 Chủ tịch HĐQT không bắt buộc phải là thành viên HĐQT.

Trang 14

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 156.

40 Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phiếu.

- Sai Căn cứ điểm a) Khoản 1, Điều 111.

41 ĐHĐCĐ gồm tấc cả cổ đông đang sở hữu cổ phần của công ty là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 138.

42 Thành viên HĐQT bắt buộc phải là cổ đông của cty.

- Sai Căn cứ điểm b) Khoản 1, Điều 155.

43 Mọi công ty cổ phần đều bắt buộc phải có cổ đông sáng lập.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 120.

44 Cổ đông phổ thông có cổ phần ưu đãi cổ tức thì không có quyền biểu quyết dự họp ĐHĐCĐ.

- Đúng Căn cứ Khoản 3, Điều 117

45 Cổ đông ưu đãi biểu quyết trong cty Cổ phần không có quyền chuyển nhượng cổ phần.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 116

46 Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng sau thời hạn 3 năm

kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 120

47 Hợp đồng có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty cổ phần phải được ĐHĐCĐ chấp thuận.

- Đúng Căn cứ điểm d) Khoản 2, Điều 138.

48 Chỉ có cổ đông phổ thông mới có quyền ưu tiên mua cổ phần mới phát hành của công ty.

- Sai Căn cứ Khoản 2 các Điều 116, 117, 118.

49 Tấc cả cổ đông của công ty cổ phần đều có quyền thảo luận và biểu quyết tại cuộc họp ĐHĐCĐ.

- Sai Căn cứ Khoản 3, Điều 117 và Khoản 3, Điều 118.

Trang 15

50 Chủ tịch HĐQT CTCP phải là cổ đông của công ty đó.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 156 và điểm b) Khoản 1, Điều 155.

CHƯƠNG VI: CÔNG TY HỢP DANH

1 Thành viên công ty hợp danh bắt buộc phải là cá nhân.

- Sai Căn cứ điểm c) Khoản 1, Điều 177.

2 Gíam đốc/ Tổng giám đốc của mọi doanh nghiệp đều phải có chứng chỉ hành nghề.

- Sai Căn cứ điểm c) Khoản 5, Điều 162, Khoản 2, Điều 101, Khoản 2, Điều 64

3 Hội đồng thành viên của công ty hợp danh chỉ bao gồm thanh viên hợp danh.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 182

4 Hội đồng thành viên công ty hợp danh bầu một thành viên làm Chủ tịch hội đồng thành viên.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 182.

5 Trong mọi trường hợp, thành viên hợp danh không được làm thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác.

- Sai Căn cứ Khoản 1, Điều 180.

6 Thành viên hợp danh chết, thì người thừ kế đương nhiên trở thành thành viên hợp danh của công ty.

- Sai Căn cứ điểm h) Khoản 1, Điều 181.

7 Công ty hợp danh không có tư cách pháp nhân vì thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm vô hạn.

- Sai Căn cứ Khoản 2, Điều 177, điểm b) Khoản 1, Điều 177.

8 Các thành viên hợp danh là người đại diện theo pháp luật của công ty.

- Đúng Căn cứ Khoản 1, Điều 184.

9 Khi chấm dứt tư cách thành viên của công ty thì thành viên và công ty không còn liên quan gì với nhau.

- Sai Căn cứ Khoản 5, Điều 185.

Ngày đăng: 23/12/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w